a/Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp b/ Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng biết dùng dư 20% so lượng cần dùng c/ Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng.. Biết hiệu su[r]
Trang 1KIấ̉M TRA THEO CÁC MỨC Đệ̃ NHẬN THỨC
I.MỨC Đệ̃ BIấ́T
Cõu 1: Trong phũng thớ nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ
A khụng khớ B NH3 và O2 C NH4NO2 D Zn và HNO3
Cõu 2: Trong cụng nghiệp, nitơ được điều chế bằng cỏch nào sau đõy?
A Dựng than núng đỏ tỏc dụng hết oxi của khụng khớ B Dựng đồng để khử hết oxi của khụng khớ ở nhiệt độ cao
C Húa lỏng khụng khớ rồi chưng cất phõn đoạn D Dựng hiđro tỏc dụng hết với oxi ở nhiệt độ cao
Cõu 3: Cõu nào sau đõy sai?
A Amoniac là chất khớ khụng màu, khụng mựi, tan nhiều trong H2O B Amoniac là một bazơ
C Đốt chỏy NH3 khụng cú xỳc tỏc thu được N2 và H2O D Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là phản ứng thuận nghịch Cõu 4: Khi đốt khớ NH3 trong khớ clo, khúi trắng bay ra là
Cõu 5: Phương trỡnh phản ứng nào sau đõy khụng thể hiện tớnh khử của NH3?
A 4 NH3 + 5O2 4NO + 6H2O B NH3 + HCl NH4Cl
C 8NH3 + 3Cl2 6NH4Cl + N2 D 2NH3 + 3CuO 3Cu + 3H2O + N2
Cõu 6: Dung dịch NH3 cú thể hũa tan Zn(OH)2 là do
A Zn(OH)2 là hiđroxit lưỡng tớnh B Zn(OH)2 là một bazơ ớt tan
C Zn(OH)2 cú khả năng tạo thành với NH3 phức chất tan D NH3 là một hợp chất cú cực và làm một bazơ yếu
Cõu 7: Hiện tượng nào xảy ra khi dẫn khớ NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung núng?
A Bột CuO từ màu đen sang màu trắng B Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ, cú hơi nước ngưng tụ
C Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh, cú hơi nước ngưng tụ D Bột CuO khụng thay đổi màu
Cõu 8: Để điều chế HNO3 trong phũng thớ nghiệm, hoỏ chất nào sau đõy được chọn làm nguyờn liệu chớnh?
A NaNO3 , H2SO4 đặc B N2 và H2 C NaNO3 , N2 , H2 , HCl D AgNO3 , HCl
Cõu 9: Hợp chất nào của nitơ khụng được tạo ra khi cho HNO3 tỏc dụng với kim loại?
A NO B NH3 C NO2 D N2O5
Cõu 10: Những kim loại nào sau đõy khụng tỏc dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
A Fe, Al B Cu, Ag, Pb C Zn, Pb, Mn D Fe
II MỨC Đệ̃ HIấ̉U
Cõu 1: Với phương trỡnh phản ứng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O Hệ số theo thứ tự là :
A 1,12,2,3,6 B 8,30,8,3,15 C 8,30,8,3,9 D 1,4,1,1,2
Cõu 2: Dóy cỏc muối nitrat khi nhiệt phõn đều tạo thành muối nitrit là :
A Mg(NO3)2; Zn(NO3)2; KNO3 B Ca((NO3)2; Zn(NO3)2; NaNO3 C Ca(NO3)2; NaNO3; KNO3 D Cu(NO3)2; Hg(NO3)2; LiNO3 Câu 3: Cho phản ứng: Fe(OH)2 + HNO3 > A + NO + H2O Chất A có thể là
A Fe(NO3)2 B Fe(NO2)3 C Fe(NO3)3 D Fe(NO2)2
Câu 4: Có thể nhận ra khí amoniac bằng cách
A dùng dung dịch HCl đậm đặc B dùng dung dịch phenolphtalein C dùng quỳ tím ẩm D cả A,
B, C
Câu 5: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ amoniac có tính khử?
