Tiến trình bài dạy a.Kiểm tra bài cũ Không * Đặt vấn đề 5 phút GV giới thiệu chương trình đại số lớp 8 sau đó giới thiệu chương 1 Trong chương 1 chúng ta tiếp tục học về phép nhân và[r]
Trang 1Ngày soạn : 18/08/2017 Ngày dạy: 21/08/2017- Dạy lớp 8B
22/08/2017- Dạy lớp 8A
CHƯƠNG I PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC TIẾT 1: § 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
- Giúp HS yêu thích tiết học
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a.Chuẩn bị của GV: Giáo án, sgk, thước thẳng
b.Chuẩn bị của HS: SGK, đồ dùng học tập, đọc trước bài
3 Tiến trình bài dạy
a.Kiểm tra bài cũ ( Không )
GV giới thiệu chương trình đại số lớp 8 sau đó giới thiệu chương 1
Trong chương 1 chúng ta tiếp tục học về phép nhân và phép chia các đa thức các hằng đẳng thức đáng nhớ các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử Và nộidung bài hôm nay nhân đơn thức với đa thức
b Dạy nội dung bài mới
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Vậy qua bài toán trên muốn nhân
một đơn thức với một đa thức ta
1 Quy tắc ( 10 phút )
*)Ví dụ3x ( 2x2 - 2x + 5)
= 3x.2x2 +3x.(- 2x) +3x.5
= 6x3 - 6x2 + 15x
+)Ta nói 6x3 – 6x2 + 15x là tích của đơn thức 3x và đa thức 2x2 – 2x + 5
Trang 2Đấy chính là nội dung quy tắc về
phép nhân đơn thức với đa thức
Đọc nd QT ?
Đọc nd quy tắc
Chốt QT cho HS
Ta đã n/c song nd Qt nhân đơn
thức với đa thức, việc áp dụng
QT này vào các bài tập ntn ? Ta
Hướng dẫn lại cách thực hiện các
bước làm bài tập cho HS
HS: trình bày bài giải
Nhận xét bài làm (sửa chữa nếu
1
2x2
Trang 3HS
GV
?
?
HS
?
HS
GV
?
?
?
HS
?
HS
GV
HS
GV
y/c hs lần lượt nhận xét bài làm
của các bạn trên bảng
Nhận xét lần lượt
Nhận xét đánh giá chung Lưu ý
cho HS phép toán (A + B).C = C
(A+ B )
Hoạt động nhóm làm bài 2 a(1p)
Đại diện nhóm lên bảng chữa bài
2a
Chữa bài
Nhóm khác nhận xét bài làm của
bạn(sửa sai nếu có)
NX bài
Nhận xét đánh giá chung
y/ hs tiếp tục làm bài tập 3(a)1
Gọi một hs lên bảng thực hiện, hs
dưới lớp làm vào vở
Muốn tìm x trong đẳng thức trên
trước hết ta cần làm ntn?
Thu gọn vế trái
y/c hs cả lớp làm vào vở,1 hs lên
bảng chữa
Lên bảng trình bày bài giải
Y/c hs dưới lớp nhận xét
Nhận xét
Chốt các dạng bài vừa chữa cho
hs
b, (3xy -x2 +y)
2
3x2y =2x3y2
-2
3x4y+
2
3x2y2
c, (4x3 - 5xy
+2x).(-1
2xy) = -2x4y +
5
2x2y2 -x2y
Bài 2 (SGK/45)
a.x(x-y) + y(x+ y) tại x=-6, y=8 =x2- xy+ xy +y2 =x2 +y2 thay x=-6 , y=8 vào biểu thức ta được (-6)2 + 82 =36 + 64 =100 Bài 3(SGK/45) a.3x.(12x -4)- 9x.(4x -3) =30 36x2 -12x -36x2 +27x =30
15x = 30 x = 2 d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà ( 2phút) -Học kĩ nội dung lý thuyết và các bài tập đẫ chữa. - Làm các bài tập còn lại - Đọc trước bài 2 4 Những kinh nghiệm rút ra sau khi giảng … ………
… ………
… ………
… ………
Ngày soạn : 19/08/2017 Ngày dạy:22 /08/2017 Dạy lớp 8B
Trang 4- Giúp HS yêu thích tiết học.
