1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tai lieu luyen thi THPT QG 2018 mon Toan Chuong 1 Hinh Hoc 12 File word co dap an

22 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 831,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 58: Cho khối tứ diện OABC với OA,OB,OC vuông góc từng đôi một và OA=a,OB=2a,OC=3a.Gọi M,N lần lượt là trung điểm của hai cạnh AC,BC.Thể tích của khối tứ diện OCMN tính theo a bằng:..[r]

Trang 1

http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề – tài liệu file word

BÀI 1: KHÁI NIỆM VỀ KHỐI ĐA DIỆN

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

* Hình đa diện : Hình Đa diện là hình được tạo bởi 1 số hữa hạn các đa giác thỏa mãn 2 tính chất sau:

TC1: Hai đa giác phân biệt chỉ có thể hoặc không có điểm chung, hoặc có 1 điểm chung, hoặc có 1

cạnh chung

TC2: Mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng hai đa giác

* Các phép dời hình trong không gian hay dung: Phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm,

phép đối xứng mặt phẳng

* Cho hình đa diện (H), nếu phép đối xứng mặt phẳng (P) có tính chất biến hình (H) thành hình (H) thì

mp(P) đgl mặt phẳng đối xứng của hình (H)

* Số mặt phẳng đối xứng của 1 số hình đa diện thường gặp

Hình chóp tam giác đều:

Câu 2 Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào đúng ?

A Tồn tại hình đa diện có số đỉnh bằng số mặt B Tồn tại hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh

B Tồn tại hình đa diện có số cạnh bằng số mặt D Hình đa diện luôn có số đỉnh bằng số mặt Câu 3 : Cho đa diện , Tìm mệnh đề đúng

A Số cạnh  8 B Số cạnh  6 C Số cạnh > 6 D Số cạnh >

7

Trang 2

http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề – tài liệu file word

Câu 4 Chọn mệnh đề đúng “ Số đỉnh hoặc số mặt của bất kì hình đa diện nào cũng….”

A.Lớn hơn hoặc bằng 4 B Lớn hơn 6 C Lớn hơn hoặc bằng 8 D Lớn hơn 7

Câu 5 Cho khối chóp có đáy là n – giác Mệnh đề nào đúng sau đây:

A Số cạnh của khối chóp bằng n + 1 B Số mặt của khối chóp bằng 2n

C Số đỉnh của khối chóp bằng n + 2 D Số mặt của khối chóp bằng số đỉnh của nó

Câu 6 Cho hình đa diện Tìm mệnh đề đúng

A Số cạnh  số mặt B Số cạnh < số mặt C Số cạnh > số mặt D Số cạnh  Số mặt

Câu 7 Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt

A 3 B.5 C 4 D.2

Câu 8 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A.Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng 2 mặt của khối đa diện

B.Mỗi mặt của khối đa diện có ít nhất ba cạnh

C.Hai mặt bất kì của khối đa diện luôn có ít nhất một điểm chung

D.Mỗi đỉnh của khối đa diện là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt

Câu 9 .Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?

A.Tứ diện đều B.Bát diện đều C Hình lập phương C.Lăng trụ lục giác

đều

Câu 10 Trong cac hình đa diện sau, hình nào có nhiều mặt phẳng đối xứng nhất

A Hình chóp tam giác đều B Hình chóp tứ giác đều

C.Hình lập phương D Tứ diện đều

Câu 11 .Cho khối tứ diện ABCD Lấy một điểm M nằm giữa A và B, một điểm N nằm giữa C và

D Bằng hai mặt phẳng (MCD) và (MAB) ta chia khối tứ diện đã cho thành 4 khối tứ diện nào sau đây?

A AMCN, AMND, BMCN, BMND B.AMCN, AMND, AMCD, BMCN

C BMCD, BMND, AMCN, AMDN D.AMCD, AMND, BMCN, BMND

Trang 3

http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề – tài liệu file word

BÀI 2: KHỐI ĐA DIỆN LỒI – KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

* Khối đa diện lồi : Khối đa diện (H) đgl khối đa diện lồi nếu đoạn thẳng nối 2 điểm bất của (H) đề nằm

trong (H)

* Khối đa diện đều : là khối đa diện lồi có tính chất : Mỗi mặt của nó đều là đa giác đều p cạnh, mỗi

đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt

Đa diện đều như vậy được gọi là đa diện đều loại { p,q }

* Có 5 loại đa diện đều như sau:

* Nhận xét: Số đỉnh- cạnh – mặt của hình đa diện lồi có hệ thức: Đ + M - C = 2

Nếu Khối đa diện lồi loại { p,q } thì ta có hệ thức: q.Đ = p.M = 2C

Câu 1 Cho bốn hình sau đây:

Khẳng định nào sau đây sai ?