A NH3 + HNO3 NH4NO3 B NH3 + H2O NH4+ + OH
- C- 2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl D- NH3 + HCl NH4Cl
Cõu 6: Khi cho NH3 tỏc dụng với Cl2 dư, sản phẩm thu được là:
A HCl, NH4Cl B N2, HCl C NH4Cl, N2 D N2, HCl , NH4Cl
Cõu 7: HNO3 thể hiện tớnh oxi húa khi tỏc dụng với:
Cõu 8: Ở dạng hợp chất, nitơ cú nhiều trong khoỏng vật cú tờn gọi là diờm tiờu Thành phần chớnh của diờm tiờu là:
A NH4NO3 B NaNO3 C NaNO2 D NH4NO2
Cõu 9: Ở nhiệt độ thường N2 phản ứng với chất nào sau đõy?
Cõu 10: Khớ nitơ tương đối trơ về mặt húa học ở nhiệt độ thường là do:
A Phõn tử N2 khụng phõn cực B Nitơ cú độ õm điện tương đối lớn
C Nitơ cú bỏn kớnh nguyờn tử nhỏ D Liờn kết trong phõn tử nitơ là liờn kết 3, bền vững
III MỨC Đệ̃ VẬN DỤNG THẤP
Câu 1: Cho ddịch NaOH d vào 100 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M, đun nóng nhẹ thấy có V lít khí (đktc) thoát
ra V có giá trị là
A 8,96 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít
Trang 2Cõu 2: Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lớt khớ N2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất).
M là kim loại nào dưới đõy?
Cõu 3: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loóng thỡ thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khớ N2O và 0,01mol khớ NO (phản ứng khụng tạo NH4NO3) Giỏ trị của m là:
Cõu 4: Bỡnh kớn chứa 0,5 mol H2 và 0,5 mol N2 Khi phản ứng đạt cõn bằng trong bỡnh cú 0,02 mol NH3 được tạo thành Hiệu suất của phản ứng tổng hợp amoniac là
Cõu 5: Khi cho 0,5 mol N2 phản ứng với 1,5 mol H2 (hiệu suất phản ứng là 75%) thỡ số mol NH3 thu được là
Cõu 6: Cho 19,2 g kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thỡ thu được 4,48 lit NO( đktc) Vậy M là:
Câu 7: Cho 6 gam hỗn hợp Cu và Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội d thì thu đợc 1,792 lít khí duy nhất NO2 (đktc) Phần trăm khối lợng của Cu và Fe trong hỗn hợp lần lợt là
A 57,33% và 42,67% B 57,24% và 42,76%% C 42,67% và 57,33% D 42,76% và 57,24%
Câu 8: Hũa tan hoàn toàn m gam kim loại đồng vào dd HNO3 dư thu được 13,44 lớt hỗn hợp khớ NO và NO2 (đktc) M
¿
hỗn hợp = 40,66 Khối lượng m cú giỏ trị là:
IV MỨC Đệ̃ VẬN DỤNG CAO
Cõu 1: Cho m gam Mg tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3, phản ứng làm giải phúng ra khớ N2O (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch sau phản ứng tăng 3,9 gam Vậy m cú giỏ trị là:
Cõu 2: Cho 6,4 gam Cu hũa tan vào 200 ml ddịch HNO3 ( giả định vừa đủ) thỡ giải phúng một hỗn hợp khớ gồm NO và NO2 cú d/H2 =
19 Nồng độ mol/lit của dung dịch HNO3(Cho: Cu = 64; H = 1;O=16;N=14) là
Cõu 3: Cho 19,2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M , sau đú thờm tiếp 500 ml dung dịch HCl 2M thu được khớ NO duy nhất và dung dịch A Thể tớch khớ NO (đktc) là:
Cõu 4: Cho 4,32 gam Mg tỏc dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,784 lớt khớ B (ở đktc) cú khả năng gõy cười và dung dịch D Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch D là
Trang 3A 27,44 gam B 26,64 gam C 21,68 gam D 26,02 gam.
KIấ̉M TRA THEO CÁC MỨC Đệ̃ NHẬN THỨC
I.MỨC Đệ̃ BIấ́T
Cõu 1: Sấm chớp (tia lửa điện) trong khớ quyển sinh ra chất nào sau đõy ?
Cõu 2: Cho HNO3 đặc vào than nung núng cú khớ bay ra là :
A CO2 B NO2 C Hỗn hợp khớ CO2 và NO2 D Khụng khớ cú khớ bay ra
Cõu 3: Nhiệt phõn KNO3 thu được cỏc chất thuộc phương ỏn nào?
A KNO2, NO2 , O2 B K, NO2 , O2 C K2O , NO2 D KNO2, O2
Cõu 4: Nhiệt phõn Cu(NO3)2 thu được cỏc chất thuộc phương ỏn nào?