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a.Chuẩn bị của GV: Giáo án, sgk, thước, bảng phụ ?3
b.Chuẩn bị của HS: SGK, đồ dùng học tập, đọc trước bài
3 Tiến trình bài dạy
a.Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)
*)Đặt vấn đề vào bài mới( 1 phút )
Ta đã biết cách nhân đơn thức với đa thức, vậy khi nhân đa thức với đa thức
ta làm ntn ? Bài mới
b.Dạy nội dung bài mới
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Phép nhân này được thực hiện ntn?
Lấy từng hạng tử của đa thức 1 nhân
với cả đa thức thứ 2
Lúc này ta có phép toán nào đã học?
Nhân đơn thức với đa thức
Trang 5Khi nhân các đa thức một biến ở ví
dụ trên, ta còn có thể trình bày như
Chốt phần 1 cho HS, lưu ý đưa phép
nhân đa thức với đa thức về phép
nhân đơn thức với đa thức đã học
+)Ta nói đa thức 6x3 -17x2 +11x -2 là tích của 2 đa thức (x-2) và (6x2 -5x +1)
Trang 6Ta đã n/c xong phép nhân đa thức
với đa thức việc vận dụng kiến thức
này vào bài tập ntn? Ta cùng các em
đi tìm hiểu phần 2
Y/c hs cả lớp làm ?2 theo 2 cách
+ cách 1:nhân theo hàng ngang
+cách 2:nhân đa thưc săp xếp
Thực hiện ?2
Lưu ý :cách 2 chỉ lên dùng trong
trường hợp hai đa thức cùng chỉ
chứa một biến và đã được sắp xếp
2 hs lên bảng chữa bài,mỗi hs chữa
+cách 2:
x2+3x-5 x+3 3x2+9x-15
với x =2,5m và y = 1m
S =4.2,52 -1 =4.6,25 -1 = 24 m2
(mỗi bài đều làm 2 cách)
yc đại diện 2 nhóm len trình bày bài
giải
lên bảng trình bày bài giải
Kiểm tra bài làm của một vài nhóm
và nhận xét
c.Củng cố, luyện tập( 9 Phút )
Bài tập 7 tr8-sgk
a cách 1: (x2-2x+1).(x-1) = x2.(x-1) - 2x(x-1)+1.(x-1)
=x3 -x2-2x2+2x+x -1 = x3 -3x2 +3x -1 cách 2: x2 -2x +1
x - 1 -x2+2x- 1
x3 - 2x2 + x
x3 - 3x2 +3x – 1b.cách 1:
Trang 7(x3 - 2x2 +x - 1).(5-x)
= x3.(5-x) - 2x2.(5-x) + x.(5-x) - 1.(5-x)
= 5x3-x4-10x2+2x3+5x-x2-5+x
= -x4 + 7x3 - 11x2 + 6x - 5
Cách 2:
x3 - 2x2 + x - 1 - x + 5 5x3- 10x2+5x – 5 -x4 + 2x3- x2 + x
- x4 +7x3 - 11x2+6x -5 d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà ( 1phút) -Học kĩ nội dung lý thuyết và các bài tập đã chữa So sánh phép nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức - Làm các bài tập còn lại - Tiết sau luyện tập 4 Những kinh nghiệm rút ra sau khi giảng … ………
… ………
… ………
… ………
Trang 8Ngày soạn : 25/08/2017 Ngày dạy:28 /08/2017 Dạy lớp 8B
Trang 9-Hs được củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân
đa thức với đa thức
-Hs thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức
- Giúp HS yêu thích tiết học
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a Chuẩn bị của GV: Giáo án, sgk, thước bảng phụ bài tập
b Chuẩn bị của HS: SGK, đồ dùng học tập, Làm các bài tập.
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)
*)Câu hỏi
HS1:-phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức
-chữa bài tập 8 tr 8 sgk
*)Đáp án.
HS1:-ĐN:muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của
đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
*)Đặt vấn đề ( 1 phút ) Ta đã biết cách nhân đơn thức với đa thức, nhân đa
thức với đa thức Việc vận dụng kiến thức trên vào các dạng bài tập ntn ? Ta n/c bài mới
b Dạy nội dung bài mới
GV
?
Đưa đề bài, bài tập 10 lên bảng phụ
yc hs làm bài tập 10 vào vở,câu a làm
Bài tập 10(sgk -tr 8)
Trang 10Lưu ý :cách 2 chỉ lên dùng trong
trường hợp hai đa thức cùng chỉ chứa
một biến và đã được sắp xếp
Đưa đề bài,bài tâp 11 lên bảng phụ
Muốn chứng minh giá trị của biểu
thức ko phụ thuộc vào giá trị của biến
ta làm ntn?