A.Khối đa diện A không phải là khối đa diện đều B.Khối đa diện B là khối đa diện lồi

Trang 4

http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề – tài liệu file word

C.Khối đa diện C là khối đa diện lồi D Cả 4 khối đa diện A, B, C, D đều là khối

đa diện lồi

Câu 2 : Khối 12 mặt đều thuộc nào sau đây?

A Số đỉnh của khối lập phương là 8 B.Hình bát diện đều là hình thuộc loại { 4,3}

C Số mặt của khối tứ diện đều là 4 D Số cạnh của khối bát diện đều là 12

Câu 5 Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều?

A Thập nhị diện đều B Nhị thập diện đều C Bát diện đều D Tứ

diện đều

Câu 6 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Lắp ghép hai khối tứ diện đều bằng nhau sao cho hai tứ diện có một mặt chung thì ta được một khối đa diện lồi

B Lắp ghép hai khối chóp tứ giác đều bằng nhau sao cho hai hình chóp có một mặt chung thì ta được một khối đa diện lồi

C Lắp ghép hai khối lăng trụ bằng nhau sao cho hai lăng trụ có một mặt chung thì ta được một khối đa diện lồi

D Lắp ghép hai khối lập phương bằng nhau sao cho hai hình lập phương có một mặt chung thì ta được

một khối đa diện lồi

Câu 7 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A Hình lập phương là đa điện lồi B Tứ diện là đa diện lồi C Hình hộp là đa diện lồi

D Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một đa diện lồi

Câu 8 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai

A.Trung điểm các cạnh của 1 tứ diện đều là các đỉnh của 1 hình bát diện đều

B Tâm các mặt của 1 hình lập phương là các đỉnh của 1 hình bát diện đều

C Lắp ghép hai khối chóp tứ giác đều bằng nhau sao cho hai đáy của 2 hình chóp trùng nhau thì được 1

hình bát diện đều

D Có tất cả 5 khối đa diện đều

Trang 5

http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề – tài liệu file word

- -

Bài 3: THỂ TÍCH I.KIẾN THỨC HÌNH HỌC HAY SỬ DỤNG

1 Hệ thức lượng trong tam giác vuơng : Cho ABCvuơng ở A ta cĩ :

b/ Diện tích hình vuơng : S = cạnh cạnh c/ Diện tích hình chữ nhật : S = dài rộng

d/ Diên tích hình thoi ABCD : S 1AC.BD

Chú ý: Đường cao của tam giác đều là: hcạnh 3 / 2

Đường chéo của hình vuơng là: dcạnh 2

Nếu đáy là tam giác ABC vuơng cân tại B thì AB = BC = AC

2

A

Trang 6

http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề – tài liệu file word

Trung tuyến AM, G là Trọng tâm thì AG = 2AM / 3

4 Một số tính chất hình học không gian thường dùng:

5 Xác định góc giữa đường thẳng và mp, góc giữa 2 mặt phẳng cắt nhau

a Góc giữa đường thẳng và mp ¼d;  ¼d d; ' trong đó d’ là hình chiếu vuông góc của d lên

Trang 7

http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề – tài liệu file word

CHỦ ĐỀ 3.1: THỂ TÍCH KHỐI CHÓP

* CÔNG THỨC THỂ TÍCH HÌNH CHÓP : 1

3

VB h Trong đó: B là diện tích đa giác đáy,

h là độ dài của đường cao hình chóp

* CÁC BƯỚC TÍNH THỂ TÍCH :

B1 Tính diện tích đáy B2 Xác định đường cao

B3 Tính độ dài đường cao B4 Tính thể tích khối chóp

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Nếu môt hình chóp đều có chiều cao tăng lên k lần nhưng mỗi cạnh đáy giảm đi k lần thì thể tích của nó :

