c, Hoán dụ là gọi tên sự vật, hiện tượng, khái niệm bằng tên của một sự vật, hiện tượng, khái niệm khác có quan hệ gần gũi với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.. d, Nói[r]
Trang 1Ng ười thực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG i th c hi n: LÊ TH THU H NG ực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG ện: LÊ THỊ THU HẰNG Ị THU HẰNG ẰNG
Trang 2II Thµnh ng÷.
III NghÜa cña tõ.
IX Tõ m în.
X Tõ h¸n viÖt.
Trang 3
T ỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG NG K T V T ẾT VỀ TỪ VỰNG Ề TỪ VỰNG Ừ VỰNG ỰNG V NG
I T t ừ tượng thanh ượng thanh ng thanh
và t t ừ tượng thanh ượng thanh ng hình:
Trang 5lo i v
t l t
ài vật là từ ật là từ ài vật là từ ừ
t ượng ng tha nh? • Mèo
Trang 6dụng của chúng trong đoạn trích sau:
Đám mây lốm đốm, xám như đuôi con sóc nối nhau bay quấn sát ngọn cây, lê thê đi mãi, bây giờ
cứ loáng thoáng nhạt dần, thỉnh thoảng đứt
Trang 7T ỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG NG K T V T ẾT VỀ TỪ VỰNG Ề TỪ VỰNG Ừ VỰNG ỰNG V NG
I T t ừ tượng thanh ượng thanh ng thanh và t t ừ tượng thanh ượng thanh ng
hình
II M t s bi n pháp tu t t ột số biện pháp tu từ từ ố biện pháp tu từ từ ện: LÊ THỊ THU HẰNG ừ tượng thanh ừ tượng thanh
v ng ực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG
Bài t p 1: ập 1:
M ỘT SỐ T S Ố
BP TU T Ừ VỰNG
T Ừ VỰNG ỰNG V NG
Trang 8a, ( … ) là đối chiếu sự ) là đ i chi u s ố biện pháp tu từ từ ếu sự ực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG
v t, s vi c này v i s ập 1: ực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG ện: LÊ THỊ THU HẰNG ới sự ực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG
v t, s vi c khác có nét ập 1: ực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG ện: LÊ THỊ THU HẰNG
t ương cận nhằm tăng ng c n nh m t ng ập 1: ằm tăng ăng
s c g i hình, g i c m ức gợi hình, gợi cảm ợng thanh ợng thanh ảm cho s di n đ t ực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG ễn đạt ạt.
b, ( … ) là đối chiếu sự ) là bi n pháp tu ện: LÊ THỊ THU HẰNG
t phóng đ i m c đ , ừ tượng thanh ạt ức gợi hình, gợi cảm ột số biện pháp tu từ từ quy mô, tính ch t c a ất của ủa
s v t, hi n t ực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG ập 1: ện: LÊ THỊ THU HẰNG ượng thanh ng đ ượng thanh c miêu t đ nh n m nh, ảm ể nhấn mạnh, ất của ạt gây n t ất của ượng thanh ng, t ng s c ăng ức gợi hình, gợi cảm
bi u c m ể nhấn mạnh, ảm
Trang 9a, là đ i chi u ố biện pháp tu từ từ ếu sự
s v t , s vi c này v i ực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG ập 1: ực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG ện: LÊ THỊ THU HẰNG ới sự
s v t, s vi c khác có ực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG ập 1: ực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG ện: LÊ THỊ THU HẰNG nét t ương cận nhằm tăng ng đ ng nh m ồng nhằm ằm tăng
t ng s c g i hình, g i ăng ức gợi hình, gợi cảm ợng thanh ợng thanh
c m cho s di n đ t ảm ực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG ễn đạt ạt.
