1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bai toan van dung cao Chu de 7 TOA DO TRONG KHONG GIAN OXYZ Co loi giai file word

49 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Toán Vận Dụng Cao Chủ Đề 7 Tọa Độ Trong Không Gian Oxyz
Trường học sở giáo dục vĩnh phúc
Thành phố vĩnh phúc
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 2,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng d nằm trên   sao cho mọi điểm của d cách đều 2 điểm A, B có phương trình là http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất... Hướng dẫn g[r]

Trang 1

Chủ đề 7 TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN OXYZ

Câu 1: (SGD VĨNH PHÚC) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 1;2; 0 , B 3; 4;1 ,

D 1;3;2 Tìm tọa độ điểm C sao cho ABCD là hình thang có hai cạnh đáy AB , CD và có góc C bằng 45

Lần lượt thay t bằng 3;1; 1;2(tham số t tương ứng với toạ độ điểm C ở các phương án A, B,

C, D), ta thấy t 2 thoả (1)

Cách 2

Ta có AB (2;2;1), AD ( 2;1;2) Suy ra AB CD và AB AD Theo giả thiết, suy ra DC 2AB Kí hiệu

DC (a 1; b 3; c 2), 2AB (4; 4;2) Từ đó C(3;7;4)

B A

Trang 2

y

x m

Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm H 3;2;1 và cắt ba đường

thẳng d , 1 d , 2 d lần lượt tại 3 A, B , C sao cho H là trực tâm tam giác ABC

Câu 3: (NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho hình hộp chữ nhật

ABCD.A B C D có A trùng với gốc tọa độ O , các đỉnh B(m;0;0), D(0;m;0), A (0;0;n) với

m, n 0 và m n 4 Gọi M là trung điểm của cạnh CC Khi đó thể tích tứ diện BDA M

2

2

Trang 3

2 BDA M

27

Chọn đáp án: C

Câu 4: (NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hai mặt phẳng

4x 4y 2z 7 0và 2x 2y z 1 0 chứa hai mặt của hình lập phương Thể tích khối lập phương đó là

V

81 3V

9 32

Trang 4

Gọi I là trung điểm BCJ là trung điểm AI Do đó 1; ;1 3

44

35

44

   Viết phương trình mặt cầu tiếp xúc

với cả d d1, 2 và có tâm thuộc đường thẳng ?

Trang 5

http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

Đường thẳng d1 đi qua điểm M11;1; 0 và có véc tơ chỉ phương u  d1 0;0;1

Đường thẳng d2 đi qua điểm M22; 0;1 và có véc tơ chỉ phương u d2 0;1;1

Gọi I là tâm của mặt cầu Vì I   nên ta tham số hóa I1t t; ;1 , từ đó t

A B với  P

B A

P

Trang 6

( AA đi qua A1; 0; 2 và có véctơ chỉ phương n P 1; 2; 1 ) 

Gọi H là giao điểm của AA trên  P , suy ra tọa độ của HH0; 2; 4 , suy ra A   1; 4; 6,

Câu 10: (LÝ TỰ TRỌNG – TPHCM) Trong không gian cho điểm M(1; 3; 2) Có bao nhiêu mặt phẳng

đi qua M và cắt các trục tọa độ tại A B C, , mà OAOBOC 0

Hướng dẫn giải

Chọn C

Trang 7

Giả sử mặt phẳng ( ) cần tìm cắt Ox Oy Oz, , lần lượt tại A(a, 0, 0), B(0, b, 0), C(0, 0c)(a, b, c0)

(3)(4)

Thay (2),(3),(4) vào (*) ta được tương ứng 4, 6, 3

4

a  aa 

Vậy có 3 mặt phẳng

Câu 11: (LÝ TỰ TRỌNG – TPHCM) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm E(8;1;1).Viết

phương trình mặt phẳng ( ) qua E và cắt nửa trục dương Ox Oy Oz, , lần lượt tại A B C, , sao

cho OG nhỏ nhất với G là trọng tâm tam giác ABC

Trang 9

Câu 13: (CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1; 2;1

Mặt phẳng  P thay đổi đi qua M lần lượt cắt các tia Ox Oy Oz, , tại A B C, , khác O Tính giá trị nhỏ nhất của thể tích khối tứ diện OABC

