1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tai lieu hoc tap danh cho khoi 11 ca nam

131 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 131
Dung lượng 502,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hh đầu, nồng độ các chất trong dd sau phản ứng.?. phản ứng không xảy ra..[r]

Trang 1

Bài 1: SỰ ĐIỆN LI

I/ HIỆN TƯỢNG ĐIỆN LI

……….

……….

……….

……….

……….

……….

………

……….

II/ PHÂN LOẠI CÁC CHẤT ĐIỆN LI 1 Thí nghiệm: (SGK) 2 Chất điện li mạnh, chất điện li yếu a Chất điện li mạnh ……….

……….

………

……….

……….

……….

……….

b Chất điện li yếu ……….

……….

……….

……….

……….

……….

Hãy nêu hiện tượng diễn ra khi cho dòng điện lần lượt đi qua các cốc đựng dd saccarozo, nước cất, dd NaCl? Giải thích tại sao dung dịch này dẫn điện và dung dịch kia lại không dẫn điện? Định nghĩa sự điện li và chất điện li? Ví dụ minh họa? Biểu diễn phương trình điện li của những chất sau: NaCl, NaOH, HCl, H2SO4, BaCl2? Thế nào là chất điện li mạnh? Chất điện li yếu? ví dụ minh họa? Bài tập tự luận: 1/ Viết phương trình điện li của các chất sau: Kali sunfua:………

Natri hidro sunfat:………

Natri di hidro sunfat:………

Chì hidro xit:………

2/ viết pt điện li các chất điện li mạnh:

Trang 2

HNO3……… ; HClO4 ………;

H2SO4……… NaOH……… ;

KOH……… ; Ba(OH)2………

Ba(NO)2 ……… Na2SO4………

3/ viết pt điện li các chất điện li yếu: HClO……… ; H2S ………

HF……… ; H2SO3………

Mg(OH)2 ……… ; HNO2………

6 Trong 150ml dung dịch có hòa tan 6,39g Al(NO3)3 Tính nồng độ mol cua các ion trong dung dịch? ………

………

………

Bài tập trắc nghiệm:

Câu 1: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?

A HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4; B CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3;

B H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2; D KCl, H2SO4, H2O, CaCl2;

Câu 2: Các chất trong các nhóm nào sau đây đều là chất điện li mạnh?

A.Nhóm1: KNO3, H2S, Ba(OH)2, HCl B Nhóm 2: HCl, NaCl, NaOH, K2SO4

C Nhóm 3: CH3COOH, HNO3, BaCl2, Na2SO4 D.Nhóm 4: H2O, Ca(NO3)2, Al2(SO4)3, KOH

Câu 3: Cho các chất dưới đây: H2O, HCl, NaCl, CH3COOH, CuSO4, HgCl2, Al(OH)3 Các chất điện li yếu là:

A H2O, NaCl, CH3COOH, Al(OH)3 B Al(OH)3, CH3COOH, H2O

C H2O, CH3COOH, Al(OH)3 , HgCl2 D H2O, CH3COOH, CuSO4

Câu 4: Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do

A sự dịch chuyển của các electron B sự dịch chuyển của các cation

C sự dịch chuyển của các phân tử hòa tan D sự dịch chuyển của cả anion và cation

Câu 5: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất ?

NH4NO3 B. Al2(SO4)3 C H2SO4 D Ca(OH)2

Câu 6: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), SO2, CH3COOH, N2O5, CuO, Ca(OH)2, CH3COONH4 Số chất điện li là

3 B. 4 C 5 D 2.

Câu 7: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

A Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch

B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện

C sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy

C Sự điện li là quá trình oxi hóa - khử

Câu 8: Chất nào sau đây không dẫn điện được?

A.KCl rắn, khan B CaCl2 nóng chảy C NaOH nóng chảy D HBr hòa tan trong nước

Câu 9: Dung dịch dẫn điện tốt nhất là

A NaCl 0,02M B NaCl 0,01M C NaCl 0,001M D NaCl 0,002M

Câu 10: Nồng độ mol/l của Na+ trong 1,5 lít dung dịch có hòa tan 0,6 mol Na2SO4 là:

A 0,8 B 0,4 C 0,9 D 0,6

Trang 3

Câu 11: Nồng độ mol/l của SO42– trong 1,5 lít dung dịch có hòa tan 0,6 mol Al2(SO4)3 là:

A 0,8 B 0,4 C 1,2 D 2,4

Câu 12: Nồng độ mol/l của Cl – trong dung dịch CaCl2 0,3 M là:

A 0,3 B 0,6 C 0,9 D 0,15

Câu 13: 100ml dd Na2CO3 có chứa 1,06gam Na2CO3 thì nồng độ mol/lit của ion Na+ là:

A 2M B 0,2M C 0,02M D 0,1M

Bài 2: AXIT BAZO VÀ MUỐI

NỘI DUNG BÀI HỌC CÂU HỎI GỢI Ý I/ AXIT

1/ Định nghĩa

……….

………

……….

2/ Axit nhiều nấc ……….

………

……….

………

……….

………

………

II/ BAZO ……….

………

……….

………

……….

………

III/ HIDROXIT LƯỠNG TÍNH ……….

………

……….

………

……….

………

………

Axit là gì? Ví dụ minh họa?

Thế nào là axit một nấc? VD? Thế nào là axit nhiều nấc? VD?

Bazo là gì? Vd minh họa?