Ta rút gọn biểu thức,sau khi rút
gọn,biểu thức ko còn chứa biến ta nói
rằng : giá trị của biểu thức ko phụ
thuộc vào giá trị của biến
1 hs lên bảng làm bài tập, hs dưới lớp
2x -5x2 +10x -15
= x3-3x2y+3xy2-y3
Bài tập 11(sgk-tr 8)
(x-5)(2x+3) - 2x(x-3)+x+7 = 2x2 +3x - 10x -15 -2x2+6x+x+7 = -8
*Vậy giá trị của biểu thức ko phụ thuộc vào giá trị của biến
Bài tập 12 (sgk-tr8)
Giá trị củax
Giá trị của biểu thức(x2-5)(x+3)+(x+4)(x-
x2)x=0
x=-15x=0,15
- 150
- 30
Trang 11?
HS
GV
GV
?
HS
?
HS
?
?
HS
?
HS
GV
?
GV
Nhận xét bài của bạn
Trả lời…
BT này ta phải rút gọn biểu thức, rồi
tính giá trị của biểu thức
Đưa bài tập 14 lên bảng phụ
Đọc n/d bài toán?
Đọc đề bài
Công thức của 3 số tự nhiên chẵn liên
tiếp viết ntn?
Lên bảng viết
Hãy biểu diễn tích của 2 số sau lớn
hơn tích của 2 số đầu là 192?
Gọi 1 hs lên bảng trình bày bài làm?
Lên bảng trình bày bài làm
Nhận xét
H: nhận xét
Chốt cách làm bài toán cho hs Đọc n/d Bài tập 6(a,b) sbt/8 Chữa nhanh bài tập cho HS quan sát - 15,15 Bài tập số 14:(sgk-tr9) Gọi ba số tự nhiên chẵn liên tiếp là 2n,2n+2,2n+4 (n N) Theo đầu bài ta có : (2n+2)(2n+4) - 2n(2n - 2) = 192 4n2 +8n +4n +8 -4n2 -4n = 192 8n + 8 = 192 8(n+1) = 192 n+ 1 = 192:8 n + 1 = 24 n = 23 *Vậy ba số đó là 46; 48 ; 50 Bài tập 6(a,b) sbt-tr8 a.(5x -2y).(x2 -xy+1) = 5x.(x2 -xy +1) -2y.(x2 -xy +1)
= 5x3 -5x2y +5x - 2yx2 +2 xy2 - 2y
=5x3 -7x2y +2xy2 +5x -2y b.(x-1).(x+1).(x+2) =(x2+x-x-1)(x+2)
=(x2-1).(x+2)
=x3+2x2-x- 2 c Củng cố, luyện tập( 2 Phút ) GV: Chốt lại toàn bộ các dạng bài tập đã chữa cho HS d Hướng dẫn hs học và làm bài tập ở nhà(1p) -Xem kĩ các dạng bài tập đã chữa - Làm bài tập 15 tr9 sgk,8,9.10 tr4 sbt -Đọc trước bài: Hằng đẳng thức đáng nhớ 4 Những kinh nghiệm rút ra sau khi giảng … ………
… ………
… ………
… ………
Trang 12Ngày soạn : 26/08/2017 Ngày dạy:29/08/2017 Dạy lớp 8B
-HS nắm được những hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình
phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
-Học sinh yêu thích môn toán
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a Chuẩn bị của GV: Giáo án,sgk,bảng phụ(ghi bài tập,h1 tr9),đồ dùng dạy
học
b Chuẩn bị của HS: ôn tập quy tắc nhân đa thức với đa thức,bảng nhóm,
bút dạ
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ(5p)
Trang 13nhân một số dạng đa thức thường gặp và ngược lại biến đổi đa thức thành
tích,người ta lập các hằng đẳng tức đáng nhớ.Trong chương trình toán lớp 8 ta sẽ lần lượt học bảy hằng đẳng thức đáng nhớ Các hằng dẳng thức này có nhiều ứng dụng để việc biến đổi biểu thức,tính giá trị biểu thức được nhanh hơn
b Dạy nội dung bài mới.
