1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Trac nghiem chuong 1 2 giai tich 12

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.. Tìm phương trình tiếp tuyến của C tại giao điểm của C với trục tun[r]

Trang 1

KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ - CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

NHẮC LẠI LÝ THUYẾT:

1/ Tính đơn điệu và dấu đạo hàm:

Định lý: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên K

a/Nếu f’(x) > 0 với mọi x thuộc K thì hàm số f(x) đồng biến trên K

b/Nếu f’(x) < 0 với mọi x thuộc K thì hàm số f(x) nghịch biến trên K

Định lý mở rộng ;

a/ Nếu f’(x) 0 với mọi x thuộc K (với dấu bằng xảy ra hữu hạn điểm) thì hàm số f(x) đồng biến trên K

b/ Nếu f’(x) 0 với mọi x thuộc K (với dấu bằng xảy ra hữu hạn điểm) thì hàm số f(x) nghịch biến trên K

Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số :

1 Tìm TXĐ của hàm số

2 Tính đạo hàm y’

3 Xét dấu y’

4 Dựa vào kết quả xét dấu kết luận chiều biến thiên

2/ Cực trị của hàm số:

Định lý 1:

Giả sử hàm số y  f x có đạo hàm trong một lân cận của điểm x ( có thể trừ tại 0 x )0

@ Nếu ,  0

x

f trên khoảng x0  ; x0, ,  0

x

f trên khoảng x0; x0  thì x là một điểm0

cực đại của hàm số y  f x

@ Nếu ,  0

x

f trên khoảng x0  ; x0, ,  0

x

f trên khoảng x0; x0  thì x là một điểm0

cực tiểu của hàm số y  f x

* Quy tắc 1 (để tìm cực trị của hàm số)

+) Tìm f, x

, tìm điểm tới hạn

+) Xét dấu đạo hàm, từ BBT  điểm cực trị

Định lý 2 :

Giả sửy  f x có đạo hàm liên tục tới cấp hai tại điểmx và0 f, x 0, f ,, x0 0 thì x là một0

điểm cực trị của hàm số y  f x .

@ Nếu ,, 0 0

x

f thì x là điểm cực tiểu.0

@ Nếu ,, 0 0

x

f thì x là điểm cực đại.0

* Quy tắc 2 ( để tìm cực trị của hàm số )

+) Tính f, x

, giải phương trình ,  0

x

f Gọi x ii 1,2,3,  là các nghiệm.

+) Tính f ,, x

+) Từ dấu của f ,, x i

suy ra tính chất của điểm cực trị x ii1,2,3, .

3/ Giá trị lớn nhất – Giá trị nhỏ nhất của hàm số:

Định nghĩa: Cho hàm số y  f x xác định trên tập D

a) Số M được gọi là GTLN của hàm số y  f x trên tập D nếu :

Trang 2

 

 x M f

D x

M x f D x

0

)

: )

; Ký hiệu : M Max f x

D

b) Số m được gọi là GTNN của hàm số y  f x trên tập D nếu :

 

 x m f

D x

m x f D x

0

)

: )

; Ký hiệu : m Min f x

D

GTLN, GTNN của h.s trên một khoảng: Cho hàm số y  f x liên tục trên khoảng a; (a có b thể là  và b có thể là  ).Hãy tìm    

  f x Min x

f Max

b

; &

(nếu tồn tại )

* Cách giải: Lập bảng biến thiên của hàm số dã cho trên khoảng a; , rồi dựa vào đó để kết b luận

GTLN, GTNN của h.s trên một đoạn: Cho hàm số y  f x liên tục trên đoạn a; và chỉ có b một số hữu hạn điểm tới hạn trên đoạn đó Hãy tìm    

  f x Min x

f Max

b

; &

* Cách giải:

- Tìm các điểm tới hạn x i, i 1,2,3,  của f x trên đoạn a; b

- Tính f      a,f b,f x i i1,2,3, .

- Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m trong các số trên Khi đó:

  f x Min m x

f Max M

b

4/ Cách xác định tiệm cận:

Tiệm cận đứng:

* Định lý: Nếu  

x

x 0

lim

thì đường thẳng d:xx0 là tiệm cận đứng của đồ thị  C

x x x

xlim0 , lim0

thì d:xx0 là tiệm cận đứng bên phải (hoặc bên trái) của đồ thị hàm số

Tiệm cận ngang:

* Định lý: Nếulim f x y0

 thì đường thẳng d: yy0 là tiệm cận ngang của đồ thị  C

* Chú ý: xlim ( )f x y o;( lim ( )x f x y o)

thì d: yy0 là tiệm cận ngang bên phải (hoặc bên trái) của đồ thị hàm số

5/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

A SƠ ĐỒ KHẢO SÁT HÀM SỐ:

Tìm tập xác định của hàm số: Xét tính chẵn, lẻ, tính tuần hoàn (nếu có)

Khảo sát sự biến thiên của hàm số:

a Xét chiều biến thiên của hàm số

* Tính đạo hàm

* Xét dấu của đạo hàm

* Suy ra chiều biến thiên của hàm số

b Tính các cực trị

c Tìm các giới hạn của hàm số

* Khi x dần tới vô cực

* Khi x dần tới bên trái và bên phải, các giá trị của x tại đó hàm số không xác định

* Tìm các tiệm cận (nếu có)

Trang 3

Vẽ đồ thị

* Chính xác hóa đồ thị

* Vẽ đồ thị

Chú ý:

1 Cách vẽ hàm số tuần hoàn

2 Các điểm tâm đối xứng, cực trị, tâm đối xứng , trục đối xứng, các giao điểm của đồ thị và trục hoành, trục tung

3 Giới hạn chương trình: + Tìm tiệm cận đồ thị hàm số y = cx d

b ax

B KHẢO SÁT MỘT SỐ HÀM SỐ ĐA THỨC VÀ PHÂN THỨC:

1 Hàm số y=ax3 +bx2 +cx+d (a 0)

2 Hàm số y = ax4bx2 c (a0)

3 Hàm số: cx d

b ax y

 c 0,adbc 0

C SỰ TƯƠNG GIAO CỦA CÁC ĐỒ THỊ:

* Bài toán1: (Tìm giao điểm của hai đường)

@ Giả sử hàm số yf1 x có đồ thị là C , hàm số 1 yf2 x có đồ thị làC Tìm giao2 điểm của hai đồ thị  C và 1 C 2

* Giải:

Gọi M0x0; y0là giao điểm của C và1 C2

Khi đó

 

 

0 2 0

0 1 0

x f y

x f y

nên x0; y0 là nghiệm của hệ phương trình :

 

 

x f y

x f y

2 1

Do đó hoành độ giao điểm của  C và 1 C là nghiệm của ph.trình: 2 f1 xf2 x (1)

Nếu x0,x1,x2, là các nghiệm của (1) thì các điểm M0x0; f1 x0 ;M1x1; f1 x1 …là các giao điểm của  C và 1 C 2

* Bài toán2: (Pt tiếp tuyến của đồ thị h.số)

a) Viết pt tt của đồ thị C tại M0x0; f x0 : , 0 0

y

b) Đt  qua M1x1; y1 và có hệ số góc k : yy1 kxx1  ykxx1y1

Đ.thẳng  tiếp xúc  C tại điểm có hoành độ x nếu0 x là nghiệm của hệ phương trình:0

     

 

k

x

f

x f x x

k

x

f

,

1 1

Giải hpt này tìm được hệ số góc của t.tuyến

* Chú ý: Cho hai hàm số yf1 x có đồ thị  C , hàm số 1 yf2 x có đồ thị C2

Hai đồ thị  C và 1 C tiếp xúc nhau khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm:2

   

   

x

f

x

f

x

f

x

f

,

2

,

1

2

1

c) Với k đã cho, ta giải ph.trình: f, xk

Tìm được các hoành độ tiếp điểm x0,x1,…, từ đó suy ra các phương trình tiếp tuyến:

  , 1 2 3, , , 

y y k x xi

Trang 4

PHẦN BÀI TẬP Bài 1 Sự đồng biến và nghịch biến của đồ thị hàm số Câu 1 Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng 1;

A

1

y  x

B ylnx C y exx

D

3

yxx

Câu 2 Cho hàm số y=− x3

−3 x2+4 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:

A [−2 ;0] tăng trên (− ∞;− 2);(0;+∞) B (−2;0) giảm trên ¿;¿

C y=− 2 x +sin x đồng biến trên R D y=− x3

+x2−3 x − 2 liên tục trên

Câu 3 Hàm số yx lnx nghịch biến trên:

A e ;  B 0 4; 

C 4; D 0;e

Câu 4 Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R:

A ycosx B yx32x2 10x C yx4 x2 1 D

x y x

2

3

Câu 5 Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên khoảng (1; 3):