So sánh
b, là bi n pháp ện: LÊ THỊ THU HẰNG
tu t phóng đ i m c ừ tượng thanh ạt ức gợi hình, gợi cảm
đ , quy mô, tính ch t ột số biện pháp tu từ từ ất của
c a s v t, hi n t ủa ực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG ập 1: ện: LÊ THỊ THU HẰNG ượng thanh ng
đ ượng thanh c miêu t đ nh n ảm ể nhấn mạnh, ất của
m nh, gây n t ạt ất của ượng thanh ng,
t ng s c bi u c m ăng ức gợi hình, gợi cảm ể nhấn mạnh, ảm
Nói quá
Trang 10T ỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG NG K T V T ẾT VỀ TỪ VỰNG Ề TỪ VỰNG Ừ VỰNG ỰNG V NG
c, ( … ) là đối chiếu sự ) là g i tên s ọi tên sự ực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG
v t, hi n t ập 1: ện: LÊ THỊ THU HẰNG ượng thanh ng, khái
ni m b ng tên c a m t ện: LÊ THỊ THU HẰNG ằm tăng ủa ột số biện pháp tu từ từ
s v t, hi n t ực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG ập 1: ện: LÊ THỊ THU HẰNG ượng thanh ng, khái ni m khác có ện: LÊ THỊ THU HẰNG quan h g n g i v i nó ện: LÊ THỊ THU HẰNG ần gũi với nó ũi với nó ới sự
nh m t ng s c g i ằm tăng ăng ức gợi hình, gợi cảm ợng thanh hình, g i c m cho s ợng thanh ảm ực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG
di n đ t ễn đạt ạt.
d, ( … ) là đối chiếu sự ) là cách nói
t nh , uy n chuy n ếu sự ị, uyển chuyển ể nhấn mạnh, ể nhấn mạnh,
nh m làm gi m c m ằm tăng ảm ảm giác đau bu n, n ng ồng nhằm ặng
n , ghê s ; tránh thô ề, ghê sợ; tránh thô ợng thanh
t c, thi u l ch s ục, thiếu lịch sự ếu sự ị, uyển chuyển ực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG
Trang 11T ỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG NG K T V T ẾT VỀ TỪ VỰNG Ề TỪ VỰNG Ừ VỰNG ỰNG V NG
c, là g i tên s ọi tên sự ực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG
v t, hi n t ập 1: ện: LÊ THỊ THU HẰNG ượng thanh ng, khái
ni m b ng tên c a m t ện: LÊ THỊ THU HẰNG ằm tăng ủa ột số biện pháp tu từ từ
s v t, hi n t ực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG ập 1: ện: LÊ THỊ THU HẰNG ượng thanh ng, khái ni m khác có quan ện: LÊ THỊ THU HẰNG
h g n g i v i nó nh m ện: LÊ THỊ THU HẰNG ần gũi với nó ũi với nó ới sự ằm tăng
t ng s c g i hình, g i ăng ức gợi hình, gợi cảm ợng thanh ợng thanh
c m cho s di n đ t ảm ực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG ễn đạt ạt.
Hoán d ụ
d, là cách nói t nh , uy n ếu sự ị, uyển chuyển ể nhấn mạnh, chuy n nh m làm gi m ể nhấn mạnh, ằm tăng ảm
Trang 12T ỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG NG K T V T ẾT VỀ TỪ VỰNG Ề TỪ VỰNG Ừ VỰNG ỰNG V NG
e, ( … ) là đối chiếu sự ) là g i tên s ọi tên sự ực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG
v t, hi n t ập 1: ện: LÊ THỊ THU HẰNG ượng thanh ng này
b ng tên s v t, hi n ằm tăng ực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG ập 1: ện: LÊ THỊ THU HẰNG
t ượng thanh ng khác có nét
t ương cận nhằm tăng ng đ ng v i nó nh m ồng nhằm ới sự ằm tăng
t ng s c g i hình, g i ăng ức gợi hình, gợi cảm ợng thanh ợng thanh
c m cho s di n đ t ảm ực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG ễn đạt ạt.
g, ( … ) là đối chiếu sự ) là l i d ng s ợng thanh ục, thiếu lịch sự ực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG
đ c s c v âm, v ngh a ặng ắc về âm, về nghĩa ề, ghê sợ; tránh thô ề, ghê sợ; tránh thô ĩa
c a t ng đ t o s c ủa ừ tượng thanh ữ để tạo sắc ể nhấn mạnh, ạt ắc về âm, về nghĩa thái dí d m, hài h ỏm, hài hước ưới sự c làm câu v n h p d n và ăng ất của ẫn và thú v ị, uyển chuyển
Trang 13T ỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG NG K T V T ẾT VỀ TỪ VỰNG Ề TỪ VỰNG Ừ VỰNG ỰNG V NG
e, là g i tên s ọi tên sự ực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG
v t, hi n t ập 1: ện: LÊ THỊ THU HẰNG ượng thanh ng này
b ng tên s v t, hi n ằm tăng ực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG ập 1: ện: LÊ THỊ THU HẰNG
t ượng thanh ng khác có nét
t ương cận nhằm tăng ng đ ng v i nó nh m ồng nhằm ới sự ằm tăng
t ng s c g i hình, g i ăng ức gợi hình, gợi cảm ợng thanh ợng thanh
c m cho s di n đ t ảm ực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG ễn đạt ạt.