A Cu, O2, N2 B Cu, NO2, O2 C CuO, NO2 , O2 D Cu(NO2)2, O2
Cõu 5: Nhiệt phõn AgNO3 thu được cỏc chất thuộc phương ỏn nào?
A Ag2O , NO2 B Ag2O , NO2 , O2 C Ag, NO2 , O2 D Ag2O , O2
Cõu 6: Nhiệt phõn Fe(NO3)2 trong khụng khớ thu được cỏc chất thuộc phương ỏn nào?
A FeO, NO2 , O2B Fe, NO2 , O2 C Fe2O3 , NO2 D Fe2O3 , NO2 , O2
Cõu 7: Đưa tàn đúm vào bỡnh đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thỡ cú hiện tượng gỡ?
A Tàn đúm tắt ngay B Tàn đúm chỏy sỏng C Khụng cú hiện tượng gỡ D Cú tiếng nổ
Câu 8: Kim loại nào không bị hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc nóng?
A Ag, Cu B Ag, Fe C Pt, Au D Al, Cu
Cõu 9: Trong cỏc hợp chất số oxi húa cao nhất của N là:
Cõu 10: Khớ NH3 làm quớ tớm ẩm chuyển sang màu:
II MỨC Đệ̃ HIấ̉U
Cõu 1: Cho phương trỡnh hoỏ học: M + HNO3 → M(NO3)2 + NO + H2O Tổng hệ số cỏc chất trong phương trỡnh là (số nguyờn tối giản) :
Cõu 2: NH3 cú những tớnh chất đặc trưng nào trong số cỏc tớnh chất sau:
1) Hũa tan tốt trong nước 2) Nặng hơn khụng khớ 3) Tỏc dụng với axit
4) Khử được một số oxit kim lọai 5) Khử được hidro 6) dung dịch NH3 làm xanh quỳ tớm
Những cõu đỳng là:
Cõu 3: Axit nitric đặc nguội cú thể tỏc dụng được với dóy chất nào sau đõy:
A Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3 B Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3 C Al, Al2O3, Mg, Na2CO3 D S, ZnO, Mg, Au
Cõu 4: Khi cho Cu tỏc dụng với dung dịch chứa H2SO4 loăng và NaNO3, vai tṛũ của NaNO3 trong phản ứng là
A chất oxi hoỏ B mụi trường C chất khử D chất xỳc tỏc
Cõu 5: Cho cỏc chất: Fe2O3, Cu, Al, CuO, FeCO3, MgCO3, S, FeCl2, Fe3O4, Fe(OH)3 lần lượt tỏc dụng với dung dịch HNO3 Số phản ứng oxi hoỏ khử là:
Cõu 6: Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loóng tạo ra hỗn hợp khớ khụng màu, một phần húa nõu ngoài khụng khớ Hỗn hợp khớ thoỏt ra là:
A CO và NO2 B CO2 và NO2 C CO và NO D CO2 và NO
Caõu 7: Choùn heọ soỏ ủieàn vaứo phửụng trỡnh sau ủaõy cho caõn baống : Al + HNO3 Al(NO3)3 + H2O + NO
A 3, 4, 3, 2, 1 B 3, 6 , 3 , 3 , 2 C 1 , 4, 1 , 2, 1 D 3, 8, 3, 4 , 2
Caõu 8: Dung dũch H3PO4 coự chửựa caực ion naứo?