Thế nào là hidroxit lưỡng tính? Viết phương trình điện

li của những hidroxit lưỡng tính sau: Zn(OH)2, Al(OH)3, Pb(OH)2.?

Trang 4

IV/ MUỐI

1/ Định nghĩa

……….

………

……….

……….

………

2/ Sự điện li của muối trong nước ……….

………

……….

………

……….

………

Muối là gì? Vd ? Thế nào là muối axit? Muối trung hòa ? vd ? Viết phương trình điện li của những muối sau: K2SO4, NaHSO3?

Bài tập tự luận: 1/ Viết phương trình điện li của các chất sau : HNO3 ………

H2SO4 ………

………

H3PO4 ………

……….

………

CH3COOH………

NaOH ………

Sn(OH)2………

………

NaClO, ………

K2CO3, ………

(NH4)2SO4 ………

,NaHCO3, ………

………

NaHSO3………

………

Trang 5

2/ Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch sau:

a/ Na2SO4 0,05M

………

………

b/ 100 ml dung dịch chứa 17,1g Ba(OH)2. ………

………

………

………

c/ (NH4)2CO3 0,010M ………

………

3/ Trộn lẫn 100ml dd Natri hidro sunfat 1M với 100ml dd natri hidroxit 2M được dung dịch D a) Viết phương trình phân tử và phương trình ion của phản ứng xảy ra trong D b) Cô cạn dd D thu được hh những chất nào ? Tính khối lượng mỗi chất? ………

………

………

………

………

4/ Để trung hòa 25 ml dd H2SO4 thì phải cần 50ml ddd NaOH 0,5M Tính CM của dd axit? ………

………

………

………

5/ Cho một lượng dd H2SO4 10% đủ để tác dụng hết với 16g CuO Tính nồng độ % của dd muối thu được? ………

………

………

………

Bài tập trắc nghiệm:

Câu 1: Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ?

A 2 B 3 C 4 D 5.

Trang 6

Câu 2: Trong dung dịch H2SO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ?

A 2 B 3 C 4 D 5.

Câu 3: Cho các muối sau: NaHSO4 ;NaHCO3 ;Na2HPO3 Muối axit trong số đó là:

A NaHSO4, NaHCO3 B.Na2HPO3 C NaHSO4 D.cả 3 muối

Câu 4: Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

A H+, CH3COO- C CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O

B H+, CH3COO-, H2O D CH3COOH, CH3COO-, H+

Câu 5: Một dung dịch có chứa các ion với nồng độ tương ứng như sau: Na+ 0,1M ; Cu2+ 0,2M ; SO42- 0,1M ; Cl

xM Giá trị của x là:

A 0,1M B. 0,2M C. 0,3M D 0,4M.

Câu 6: Dung dịch X có chứa: a mol Na+, b mol Al3+, c mol Cl- và d mol SO42- Biểu thức nào sau đây đúng?

A a + b = c + d B. a + 3b = c + 2d

C a + 3b = -(c + 2d) D a + 3b + c + 2d = 0.

Câu 7: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03mol K+, x mol Cl- và y mol SO42- Tổng khối lượng các muối tan có

trong d2 là 5,435 g Giá trị của x và y lần lượt là:

A 0,01 và 0,03 B. 0,05 và 0,01. C 0,03 và 0,02 D 0,02 và 0,05.

Câu 8: Dung dịch A: 0,1mol M2+ ; 0,2 mol Al3+; 0,3 mol SO42- và còn lại là Cl- Khi cô cạn ddA thu được 47,7 gam rắn

Vậy M sẽ là:

A Mg B. Fe. C Cu D Al.

Câu 9: Một cốc nước có chứa a mol Ca 2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3- Hệ thức liên hệ

giữa a, b, c, d là :

A 2a+2b=c-d B a+b=c+d C 2a+2b=c+d D a+b=2c+2d.

Câu 10: Có hai dung dịch, mỗi dung dịch chứa hai cation v à 2 anion không trùng nhau trong các ion sau: K+ : 0,3mol; Mg2+ : 0,2 mol; NH4+ : 0,5 mol; H+ : 0,4 mol; Cl- : 0,2 mol; SO42- : 0,15 mol; NO3 

: 0,5 mol; CO32- : 0,3 mol Một trong hai dung dịch tr ên chứa các ion là :

A K+; Mg2+; SO42-; Cl

B K+; NH4+; CO32

; Cl

Câu 11: Để được một dung dịch có chứa các ion: Mg 2+ (0,02 mol), Fe2+ (0,03 mol), Cl- (0,04 mol), SO42-

(0,03 mol), ta có thể pha vào nước mấy muối ?

A 2 muối B 3 muối C 4 muối D 2 hoặc 3 hoặc 4 muối.

Câu 12: Một dung dịch có chứa 2 loại cation Fe2+ (0,1 mol) và Al3+ (0,2 mol) cùng 2 loại anion là Cl- (x mol) và SO

4

2−

(y mol) Biết rằng khi cô cạn dung dịch và làm khan thu được 46,9 gam chất kết tủa Giá trị của x và y lần lượt là:

A 0,2 mol và 0,3 mol B 0,4 mol và 0,2 mol C 0,3 mol 0,25 mol D 0,47 mol và 0,2 mol

Câu 13: Dung dịch A chứa 0,23 gam ion Na +; 0,12 gam ion Mg 2+; 0,355 gam ion Cl - và m gam ion

SO42– Số gam muối khan sẽ thu đ ược khi cô cạn dung dịch A l à :

Trang 7

Câu 14: Chia hỗn hợp 2 kim loại A, B có hóa trị không đổi thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tan hết trong dung

dịch HCl, tạo ra 1,792 lít H 2 (đktc) Phần 2 nung trong không khí đến khối l ượng không đổi thu được 2,84 gam chất rắn Khối l ượng hỗn hợp 2 kim loại trong hỗn hợp đầu là :

A 2,4 gam B 3,12 gam C 2,2 gam D 1,8 gam.

