Các con hãy khoanh tròn vào từ đúng dưới mỗi tranh nhé... Tên bạn là gì?[r]
Trang 1TEST 8 ( TOYS AND COLORS )
I Nối các tranh với từ tiếng Anh của chúng
II Nối nghĩa từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt cho đúng
III Nhìn tranh và gạch đi một chữ cái của mỗi từ cho đúng.
Trang 2IV Circle the correct words( Khoanh tròn vào từ đúng)
1.She is a teacher/ nurse 4.They are pilots/ engineers
2,He is a cook/ artist 5.My brother is a dentist/ singer.
3.My father is a doctor/ farmer 6 He is a policeman/ driver.
Trang 3TEST 7 ( School things)
I Nối các tranh với từ tiếng Anh của chúng
desk Pencil case eraser Backpack Scissors Board
II Tích V vào ô vuông nếu miêu tả đúng và tích X nếu miêu tả sai
This is a pencil case.
V
1.These are 3 scissors
2 She has got a penguin
3 There are 3 elephants in the zoo
4 This is an octopus
Trang 45 That is a spider
6.This is a backpack.
7.This is a rabbit
8 He has got a backpack
9.These are erasers
10 There are a lot of chalks on the table
III Nhìn tranh và gạch đi một chữ cái của mỗi từ cho đúng.
Trang 5T U R T L L E
S N A A K E
IV Hoàn thành các câu sau dựa vào từ cho sẵn.
1. She has got 3 ………
Trang 6II Nối nghĩa từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt cho đúng
Trang 7III Nhìn tranh và gạch đi một chữ cái của mỗi từ cho đúng.
Ví dụ:
P E N G U I I N
L I I O N
E L E E P H A N T
H O R R S E
M O U S S E
P I G G
S N N A K E
IV Hoàn thành các câu sau dựa vào từ cho sẵn.
6. She can ride a………
7. This is a ……… …
8. They are ………
9. I have 3………
Trang 810. That is a………
V Speaking
6 What’s your name? Tên bạn là gì? My name is + tên
7 How old are you? Bạn bao nhiêu tuổi I’m 7 years old
8 What is this? Đây là cái gì It’s a/ an + đồ vật/ con vật
II Sắp xếp những chữ cái sau thành từ có nghĩa
Trang 10IV viết nghĩa tiếng Việt của những từ sau
Trang 1111.What’s your name? Tên bạn là gì? My name is + tên
12.How old are you? Bạn bao nhiêu tuổi I’m 7 years old
13.What is this? Đây là cái gì It’s a/ an + đồ vật/ con vật14.Who is this? Đây là ai? He/she is + …
15.What color is this? Cái này màu gì? It’s yellow/…
Do you have a cat?` Bạn có mèo không? Yes
TEST 4
I Nối các tranh với từ tiếng Anh của chúng
pipeapple table grapes eraser Watermelon crayons
II Sắp xếp những chữ cái sau thành từ có nghĩa
Trang 12I like ……… These are………
I have a ………….
My ……… is blue
IV viết nghĩa tiếng Việt của những từ sau
16.What’s your name? Tên bạn là gì? My name is + tên
17.How old are you? Bạn bao nhiêu tuổi I’m 7 years old
18.What is this? Đây là cái gì It’s a/ an + đồ vật/ con vật19.Who is this? Đây là ai? He/she is + …
20.What color is this? Cái này màu gì? It’s yellow/…
21.Do you have a cat?` Bạn có mèo không? Yes/ No
Trang 13TEST 3
I Nối các tranh với từ tiếng Anh của chúng
II Sắp xếp những chữ cái sau thành từ có nghĩa
Trang 1422.What’s your name? Tên bạn là gì? My name is + tên
23.How old are you? Bạn bao nhiêu tuổi I’m 7 years old
24.What is this? Đây là cái gì It’s a/ an + đồ vật/ con vật25.Who is this? Đây là ai? He/she is + …
26.What color is this? Cái này màu gì? It’s yellow/…
27.Do you have a cat?` Bạn có mèo không? Yes/ No
Trang 15TEST 2
I Nối các tranh với từ tiếng Anh của chúng
II Sắp xếp những chữ cái sau thành từ có nghĩa
Trang 16III Odd one out and cross (Lọai 1 từ sai)
IV Matching ( nối câu hỏi và nghĩa)
3 What color is that? C Cái đó màu gì?
4 How are you? D Đây là một hộp bút phải không?
5 Is it a pencil box? E Bạn bao nhiêu tuổi
V Các con hãy khoanh tròn vào từ đúng dưới mỗi tranh nhé
Trang 1728.What’s your name? Tên bạn là gì? My name is + tên
29.How old are you? Bạn bao nhiêu tuổi I’m 7 years old
30.What is this? Đây là cái gì It’s a/ an + đồ vật/ con vật31.Who is this? Đây là ai? He/she is + …
32.What color is this? Cái này màu gì? It’s yellow/…
TEST 1
I Nối các tranh với từ tiếng Anh của chúng
II Sắp xếp những chữ cái sau thành từ có nghĩa
Trang 18III Odd one out and cross (Lọai 1 từ sai)
IV Matching ( nối câu hỏi và câu trả lời)
3 What color is that? C It’s a pencil case.
V
Trang 201 What’s your name?
2 How old are you?
3 What is this?
4 Who is this?
5 What color is this?