A H+, PO43-, H2PO4- B H+, PO43-, HPO42- C H+, PO43- D H+, PO43-, H2PO4-, HPO4
2-Caõu 9: Caực phaỷn ửựng naứo sau ủaõy chửựng toỷ NH3 coự tớnh khử
1) 2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4 2) 4NH3 + 3O2 2 N2 + 6H2O
3) 2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl 4) NH3 + HCl NH4Cl
A (1),(2),(4) B (1) C (1),(4) D (2),(3)
Cõu 10 Ion NH4+ cú tờn gọi:
A Amoni B Nitric C Hidroxyl D Amino
III MỨC Đệ̃ VẬN DỤNG THẤP
Cõu 1 Hỗn hợp X gồm 2 khớ CO2 và N2 cú dX/H2 = 18 Phần trăm khối lượng N2 trong hỗn hợp X là:
Trang 4Câu 2 Hịa tan hồn tồn 2,4g kim loại M vào dd HNO3 lấy dư thu được 0,448 lít khí N2 (đktc) Kim loại M là:
Câu 3 Dẫn 2,24 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống đựng 32g CuO nung nĩng thu được chất rắn X và khí Y Thể tích khí Y sinh ra là:
Câu 4: Điều chế HNO3 từ 17 tấn NH3 Xem tồn bộ quá trình điều chế cĩ hiệu suất 80% thì lượng dung dịch HNO3 63% thu được là
Câu 5: Cho 5,12g Cu tác dụng hết với dd HNO3 đặc Thể tích khí NO2 thu được là:
A 2,24 lít B 3,584 lít C 4,48 lít D kết quả khác
Câu 6 Cho 16,8 gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 lỗng dư, sau phản ứng thu được V lit khí khơng màu, hĩa nâu ngồi khơng khí( đktc) Tính V
Câu 7 : Cho 38,7g hỗn hợp kim loại Cu , Zn tan hết trong dung dịch HNO3 0,5M, sau phản ứng thu được 8,96 lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất)
a/Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b/ Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng biết dùng dư 20% so lượng cần dùng
c/ Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng
Câu 8: Tính thể tích NH3 thu được khi tổng hợp từ 3,36 lit NH3(đktc) Biết hiệu suất tổng hợp là 80%
IV MỨC ĐỢ VẬN DỤNG CAO
Câu 1: Hồ tan hết 24 gam Cu bằng 500 ml dung dịch HNO3 xM thu được hỗn hợp X gồm NO và NO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Tỉ khối của X so với H2 bằng 20,3333 Giá trị của x là :
Câu 2: Nung 7,28 gam bột sắt trong oxi, thu được m gam hỗn hợp chất rắn X Hịa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 đặc, nĩng,
dư, thốt ra 1,568 lít NO2 (ở đktc) (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là:
Câu 3: Hồ tan hết m gam hỗn hợp X gồm Mg và Al (tỉ lệ mol tương ứng 3 : 2) trong dung dịch HNO3 dư giải phĩng 3,36 lit khí Y (cĩ tỉ khối so với O2 là 1,375) – là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m gam là :
Câu 4: Hồ tan hồn tồn 7,2 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Zn, Cu vào ddịch HNO3 1M, thu được dung dịch X và 0,04 mol hỗn hợp Y gồm hai khí khơng màu, trong đĩ cĩ một khí hĩa nâu trong khơng khí Khối lượng của Y là 1,44 gam Thể tích ddịch HNO3 đã dùng và lượng muối thu được khi cơ cạn Y là :
Trang 5A 400 ml và 27,04 gam B 440 ml và 29,52 gam C 360 ml và 29,52 gam D 340 ml và 24,56 gam
KIỂM TRA THEO CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
I MỨC ĐỘ BIẾT
Câu 1 Trong công nghiệp người ta điều chế N2 trực tiếp từ:
Câu 2 Hãy chọn câu đúng nhất:
A Nitơ là một chất oxi hóa B Nitơ vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
C Nitơ là một chất khử D Tất cả đều sai
Câu 3 Số oxi hóa của photpho trong các ion hay hợp chất P2O3, PO43-, K2HPO4, PCl3 lần lượt là
A +3, +5, -5, +3 B -3, +5, +5, +3 C +3, +5, +5, +3 D +3, +5, +5, -3
Câu 4 Phản ứng:Cu + HNO3loãng → Cu(NO3)2 + NO + H2O Hệ số các chất tham gia và sản phẩm phản ứng lần lượt là:
A 3; 8; 3; 4; 2 B 3; 8; 3; 2; 4 C 3; 8; 2; 3; D 3; 3; 8; 2; 4
Câu 5 Chọn kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội
A Fe, Cu B Cu, Ag, Mg C Fe, Al D Al , Pb
Câu 6 Để nhật biết ion PO43- người ta sử dụng thuốc thử là
Câu 7 Chiều tăng dần số oxi hoá của Nitơ trong các hợp chất của nitơ dưới đây là :
A NH4Cl, N2, NO, NO2, HNO3 B NH4Cl, N2, NO2, NO, HNO3 C N2, NO2, NO, HNO3, NH4Cl D N2, NH4Cl, NO2, NO, HNO3 Câu 8 Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 không thể hiện tính khử :
A 2NH3 + 3CuO → 3Cu + 3H2O + N2 B 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
C NH3 + HCl → NH4Cl D 8NH3 + 3Cl2 → 6NH4Cl + N2
Câu 9 Axit HNO3 khi tác dụng với kim loại thì không cho ra chất nào sau đây?