Có u u1, 2    ;  1; 5; 2 AB0;2;0, suy ra u u1, 2.AB 10, nên d d1; 2 là chéo nhau

Vậy mặt phẳng  P cách đều hai đường thẳng d d1, 2 là đường thẳng song song với d d1, 2 và đi qua trung điểm I2;2;0 của đoạn thẳng AB

Vậy phương trình mặt phẳng  P cần lập là: x5y2z12 0

Câu 15: (THTT – 477) Cho hai điểm A3;3;1 ,  B 0; 2;1và mặt phẳng   :x    Đường y z 7 0

thẳng d nằm trên   sao cho mọi điểm của d cách đều 2 điểm A B, có phương trình là

A

B M P

Trang 10

Câu 16: (SỞ GD HÀ NỘI) Trong không gian Oxyz, cho các điểm A1; 0; 0 , B  2; 0;3 , M0; 0;1

N0;3;1  Mặt phẳng  P đi qua các điểm M, N sao cho khoảng cách từ điểm B đến  P

gấp hai lần khoảng cách từ điểm A đến  P Có bao mặt phẳng  P thỏa mãn đầu bài ?

Trang 11

Câu 17: (SỞ GD HÀ NỘI) Trong không gian Oxyz, cho điểm 1; 3; 0

Cách 1: Mặt cầu  S có tâm O0; 0; 0 và bán kính R 2 2

2 2

    nên M nằm trong mặt cầu

Khi đó diện tích AOB lớn nhất khi OM ⊥ AB Khi đó 2 2

ABROM  và 1

Câu 18: (BẮC YÊN THÀNH) Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm M(1;9; 4) và cắt các trục tọa độ

tại các điểm A , B , C (khác gốc tọa độ) sao cho OA OB OC

Trang 12

Câu 19: (BIÊN HÒA – HÀ NAM) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho

 ; 0; 0 , 0; ; 0 , 0; 0; 

A a B b C c với , ,a b c dương Biết , A B C di động trên các tia , Ox Oy Oz , ,sao cho a   Biết rằng khi , ,b c 2 a b c thay đổi thì quỹ tích tâm hình cầu ngoại tiếp tứ diện OABC thuộc mặt phẳng  P cố định Tính khoảng cách từ M2016; 0; 0 tới mặt phẳng  P

Trang 13

Câu 20: (SỞ BÌNH PHƯỚC) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm ,

Trang 14

a b c

a b c

Trang 15

Câu 21: (LƯƠNG TÂM) Phương trình của mặt phẳng nào sau đây đi qua điểm M1; 2;3 và cắt ba

tia Ox , Oy , Oz lần lượt tại A,B , C sao cho thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất?

Câu 22: (PHAN ĐÌNH PHÙNG – HN) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ,

 P : 3x   y z 5 0 và hai điểm A1; 0; 2, B2; 1; 4   Tìm tập hợp các điểm M x y z ; ;  nằm trên mặt phẳng  P sao cho tam giác MAB có diện tích nhỏ nhất

Trang 16

 Tìm véctơ chỉ phương u của đường thẳng 

đi qua M , vuông góc với đường thẳng d đồng thời cách điểm A một khoảng bé nhất

Gọi I1;1; 0 là hình chiếu vuông góc của D lên mặt phẳng ( Oxy )

Ta có: Phương trình theo đoạn chắn của mặt phẳng (ABC là: ) x   y z 1

Nên tồn tại mặt cầu tâm I (là hình chiếu vuông góc của D lên mặt phẳng Oxy ) tiếp xúc với

(ABC và đi qua ) D Khi đó R1

d

M H K

A

P

Trang 17

Câu 25: Cho ba điểm A 3;1;0 ,B 0; 1;0 ,C 0;0; 6 Nếu tam giác A B C thỏa mãn hệ thức

 Tìm vectơ chỉ phương u của đường thẳng  qua A, vuông

góc với d đồng thời cách điểm B một khoảng bé nhất

Trang 18

A u  (2;1;6) B u  (2; 2; 1)  C u  (25; 29; 6)   D u  (1;0; 2)

Hướng dẫn giải

Cách 1 (Tự luận)

Gọi (P) là mặt phẳng qua A và vuông góc với d, B’ là hình chiếu của B lên (P)