A không thay đổi B tăng k lần C tăng k - 1lần D.giảm k lần

Câu 2: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2 a và chiều cao của hình chóp là a Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC A 12a 2 B 6a 3 C 6 3a D

Câu 4: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B AB = 2a, BC = a 2 SA vuông góc

với đáy SA = 3a Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC A 3a3 2 B 3a 2 C

3

2

a D 2a3 2

Câu 5: Khối tứ diện đều có tính chất:

A Mỗi mặt của nó là một tam giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 3 mặt

B Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 4 mặt

C Mỗi mặt của nó là một tam giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 4 mặt

D Mỗi mặt của nó là một tứ giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 3 mặt

Trang 8

http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề – tài liệu file word

Câu 6: Khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao SA bằng 2 a Thể tích khối chóp

Câu 13: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A BC = a 2 SA vuông góc với

đáy và SB tạo với đáy góc 60o

Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC A 3a3 3 / 2 B a2 3

C a3 3 / 6 D 2a3 2

Câu 14: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B AC = a 3 ,· ACB 60 0, SA vuông góc với đáy Góc giữa mặt bên (SBC) và mặt đáy bằng 450 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

Trang 9

http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề – tài liệu file word

Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi AC = 2, BD = 6, SC vuông góc với đáy và

· SAC 600 Thể tích của khối chóp SABC là : A 4 3 B 2 3 C a3 2 D

Câu 17: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi có cạnh 2a và SA vuông góc đáy , SA = 3a,

SC tạo với đáy góc 45o

Thể tích khối chóp S.ABCD là A. a3 13 / 3 B a3 13 / 2 C

3

3a 3 / 13 D. 3a3 7 / 2

Câu 18: Khối chóp S.ABC có đáy ABC vuông tại A, AB = a ,AC = a 3 Mặt bên SBC vuông cân tại S

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích khối chóp S.ABC bằng: A

336

a

B

226

a

C

3

24

a

D

3312

a

Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, có AB = a 2 , BC = 3a SA vuông góc

với đáy Góc giữa mặt bên (SDC) và mặt đáy bằng 300 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD

A 2a3 3 / 3 B a3 3 / 4 C 3a3 6 D 3

Câu 22: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có diện tích đáy là 4 và diện tích của một mặt bên là 2

Thể tích của khối chóp SABCD là : A 4 3 / 3 B 4 2 / 3 C

4 / 3 D 4

Trang 10

http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề – tài liệu file word

Câu 23: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a SBC là tam giác vuông cân tại S và nằm

trong mp vuông góc với mặt đáy Đường cao của hình chóp bằng A a B a 3 / 2

Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D, AD = a, AB = 2a, CD = a, SA là

đường cao, diện tích tam giác SAB = 2

5a Thể tích khối chóp SABCD là : A 20a3/ 3 B 5a3/ 2 C

3

10a / 3 D 2a3 2

Câu 26: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a 3 Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng

450 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC A a3 3 / 4 B a3 3 / 8 C

3

3a 3 / 4 D a / 4 3

Câu 27: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 

Thể tích khối chóp S.ABCD theo a và  bằng

A a3 2 tan/ 6 B 2a3tan/ 3 C a3 2 tan/12 D 2a3tan/ 3

Câu 28: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, đáy là hình vuông cạnh 2 a, cạnh bên tạo với đáy góc 450

thể tích khối chóp S.ABCD A a3 3 / 6 B 4a / 33 C 2a3 6 / 3

Trang 11

http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề – tài liệu file word

Câu 31: Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh bằng a 2 Tính thể tích khối tứ diện đều ABCD

A 3a3 3 / 4 B a / 3 3 C a / 12 D 3 a3 3 / 6

Câu 32: Cho hình chóp đềuS A B CD có cạnh đáy2a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 0

60 Thể tích của hình chópS A B CD là: A a3 3 / 3 B 4a3 3 / 3 C 2a3 3 / 3

Câu 40: Cho hình chóp SABC có 2 mp ( SAC) và ( ABC) vuông góc , Tam giác SAC vuông cân tại S và

có diện tích là 4a2, tam giác ABC vuông cân tại B,Tính thể tích khối chóp SABC

Trang 12

http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề – tài liệu file word

Câu 45: Cho khối chóp tam giác có độ dài các cạnh đáy lần lượt là 6 cm,8 cm,10cm Cạnh bên dài 4cm

và tạo với đáy góc 60o.Tính thể tích của khối chóp đó A 16 3cm3 B 6 3cm3

B a 3

C a 15 /

.D.6a3

Câu 47: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 3a Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng

600 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC A 9a3 3 / 4 B 9a3 3 / 8 C 3

Trang 13

http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề – tài liệu file word

Câu 52: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB= a, BC= a 3, SA

vuông góc với mặt phẳng đáy Biết góc giữa SC và (ABC) bằng 600 Thể tích khối chóp S.ABC bằng:

Câu 55: Hình chópS A B CB C = 2a, đáyA B C là tam giác vuông tại ,C SA B là tam giác vuông cân

tạiS và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy GọiI là trung điểm cạnhA B Biếtmp SA C( )hợp vớimp A B C( )một góc 0

Trang 14

http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề – tài liệu file word

Câu 57: Cho hình chóp tam giác S.ABC có AB = 5a, BC = 6a, CA = 7a Các mặt bên SAB, SBC, SCA

tạo với đáy một góc 60o

Tính thể tích khối chóp A 3a3 3 / 4 B. 8a3 3 C 3

SD = Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc đoạn BD sao

cho HD= 3HB. Tính thể tích khối chóp S ABCD. A 5

2

a Tam giác SBC đều và mặt bên (SBC) vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích của khối chóp S.ABC bằng

Trang 15

http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề – tài liệu file word

Câu 63: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I và có AB = a, BC = a 3 Gọi H là trung điểm của AI, biết SH vuông góc với đáy và tam giác SAC vuông tại S Khi đó khoảng cách từ điểm

Câu 65: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật , ABa AD, 2a Cạnh bên SA vuông

góc với đáy ABCD Cạnh bên SC tạo với đáy ABCD một góc  và tan 2

5

 Gọi M là trung điểm

BC , N là giao điểm của DM với AC Thể tích hình chóp S.ABMN là

Trang 16

http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề – tài liệu file word

* BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN TỈ LỆ THỂ TÍCH

Tỉ số thể tích hai khối tứ diện:

Cho khối tứ diện S.ABC Gọi A’, B’, C’ lần lượt là các điểm trên các cạnh SA, SB, SC Ta có:

Câu 2: Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh là a A’,B’,C’,D’ lần lượt là trung điểm của

SA,SB,SC,SD Thể tích của khối chop SA’B’C’D’ là : A a3 2

48 B

3

12 C 3

Câu 3: Cho khối chóp tứ giác ABCD có thể tích bằng 15a3 Trên các cạnh SB, SC, SD lần lượt lấy các

điểm B’, C’, D’ sao cho SB’ = 2BB’, SC’ = C’C, SD’ = 2D’D Thể tích khối chóp S.AB’C’D’ bằng

A Kết quả khác B

3154

a

C 5a 3 D

3103a

Câu 4 : Cho hình chóp S.ABC có thể tích là V Gọi G là trọng tâm tam giác SBC, mặt phẳng () qua

AG và song song với BC cắt SC, SB lần lượt tại M, N Tính thể tích của khối chóp S.AMN

385

a

Trang 17

http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề – tài liệu file word

Câu 6: Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh bằng 2a, M là trung điểm DC Tính khoảng cách từ M đến mp(ABC)

Câu 7 : Cho hình chóp SABC có tam giác ABC cân tại A , hai mặt (SAB),(SAC) cùng vuông góc với mặt (ABC) , BC = 3a, SA = a 3, Góc giữa (SBC) và mặt đáy là 300.M là trung điểm của SC , thể tích khối chóp SABM là :

A

33a 3

4 B

33a 3

Câu 8: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên tạo với đáy góc 60 Gọi M là trung điểm SC Mặt phẳng đi qua AM và song song với BD, cắt SB tại E và cắt SD tại F Tính

thể tích khối chóp S.AEMF

A 3a3 3 / 4 B a3 6 / 18 C a / 12 D 3 a 23

Câu 9: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông cân ở B, ACa 2 , SA vuông góc với đáy

ABC , SAa Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, mặt phẳng () qua AG và song song với BC cắt SC,

