Bài 2: Điền số thích hợp vào ô vuông.. Bài 3: Điền số thích hợp vào ô vuông:.[r]
Trang 1Phiếu bài tập về nhà tham khảo tự học số 7
Bài 1: Tính
a)
3 2
; 3
3 2
; 3
2 3
4
d) 0,1 ;4
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô vuông
c) 0,0001 (0,1)
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô vuông:
a)
5
3 64 343
c)
2
0, 25
Bài 4: Tính
a)
2
b) 2 2 ; 2 3
c) a 5 a 7
Bài 5: Tính
a) 2(2 )2
b)
14 8 12
1 5
5 7
n
Bài 6 : Tìm x, biết:
a)
3
3 x 81
Bài 7: Tính
a)
7 7
1 3 ; 3
2 2
90
4 4
790 79
Bài 8: So sánh 224 và 3 16
Bài 9: Tính giá trị biểu thức
a)
10 10
10
45 5
5
6
0,8
15 4
3 3
2 9
10 10
4 11
Trang 2Bài 10 Tớnh
1/ (−3
4)0 2/ (−21
3)4 3/ (2,5)3 4/ 25 3 : 5 2 5/ 2 2 4 3 6/ (15)5⋅ 55
7/ (15)3⋅ 103
; 8/ (−2
3)4:24
; 9/ (23)4⋅92
; 10/ (12)3⋅(14)2 ;11/ 1203
403 ;12/
3904
1304 ; 13/ 27
3 :9 3
14/ 125 3 :9 3 ; 15/ 32 4 : 4 3 ;16/ (0,125) 3 512 ;17/(0,25) 4 1024
Bài 11:Thực hiện tớnh:
0
0
2
1
2
Bài 12: Dùng 10 chữ số khác nhau để biểu diễn số 1 mà không dùng các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia
Bài 13: Tính:
a) (0,25)3.32; b) (-0,125)3.804; c)
2 5 20
8 4
11 17
10 15
81 3
27 9 .
a) Tích của hai luỹ thừa trong đó có một luỹ thừa là x9 ?
b) Luỹ thừa của x4 ?
c) Thơng của hai luỹ thừa trong đó số bị chia là x15 ?
Bài 15: Tính nhanh:
a) A = 2008(1.9.4.6).(.9.4.7)…(1.9.9.9);
b) B = (1000 - 13).(1000 - 23).(1000 - 33 )…(1000 – 503)
Bài 16: Tính giá trị của:
a) M = 1002 – 992 + 982 – 972 + … + 22 – 12;
b) N = (202 + 182 + 162 + … + 42 + 22) – (192 + 172 + 152 + … + 32 + 12);
c) P = (-1)n.(-1)2n+1.(-1)n+1