Khi đó đường thẳng  chính là đường thẳng AB’ và u  B'A

B’ là giao điểm của d’ và (P)  B'( 3; 2; 1)      u B'A  (1;0; 2) Chọn D

Cách 2: Không cần viết phương trình mặt phẳng (P) qua A và vuông góc với d

Gọi d’ là đường thẳng qua B và song song d’

AB’ d  u B'Ad       0 t 2 u B'A  (1;0;2)Chọn D

Câu 27: (AN LÃO)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 1

Trang 19

   P : x  2 y  5 z   4 0  Chọn A

Cách 2: Dùng phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn

Đường thẳng d qua 2 điểm M(2;1;0) và N(3;3;-1)

Giả sử mp(P) cắt Ox, Oy, Oz lần lượt tại A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c)

Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình vuông ABCD , (3;0;8) B , ( 5; 4;0)D   Bie ́t

đỉnh A thuộc mặt phẳng ( Oxy ) và có tọa đo ̣ là những số nguyên, khi đó CA CB bằng:

Hướng dẫn giải

Ta có trung điểmBD là ( 1; 2;4)I   ,BD 12và điểmAthuộc mặt phẳng (Oxy nên ( ; ;0)) A a b

Trang 20

a b

a b

Câu 30: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho 4 điểm A(2; 4; 1) , (1;4; 1)B  , (2;4;3)C

Câu 31: Cho hình chóp S ABCDbiết A2; 2; 6 , B 3;1;8 , C 1; 0; 7 , D 1; 2;3 Gọi H là trung

điểm của CD , SHABCD Để khối chóp S ABCDcó thể tích bằng 27

2 (đvtt) thì có hai điểm S S1, 2 thỏa mãn yêu cầu bài toán Tìm tọa độ trung điểm I của SS1 2

Trang 21

80202

Trang 22

Câu 34: Cho điểm A2;5;1 và mặt phẳng ( ) : 6P x3y2z240, H là hình chiếu vuông góc của

A trên mặt phẳng  P Phương trình mặt cầu ( )S có diện tích 784 và tiếp xúc với mặt phẳng

 P tại H, sao cho điểm A nằm trong mặt cầu là:

 Gọi ,I R lần lượt là tâm và bán kính mặt cầu

Theo giả thiết diện tích mặt cầu bằng 784, suy ra 2

4R 784  R 14

Vì mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng  P tại H nên IH ( )P  I d

Do đó tọa độ điểm I có dạng I2 6 ;5 3 ;1 2 ttt, với t 1

 Theo giả thiết, tọa độ điểm I thỏa mãn:

Câu 35: Cho mặt phẳng  P :x2y2z100 và hai đường thẳng 1: 2 1

Trang 23

 1

2:1

; 2 đi qua điểm (2;0; 3)A  và có vectơ chỉ phương a2 (1;1; 4)

 Giả sử I(2t t; ;1 t) 1 là tâm và R là bán kính của mặt cầu  S

Câu 36: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho  P :x4y2z 6 0 , Q :x2y4z 6 0

Lập phương trình mặt phẳng    chứa giao tuyến của   P , Q và cắt các trục tọa độ tại các điểm , ,A B C sao cho hình chóp O ABC là hình chóp đều

A.x    y z 6 0 B.x    y z 6 0 C.x    y z 6 0 D x    y z 3 0

Hướng dẫn giải

Chọn M6; 0; 0 , N 2; 2; 2 thuộc giao tuyến của   P , Q

Gọi A a ; 0; 0 , B 0; ; 0 ,b  C 0; 0;c lần lượt là giao điểm của    với các trục Ox Oy Oz , ,

Trang 24

Câu 38: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng đi qua điểm M 1; 2;3 và cắt các

trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A , B , C ( khác gốc toạ độ O) sao cho M là trực tâm tam giác ABC Mặt phẳng có phương trình là:

Cách 1:Gọi Hlà hình chiếu vuông góc của C trên AB, K là hình chiếu vuông góc B trên

AC.M là trực tâm của tam giác ABC khi và chỉ khi M BK CH

H O z

y

x C

B

A

Trang 25

Phương trình đoạn chắn của mặt phẳng(ABC là: ) x y z 1

Câu 39: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm N1;1;1 Viết phương trình mặt phẳng

