1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bai tap gia tri tuyet doi cua mot so huu ty

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 13,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy phát biểu mỗi khẳng định đó thành một tính chất và chỉ rõ khi nào xảy ra dấu đẳng thức ?.. giá trị của phân số đổi thành..[r]

Trang 1

Bài 1: Tìm tất cả các số a thoả mãn một trong các điều kiện sau:

a) a = |a| ; b) a < |a| ; c) a > |a| ; d) |a| = - a; e) a |a|

Bài 2: Bổ sung thêm các điều kiện để các khẳng định sau là đúng:

a) |a| = |b| a = b; b) a > b |a| > |b|

Bài 3: Cho |x| = |y| và x < 0, y > 0 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

a) x2y > 0; b) x + y = 0 ; c) xy < 0 ; d) 1x −1

x

y+1=0.

Bài 4: Tìm giá trị của các biểu thức sau:

a)B = 2|x| - 3|y| với x = 1/2; y = -3 b) C = 2|x - 2| - 3|1 - x| với x = 4;

Bài 5: Rút gọn các biểu thức sau:

a) |a| + a; b) |a| - a ; c) |a|.a ; d) |a|:a ; e) 3(x - 1) - 2|x + 3|; g) 2|x - 3| - |4x - 1|

Bài 6: Tìm x trong các đẳng thức sau:

a) |2x - 3| = 5; b) |2x - 1| = |2x + 3|; c) |x - 1| + 3x = 1; d) |5x - 3| - x = 7 e) |y|+|y −2|=2 f) |x −3

4

1

4=0| g) (21

9

15

2135:

9

4270): x=

222

333 .

2121

4040:

123123 660660

Bài 7: Tìm các số a và b thoả mãn một trong các điều kiện sau:

a) a + b = |a| + |b|; b) a + b = |b| - |a|

Bài 8: Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thoả mãn một trong các điều kiện sau:

a) |x| + |y| = 20; b) |x| + |y| < 20

Bài 9: Điền vào chỗ trống (…) các dấu , ≤ ,=¿ để các khẳng định sau đúng với mọi a và b

Hãy phát biểu mỗi khẳng định đó thành một tính chất và chỉ rõ khi nào xảy ra dấu

đẳng thức ?

a) |a + b|…|a| + |b|; b) |a - b|…|a| - |b| với |a| |b|; c) |ab|…|a|.|b|; d)

¿b∨¿

¿a∨¿

¿

|a b| ¿

Bài 10: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

a) A = 2|3x - 2| - 1; b) B = 5|1 - 4x| - 1; c) C = x2 + 3|y - 2| - 1 ; d) D = x + |x|; e) E =

|x − 7|+6 − x

Bài 11: Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức:

a) A = 5 - |2x - 1|; b) B = 1

¿x −1∨+3 ; c) C = x+

1

2|x −2

3|

Bài 12: Đa biểu thức A sau đây về dạng không chứa dấu giá trị tuyệt đố

A = |2x + 1| + |x - 1| - |x - 2|

Bài 13: Khi thờm x vào tử và mẫu của phõn số 2003

2004 giỏ trị của phõn số đổi thành

2005

2004 .Tỡm x ?

Trang 2

Bài 14: Số hữu tỷ 43

30 có thể viết dưới dạng :

x + 1 y+1 z

Tìm x,y,z?;(

2+ 1 3+1 4

)

Bài 15:Tìm x Z để biểu thức

a) A= |x − 2|+|x − 4| ;Đạt GTNN b):B= |x − 2|+|x − 3|+|x − 4| ; Đạt GTNN

c): C= |x − 1|+|x − 2|+|x −3|+|x − 4| ;Đạt GTNN

Bài 16: Tính a) 50,9.49,1-50,8.49,2 b) 7,3.10,5+7,3.15+2,7.10,5+15.2,7

c) (3 , 05 −2 ,55)(3 , 05+2 , 55)

0 ,35 388− 28 , 8(2056 −14 ,501 :0 , 85) d)

9 ,126 :0 , 65+0 , 46

¿.7 ,18+1 , 45 28 ,2

¿

¿

Xét điều kiện bỏ dấu giá trị tuyệt đối hàng loạt: |A(x )|+|B(x )|+|C( x)|=D (x) (1)Điều kiện: D(x) 0 kéo theo A (x )≥ 0 ;B (x)≥ 0;C (x)≥ 0 Do vậy (1) trở thành: A(x) + B(x) + C(x) = D(x)

i 17 : Tìm x, biết:

a) |x +1|+|x +2|+|x +3|=4 x ;b) |x +1|+|x +2|+|x +3|+|x+4|=5 x −1 c)

|x +2|+|x +3

5|+|x+1

2|=4 x d) |x +1,1|+|x +1,2|+|x +1,3|+|x +1,4|=5 x ; e)

|x + 1

101|+|x + 2

101|+|x + 3

101|+ .+|x+100

101|=101 x

f) |x + 1

1 2|+|x + 1

2 3|+|x + 1

3 4|+ +|x + 1

99 100|=100 x ; I) ||2 x − 1|+1

2|=4

5 ; L) |x2|x +3

4| |=x2

g) |x + 1

1 3|+|x+ 1

3 5|+|x+ 1

5 7|+ .+|x+ 1

97 99|=50 x ; n) | |12x +1|3

4|=2

5 ; m) ||2 x − 1|1

2|=1 5

h) |x + 1

1 5|+|x+ 1

5 9|+|x+ 1

9 13|+ +|x+ 1

397 401|=101 x ; p) |x|x2

+3

4| |=x y) ||3 x +1|−5|=2

k) |x2

+2|x −1

2| |=x2+2 ; q) |x|x23

4| |=x ; t) | (x+1

2) |2 x −3

4| |=2 x −3

4 ; r)

| |x −1

2||2 x −3

4| |=2 x −3

4

s) ||2 x − 3|− x+1|=4 x − 1 v) ||x −1|−1|=2

Bài 18: Tìm x, y thoả mãn:

a) |5 x+1|+|6 y − 8|≤ 0 b) |x +2 y|+|4 y −3|≤ 0 c) |x − y +2|+|2 y +1|≤0

d) |12 x +8|+|11 y −5|≤ 0 e) |3 x+2 y|+|4 y −1|≤ 0 f) |x + y − 7|+|xy − 10|≤ 0

Ngày đăng: 11/11/2021, 01:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w