t o s c thái dí d m, hài ạt ắc về âm, về nghĩa ỏm, hài hước
h ưới sự c, … ) là đối chiếu sự làm cho câu
v n h p d n, thú v ăng ất của ẫn và ị, uyển chuyển
Ch i ch ơi chữ ữ
Trang 14T ỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG NG K T V T ẾT VỀ TỪ VỰNG Ề TỪ VỰNG Ừ VỰNG ỰNG V NG
h, ( … ) là đối chiếu sự ) là g i ho c t ọi tên sự ặng ảm con v t, cây c i, đ v t, ập 1: ố biện pháp tu từ từ ồng nhằm ập 1:
b ng nh ng t ng
… ) là đối chiếu sự ằm tăng ữ để tạo sắc ừ tượng thanh ữ để tạo sắc
v n đ ố biện pháp tu từ từ ượng thanh c dùng đ g i ể nhấn mạnh, ọi tên sự
ho c t con ng ặng ảm ười thực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG i; làm cho th gi i loài v t, ếu sự ới sự ập 1: cây c i, đ v t tr nên ố biện pháp tu từ từ ồng nhằm ập 1: ở nên
g n g i v i con ng ần gũi với nó ũi với nó ới sự ười thực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG i,
bi u th đ ể nhấn mạnh, ị, uyển chuyển ượng thanh c nh ng suy ữ để tạo sắc ngh , tình c m c a con ĩa ảm ủa
ng ười thực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG i
i , ( … ) là đối chiếu sự ) là cách l p l i t ặng ạt ừ tượng thanh
ng (ho c c m t câu) ữ để tạo sắc ặng ảm ột số biện pháp tu từ từ
đ làm n i b t ý, gây ể nhấn mạnh, ổi bật ý, gây ập 1:
c m xúc m nh ảm ạt.
Trang 15T ỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG NG K T V T ẾT VỀ TỪ VỰNG Ề TỪ VỰNG Ừ VỰNG ỰNG V NG
h, là g i ho c ọi tên sự ặng
t con v t, cây c i, đ ảm ập 1: ố biện pháp tu từ từ ồng nhằm
v t, ập 1: … ) là đối chiếu sự b ng nh ng t ằm tăng ữ để tạo sắc ừ tượng thanh
ng v n đ ữ để tạo sắc ố biện pháp tu từ từ ượng thanh c dùng đ ể nhấn mạnh,
g i ho c t con ng ọi tên sự ặng ảm ười thực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG i; làm cho th gi i loài ếu sự ới sự
l p l i t ng (ho c c ặng ạt ừ tượng thanh ữ để tạo sắc ặng ảm
m t câu) đ làm n i ột số biện pháp tu từ từ ể nhấn mạnh, ổi bật ý, gây
b t ý, gây c m xúc ập 1: ảm
m nh ạt.
Nhân hoá
i p Điệp ngữ ệt
ng ữ
Trang 16T ỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG NG K T V T ẾT VỀ TỪ VỰNG Ề TỪ VỰNG Ừ VỰNG ỰNG V NG
I T t ừ tượng thanh ượng thanh ng thanh và t ừ tượng thanh
t ượng thanh ng hình
II M t s bi n pháp tu t t ột số biện pháp tu từ từ ố biện pháp tu từ từ ện: LÊ THỊ THU HẰNG ừ tượng thanh ừ tượng thanh
v ng ực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG
Bài t p 2, 3 ập 1:
Phân tích nét ngh thu t ện: LÊ THỊ THU HẰNG ập 1:
đ c đáo c a m t s câu th ột số biện pháp tu từ từ ủa ột số biện pháp tu từ từ ố biện pháp tu từ từ ơng cận nhằm tăng
trong m t s v n b n khác ột số biện pháp tu từ từ ố biện pháp tu từ từ ăng ảm
(Bài 3)
Trang 17T ỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG NG K T V T ẾT VỀ TỪ VỰNG Ề TỪ VỰNG Ừ VỰNG ỰNG V NG
I T t ừ tượng thanh ượng thanh ng thanh và t ừ tượng thanh
t ượng thanh ng hình
II M t s bi n pháp tu t t ột số biện pháp tu từ từ ố biện pháp tu từ từ ện: LÊ THỊ THU HẰNG ừ tượng thanh ừ tượng thanh
v ng ực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG
a. Thà r ng li u m t thân con ằng liều một thân con ều ột thân con Hoa dù rã cánh lá còn xanh cây.