Câu 10 Cho phản ứng sau : 4HNO3đặc nóng + Cu Cu(NO3)2 + 2NO2 + H2O .Phản ứng trên HNO3 đóng vai trò là:
A Chất oxi hoá B Axit C Mụi trường D Cả A và C
II MỨC ĐỘ HIỂU
Câu 1: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch HNO3?
Câu 2: Chất nào sau đây có thể hấp thụ hoàn toàn khí NO2 ở điều kiện thường?
A Dung dịch NaNO3 B Dung dịch NaOH C H2O D Dung dịch HNO3
Câu 3: Quá trình nào sau đây thường được dùng để sản xuất axit nitric trong công nghiệp?
A N2 NH3 NO NO2 HNO3 B N2O5 HNO3 C KNO3 HNO3 D N2 NO NO2 HNO3
Câu 4: Sục từ từ khí NH3 đến dư vào dung dịch muối A thì thấy xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan hết và thu được dung dịch trong suốt không màu? Muối A là (trong các muối sau)
A Fe(NO3)3 B ZnCl2 C AlCl3 D CuSO4
Câu 5: Các chất trong dãy nào sau đây đều không bị nhiệt phân?
A NaHCO3; Cu(OH)2 B Na2CO3; CaO C NH4NO2; NaCl D NaNO3; Ag2O
Câu 6: Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế N2 trong phòng thí nghiệm?
A Nhiệt phân muối amoni nitrit B Phân huỷ amoniac bằng tia lửa điện
C Cho Zn tác dụng với HNO3 rất loãng D Đốt cháy NH3 trong oxi rồi ngưng tụ nước
Câu 7 Phản ứng nào sau đây có thể minh họa cho tính khử của NH3?
A 4NH3 + CuCl2 (Cu(NH3)4)Cl2 B NH3 + H2O NH4+ + OH-
C NH3 + H2SO4 NH4HSO4.D 2NH3 + 9Fe2O3 N2 + 6Fe3O4 + 3H2O
Câu 8: Axit nitric đặc nguội có thể phản ứng được với tất cả các chất trong dãy sau:
A P, Fe, Al2O3, K2S, Ba(OH)2 B S, Al, CuO, NaHCO3, NaOH
C C, Ag, Fe3O4, NaNO3, Cu(OH)2 D C, Mg, FeO, Fe(NO3)2, Al(OH)3
Câu 9: Các dung dịch nào sau đây có hiện tượng bốc khói trong không khí ẩm?
A Dung dịch HCl loãng, HNO3 loãng B Dung dòch HCl đặc, HNO3 đặc
C Dung dịch HCl đặc, H3PO4 đặc D Dung dịch HBr đặc, H2SO4 đặc
Câu 10: Tã lót trẻ em sau khi giặt sạch vẫn lưu giữ một lượng amoniac Để khử sạch hoàn toàn amoniac trong tã lót, ta nên cho vào nước giặt xả cuối cùng một ít
A nước gừng tươi B phèn chua C muối ăn D giấm ăn
III MỨC ĐỘ VẬN DỤNG THẤP
Câu 1: Thực hiện chuỗi phản ứng: NH4NO2 → N2→ NO →NO2→HNO3→NH4Cl→ NaCl→NaNO3 →O2
Trang 6Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 15,2 g hỗn hợp Fe và Cu vào lượng vừa đủ dung dịch HNO31M, thì thu được 4,48 lít NO ( đktc)
a Tính % về khối lượng của các kim loại trong hỗn hợp đầu? b Tính thể tích dung dịch HNO31M đã dùng
Câu 3: - Cho 6,5 g Zn tan hoàn toàn trong 350 ml dd HNO3 1M thấy thoát ra 2,24 lít (đkc)hỗn hợp hai khí NO vào NO2 và dd X Tính nồng độ CM các chất trong dd X
- Nung mg muối thu được ở trên sau một thời gian thấy còn lại 10,8 gam chất rắn Tính khối lượng muối đã bị nhiệt phân
Câu 4: Cho 30,4g gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thấy thoát ra 8,96 lit khí NO (đktc) duy nhất
a/ Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b/ Tính thể tích dung dịch HNO3 1M cần dùng
c/ Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 1,86g hợp kim Mg và Al bằng dung dịch HNO3 loãng thì thu được 560ml khí N2O (đktc) duy nhất Thành phần phần trăm khối lượng của Mg và Al trong hợp kim tương ứng là