CHẤT CHỈ THỊ AXIT-BAZO

I Nước là một chất điện li yếu.

1 Sự điện li của nước

………

……….

2 Tích số ion của nước ………

……….

………

……….

3 Ý nghĩa tích số ion của nước a/ Môi trường axit ………

……….

b/ Môi trường kiềm ………

……….

 Kết luận: ………

……….

………

……….

II Khái niệm về pH Chất chỉ thị axit-bazo 1 Khái niệm pH ………

……….

………

……….

………

……….

2 Chất chỉ thị axit bazo

Vì sao lại gọi nước là một chất điện li yếu? viết phương trình điện li của nước?

Với môi trường trung tính thì nồng độ ion H+và OH- là bao nhiêu?  tích số ion của nước

Hãy cho biết [H+] trong môi trường axit?

Hãy cho biết [H+] trong môi trường bazo?

Thế nào là độ pH? Hãy cho biết

độ pH tronng môi trường axit? Bazo? Và muối trung tính?

Thế là chất chỉ thị? Cho biết sự

Trang 8

………

……….

thay đổi màu chỉ thị quì tím và pp trong các mơi trường? Bài tập tự luận: 1/ Xác định mơi trường của các dd sau: Na2S, ………

NH4NO3, ………

Cu(NO3)2,………

Na2SO4, ………

AgNO3,………

Na3PO4, ………

(NH4)2CO3………

2/ Tính pH của các dung dịch sau: a Dung dịch H2SO4 0,0050M b Dung dịch Ca(OH)2 0,0050 M c Cho 0,0224 lít khí HCl ở đktc vào 1 lít nước ………

………

………

………

………

………

………

3/ Cho 100ml dung dịch HCl cĩ pH =2 vào 200ml dung dịch NaOH cĩ pH = 12 Xác định nồng độ mol của các ion trong dung dịch sau phản ứng và pH của dung dịch ………

………

………

………

………

………

4/ Tính pH của dd thu được khi cho 1 lít dd H2SO4 0.005M tác dụng với 4 lít dd NaOH 0.005M ………

………

………

………

Trang 9

………

5/ Pha loãng 200ml dd Ba(OH)2 với 1.3 lít nước được dd có pH = 12 Tính nồng độ mol/l của dd Ba(OH)2 trước khi pha loãng ………

………

………

………

………

6/ Trộn 250 ml dung dịch H2SO4 0,05M với 250 ml dung dịch NaOH a mol/lít thì thu được 500 ml dung dịch Y cĩ pH = 12 Tính giá trị của a. ………

………

………

………

………

………

7/ Trộn 20ml dd HCl 0,05M với 20ml dd H2SO4 0,075M Nếu coi thể tích dd thay đổi khơng đáng kể thì pH của dd thu được là bao nhiêu? ………

………

………

………

………

………

8 Tính thể tích dd NaOH 0.01M cần để trung hoà 200ml dung dịch H2SO4 có pH = 3 ………

………

………

………

Bài tập trắc nghiệm:

1/ Dung dịch muối nào dưới đây cĩ mơi trường bazơ?

A Na2CO3 B NaCl C NaNO3 D (NH4)2SO4

Trang 10

2/ Dung dịch của muối nào dưới đây có pH = 7?

A NaCl B NH4Cl C Na2CO3 D ZnCl2

3/ Một dd có nồng độ H+ bằng 0,001M thì pH và [OH-] của dd này là

4/ Điều khẳng định nào dưới đây là đúng?

A Dung dịch muối trung hoà luôn có pH = 7.

B Dung dịch muối axit luôn có môi trường pH < 7.

C Nước cất có pH = 7.

D Dung dịch bazơ luôn làm cho phenolphtalein chuyển sang màu hồng

5/ Cho dung dịch X có pH = 10, dung dịch Y có pH = 2 Điều khẳng định nào dưới đây là đúng?

A X có tính bazơ yếu hơn Y B X có tính axit yếu hơn Y.

C Tính axit của X bằng của Y D X có tính axit mạnh hơn Y

13/ Cho m gam Na vào nước dư thu được 1,5 lit dd có pH=12 Giá trị của m là

14/ Hòa tan hoàn toàn m gam BaO vào nước thu được 200ml dd X có pH=13 Giá trị của m là

15/ Để trung hoà dd hỗn hợp chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 cần thể tích dd hỗn hợp chứa HCl 0,1 M và H2SO4 0,05M là

16/ Trộn 20 ml dd HCl 0,05M với 20 ml dd H2SO4 0,075M thu được 40ml dd có pH bằng

17/ Trộn 20 ml dd KOH 0,35M với 80 ml dung dịch HCl 0,1 M được 100ml dd có pH là

Trang 11

Bài 4: PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI

Trang 12

I Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung

dịch các chất điện li:

1 Phản ứng tạo thành chất kết tủa

……….

