Các tính chất thừa nhận Tính chất 3 Nếu một đường thẳng có hai điểm phân biệt thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó .... II.Các tính chất thừa nhận Tính[r]
Trang 1Chương II: Đường thẳng và mặt phẳng trong
không gian Quan hệ song song
Trang 2I Khái niệm mở đầu
1 Mặt phẳng
Mặt bảng Mặt hồ yên lặng
Mặt bảng , mặt hồ yên lặng…
- Biểu diễn:
P
Hình bình hành
R
Hoặc một miền góc
Được đặt trong ( )
- Hình ảnh :
-Kí hiệu : mp(P) , mp(Q) , …mp( ) , mp( ),…
hoặc (P) , ( Q),…, ,
§1: Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
Trang 3I Khái niệm mở đầu
1 Mặt phẳng
Điểm A thuộc (P) viết A (P)
Điểm B không thuộc (P) viết B (P)
2 Điểm thuộc mặt phẳng
§1: Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
B
P
A
Trang 43.Hình biểu diễn của một hình không gian :
* Hình chóp tam giác
Qui tắc biểu diễn (sgk)
:
* Hình lập phương :
Trang 5II Các tính chất thừa nhận
Tính chất 1
A
B
.
.
Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt.
Trang 6II Các tính chất thừa nhận
Tính chất 2
Vui: Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
?
Vì sao kiềng ba chân vững
VÌ :Khi đặt lên bất cứ địa hình nào nó cũng không bị gập ghềnh
Mp (ABC)
Ba điểm phân biệt không thẳng hàng
luôn nằm trên một mặt phẳng.
A
.
Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng.
Trang 7II Các tính chất thừa nhận
Tính chất 3
?
R
.
B
.
A
.
C
C ( R )
A , B (R)
C AB
Nếu một đường thẳng có hai điểm phân biệt thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó
Đó là quan hệ bao hàm
hay AB ( R )
? A ( Viết AB ( R ) , B ( R ) R ) => AB thuộc ( R )
Trang 8II.Các tính chất thừa nhận
A
B
C
M
N
K
R
Tính chất 3
.
Hai mặt phẳng (ABM) và (CNK) có trùng nhau không ?
Mp(ABM) trùng với mp(CNK)
.
Trang 9II.Các tính chất thừa nhận
Tính chất 4
A , B , C , D không cùng thuộc thuộc một mặt phẳng
A
.
B . D .
C
.
Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng
Trang 10II Các tính chất thừa nhận
Tính chất 5
A chung
Có thêm B chung
Có đường AB chung
Đường thẳng chung gọi là giao tuyến của hai mặt phẳng
.
A
.B
Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng còn có một điểm chung khác nữa
Trang 11II Các tính chất thừa nhận
Tính chất 6
Trên mỗi mặt phẳng , các kết quả đã biết trong hình học phẳng đều đúng
Trang 12III.Bài tập
Bài 1 :Trong mặt phẳng ( P ) cho hình thang ABCD , AD là đáy
lớn Lấy S ngoài mặt phẳng ( P )
a Chỉ ra hai điểm chung của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) Từ
…đó chỉ ra giao tuyến của hai mặt (SAC) và (SBD)
b B Chỉ ra giao tuyến của hai mặt (SAB) và (SCD)
A
D
P
S .
Giải
a.S là điểm chung 1
Gọi I = AC ∩ BD
I là điểm chung 2
Đường thẳng chung của hai mặt là SI
SI là giao tuyến của hai mặt
Cách tìm giao tuyến của hai mặt phẳng Tìm hai điểm chung ?
I
Trang 13.
P
b.Chỉ ra giao tuyến của hai mặt (SAB) và (SCD)
A
D
Gọi K = AB∩ CD
K là điểm chung 2
Vậy SK là giao tuyến của hai mặt
K
.
Trang 14Bài 2 : Hình sau đúng hay sai ? Tại sao ?
A
B
C
M
K
L
Sai
P
Trang 15B
C
M
K
L
Sai Vì M , L , K cùng thuộc hai mặt phẳng , nên M , N , K phải nằm trên giao tuyến Chúng phải thẳng hàng
Cách chứng minh ba điểm thẳng hàng ?
Ba điểm cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt
.
P
Trang 16II.Các tính chất thừa nhận
Tính chất1
Tính chất 2
Tính chất 3
B
.
.
A
B
.
.
Trang 17II.Các tính chất thừa nhận
Tính chất 6
Tính chất 3
Tính chất 5
Tính chất 1
Tính chất 4
Tính chất 2
.
Trang 18Giao vien : TA THI KIEU