A 56,45% và 43,55% B 77,42% và 22,58% C 25,8% và 74,2% D 12,9% và 87,1%
Câu 6: Hòa tan 15,2 gam hỗn hợp Cu và CuO bởi dung dịch HNO3 loãng 1M, vừa đủ tạo dd A và 3,36 lít khí NO (dktc)
a) Tính thành phần % về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu và nồng độ CM các chất trong dung dịch thu được b) Lây lượng muối thu được ở trên đem nung thì thấy còn lại 22,58 gam chất rắn X Tính khối lượng muối bị phân hủy
Câu 7 Hòa tan 21,3 g hỗn hợp Al vào Al2O3 bằng dung dịch HNO3 loãng, vừa đủ tạo dd A vào 13,44 lít khí NO (ñktc)
a) Tính thành phần% về khối lượng mỗi chất trong hh đầu và nồng độ CM các chất trong dung dịch thu được
b) Lấy lượng muối thu được ở trện đem nung thì thấy còn lại 84,3 gam chất rắn X Tính khối lượng muối bị phân hủy
IV MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 1: Cho m(g) Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thấy tạo ra 11,2lit (đktc) hỗn hợp 3 khí NO, N2O, N2 với tỷ lệ mol tương ứng là 1:2:2 Giá trị của m là:
A 16.47g B 23g C 35.1g D 12.73g
Câu 2: Cho 1,92 g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối so với H2 là
15 và dung dịch A Thể tích khí sinh ra (ở đktc) là?
Câu 3: Cho 6,3g hỗn hợp X gồm Al và Mg hòa tan hoàn toàn trong 200g dung dịch HNO3 31,5% dư Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và 1,568 lit hỗn hợp khí Z gồm N2O và N2 có tỉ khối so với H2 là 19,71 (Biết dung dịch Y không có NH4NO3)
a/ Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b/ Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch Y
c/ Cho dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch NH3 Tính khối lượng kết tủa thu được
Câu 4:: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp Y gồm MgCO3 và Mg(NO3)2 thu được hỗn hợp khí X có 21,75 Thành phần % số mol Mg(NO3)2 trong hỗn hợp Y là:
Trang 7A 43% B 37% C 46% D 40%
KIỂM TRA THEO CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
I MỨC ĐỘ BIẾT
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế nito từ chất nào dưới đây:
Câu 2: Chất nào dưới đây được dùng làm bột nở, làm xốp bánh:
Câu 3: Khí NH3 có thể phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây:
A HCl, O2, Cl2, AlCl3 B H2SO4, CuO, H2, NaOH C HCl, KOH, FeCl3, Cl2 D KOH, HNO3, CuO, CuCl2
Câu 4: Axit nitric đặc, nóng phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây:
A Cu, FeO, S, Au B Fe, NaOH, P, Pt C CaCO3, Cu(OH)2, Mg, NaNO3 D Zn, CuO, NH3, Na2CO3
Câu 5: Những kim loại nào sau đây bị thụ động hóa trong axit nitric đặc, nguội
Câu 6: Trong phương trình nhiệt phân muối Hg(NO3)2, tổng các hệ số cân bằng là bao nhiêu:
Câu 7: HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?
Câu 8: Muối nitrat nào dưới đây khi nhiệt phân không tạo ra sản phẩm gồm: oxit kim loại, NO2, O2?
A Fe(NO3)2 B AgNO3 C.Fe(NO3)3 D.Mg(NO3)2
Câu 9: Phương trình phản ứng nhiệt phân nào sai?