……….

……….

……….

……….

2 Phản ứng tạo thành chất điện li yếu: a Phản ứng tạo thành nước ……….

……….

……….

……….

……….

……….

b Phản ứng tạo thành axit yếu: ……….

……….

……….

……….

……….

……….

3 Phản ứng tạo chất khí: ……….

……….

……….

……….

……….

……….

II Kết luận: ……….

……….

……….

……….

Xem thí nghiệm, viết ptpu xảy ra dạng phân tử, ion đầy đủ, và ion rút gọn của phản ứng Na2SO4 + BaCl2

Ví dụ minh họa?

Ví dụ minh họa?

Ví dụ minh họa?

Thế nào là phản ứng trao đổi ion?

Phản ứng trao đổi ion xảy

ra khi nào?

Trang 13

Bài tập tự luận:

1/ Viết phương trình phân tử và phương trình ion thu gọn xảy ra giữa các cặp chất sau:

a/ Na2CO3+BaCl2

b/ Pb(OH)2+ H2SO4

c/ K2S+ Fe(NO3)2

d/ CH3COONa + HCl

e/ Ba(OH)2 + HCl ->

f/ Fe2(SO4)3 + KOH ->

g/ Al(OH)3 + NaOH ->

h/ (NH4)2CO3 + Ca(OH)2 ->

2/ Viết phương trình phân tử của những phương trình ion rút gọn sau:

a/ H+ + OH-  H2O

………

b/ 2H+ + Mg(OH)2  Mg2+ + 2 H2O………

c/ 2H+ + CuO  Cu2+ + H2O………

3/ Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các chất riêng biệt sau: a/ Na2CO3, MgCO3, BaCO3 và CaCl2 ………

………

………

………

………

b/ BaCl2, HCl, K2SO4, Na3PO4 ………

………

………

c/ BaCl2, HCl, H2SO4, NaOH, KCl ………

………

………

………

………

Trang 14

4/ Hòa tan 80g CuSO4 vào một lượng nước vừa đủ 0,5lit dung dịch a/ Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dng dịch b/ Tính thể tích dung dịch KOH 0,5M dủ để làm kết tủa hết ion Cu2+? b/ Tính thể tích dung dịch BaCl2 0,5M dủ để làm kết tủa hết ion SO42-? ………

………

………

………

………

………

………

………

6/ a/ Tính nồng độ mol/lít của dd Na2CO3, biết rằng 100ml dd tác dụng hết với 50 ml dd HCl 2M b) Trộn lẫn 50 ml dung dịch Na2CO3 với 50 ml dung dịch CaCl2 Tính nồng độ mol/l của các ion và các muối có trong dung dịch thu được. ………

………

………

………

………

………

………

7/ Chia 19,8 gam Zn(OH)2 thành hai phần bằng nhau: a Cho 150 ml dung dịch H2SO4 1M vào phần một Tính khối lượng muối tạo thành b Cho 150 ml dung dịch NaOH 1M vào phần hai Tính khối lượng muối tạo thành ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 15

Bài tập trắc nghiệm:

1/ Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi :

A Tạo thành chất kết tủa B Tạo thành chất khí

C Tạo thành chất điện li yếu D Có ít nhất một trong 3 điều kiện trên

2/ Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dd?

A Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 B Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3

C.2Fe(NO3)3 + 2KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3 D Zn + 2Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

3/.Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?

A MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4 B HCl + AgNO3  AgCl + HNO3

C 2NaOH + CuCl2  2NaCl + Cu(OH)2 D Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag

4/ Những ion nào sau đây có thể cùng có mặt trong một dd ?

7/ Dung dịch A chứa x mol Ba2+ , 0,02 mol K+ và 0,06 mol OH- Giá trị của x là:

8/ Dung dịch X có chứa Na+,Mg2+,Ca2+,Ba2+,H+,Cl- Để có thể thu được dung dịch chỉ có NaCl từ dung dịch X,cần thêm vào X hoá chất nào dưới đây?

Bài 5: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1

AXIT-BAZO-MUỐI PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI

1 KIẾN THỨC CẦN NẮM

Trang 17

Bài tập:

1/ Viết phương trình điện li của các chất sau:

K2S :

Na2HPO4

Pb(OH)2

HBrO

HF

HClO4

2/ Một dung dịch có ion [H+]=0,01M Tính [OH-] và pH của dung dịch Môi trường của dung dịch này là axit, bazo hay trung tính? Hãy cho biết màu của quì tím trong dd này?

3/ Một dung dịch có pH = 9,0 Tính nồng độ mol/l của ion [H+] và ion [OH-]trong dd Hãy cho biết màu của pp trong dd này?

4/ Cho 200 ml dung dịch K2CO3 0,1M tác dụng với 300 ml dung dịch CaCl2 0,1M a) Tính CM của các ion sau phản ứng b) Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M để hòa tan lượng kết tủa trên

BÀI 7 : NITƠ

Trang 18

I/ VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH E NGUYÊN TỬ

II/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ

III/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1/ Tính oxh: a/ Tác dụng với kim loại:

b/ Tác dụng với H2:

2/ Tính khử

IV/ Ứng dụng (SGK) V/ Trạng thái tự nhiên: (SGK) VI/ Điều chế: 1/ Trong công nghiệp:

2/ Trong phòng thí nghiệm: SGK

Viết cấu hình e?

Xđ vị trí của nito?

Cho biết ctct phân tử nito?