A yxxx

2

2

C

y

x

 

x y x

1

Câu 6 Hàm số

x y x

3 đồng biến trên:

A R B  ;3 C 3; D R\  3

Câu 7 Hàm số y x33x2 đồng biến trên các khoảng:1

A  ;2 B 0;2

C 2; 

D 

Câu 8 Các khoảng nghịch biến của hàm số y x 3 3x là:1

A   ; 1 B 1;

C 1;1 D 0;1

Câu 9 Hàm số

2 1

x y x

 đồng biến trên các khoảng:

A  ;1 va 1;  

B 1;

C 1;

D \ 1 

Câu 10 Các khoảng đồng biến của hàm số y x 3 5x27x 3 là:

A  ;1  7;

3

7 1;

3

Câu 11 Cho hàm sốyx2 25 Các khẳng định nào sau đây là đúng:

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (  ; 5)và đồng biến trên khoảng(5;)

B Hàm số đồng biến trên khoảng

  ; 5

và nghịch biến trên khoảngf (x)=x4− 6 x2+8 x +1

C Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 5;0) và đồng biến trên khoảng(0;5)

Trang 5

D Hàm số nghịch biến trên khoảng

 ;0

và đồng biến trên khoảng0;

Câu 12 Hàm số

2

x m y

x 1

 luôn đồng biến trên các khoảng   ; 1

và 1; khi và chỉ khi:

A y=− 2 x3+1 B y= 2 x −2

x +1 C y=

x2+x −3

y=1

2x

4

−2 x2− 3

Câu 13 Hàm số yx33x2 9x đồng biến trên:4

a ( 3;1) b ( 3; ) c ( ;1) d (1; 2)

Câu 14 Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

a

1

x

 

b yx4 c yx33x2 x 1 d

1 1

x y x

Câu 15 Với giá trị nào của m thì hàm số

3

nghịch biến trên tập xác định của nó?

Câu 16 Các khoảng đồng biến của hàm số yx3 x22 là:

A  ;0 ;  2;

3

   

2 0;

3

  C  ;0

D 3; 

Bài 2 Cực trị của hàm số Câu 1 Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x 3 x22là:

A 2;0

B

2 50

;

3 27

  C 0;2

D

50 3

;

27 2

 

Câu 2 Hàm số f x( )x3 3x2 9x11

A Nhận điểm x 1 làm điểm cực tiểu B Nhận điểm x 3 làm điểm cực đại

C Nhận điểm x 1 làm điểm cực đại D Nhận điểm x 3 làm điểm cực tiểu

Câu 3 Hàm số yx4  4x2 5

A Nhận điểm x  2 làm điểm cực tiểu B Nhận điểm x  làm điểm cực đại5

C Nhận điểm x  2 làm điểm cực đại D Nhận điểm x 0 làm điểm cực tiểu

Câu 4 Cho hàm số

4 2

4

x

Hàm số đạt cực đại tại:

Câu 5 Cho hàm số

4 2

4

x

Giá trị cực đại của hàm số là:

Trang 6

A

6

C

20

Câu 6 Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số luôn nghịch biến B Hàm số luôn đồng biến;

C Hàm số đạt cực đại tại x = 1 D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1

Câu 7 Trong các khẳng định sau về hàm số

3

, khẳng định nào là đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0; B Hàm số đạt cực đại tại x = 1;

C Hàm số đạt cực đại tại x = -1; D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 8 Cho hàm số

3

x

Toạ độ điểm cực đại của hàm số là

A (-1;2) B (1;2) C

3;2 3

  D (1;-2)

Câu 9 Số điểm cực đại của hàm số yx4100 là:

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 10 Số điểm cực trị của hàm số y x 4100 là:

Câu 11 Đồ thi hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị :

A

Câu 12 Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số yx33x2 4 là:

Câu 13 Hàm số nào sau đây không có cực trị?