 P cắt các trục Ox Oy Oz lần lượt tại , ,, , A B C (không trùng với gốc tọa độ O ) sao cho N là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

     nên d d1, 2 chéo nhau

Do    cách đều d d1, 2 nên    song song với d d1, 2n u d1;u d27; 2; 4  

Trang 26

Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz gọi d đi qua , A3; 1;1 , nằm trong mặt phẳng

 P :x    , đồng thời tạo với y z 5 0 : 2

Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz gọi d đi qua điểm , A1; 1; 2 , song song với

 P : 2x    , đồng thời tạo với đường thẳng y z 3 0 : 1 1

Trang 27

  Xét hàm số   25 42

Vậy phương trình đường thẳng d là 1 1 2

t d

Trang 28

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng , 1 1 2

  và vec tơ chỉ phương u   d  1;0;1

Vậy phương trình của  là

65292

Trang 29

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng , 1 1 2

d đi qua điểm A2;0; 1  và có vectơ chỉ phương a dn P7;1 4 

Vậy phương trình của d là 2 1

A

2

3 3

Trang 30

 đi qua điểm A2;3;3 và có vectơ chỉ phương AB 0; 1; 1  

Vậy phương trình của  là

233

d đi qua điểm B12;9;1

Gọi H là hình chiếu của B lên  P

 P có vectơ pháp tuyến n  P 3;5; 1 

BH đi qua B12;9;1 và có vectơ chỉ phương a BHn P3;5; 1 

Trang 31

d đi qua A0;0; 2  và có vectơ chỉ phương a  d' 62; 25;61 

Vậy phương trình tham số của 'd là

6225

 Gọi  Q qua d và vuông góc với  P

d đi qua điểm B12;9;1 và có vectơ chỉ phương a  d 4;3;1

 P có vectơ pháp tuyến n  P 3;5; 1 

 Q qua B12;9;1 có vectơ pháp tuyến nQ   a nd, P     8;7;11 

 Q : 8x7y11z220

d là giao tuyến của '  Q và  P

Tìm một điểm thuộc 'd , bằng cách cho y 0

d đi qua điểm M0;0; 2 và có vectơ chỉ phương a d n n P; Q62; 25;61 

Vậy phương trình tham số của 'd

6225

Trang 32

Giao điểm của d và mặt phẳng Oxz là : M0(5;0;5)

chọn M bất kỳ không trùng với M0(5;0;5); ví dụ: M (1; 2;3)  Gọi A là

hình chiếu song song của M lên mặt phẳng Oxztheo phương : 1 6 2

x  y  z  Phương trình mặt phẳng    đi qua hai đie ̉m A , B và cắt mặt cầu

 S theo một đường tròn bán kính nhỏ nha ́t là:

Ma ̣t phẳng    đi qua hai đie ̉m A , B và vuông góc với mpABC

Ta có AB(1; 1; 1)  , AC ( 2; 3; 2)    suy ra ABC có véctơ pháp tuyến

, ( 1; 4; 5)

nAB AC  

(α) có véctơ pháp tuyến n n AB,      ( 9 6; 3) 3(3; 2;1)

Trang 33

Phương trình     : 3 x– 2 2 y–1 1 – 3  z  0    3x2yz–11 0

Câu 50: Trong không gian Oxyz , cho điểm A  3;3; 3 thuộc mặt phẳng    :2 – 2x y z 150và

S       Đường thẳng  qua A, nằm trên mặt phẳng   

cắt ( )S tại A , B Để độ dài AB lớn nhất thì phương trình đường thẳng  là:

ABRd  Do đó, ABlớn nhất thì d I  ,   nhỏ nhất nên  qua H , với H

là hình chie ́u vuông góc của I lên    Phương trình

Trang 34

  thỏa yêu cầu bài toán

Câu 52: Trong không gian Oxyz , cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có điểm A trùng với gốc

của hệ trục tọa độ, ( ;0;0)B a , (0; ;0)D a , A(0;0; )b (a0,b  Gọi M là trung điểm của cạnh 0)

Trang 35

http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

Trang 36

 P là mặt phẳng đi qua điểm A và song song với đường thẳng d nên  P chứa đường thẳng

d  đi qua điểm A và song song với đường thẳng d

Gọi H là hình chiếu của A trên d, K là hình chiếu của H trên  P

Ta có d d P ,   HKAH (AH không đổi)