Nêu lí tính cơ bản của N2?

(trạng thái, màu sắc, mùi

vị, độ tan )

Giải thích vì sao nito bền ở nhiệt độ thường? Vì sao vừa mang tính oxh vừa mang tính khử?

VD minh họa? Xđ vai trò các chất tham gia ohan3 ứng?

Viết pt phản ứng xảy ra?

Ghi rõ đk phản ứng.

Nêu ví dụ minh họa trong trường hợp phản ứng với O2? Ghi rõ đk pu Nếu sp

để nguội ở t0 thường thì phản ứng có tiếp tục kg?

Viết ptpu xảy ra?

Trong CN người ta đ/chế N2 bằng cách nào?

Bài Tập tự luận:

Trang 19

1/ Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và xác định phản ứng nào nitơ thể hiện tính oxi hoá, tính khử.

a N2 + Al

b N2 + H2

c N2 + Mg 

d N2 + O2 

e N2 + Ca

2/ Cần lấy bao nhiêu lit N2 và H2 (đktc) để điều chế được 51g NH3, biết hiệu suất của pư là 25%

3/ Tính thể tích khí hiđro và khí nitơ cần dùng để điều chế 3,36 lít khí amoniac ở đktc, biết hiệu suất của phản ứng chỉ đạt 30 %

4/ Tính khối lượng muối amoni clorua cần dùng để điều chế 0,7g nitơ, biết rằng hiệu suất của quá trình điều chế đạt 75%

5/ Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng Hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 16,4 lít (Các thể tích được đo ở cùng nhiệt độ và áp suất) Tính thể tích NH3 tạo thành và hiệu suất của phản ứng

Trang 20

6/ Trộn lẫn 6 lit NO với 20 lit khơng khí Tính thể tích NO2 tạo thành và thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng, biết khơng khí cĩ gần đúng 20% thể tích oxi, cịn lại là N2 Các thể tích khí đo cùng điều kiện

Bài tập trắc nghiệm:

1. Tính chất nào sau đây không phải của nitơ?

A/ chất khí không màu, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí B/ tan nhiều trong nước

C/ chiếm khoảng 4/5 thể tích không khí D/ không duy trì sự cháy, sự sống

2/ Tính chất hoá học của Nitơ là

A tính khử B tính oxi hoá C vừa oh, vừa khử D tính bazo

3/ Nitơ phản ứng trực tiếp với Oxi ở nhiệt độ

A 100oC B 1000oC C 300oC D 3000oC

4/ Phản ứng nhiệt phân khơng đúng là

A 2KNO3

o

t C

  2KNO2+ O2 C NH4Cl

o

t C

  NH3 + HCl

B NH4NO2

o

t C

  N2 + 2H2O D NaHCO3

o

t C

  NaOH + CO2 5/ Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là

A LiN3 và Al3N B Li3N và AlN

C Li2N3 và Al2N3 D Li3N2 và Al3N2

6/ Sản xuất khí N2 trong cơng nghiệp bằng cách nào dưới đây?

A.Chưng cất phân đoạn khơng khí lỏng B.Nhiệt phân dd NH4NO2 bão hồ

C.Dùng P để đốt cháy hết oxi trong kk D.Cho kk đi qua bột đồng nung nĩng

7/ khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân chính là:

A.N2 cĩ bán kính nguyên tử nhỏ B.Phân tử N2 khơng phân cực

C.N2 cĩ độ âm điện lớn nhất trong nhĩm VA D.Lkết trong phân tử N2 là lk ba,cĩ E lớn

8/ Cho hỗn hợp 4mol N2 và H2 theo tỉ lệ mol 1:3 tổng hợp thành amoniac với hiệu suât 25% Khối lượng NH3 thu được là

9/ Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ khối so với không khí là 0,293 Thành phần % theo thể tích của 2 khí N2 và H2 lần lượt là

A 25% và 75% B 75% và 25% B 40% và 60% D 60% và 40%

Trang 21

BÀI 8 AMONIAC VÀ MUỐI AMONI

Trang 22

Viết pt phân tử, pt ion rút gọn khi cho dd NH3 phản ứng dd AlCl3, Fe(NO3)3, MgSO4.

Viết pt phản ứng xảy ra khi cho dd NH3 phản ứng

dd HCl, H2SO4, HNO3 Gọi tên sản phẩm thu được?

Vì sao NH3 mang tính khử?

Viết ptpu đốt cháy NH3 trong O2, xác định vai trò các chất tham gia phản ứng?

Viết ptpu xảy ra? Xđ vai tèo các chất tham gia pu?

Ngoài ra Nh3 còn khử được một số oxit như CuO, hoặc CrO3 xuống mức oxh thấp hơn

Trang 23

Bài tập tự luận:

1/ Hoàn thành chuỗi phản ứng sau : ( ghi đầy đủ điều kiện nếu có )

NaNO2 1 N2 2 Mg3N2 3 NH3 4 Cu 5 Cu(NO3)2 6 Cu(OH)2 7 [Cu(NH3)4](OH)2

Trang 24

7/ Cho 0,34 gam NH3 phản ứng hoàn toàn với oxi thu được 0,405 gam H2O và thể tích khí O2 dư là 0,336 lít (đktc)

a.Tính khối lượng O2 đã dùng trong phản ứng

Trang 25

Bài tâp trắc nghiệm:

1/ Tẩm giấy quỳ ẩm đưa vào bình đựng khí không màu, giấy quỳ chuyển sang màu xanh KHí đó là

2/ NH3 là chất có tính

A oxi hoá và khử B oxi hoá và bazo

C oxi hoá và axit D khử và bazo

3/ Dung d ch amoniac không tác dụng với chất nào sau đây?ịch amoniac không tác dụng với chất nào sau đây?