A y2x31 B 1

2 2

x

x y

3 2

x

x x y

D Cả ba hàm số A, B, C

Câu 14 Cho hàm số yx3 3x23mx 1 m.Với giá trị nào của m hàm số đạt cực đại và cực tiểu

Câu 15 Cho hàm số yx3 3x2mx Giá trị m để hàm số đạt cực tiểu tại x 2 là

Câu 16 Hàm số y x3 mx23 m 1 x 1   

đạt cực đại tại x 1với m

Câu 17 Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số yx33x2 4 là:

Câu 18 Hàm số

y x  3x  9x 11

A Nhận điểm x = -1 làm điểm cực tiểu B Nhận điểm x = 3 làm điểm cực tiểu

C Nhận điểm x = 3 làm điểm cực đại D Nhận điểm x = 1 làm điểm cực đại

Trang 7

Câu 19 Chọn khẳng định sai

A Hàm số y x 22x3 luôn luôn có cực trị

B Hàm số y x 42x23 luôn luôn có cực trị

C Hàm số yx33 luôn luôn có cực trị

D Hàm số y x 3 3x2 luôn luôn có cực trị

Bài 3 Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số Câu 1 Cho hàm số yx3 3x2, chọn phương án đúng trong các phương án sau:

A  2;0   2;0 

maxy 2, miny 0

B  2;0   2;0 

maxy 4, miny 0

C  2;0   2;0 

maxy 4, miny 1

D  2;0   2;0 

maxy 2, miny 1

Câu 2 Cho hàm số

1

x y x

 Chọn phương án đúng trong các phương án sau

A  1;0 

1

max

2

y

B  1;2 

1 min

2

y

C  1;1 

1 max

2

y

D  3;5 

11 min

4

y 

Câu 3 Cho hàm số y x33x2 4 Chọn phương án đúng trong các phương án sau

A  0;2 

maxy 4

B  0;2 

miny 4

C  1;1 



D  1;1   1;1 

miny 2, maxy 0

Câu 4 Cho hàm số y x 4 2x23 Chọn phương án đúng trong các phương án sau

A  0;2   0;2 

maxy3, miny2

B  0;2   0;2 

maxy11, min y2

C  0;1   0;1 

maxy2, miny0

D  2;0   2;0 

maxy 11, miny 3

Câu 5 Cho hàm số

1 1

x y x

 Chọn phương án đúng trong các phương án sau

A  0;1 

maxy 1

B  0;1 

miny 0

C  2;0 

maxy 3

D  0;1 

miny 1

Câu 6 Giá trị lớn nhất của hàm số yx3 3x1000 trên 1;0

Câu 7 Giá trị lớn nhất của hàm số yx3 3x trên 2;0

Câu 8 Giá trị lớn nhất của hàm số y x24x

Câu 9 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x2x

3

2

Câu 10 Trên khoảng (0;) thì hàm số yx33x1

A Có giá trị nhỏ nhất là -1 B Có giá trị lớn nhất là 3

C Có giá trị nhỏ nhất là 3 D Có giá trị lớn nhất là -1

Câu 11 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số yx3 3x2 9x35 trên [-4; 4] lần lượt là:

Trang 8

A 40; – 41 B 40; 31 C 10; – 11 D 20; – 2

Câu 12 Giá trị nhỏ nhất của hàm số

1 1

x y x

 trên đoạn [-2; 0]

Câu 13 Tổng giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số yx2 2x5 trên [0; 3] bằng:

Câu 14 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có giá trị nhỏ nhất trên

khoảng xác định:

Câu 15 Cho hàm số yf x 

có đồ thị như hình bên

Giá trị lớn nhất của hàm số này trên đoạn 1;2

bằng:

Câu 16 Tìm m để hàm số 1 3   2  2 

3

yxmxmm x

có cực đại và cực tiểu

1 3

m  

C

2 3

m  

D m  1

Bài 4 Đường tiệm cận Câu 1 Đồ thị hàm số nào sau đây có đường tiệm cận đứng là x 1

A

1

1

x

y

x

1

x y x

C y=− x

3

−3 x2+4

D [−2 ;0]

Câu 2 Số tiệm cận của đồ thị hàm số (− ∞;− 2);(0 ;+ ∞) là

Câu 3 Đồ thị hàm số nào sau đây có đường tiệm cận ngang là (−2 ;0 )

A ¿;¿ B y=− 2 x +sin x C y=− x3

+x2−3 x − 2 D

Câu 4 Đồ thị hàm số

2 2

1

y x

 có đường tiệm cận ngang là:

Câu 5 Cho hàm số

y

 

  có đồ thị (1) Tìm m để đồ thị (1) có đường tiệm cận đứng trùng

với đường thẳng x 3

Câu 6 Cho hàm số 3 2

2 3

x

x y

Tiệm cận đứng và ngang lần lượt là:

y

x

5

-1 -1

4 3 2 1

Trang 9

A 3

2

x

2

y

2

x

2

y

2

x

; y1 D 3

2

x

2

y

Câu 7.Cho hàm số x

x y

 4

5 2 Tiệm cận đứng và ngang lần lượt là:

A x4; y2 B x4; y2 C x4; 2

1

y

D.x4;y5

Câu 8 Cho hàm số 3 2

1 2

2

x x

x y

Chọn phát biểu đúng:

A Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng B Đồ thị hàm số chỉ có TCĐ, không có TCN

C Đồ thị hàm số có 2 TCĐ và 2 TCN D Đồ thị hs không có đường tiệm cận nào

Câu 9 Cho hàm số y =f(x) có lim ( )2



f x



f x

x Phát biểu nào sau đây đúng:

A Đồ thị hàm số không có TCN B Đồ thị hàm số có đúng 1 TCN

C Đồ thị hàm số có 2 TCN D Đồ thị hs có TCN x = 2

Câu 10 Cho hàm số y =f(x) có lim ( )4



f x



f x

x Phát biểu nào sau đây đúng:

A Đồ thị hàm số có 2 TCN y= 4 và y = -4 B Đồ thị hàm số không có TCN

C Đồ thị hàm số có duy nhất 1 TCN D Đồ thị hs có 2 TCN x = 4 ; x =-4

Câu 11 Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

x y x

2

1 là:

A y = 1 và x = -2 B y = x+2 và x = 1 C y = 1 và x = 1 D y = -2 và x = 1

Câu 12 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

x y

x

1

1 là:

Câu 13 Hàm số nào có đồ thị nhận đường thẳng x = 2 làm đường tiệm cận:

A y x   x

1 2

1 B yx

1

1 C yx

2

x y

x

5 2

Câu 14 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

x y x

2

4

Câu 15 Cho hàm số yx

3

2 Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng

Câu 16 (Đề minh họa 2017 lần 2)

Câu 17 (Đề minh họa 2017 lần 2)

Bài 5 Sự tương giao giữa hai đồ thị Câu 1 Cho hàm số Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox bằng

Trang 10

A 0 B 2 C 3 D 4

Câu 2 Số giao điểm của đường cong và đường thẳng bằng

Câu 3 Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại 3 điểm phân biệt khi

Câu 4 Đường thẳng không cắt đồ thị hàm số khi

Câu 5 Cho hàm số có đồ thị (C) và đường thẳng với giá trị nào của

m thì d cắt (C) tại hai điểm phân biệt

Câu 6 Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm?

Câu 7 Hoành độ giao điểm của parabol và đường thẳng

là:

A 2 và 6 B 1 và 7 C 3 và 8 D 4 và 5

Câu 8 Cho hàm số có đồ thị (C) Đường thẳng cắt (C) tại mấy điểm?

thì (Cm) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt?

A – 2 < m < 2 B – 2 < m < – 1 C – 1 < m < 2 D và

Câu 10 Đường thẳng cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt thì tất cả các giá trị của m là:

Câu 11 Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm

có hoành độ – 2

A B C D

Câu 12 Tìm m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt

Bài 6 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số Câu 1 Đồ thị dưới đây là của hàm số nào

Ngày đăng: 11/11/2021, 05:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* Cách giải: Lập bảng biến thiên của hàm số dã cho trên khoảng  a ;b , rồi dựa vào đó để kết luận. - Trac nghiem chuong 1 2 giai tich 12
ch giải: Lập bảng biến thiên của hàm số dã cho trên khoảng  a ;b , rồi dựa vào đó để kết luận (Trang 2)
có đồ thị như hình bên. Giá trị lớn nhất của hàm số này trên đoạn    1;2   bằng: - Trac nghiem chuong 1 2 giai tich 12
c ó đồ thị như hình bên. Giá trị lớn nhất của hàm số này trên đoạn   1;2  bằng: (Trang 8)
Câu 2. Cho hàm số sau: y=x 3− 3 x+ 2. Đồ thị của một hàm số có hình vẽ nào bên dưới? - Trac nghiem chuong 1 2 giai tich 12
u 2. Cho hàm số sau: y=x 3− 3 x+ 2. Đồ thị của một hàm số có hình vẽ nào bên dưới? (Trang 11)
Câu 1. Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây - Trac nghiem chuong 1 2 giai tich 12
u 1. Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây (Trang 16)
Câu 2. Cho hàm số y () xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên: - Trac nghiem chuong 1 2 giai tich 12
u 2. Cho hàm số y () xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên: (Trang 16)
Câu 15. Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây - Trac nghiem chuong 1 2 giai tich 12
u 15. Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây (Trang 18)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w