 GTLN của ( , ( ))d d P là AH

d d P ,    lớn nhất khi AH vuông góc với  P

Khi đó, nếu gọi  Q là mặt phẳng chứa A và d thì  P vuông góc với  Q

Gọi H là hình chiếu của A trên d; K là hình

chiếu của A trên  P

K A

P

Trang 37

Gọi M1t t; ; 2 2 t là giao điểm của  và d; M3t;1t;1 2 t là giao điểm của  và d'

Câu 57: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho 3 điểm , A1; 0;1 ; B 3; 2; 0 ;  C 1; 2; 2  Gọi

 P là mặt phẳng đi qua A sao cho tổng khoảng cách từ B và C đến  P lớn nhất biết rằng

 P không cắt đoạn BC Khi đó, điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng  P ?

Hướng dẫn giải

Gọi I là trung điểm đoạn BC; các điểm B C I   lần , ,

lượt là hình chiếu của , ,B C I trên  P

Ta có tứ giác BCC B  là hình thang và II  là đường

Câu 58: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho các điểm , A1; 0; 0 , B 0; ; 0 ,b  C 0; 0;c

trong đó ,b c dương và mặt phẳng  P :y  z 1 0 Biết rằng mp ABC  vuông góc với mp P 

P

Trang 38

Câu 59: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho 3 điểm , A1; 2;3 ; B 0;1;1 ; C 1; 0; 2 

Điểm M P :x   y z 2 0sao cho giá trị của biểu thức 2 2 2

Khi đó, mặt phẳng cách đều cả 4 điểm A, B, C, D sẽ có hai loại:

Loại 1: Có 1 điểm nằm khác phía với 3 điểm còn lại (đi qua các trung điểm của 3 cạnh chung đỉnh)  có 4 mặt phẳng như thế)

Trang 39

4 3

2 1

A

B

C

D D

C B

A A

B

C

D D

C B

A

Loại 2: Có 2 điểm nằm khác phía với 2 điểm còn lại (đi qua các trung điểm của 4 cạnh thuộc hai cặp cạnh chéo nhau)  có 3 mặt phẳng như thế)

7 6

C B

A A

Trang 40

Theo đề bài,  vuông góc d nên AB u (u (1;1; 2)là vector chỉ phương của d ) Suy ra

Câu 63: (Đề thử nghiệm 2017) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng

 P song song và cách đều hai đường thẳng 1: 2

Ta có: d đi qua điểm 1 A2; 0; 0 và có VTCP u  1  1;1;1

d đi qua điểm 2 B0;1; 2 và có VTCP u 2 2; 1; 1    Vì  P song songvới hai đường thẳng

Câu 64: (Tạp chí THTT Lần 5) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1; 2; 1   Viết

phương trình mặt phẳng   đi qua gốc tọa độ O0; 0; 0 và cách M một khoảng lớn nhất

Trang 41

Gọi H là hình chiếu của M trên ( ) P  MHO vuông tại HMHMO

ABCD

D b

Câu 66: (THPT Hai Bà Trưng Lần 1) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm H1; 2;3 Mặt

phẳng  P đi qua điểm H cắt , Ox Oy Oz tại , , A B C sao cho H là trực tâm của tam giác , ,

ABC Phương trình của mặt phẳng  P

A , điểm M nằm trên mặt phẳng Oxy và M  Gọi O D là hình chiếu vuông góc của

O lên AM và E là trung điểm của OM Biết đường thẳng DE luôn tiếp xúc với một mặt cầu

