1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tai lieu boi duong hoc sinh gioi Chuyen de 1 Tinh don dieu va cuc tri Le Hoanh Pho

36 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài toán 1.17: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đai, cực tiểu của đồ thị.... có 3 cực trị và chứng minh 3 cực trị này thuộc một parabol cố.[r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 1 - TÍNH ĐƠN ĐIỆU VÀ CỰC TRỊ

Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng  a b; khi đó:

- Nếu f đồng biến trên  a b; thì f ' x 0 với mọi x a b;

- Nếu f nghịch biến trên  a b; thì f ' x 0 với mọi x a b;

- Nếu f ' x 0 với mọi x a b; và f ' x 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm của  a b; thì hàm số đồng biến trên khoảng  a b;

- Nếu f ' x 0 với mọi x a b; và f ' x 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm của  a b; thì hàm số nghịch biến trên khoảng  a b;

- Nếu f đồng biến trên khoảng  a b; và liên tục trên a b;  thì đồng biến trên a b; ; và liên tục trên a b;  thì đồng biến trên a b; ; liên tục trên  a b; thì đồng biến trên  a b;

Trang 2

- Nếu f nghịch biến trên  a b; và liên tục trên a b;  thì nghịch biến trên a b; ; liên tục trên a b;  thì nghịch biến trên a b; ; liên tục trên  a b; thì nghịch biến trên  a b;

- Nếu f ' x 0 với mọi xD thì hàm số f không đổi trên D

Bổ đề Fermat: Giả sử hàm số có đạo hàm trên  a b; Nếu f đạt cực trị tại điểm x0 a b; thì f ' x0 0

- Cho yf x  liên tục trên khoảng  a b; chứa x0 có đạo hàm trên các khoảng a x; 0 và x b0; :

Nếu f ' x đổi dấu từ âm sang dương thì f đạt cực tiểu tại x0

Nếu f ' x đổi dấu từ dương sang âm thì f đạt cực đại tại x0

- Cho yf x  có đạo hàm cấp hai trên khoảng  a b; chứa x0

Nếu f ' x0 0 và f '' x0 0 thì f đạt cực tiểu tại x0

Nếu f ' x0 0 và f '' x0 0 thì f đạt cực đại tại x0

Ứng dụng vào phương trình

- Nếu hàm số f đơn điệu trên K thì phương trình f x 0 có tối đa 1 nghiệm Nếu f a 0, a thuộc K thì

xa là nghiệm duy nhất của phương trình f x 0

- Nếu f có đạo hàm cấp 2 không đổi dấu trên K thì f ' là hàm đơn điệu nên phương trình f x 0 có tối đa 2

nghiệm trên K Nếu f a 0 và f b 0 với ab thì phương trình f x 0 chỉ có 2 nghiệm là xa

xb

Trang 3

- Nếu f là một hàm liên tục trên  a b; , có đạo hàm trên  a b; thì phương trình f ' x f b  f a 

Đặc biệt, nếu f a  f b 0 thì phương trình f ' x 0 có ít nhất một nghiệm c a b; hay giữa hai

nghiệm của f thì có ít nhất một nghiệm của đạo hàm f '

2) Số nghiệm của phương trình bậc 3: ax3bx2cx d 0,a0

Nếu f ' x  0, x hay f ' x  0, x thì f x 0 chỉ có 1 nghiệm

Nếu f ' x 0 có 2 nghiệm phân biệt và:

Với y C Ð.y CT 0: phương trình f x 0 chỉ có 1 nghiệm

Với y C Ð.y CT 0: phương trình f x 0 có 2 nghiệm (1 đơn, 1 kép)

Với y C Ð.y CT 0: phương trình f x 0 có 3 nghiệm phân biệt

Trang 4

sin 2 2cos 2 sin

Trang 5

Ta có    

2 2 2

2 2

2 21

khi khi

x x

Trang 6

y x

4

y x

y  trên khoảng ; 4 nên y đồng biến trên khoảng ; 4

Bài toán 1.7: Tìm khoảng đơn điệu của hàm số

Trang 7

a)

3 2

6

x y

x

11

x y

Vì hàm số liên tục trên đoạn 0; 2  nên hàm số đồng biến trên đoạn 0; 2 

Bài toán 1.9: Chứng minh các hàm số

a) ycos 2x2x5 nghịch biến trên

Trang 8

b)  

sin

;sin

a) x x1, 2 ,x1x2 Lấy hai số a, b sao cho a x1 x2 b

Ta có: f ' x  2 sin 2 x 1 0 với mọi x a b;

f ' x 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm của khoảng  a b; nên hàm số f nghịch biến trên khoảng  a b;

Bài toán 1.10: Tìm các giá trị của tham số để hàm số:

a) ym3 x 2m1 cos x nghịch biến trên

b) yx33x2mxm chỉ nghịch biến trên một đoạn có độ dài bằng 3

Trang 10

Bài toán 1.12: Tìm cực trị của hàm số

6

x y

Trang 11

Bài toán 1.13: Tìm cực trị của hàm số

Trang 12

 không có đạo hàm tại x0 nhưng đạt cực trị tại điểm đó

b) yf x   x a x b x c a , c luôn có cực đại và cực tiểu

Trang 13

cos

x a x y

Trang 15

m m y

Trang 17

Vậy nghiệm duy nhất x2

Trang 18

Ta có hệ:

3 3

3 3 3

Trang 19

b)      2  2

2  y1  xy   1 x yy1 1

Với y1: 3   x 1: không thỏa (1)

Với x y 0 3     y 1 x 1; không thỏa (1)

f t   t t t thì f'  t 2 t1 nên f đồng biến trên 1; và nghịch biến trên  0;1

Đặt g t 2 ,t t0 thì g t'  2 0 nên g đồng biến trên 0; Ta có hệ

Trang 20

x y z

y z x

f t   t nên f đồng biến trên 0;

Hệ phương trình được viết lại

2 2 2 2 2 2

x y z

y z x

Trang 21

Vậy tập nghiệm của hệ phương trình là   5 5 5

t

f x

t t

nên f đồng biến trên 1;3

Do đó BPT  f x  1 f3x     x 1 3 x x 2

Vậy nghiệm của bất phương trình S 2;3

Bài toán 1.24: Giải các bất phương trình

Trang 23

Nên f x 0 có nghiệm duy nhất x0

Vậy phương trình cho có nghiệm duy nhất

Bài toán 1.26: Chứng minh hệ phương trình có nghiệm duy nhất:

Trang 24

Nếu z  a lí luận như trên ta dẫn đến mâu thuẫn

Vậy hệ có nghiệm duy nhất x  y z t0 ở đó t0 là nghiệm duy nhất của phương trình: t3   t2 t a 0

Bài toán 1.27: Chứng minh hệ

2 3

2 3

11

Trang 26

Bài toán 1.29: Tìm m để phương trình

Trang 27

t t y

2

t t y

t

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất khi my 1  m 2

Bài toán 1.30: Tìm tham số để phương trình

t t m

Trang 29

b) Đặt tsinxcosx, t  2 và t2  1 2sin cosx xsin 2x t2 1

Lập BBT suy ra điều kiện có nghiệm là: m    3 0 m 3

Bài toán 1.32: Tìm điều kiện của m để hệ bất phương trình có nghiệm

Vậy điều kiện có nghiệm là   16 m 1

Bài toán 1.33: Cho 3 số a, b, c thỏa mãn abc0 và 0

a  b c

Chứng minh phương trình: ax4bx2 c 0 có nghiệm

Hướng dẫn giải

Trang 30

Bài toán 1.34: Cho hàm số f có đạo hàm trên  0;1 và thỏa mãn f 0 0;f 1 1 Chứng minh tồn tại 2 số

phân biệt a; b thuộc  0;1 sao cho f '   a f ' b 1

Hướng dẫn giải

Xét hàm số g x  f x  x 1, khi đó thì g x  liên tục và có đạo hàm trên  0;1

Ta có: g 0   1 0 và g 1  1 0 nên tồn tại số c thuộc  0;1 sao cho g c 0

Do đó f c   c 1 0 hay f c  1 c

Áp dụng định lý Lagrange cho f trên các đoạn  0;c và  c;1 thì:

tồn tại a 0;c sao cho:    0  

'0

f c f

f a c

f f c

f b c

Vậy tồn tại 2 số phân biệt a; b thuộc  0;1 sao cho f '   a f ' b 1

Bài toán 1.35: Cho hàm số f x  có đạo hàm trên  0;1 và nhận giá trị dương Chứng minh bất phương trình:

Trang 31

Theo định lý Cauchy thì tồn tại c 0;1 sao cho:

Bài toán 1.36: Giả sử f là một hàm xác định trên  a b; , có đạo hàm đến cấp n1 trên  a b; và x0 a b;

Chứng minh tồn tại c nằm giữa x và x0 để có:

Trang 32

trong đó c là một điểm nằm giữa x và x0

Công thức trên được gọi là công thức khai triển Taylor của hàm f tại điểm xx0

x

11

x y

9

x y

Trang 33

x y

Kết quả CĐ tại x 3;y C Ð  9 3,CT tại x3;y CT 9 3

b) Kết quả CĐ tại x0,y C Ð 0 và CT tại x2;y CT  3 43

Trang 34

Bài toán 1.6: Chứng minh hàm số

Trang 35

Kết quả nghiệm duy nhất x3

b) Hàm đơn điệu Kết quả x3

Bài toán 1.9: Giải các hệ phương trình:

a)

3 4

Trang 36

Hướng dẫn

Chứng minh hàm VT đồng biến trên khoảng 0;, còn khi x0 thì vô nghiệm

Ngày đăng: 11/11/2021, 01:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

g x x x và lập bảng biến thiên thì điều kiện hàm số cho có 3 cực trị khi g x  0 có 3 nghiệm phân biệt khác 0 là   1a0 - Tai lieu boi duong hoc sinh gioi Chuyen de 1 Tinh don dieu va cuc tri Le Hoanh Pho
g x x x và lập bảng biến thiên thì điều kiện hàm số cho có 3 cực trị khi g x  0 có 3 nghiệm phân biệt khác 0 là   1a0 (Trang 16)
Bảng biến thiên: - Tai lieu boi duong hoc sinh gioi Chuyen de 1 Tinh don dieu va cuc tri Le Hoanh Pho
Bảng bi ến thiên: (Trang 23)
Bảng biến thiên - Tai lieu boi duong hoc sinh gioi Chuyen de 1 Tinh don dieu va cuc tri Le Hoanh Pho
Bảng bi ến thiên (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w