SB lần lượt tại M, N Tính thể tích của khối chóp S.AMN

a

V  B

3

648

a

V  C

3

348

a

V  D

3

612

a

V 

Ngày đăng: 10/11/2021, 23:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* Nhận xét: Số đỉnh- cạnh – mặt của hình đa diện lồi cĩ hệ thức: Đ +M-C=2                                            Nếu Khối đa diện lồi loại  { p,q } thì ta cĩ hệ thức:                      q.Đ  = p.M =  2C  - Tai lieu luyen thi THPT QG 2018 mon Toan Chuong 1 Hinh Hoc 12 File word co dap an
h ận xét: Số đỉnh- cạnh – mặt của hình đa diện lồi cĩ hệ thức: Đ +M-C=2 Nếu Khối đa diện lồi loại { p,q } thì ta cĩ hệ thức: q.Đ = p.M = 2C (Trang 3)
I.KIẾN THỨC HÌNH HỌC HAY SỬ DỤNG - Tai lieu luyen thi THPT QG 2018 mon Toan Chuong 1 Hinh Hoc 12 File word co dap an
I.KIẾN THỨC HÌNH HỌC HAY SỬ DỤNG (Trang 5)
Câu 1: Nếu mơt hình chĩp đều cĩ chiều cao tăng lên k lần nhưng mỗi cạnh đáy giảm đi k lần thì thể tích của nĩ :    - Tai lieu luyen thi THPT QG 2018 mon Toan Chuong 1 Hinh Hoc 12 File word co dap an
u 1: Nếu mơt hình chĩp đều cĩ chiều cao tăng lên k lần nhưng mỗi cạnh đáy giảm đi k lần thì thể tích của nĩ : (Trang 7)
Câu 15: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình tho i. AC= 2, B D= 6, SC vuơng gĩc với đáy và - Tai lieu luyen thi THPT QG 2018 mon Toan Chuong 1 Hinh Hoc 12 File word co dap an
u 15: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình tho i. AC= 2, B D= 6, SC vuơng gĩc với đáy và (Trang 9)
Câu 57: Cho hình chĩp tam giác S.ABC cĩ AB= 5a, B C= 6a, C A= 7a. Các mặt bên SAB,SBC, SCA tạo với đáy một gĩc 60o.Tính thể tích khối chĩp - Tai lieu luyen thi THPT QG 2018 mon Toan Chuong 1 Hinh Hoc 12 File word co dap an
u 57: Cho hình chĩp tam giác S.ABC cĩ AB= 5a, B C= 6a, C A= 7a. Các mặt bên SAB,SBC, SCA tạo với đáy một gĩc 60o.Tính thể tích khối chĩp (Trang 14)
Câu 63: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình chữ nhật tâ mI và cĩ AB=a, BC =a 3. Gọi H là trung điểm của AI, biết SH vuơng gĩc với đáy và tam giác SAC vuơng tại S - Tai lieu luyen thi THPT QG 2018 mon Toan Chuong 1 Hinh Hoc 12 File word co dap an
u 63: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình chữ nhật tâ mI và cĩ AB=a, BC =a 3. Gọi H là trung điểm của AI, biết SH vuơng gĩc với đáy và tam giác SAC vuơng tại S (Trang 15)
Câu 1:Cho hình chĩp SABCD cĩ thể tich V, M là trung điểm của SB, thể tích của khối chĩp M.BCD là :   - Tai lieu luyen thi THPT QG 2018 mon Toan Chuong 1 Hinh Hoc 12 File word co dap an
u 1:Cho hình chĩp SABCD cĩ thể tich V, M là trung điểm của SB, thể tích của khối chĩp M.BCD là : (Trang 16)
Câu 10: Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 150 .Thể tích của khối lập phương đĩ là:                    A - Tai lieu luyen thi THPT QG 2018 mon Toan Chuong 1 Hinh Hoc 12 File word co dap an
u 10: Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 150 .Thể tích của khối lập phương đĩ là: A (Trang 19)
Câu 23: Cho hình hộp đứng ABCD.A BC  D cĩ đáy là hình vuơng, tam giá cA A C vuơng cân, AC  a. - Tai lieu luyen thi THPT QG 2018 mon Toan Chuong 1 Hinh Hoc 12 File word co dap an
u 23: Cho hình hộp đứng ABCD.A BC  D cĩ đáy là hình vuơng, tam giá cA A C vuơng cân, AC  a (Trang 21)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w