cố định Tính bán kính mặt cầu đó

Ngày đăng: 10/11/2021, 23:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B A  O - Bai toan van dung cao Chu de 7 TOA DO TRONG KHONG GIAN OXYZ Co loi giai file word
B A  O (Trang 2)
Câu 3: (NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Trong không gian với hệ tọa độ Oxy ,cho hình hộp chữ nhật ABCD.A B C D  có A trùng với gốc tọa độ O, các đỉnh B(m;0;0), D(0;m;0), A (0;0;n)  với  m, n0  và mn4 - Bai toan van dung cao Chu de 7 TOA DO TRONG KHONG GIAN OXYZ Co loi giai file word
u 3: (NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Trong không gian với hệ tọa độ Oxy ,cho hình hộp chữ nhật ABCD.A B C D có A trùng với gốc tọa độ O, các đỉnh B(m;0;0), D(0;m;0), A (0;0;n) với m, n0 và mn4 (Trang 2)
Gọi H là hình chiếu củ aI lên đường thẳng d. 22;; 4 - Bai toan van dung cao Chu de 7 TOA DO TRONG KHONG GIAN OXYZ Co loi giai file word
i H là hình chiếu củ aI lên đường thẳng d. 22;; 4 (Trang 8)
Cách 2: gọi H là hình chiếu củ aO xuống đường thẳng d, đặt OH x 1 Khi đó - Bai toan van dung cao Chu de 7 TOA DO TRONG KHONG GIAN OXYZ Co loi giai file word
ch 2: gọi H là hình chiếu củ aO xuống đường thẳng d, đặt OH x 1 Khi đó (Trang 11)
Gọi I 1;1; 0 là hình chiếu vuông góc củ aD lên mặt phẳng (Oxy) - Bai toan van dung cao Chu de 7 TOA DO TRONG KHONG GIAN OXYZ Co loi giai file word
i I 1;1; 0 là hình chiếu vuông góc củ aD lên mặt phẳng (Oxy) (Trang 16)
Gọi H ,K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên   - Bai toan van dung cao Chu de 7 TOA DO TRONG KHONG GIAN OXYZ Co loi giai file word
i H ,K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên   (Trang 16)
Gọi (P) là mặt phẳng qua A và vuông góc với d, B’ là hình chiếu củ aB lên (P) - Bai toan van dung cao Chu de 7 TOA DO TRONG KHONG GIAN OXYZ Co loi giai file word
i (P) là mặt phẳng qua A và vuông góc với d, B’ là hình chiếu củ aB lên (P) (Trang 18)
Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình vuông ABCD ,B (3;0;8 ), D( 5; 4;0)  - Bai toan van dung cao Chu de 7 TOA DO TRONG KHONG GIAN OXYZ Co loi giai file word
u 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình vuông ABCD ,B (3;0;8 ), D( 5; 4;0)  (Trang 19)
ABCD là hình vuông  - Bai toan van dung cao Chu de 7 TOA DO TRONG KHONG GIAN OXYZ Co loi giai file word
l à hình vuông  (Trang 20)
Gọi H là hình chiếu củ aI 1;7; 5 trên d H  0;0; 4  IH  dI ;  23 2 - Bai toan van dung cao Chu de 7 TOA DO TRONG KHONG GIAN OXYZ Co loi giai file word
i H là hình chiếu củ aI 1;7; 5 trên d H  0;0; 4  IH  dI ;  23 2 (Trang 21)
Câu 34: Cho điểm A 2;5;1 và mặt phẳng ( ): Px 3 y2 z 24 0 ,H là hình chiếu vuông góc của - Bai toan van dung cao Chu de 7 TOA DO TRONG KHONG GIAN OXYZ Co loi giai file word
u 34: Cho điểm A 2;5;1 và mặt phẳng ( ): Px 3 y2 z 24 0 ,H là hình chiếu vuông góc của (Trang 22)
Hình chóp OAB C. là hình chóp đều  OA  OB  OC c - Bai toan van dung cao Chu de 7 TOA DO TRONG KHONG GIAN OXYZ Co loi giai file word
Hình ch óp OAB C. là hình chóp đều  OA  OB  OC c (Trang 23)
Cách 1:Gọi H là hình chiếu vuông góc củ aC trên AB ,K là hình chiếu vuông góc B trên - Bai toan van dung cao Chu de 7 TOA DO TRONG KHONG GIAN OXYZ Co loi giai file word
ch 1:Gọi H là hình chiếu vuông góc củ aC trên AB ,K là hình chiếu vuông góc B trên (Trang 24)
Gọi H là hình chiếu củ aB lên P - Bai toan van dung cao Chu de 7 TOA DO TRONG KHONG GIAN OXYZ Co loi giai file word