A FeCl3 B NaCl C AgNO3 D Al2(SO4)3

4/ Cho cân bằng hố học: N2(k) + 3H2(k)  2NH

3(k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.Cân bằng hố học

khơng bị chuyển dịch khi

A thay đổi áp suất của hệ C thay đổi nhiệt độ

B thay đổi nồng độ N2 D thêm chất xúc tác Fe.

5/ Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào bình đựng HCl đặc vàdd NH3 đặc, đưa 2 đầu đũa vào nhau sẽ xuất hiện khói trắngđó là: A NH3 B HCl D NH4Cl D hơi nước

6/ Chất cĩ thể làm khơ khí NH3 là:

A H2SO4 đặc B P2O5 C CuSO4 khan D KOH rắn

7/ Trong các phản ứng dưới đây ,phản ứng nào NH3 khơng thể hiện tính khử?

A.4NH3 +5O2 → 4NO +6H2O B.NH3 +HCl → NH4Cl

C.8NH3 +3Cl2 → 6NH4Cl +N2 D.2NH3 +3CuO → 3Cu +3H2O +N2

8/ Cho từ từ dung d ch NHịch amoniac không tác dụng với chất nào sau đây? 3 vào dung d ch CuSOịch amoniac không tác dụng với chất nào sau đây? 4 đến dư, hiện tượng quan sát được là

A xuất hiện kết tủa trắng

B xuất hiện kết tủa màu xanh lam

C xuất hiện kết tủa màu xanh lam sau đó tan tạo thành dung d ch xanh thẫmịch amoniac không tác dụng với chất nào sau đây?

D xuất hiện kết tủa màu xanh lam và có khí màu nâu đỏ thoát ra

9/ Nhận xét nào dưới đây khơng đúng về muối amoni?

A.Muối amoni kém bền với nhiệt B.Tất cả muối amoni tan trong nước

C.Các muối amoni đều là chất điện ly mạnh D dd muối amoni luơn cĩ mơi trường bazơ

10 / Để điều chế 4lít NH3 từ N2 và H2,với hiệu suất là 50%,thì thể tích H2 cần dùng ở cùng đk là bao nhiêu?

A.4lit B.6lit C.8lit D.12lit

11/ Tính nồng độ mol của dung d ch NHịch amoniac không tác dụng với chất nào sau đây? 3 30% có D= 0,925g/ml

A 1.09M B 10,9M C 7,86M D kết quả khác

12/ Cho dd KOH đến dư vào 20ml dd (NH4)SO4 1M , đun nóng nhẹ Thể tích khí thu được ở đkc là

A 4,48lit B 0,896 lít C 6,72lit D 0,448lit

13/ Cho 30l N2 tác dụng với 30l H2 với hiệu suất ph n ng là 30% Thể tích khí NHản ứng là 30% Thể tích khí NH ứng là 30% Thể tích khí NH 3 thu được ở đkc là

A 6 lít B 20 lít C 10 lít D 16 lít

BÀI 9 AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT

A/ AXIT NITRIC

I/ Cấu tạo phân tử:SGK

Trang 26

Viết phương trình phản ứng chứng minh HNO3 là một axit mạnh? ( pu với bazo, oxit bazo, muối)

Tính oxihoa mạnh của HNO3 do ion nào qui định?

Cho ví dụ minh họa? Xác định vai trò các chất tham gia phản ứng?

Cho ví dụ minh họa? Xác định vai trò các chất tham gia phản ứng?

Cho ví dụ minh họa? Xác định vai trò các chất tham gia phản ứng?

Trong phòng thí nghiệm HNO3 được điều chế bằng cách nào? Viết ptpu chứng minh?

HNO3 được điều chế từ nguồn nguyên liệu nào?

Trải qua mấy giai đoạn?

Trang 27

I/ Tính chất của muối nitrat

C/ Chu trình của nito trong tự nhiên : SGK

Viết ptpu chứng minh cho từng giai đoạn?

Cho biết tính tan của muối nitrat?

Các muối nitrat đều kém bền với nhiệt, Viết ptpu chứng minh?

BÀI TẬP TỰ LUẬN:

1/ Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau

a/ P + HNO3 đặc ……… ……… f NH4NO3 …………+ ………… b/ C + HNO3 đặc ……… ……… g Mg + HNO3 ……… …… + NO + ………

c/ S + HNO3 đặc ……… ……… h Al + HNO3 ……… ………+ NH4NO3 +…

d/ Fe3O4 + HNO3 ……… … + NO + ……… i Mg(NO3)2 …………

e/ FeO + HNO3 ……… … + NO + ……… j Fe(NO3)3 ………

2/ Viết phương trình phản ứng hoàn thành chuỗi sau (ghi rõ điều kiện nếu có):

a/NH4NO2N2NONO2HNO3Al(NO3)3Al(OH)3Al2(SO4)3(NH4)2SO4NH4Cl

Trang 28

b/ NH4Cl NH3 N2 NO  NO2  HNO3  Cu(NO3)2  CuO  CuSO4

Trang 29

6/ Chia hỗn hợp Fe và Cu làm hai phần bằng nhau:

+ Phần một cho vào dd HNO3 đặc, nguội thì cĩ 4,48 lít khí màu nâu đỏ (đktc) bay ra.