Lên bảng trình bày bài giải
Với a>0,b>0,công thức này được
minh hoạ bởi diện tích các hình
Trang 14Vậy (a-b)2=a2- 2ab + b2
Tương tự với A,B là các biểu thức
Có hạng tử đầu và cuối giống
nhau,hai hạng tử giữa đối nhau
Hs làm áp dụng
Yc 3 hs lên bảng,mỗi hs làm 1 câu
Quan sát nhận xét,sửa chữa nếu
3012 =(300 + 1)2 = 3002 + 2.300 + 12
= 90000 + 600 + 1 = 90601
2.Bình phương của một hiệu(10p)
?2.-cách 1:(a-b)2=(a-b)(a-b) =a2-ab-ab+b2
3.Hiệu hai bình phương(10p)
Trang 15GV
GV
?
HS
?
HS
?
HS
?
HS
Yc hs thực hiện ?5 làm ?5
Từ kq trên ta có a2-b2=(a-b) (a+b).với A,B là các biểu thức ta cũng có
Phát biểu thành lời HĐT này.Gv lưu Lưu ý cho hs phân biệt giữa bình phương của một hiệu và hiệu hai bình phương Yc hs làm áp dụng
Thực hiện áp dụng Yc 3hs lên bảng mỗi hs làm 1 câu Lên bảng thực hiện Yc hs dưới lớp nx Nhận xét
Yc hs làm tiếp ?7 Trả lời ?7
?5 Tính (a-b)(a+b)=a2-ab+ab-b2 =a2-b2 *Với A,B là các biểu thức ta có A2-B2 =(A-B)(A+B) ?6 Hiệu hai bình phương của hai biểu thức bằng tích của tổng hai biểu thức với hiệu của chúng *Áp dụng a.Tính (x+1)(x-1)= x2-12 =x2-1 b (x-2y)(x+2y)=x2-(2y)2 =x2-4y2 c.56.64 =(60-4)(60+4) =602-42 =3600-16=3584 ?7.Đức và thọ đều viết đúng vì x2-10x+25=25-10x+x2 (x-5)2=(5-x)2 c Củng cố, luyện tập( 2 Phút ) Nêu các HĐT vừa học? Phát biểu các HHĐT thành lời? Chốt lại toàn bộ các dạng bài tập đã chữa cho HS d Hướng dẫn hs học và làm bài tập ở nhà(1p) -Xem kĩ các dạng bài tập đã chữa -Làm bài tập 16, 17,18,20,21(SGK/11,12)
4 Những kinh nghiệm rút ra sau khi giảng … ………
… ………
… ………
… ………
Trang 16- Rèn luyện kĩ năng quan sát, nhận xét tính toán.
- Phát triển tư duy logic, thao tác phân tích tổng hợp
c Về thái độ.
-Học sinh yêu thích môn toán
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a Chuẩn bị của GV : Phiếu học tập bút dạ bảng phụ, giáo án Sgk, Sbt
b Chuẩn bị của HS : Bút dạ, Sgk, Sbt, giấy nháp, vở bài tập.
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ( 5phút )
HĐT trên vào bài tập ntn, ta n/c bài mới
b Dạy nội dung bài mới
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoặc = ( 2b – 5a )2
Trang 17Lên bảng chữa bài 17
Đưa đề bài lên bảng phụ
Ví dụ : Tính 252 ta làm như sau lấy
a ( là 2 ) nhân với ( a + 1 ) ( là 3 ) được 6
+ Viết 25 vào sau số 6 ta được kết quả là 625
b 1992 = ( 200 – 1 )2
= 2002 – 2.200 + 12
= 40000 – 400 + 1 = 39601
c.47.53 = ( 50 – 3 ) ( 50 + 3 ) = 502 – 32 =
= 2500 – 9 = 2491
Trang 18Các công thức này nói về mối liên hệ
giữa bình phương của một tổng và
bình của một hiệu cần ghi nhớ để áp
dụng giải các bài tập sau ví dụ tính (a
BĐVP : ( a – b )2 + 4ab = a2 – 2ab + b2+4ab = a2+ 2ab + b2
= ( a + b )2 = Vt
b Chứng minh ( a + b )2 = ( a – b )2 + 4ab
có ( a + b )2 = ( a – b )2 + 4ab = 202 + 4.3
= 400 + 12 = 412
Bài 25 (tr 12 – Sgk ) a.( a + b + c )2 = [( a + b ) + c ]2
b.(2x - 3y)2 = 4x2 - 2.2x.3y + 9y2
c.1012 =(100 + 1)2 = 1002 +2.100.1 + 12
b 97.103 = (100-3)(100+3)
Trang 19GV
Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
Chữa chốt bài cho HS
= 1002 + 32 =10000 + 9
=10009
c.1052 - 52 = (105-5)(105 + 5) =100.110 =11000 c Củng cố, luyện tập( 2 Phút ) GV: Chốt lại toàn bộ các dạng bài tập đã chữa cho HS d Hướng dẫn hs học và làm bài tập ở nhà(1p) -Học thuộc các hằng đẳng thức đáng nhớ đã học -Xem lại tất cả các dạng bài tập đã chữa -Bài tập vn số 24 , 25 ( b c ) tr 12 – Sgk Bài 13 , 14 , 15 tr 4,5 Sbt 4 Những kinh nghiệm rút ra sau khi giảng … ………
… ………
… ………
… ………
Trang 20Ngày soạn : 11 /09/2017 Ngày dạy: 06/09/2017- Dạy lớp 8BA-bù KG
c Về thái độ Học sinh yêu thích môn toán
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a Chuẩn bị của GV: Bảng phụ ghi bài tập, bút dạ,giáo án, sgk.