i H là hình chiếu củ aB lên P (Trang 30)
. Hình chiếu song - Bai toan van dung cao Chu de 7 TOA DO TRONG KHONG GIAN OXYZ Co loi giai file word
Hình chi ếu song (Trang 31)
Hình chiếu song song của - Bai toan van dung cao Chu de 7 TOA DO TRONG KHONG GIAN OXYZ Co loi giai file word
Hình chi ếu song song của (Trang 32)
Câu 52: Trong không gian Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD.  có điể mA trùng với gốc của hệ trục tọa độ,  B a( ;0;0), D(0; ;0)a, A(0;0; )b(a0,b0) - Bai toan van dung cao Chu de 7 TOA DO TRONG KHONG GIAN OXYZ Co loi giai file word
u 52: Trong không gian Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD.  có điể mA trùng với gốc của hệ trục tọa độ, B a( ;0;0), D(0; ;0)a, A(0;0; )b(a0,b0) (Trang 34)
Gọi H là hình chiếu của A trên d ,K là hình chiếu của H trên . Ta có d d P ,  HKAH (AHkhông đổi)  - Bai toan van dung cao Chu de 7 TOA DO TRONG KHONG GIAN OXYZ Co loi giai file word
i H là hình chiếu của A trên d ,K là hình chiếu của H trên . Ta có d d P ,  HKAH (AHkhông đổi) (Trang 36)
Ta có tứ giác BCC B  là hình thang và II  là đường trung bình.   - Bai toan van dung cao Chu de 7 TOA DO TRONG KHONG GIAN OXYZ Co loi giai file word
a có tứ giác BCC B  là hình thang và II  là đường trung bình. (Trang 37)
Gọi H là hình chiếu củ aM trên P MHO vuông tại H MH  MO - Bai toan van dung cao Chu de 7 TOA DO TRONG KHONG GIAN OXYZ Co loi giai file word
i H là hình chiếu củ aM trên P MHO vuông tại H MH  MO (Trang 41)
M nằm trên mặt phẳng  Oxy  và M O. Gọi D là hình chiếu vuông góc củ aO lên AM và E - Bai toan van dung cao Chu de 7 TOA DO TRONG KHONG GIAN OXYZ Co loi giai file word
n ằm trên mặt phẳng  Oxy  và M O. Gọi D là hình chiếu vuông góc củ aO lên AM và E (Trang 42)
Bảng biến thiên - Bai toan van dung cao Chu de 7 TOA DO TRONG KHONG GIAN OXYZ Co loi giai file word
Bảng bi ến thiên (Trang 44)
Gọi H là hình chiếu vuông góc củ aI lên đường thẳng - Bai toan van dung cao Chu de 7 TOA DO TRONG KHONG GIAN OXYZ Co loi giai file word
i H là hình chiếu vuông góc củ aI lên đường thẳng (Trang 45)
Câu 73: (HAI BÀ TRƯNG – HUẾ) Cho hình lập phương ABCD ABCD.  có cạnh bằng 2. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng  AB D vàBC D - Bai toan van dung cao Chu de 7 TOA DO TRONG KHONG GIAN OXYZ Co loi giai file word
u 73: (HAI BÀ TRƯNG – HUẾ) Cho hình lập phương ABCD ABCD.  có cạnh bằng 2. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng AB D vàBC D (Trang 46)
Dễ thấy D ABC .Gọi ABC ', ', ' lần lượt là hình chiếu vuông góc của ABC, , trên d. - Bai toan van dung cao Chu de 7 TOA DO TRONG KHONG GIAN OXYZ Co loi giai file word
th ấy D ABC .Gọi ABC ', ', ' lần lượt là hình chiếu vuông góc của ABC, , trên d (Trang 48)
Xét hình chữ nhậ t: FGSH FC SH FGSH R2 CH 21 - Bai toan van dung cao Chu de 7 TOA DO TRONG KHONG GIAN OXYZ Co loi giai file word
t hình chữ nhậ t: FGSH FC SH FGSH R2 CH 21 (Trang 49)
Câu 78: Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 6cm và SA SB SC 43 cm .Gọi D là điểm đối xứng của B qua C .Khi đó bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABD bằng ?   A - Bai toan van dung cao Chu de 7 TOA DO TRONG KHONG GIAN OXYZ Co loi giai file word
u 78: Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 6cm và SA SB SC 43 cm .Gọi D là điểm đối xứng của B qua C .Khi đó bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABD bằng ? A (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w