Phép tu t n d : ừ tượng thanh ẩn dụ: ục, thiếu lịch sự.
+ “hoa, cánh”: ch Thuý Ki u và ỉ Thuý Kiều và ề, ghê sợ; tránh thô
cu c đ i c a nàng ột số biện pháp tu từ từ ời thực hiện: LÊ THỊ THU HẰNG ủa + lá, cây: gia đình Ki u và cu c ề, ghê sợ; tránh thô ột số biện pháp tu từ từ
s ng ố biện pháp tu từ từ c a h ủa ọi tên sự
- Cách nói giàu hình ảnh về việc Kiều bán mình => Làm nổi bật tấm lòng hiếu thuận, giàu đức hy sinh của nàng Kiều Đồng thời khắc sâu nỗi đớn đau bất hạnh
cả thể xác và tinh thần của người con gái tài sắc này
Trang 18Làn thu thủy nột xuõn sơn,
Hoa ghen thua thắm liễu hờn kộm xanh Một hai nghiờng nước nghiờng thành, Sắc đành đũi một tài đành họa hai.
Nói
quá
“Hoa ghen thua thắm, liễu hờn kém
Thuý Kiều không chỉ đẹp mà còn
có tài: tài đành hoạ hai.
Nhân
hoá
Trang 19G ơm mài đá, đá núi cũng mòn,
Voi uống n ớc, n ớc sông phải cạn.
Diễn tả sinh động, gây ấn t ợng mạnh về sự tr ởng thành và khí thế lớn mạnh của nghĩa quân Lam
Sơn.
Nói quá - điệp ngữ
Trang 20Còn trời còn nước còn non, Còn cô bán rượu anh còn say sưa.
mà kín đáo của chàng trai.
Trang 21Người ngắm trăng soi ngoài cửa sổ,
Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ.
nh©n ho¸
Trăng - người bạn tri âm, tri kỷ.
Trang 22Trong nh tiếng hạc bay qua
Đục nh tiếng suối mới sa nửa vời
• Chơi chữ.
• Điệp ngữ.
Có tài mà cậy chi tài
Chữ tài liền với chữ tai một vần
Gác kinh viện sách đôi nơi,
Trong gang tấc lại gấp m ời quan san.
Trang 23Gác kinh viện sách đôi nơi,
Trong gang tấc lại gấp mười quan san.
phËn, c¶nh ngé cña Thuý KiÒu vµ Thóc Sinh.
Nãi qu¸
Trang 24Tiếng suối trong như tiếng hỏt xa,
Trăng lồng cổ thụ búng lồng hoa.
Cảnh khuya như vẽ người chưa ngủ,
Chưa ngủ vỡ lo nỗi nước nhà.
Không gian thanh bình, thơ mộng => cảnh vật d ới đêm trăng thật là đẹp.
So sánh điệp ngữ
Trang 25• Viết một đoạn văn (nội dung tùy ý) khoảng năm dòng trong đó có sử
dụng các biện pháp tu từ đã học
Gạch chân dưới các biện pháp tu từ mà em vừa sử dụng.
Trang 26Đồng nghĩa Đồng âm Trái nghĩa Trường từ vựng
Từ thuần Việt
Từ mượn
Tiếng Hán Ngôn ngữ khác
Từ tượng thanh
Từ tượng hình Biện pháp tu từ
Trang 27• * Bài cũ:
• - Hoàn thành tất cả các bài tập.
• Xem lại toàn bộ chương trình về từ vựng tiếng Việt cấp trung học cơ sở và lập bảng tổng kết với mẫu sau:
- Kh«ng cã kÝnh kh«ng ph¶i v× xe kh«ng cã kÝnh
Bom giËt bom rung kÝnh vì ®i råi
Trang 28• * Bài mới: Soạn bài “Tập làm thơ 8 chữ”
• Soạn bài theo hệ thống câu hỏi trong SGK:
• Chú ý nhận diện về số câu, số dòng, cách gieo vần, cách ngắt nhịp của thể thơ 8 chữ.
• - Sưu tầm các bài thơ (câu thơ) 8 chữ.
• - Sáng tác bài thơ (câu thơ) 8 chữ với chủ
đề tình cảm gia đình (hoặc nhà trường).