A NH4NO2 N2 + 2H2O B NH4Cl NH3 + HCl
C.(NH4)2CO3 2NH3 + CO2 + H2O D NH4NO3 NH3 + HNO3
Câu 10: Khi đốt khí NH3 trong khí Clo, khói trắng bay ra là:
A Cl2 B.HCl C N2 D.NH4Cl
II MỨC ĐỘ HIỂU
Câu 1: Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo ra NO Tổng hệ số cân bằng (các số là số nguyên tối giản) trong phản ứng này là:
Câu 2: Trong phương trình hoá học: 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O Amoniac đóng vai trò là
Câu 3: Cho các phương trình hoá học sau:
2NO + O2 → 2NO2 (1) N2 + 3H2 2NH3 (2)
CuO + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O (3) Fe + 6HNO3 → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O (4)
Các phản ứng oxi hóa - khử là
Câu 4: Khi dẫn khí NH3 vào bình chứa khí clo thì tạo ra khói trắng Hợp chất tạo thành khói trắng có CTPT là:
A N2 B NH3 C NH4Cl D HCl
Câu 5: Cho cacbon tác dụng với HNO3 đặc đun nóng Hệ số phản ứng là:
A 1,4,1,4,2 B 3,4,3,4,2 C 3,8,3,3,4 D 3,36,3,8,18
Câu 6: NH3 không phản ứng với chất nào sau đây:
A Natri B HCl C Photpho D Oxi
Câu 7: Cho phản ứng: 8NH3 + 3Cl2 6NH4Cl +N2 Câu nào diễn tả đúng tính chất của phản ứng trên:
A Cl2 cháy trong NH3 B Là quá trình khử NH3N2
C NH3 là chất bị ôxihóa, Cl2 là chất bị khử D Là quá trình ôxihóa Cl Cl—
Câu 8: Ở 3000oC (hoặc có tia lửa điện) N2 hoá hợp với O2 theo phương trình phản ứng nào sau đây ?
A N2 + O2 2NO B N2 + 2O2 2NO2 C 4N2 + O2 2N2O D 4N2 + 3O2 2N2O Câu 9: Có thể dùng bình đựng HNO3 đặc, nguội bằng kim loại nào ?
A Đồng, bạc B Đồng, chì C Sắt, nhôm D Thiết, kẽm
Câu 10: Để điều chế N2O ở trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân muối :
A (NH4)2CO3 B NH4NO3 C (NH4)2SO4 D NH4NO2
III MỨC ĐỘ VẬN DỤNG THẤP
Câu 1: Hoàn thành chuổi phản ứng sau: Cu Cu(NO3)2 NO2 HNO3 H2SO4
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 2,4g kim loại M vào dd HNO3 lấy dư thu được 0,448 lít khí N2 (đktc) Kim loại M là:
Trang 8A Mg B Cu C Ca D Zn
Câu 3: Nung 100g Cu(NO3)2 sau một thời gian phản ứng thu được 46g chất rắn Hiệu suất của phản ứng là:
Câu 4: Cho 5,35 gam NH4Cl tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M thu được V lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của V là:
Câu 5: Hòa tan 19,2 gam đồng trong dung dịch HNO3 loãng, tính thể tích khí thoát ra ( đktc ):
Câu 6: Cho 20 gam NaOH vào 200 ml dung dịch H3PO4 1M Muối nào thu được sau phản ứng:
A NaH2PO4 và Na2HPO4 B Na2HPO4 và Na3PO4 C Na2HPO4 D Na3PO4
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 3,1g photpho trong oxi dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 250ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng thu được các muối:
A NaH2PO4 và Na2HPO4 B Na3PO4 và Na2HPO4 C Na3PO4 và NaH2PO4 D Na3PO4
Câu 8: Hòa tan 8 gam hỗn hợp gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ ddịch HNO3 đặc, nóng 4M thu được 11,2 lít khí ( đktc )
a Tính phần trăm khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b Thể tích dung dịch HNO3 đã dùng
IV MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Zn và ZnO bằng dd HNO3 loãng dư Kết thúc thí nghiệm không có khí thoát ra, dung dịch thu được có chứa 8 gam NH4NO3 và 113,4 gam Zn(NO3)2 Phần trăm số mol Zn có trong hỗn hợp ban đầu là:
A 66,67% B 33,33% C 16,66% D 93,34%
Câu 2: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư, sau khi p/ư xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là:
A 8,88g B 13,92g C 6,52g D 15,6g
Câu 3: Hỗn hợp X gồm Mg, MgS và S Hoà tan hoàn toàn m gam X trong HNO3 đặc, nóng thu được 2,912 lít khí N2 duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm Ba(OH)2 dư vào Y được 46,55 gam kết tủa Giá trị của m là:
A 4,8 B 7,2 C 9,6 D 12
Trang 9Cõu 4: Cho 6,4g Cu tác dụng với 120ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M (loãng) thì thu đợc bao nhiêu lít khí NO (đktc)?
A 0,67 lít B 1,344 lit C 0,896 lít D 14,933 lít