+Phần hai cho vào dung dịch HCl thì cĩ 2,24 lít khí H2 (đktc) bay ra

Xác định thành phần % về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp

4/ Khi cho Fe tác dụng với dung d ch HNOịch amoniac không tác dụng với chất nào sau đây? 3 loãng thì sản phẩm thu được là:

A Fe(NO3)2 và H2 B Fe(NO3)3, NO2 và H2O

C Fe(NO3)2, NO và H2O D Fe(NO3)3, NO và H2O

5/ Khi cho FeO tác dụng với dung d ch HNOịch amoniac không tác dụng với chất nào sau đây? 3, sản phẩm là :

A Fe(NO3)2 và H2O B Fe(NO3)3 và H2O

c Fe(NO3)3, NO và H2O D phản ứng không xảy ra

6/ Cho phản ứng :3Zn + 8HNO3 = 3Zn(NO3)2 + 2NO + 4H2O

Phản ứng này chứng tỏ :

A Zn bị oxi hoá B HNO3 có tính khử

C HNO3 có tính oxihóa D câu a, c đúng

7/ Khi cho NO2 hợp với H2O (không có oxi), sản phẩm tạo thành là :

Trang 30

A HNO3 B HNO3 và NO C HNO3 và N2 D HNO3 và O2

8/ Dung d ch axit nitric đậm đặc nhất có thể gặp là axit có nồng độịch amoniac không tác dụng với chất nào sau đây?

9/ HNO3 đặc nguội không tác dụng với

A Fe, Zn, Cr B Al, Cu, Ag C Al, Fe, Cr D Zn, Cu , Pb

10/ Cho các chất sau: Fe, Fe(OH)2, CuO, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3 lần lượt tác dụng với HNO3 đặc nóng Số phảnứng thuộc loại phản ứng oxi hoá khử là

11/ Phản ứng nhiệt phân muối nitrat nào sau đây sai?

A KNO3 ⃗t o KNO2 + O2 B Cu(NO3)2 ⃗t o CuO + NO2 + O2

a) Vậy R là kim loại: A Al B Zn C Fe D Cu

16/ Cho m gam Fe tan trong 250 ml dung dịch HNO3 2M, để trung hịa lượng axit dư cần phải dùng 100 ml dungdịch NaOH 1M Vậy m cĩ giá trị là:

A 2,8 gam B 8,4 gam C 5,6 gam D 11,2 gam

17/ Cho m gam Mg tan hồn tồn trong dung dịch HNO3, phản ứng làm giải phĩn ra khí N2O (duy nhất) và dungdịch sau phản ứng tăng 3,9 gam Vậy m cĩ giá trị là:

A 2,4 gam B 3,6 gam C 4,8 gam D 7,2 gam

18/ Nung một lượng muối Cu(NO3)2 Sau một thời gian, dừng lại để nguội, đem cân thấy khối lượng giảm 54g.Số mol khí thoát ra trong quá trình này là

A 1 B 2 C 0,25 D kết quả khác

Viết cấu hình e nguyên tử?

Xđ vị trí của P trong bang

ht tuần hồn? Cho biết so

e ngồi cùng?

Trang 31

Cho biết trạng thái, màu sắc, độ tan và cấu trúc mạng tinh thể P trắng?

P thể hiện tính oxh trong

pu nào? Viết ptpu chứng minh

P thể hiện tính khử trong

pu nào? Viết ptpu chứng minh? Xđ vai trò các chất tham gia phản ứng?

Trong công nghiệp người

ta sản xuất P bằng cách nào?

Bài tập tự luận:

1/ Thực hiện các biến hoá sau:

a/ oxi 1 axit nitric 2 axit photphoric 3 canxi photphat 4 canxi đihiđrophotphat

Trang 32

4/ Đốt cháy hoàn toàn 46,5 kg photpho trong oxi dư.

a/ Hòa tan sản phẩm vào lượng nước vừa đủ để điều chế dung dịch H3PO4 5M Tính thể tích dung dịch thu được

b/ Hòa tan sản phẩm vào 300 kg nước Tính nồng độ % của dung dịch H3PO4 thu đuợc

Trang 33

7/ Đốt cháy hồn tồn 3,1g P ta được chất A chia làm 2 phần bằng nhau:

-Lấy phần 1 hồ tan hồn tồn vào 500g nước ta được dung dịch B.Tính nồng độ % của dung dịch B

-Lấy phần 2 cho tác dụng với 400ml dd NaOH 0,3M sau đĩ đem cơ cạn dd thì thu được bao nhiêu g chất rắn?

2 P đỏ, P trắng, P đen là những dạng đơn chất khác nhau của P, chúng được gọi là

A các đồng phân B các đồng vị

C các dạng thù hình D các đồng khối

3 P đỏ và P trắng là 2 dạng thù hình của photpho nên giống nhau ở chỗ:

A đều có cấu trúc mạng phân tử và cấu trúc polime

B tự bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường

C khó nóng chảy và khó bay hơi

D tác dụng với kim loại hoạt động tạo thành photphua

Trang 34

BÀI 11 AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT

Viết phương trình phn3 ứng chứng minh? Gọi tên sản phẩm?

H3PO4 được điều chế như thế nào trong phòng thí nghiệm? Ptpu chứng minh?