b Chuẩn bị của HS : Học thuộc 3 hằng đẳng thức đáng nhớ dạng bình
phương, đọc bài mới
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ( 5’)
*Câu hỏi : Học sinh chữa bài tập 15(tr5-sbt)
Vậy a2 chia cho 5 dư 1
* Đặt vấn đề vào bài mới (1’): Ta đã học song 3 HĐT đáng nhớ, vậy còn
các HĐT nào? Ta n/c bài mới…
b Dạy nội dung bài mới.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Gợi ý viết (a+b)2 dưới dạng khai
triển rồi thực hiện phép nhân
Trang 211 tổng, vậy lập phương của 1
hiệu được viết ntn ? phần 2
Nêu ?3 Y/c Hs làm trên phiếu
Hai cách làm trên đều cho 1 kết
quả, vậy với A,B là các biểu
=a3-3a2b+3ab2-b3
(A - B )3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
?.4 Lập phương của một hiệu bằnglập phương số thứ nhất trừ đi ba lần bình phương số thứ nhất và số thứ 2Cộng với ba lần số thứ nhất và bình phương số thứ hai trừ đi lập phương sốthứ hai
* Áp dụng
Kết quả :a) = x3 – x2 + 13x - 271b) = x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3
c)1) (2x – 1) = (1 – 2x)2
Đúng vì vì bình phương của hai đa thức đối nhau thì bằng nhau
(A)2 = (-A)2
2) (x – 1)3 = (1- x)3 vì lập phương của hai đa thức đối nhau thì đối nhau
A3 = - (A)3
Trang 224) X2- 1 = 1-x2 sai vì hai vế là hai đa thức đối nhau
(x2 – 1 =-(1- x2) 5> (x – 3) 2 = x2- 2x + 9sai vì (x – 3) 2 = x2- 6x + 9
-Đọc trước nội dung bài mới
4 Những kinh nghiệm rút ra sau khi giảng
… ………
… ………
Trang 23… ………
Ngày soạn : 08/09/2017 Ngày dạy: 11/09/2017- Dạy lớp 8B
12/09/2017- Dạy lớp 8A
TIẾT 7: § 5 NHỮNG HẰNG ĐẢNG THỨC ĐÁNG NHỚ
1 Mục tiêu
a Về kiến thức
- Học sinh nắm được cách xây dựng để có được hằng đẳng thức: Tổng hai
Lập phương hiệu hai lập phương
b Về kỹ năng
-Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để khai triển hoặc rút gọn được các biểu thức đơn giản
c Về thái độ.
-Học sinh yêu thích môn toán
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a Chuẩn bị của GV: Bảng phụ ghi bài tập phấn màu , bút dạ,giáo án,đồ
dùng dạy học
b Chuẩn bị của HS: Học thuộc 5 hằng đẳng thức đáng nhớ đã học,làm bài
tập Bảng nhóm , bút dạ,đồ dùng học tập
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
Tính (2x2 + 3y)3 =(2x2)3 +3(2x2)2.3y +3.2x2.(3y)2 +(3y)3
=4x6 +36x4y +54x2y2 +27y3
* Đặt vấn đề (1’): Ta đã học song 5 HĐT đáng nhớ, vậy còn các HĐT nào?
Ta n/c bài mới…
b Dạy nội dung bài mới
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
=a3+b3
(a3+b3)=(a+b)(a2-ab+b2)