Trong công nghiệp H3PO4 được điều chế từ nguồn nguyên liệu nào? Viết ptpu

Trang 35

Cho biết tính tan của các loại muối photphat?

Dùng thuốc thử nào để nhận biết ion PO43-? Hiện tượng diễn ra? Phương trình phản ứng chứng minh?

1/ Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và ghi rõ điều kiện nếu có:

Trang 36

4/ Thêm 250ml dung dịch NaOH 2M vào 200ml dung dịch H3PO4 1,5M.

a/ Tìm khối lượng muối tạo thành?

b/ Tính nồng độ mol/l của dung dịch tạo thành

5/ Tính khối lượng muối thu được khi:

a/ Cho dung dịch chứa 11,76g H3PO4 vào dung dịch chứa 16,8g KOH

b/ Cho dung dịch chứa 39,2g H3PO4 vào dung dịch chứa 44g NaOH

Trang 37

………

………

Bài tập trắc nghiệm:

1/ Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung d ch?ịch amoniac không tác dụng với chất nào sau đây?

A axit nitric và đồng (II) nitrat B đồng (II) nitrat và amoniac

C bari hidroxit và axit photphoric D amoni hidrophotphat và kali hidroixit

2/ Ch n CTHH đúng c a magie photphuaọn CTHH đúng của magie photphua ủa magie photphua

A Mg3P2 B Mg3(PO4)3 C Mg(PO3)2 D Mg2P2O7

3/ 2 PO43- + 3 Ba2+  Ba3(PO4)2 là pt ion rút gọn của :

A/ K3PO4 + Ba(NO3)2  Ba3(PO4)2 + KOH

B/ 3 K3PO4 + 2 Ba(NO3)2  Ba3(PO4)2 + 6 KOH

C/ 2 K3PO4 + 3 Ba(NO3)2  Ba3(PO4)2 + 6 KOH

C/ 2 Na3PO4 + 3 Ba(NO3)2  Ba3(PO4)2 + 6 KOH

4/ Thuốc thử dùng để biết: HCl, HNO3 và H3PO4

A Quỳ tím B Cu C dd AgNO3 D Cu và AgNO3

5/ Trong phương trình phản ứng H2SO4 + P → H3PO4 + SO2 + H2O Hệ số của P là:

A 1 B 2 C 4 D 5

6/ Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH, khi b= 2a ta thu được muối nịa sau đây:

A NaH2PO4 B NaH2PO4 C Na3PO4 D NaH2PO4 và Na3PO4

7/ Trộn 50 ml dung dịch H3PO4 1M với V ml dd KOH 1M thu được muối trung hịa Giá trị của V là

BÀI 12 : PHÂN BĨN HĨA HỌC

Cho biết thành phần và

Trang 38

Cho biết thành phần công dụng của phân lân?

Cho biết thành phần và cách điều chế ?

Cho biết thành phần và cách điều chế ?

Cho biết thành phần và cách điều chế

Công dụng và thành phần của phân kali?

Trang 39

Công dụng và thành phần của phân vi lượng?

Bài tập tự luận:

1/ Viết phương trình hoá học thực hiện dãy chuyển hoá sau:

P axit photphoric  amophot canxiphotphat  axit photphoric  supephotphat kép

3/ Phân lân suphephotphat kép thực sản xuất được thường chỉ chứa 40% P2O5 Tính hàm lượng % của

Ca(HPO4)2 trong phân đó

4/ Một mẫu phân supephotphat đơn khối lượng 15,55g chứa 35,43% Ca(H2PO4)2, còn lại là CaSO4 Tính tỉ lệ %P2O5

trong mẫu phân supephotphat đơn trên

Trang 40

A Urê B aminonitrat C aminosunfat D aminoclorua

3/ Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được chỉ ứng với 40,0% P2O5 Hàm lượng (%) củacanxidihidrophotphat trong phân bón này là

A 69,0 B 65,9 C 71,3 D 73,1

4/ Phân đạm ure thường chỉ chứa 46,00 %N Khối lượng (kg) ure đủ để cung cấp 70,00kg N là

A 152,2 B 145,5 c.160,9 D 200,0

5/ Khẳng định nào sau đây chính xác?

A thành phần superphotphat đơn gồm CaSO4 + Ca(H2PO4)2

B thành phần superphotphat đơn gồm Ca(H2PO4)2

C thành phần superphotphat kép gồm CaSO4 + Ca(H2PO4)2

D thành phần superphotphat đơn gồm Ca(H2PO4)2

6 Khẳng định nào sau đây không đúng?

A phân phức hợp amophot gồm hỗn hợp NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

B Phân hỗn hợp NPK là phân có chứa các ntố N, P, K

C Phân vi lượng là chứa các nguyên tố B, Zn, , Mn, Cu, Mo,…

D Phân vi lượng chứa các nguyên tố N, P, K

7/ Phân đạm NH4NO3 hay (NH4)2SO4 làm cho đất

A tăng độ chua của đất B giảm độ chua của đất

C không ảnh hưởng đến độ chua của đất D làm xốp đất

8/ Phân lân supephotphat đơn cĩ thành phần hĩa học là:

A Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)3 B Ca(H2PO4)2 và CaSO4.2H2O

Dạng thù hình nào hoạt động mạnh nhất? Và dễ tham gia phản ứng hĩa học nào?

Ngày đăng: 11/11/2021, 03:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w