1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ TÀI THIẾT KẾ VÀ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU HIỆU THUỐC

36 19 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Và Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu Hiệu Thuốc
Tác giả Phạm Thị Diệu Quỳnh, Nguyễn Hồng Thịnh, Nguyễn Bá Long Vũ, Đoàn Đức Hải
Trường học Khoa Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Phần Mềm
Thể loại bài tập lớn
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 465,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thủ tục procedure: 1.1 Thủ tục thêm: - 1.Thêm thuốc: CREATE PROC Them_Thuoc @MaThuoc char10,@TenThuoc nvarchar100,@DVTinh nvarchar100,@SoLuong char10,@LoaiThuoc nvarchar100,@Hansudung v

Trang 1

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

BỘ MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM

     

BÀI TẬP LỚN HỌC PHẦN: HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU

ĐỀ TÀI: THIẾT KẾ VÀ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU HIỆU

Trang 2

LỜI NÓI ĐẦU

- Ngày nay, hiệu thuốc đã có những bước tiến nhanh chóng quan trọng trong mọi lĩnh vực của cuộc sống trên phạm vi toàn thế giới nói chung

và Việt Nam nói riêng Hiệu thuốc được người ta quan tâm và nhắc đến nhiều hơn bao giờ hết vì nó là một phần không thể thiếu trong cuộc sống

- Ở Việt Nam hiện nay, hiệu thuốc trong nhiều năm qua đã được sử dụng rất rộng rãi Sự phát triển của thuốc nhằm đáp ứng nhu cầu của con người.

- Quản lý hiệu thuốc là một đề tài không còn mới mẻ với mọi người Trong phạm vi bài tập lớn nhóm chúng em đã đề cập đến vấn đề “Quản

lý hiệu thuốc” qua hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL.

Trang 3

PHẦN A GIỚI THIỆU BÀI TOÁN

I Đặc tả :

- Mỗi khoa có một mã khoa để quản lý, một tên khoa và ghi nhận năm thành lập khoa Mỗi khoá học có một mã để quản lý, năm bắt đầu khoá học và năm kết thúc khoá học Mỗi sinh viên có một mã để quản lý và thuộc về một lớp nào đó (xác định bởi maLop) Mỗi chương trình có một

mã để quản lý và một tên chương trình Mỗi môn học có một mã để quản

lý và thuộc về một khoa nào đó (xác định bởi maKhoa) Mỗi kết quả thì ghi nhận điểm của một sinh viên làm bài thi cho 1 môn học nào đó ở một lần thi cụ thể (1 sinh viên có thể thi 1 môn nào đó trên 1 lần) Mỗi dòng trong bảng này cho biết một môn học được giảng dạy tại một khoa nào đó trong một chương trình nào đó Trong chương trình này, môn học đó được quy định số tiết lý thuyết và thực hành cụ thể và tương đương với bao nhiêu tín chỉ (soTinChi bao gồm cả tín lý thuyết và thực hành) Một lớp

có một mã lớp để quản lý, thuộc về một khoa nào đó và mở ra cho một khoá học nhất định, trong một chương trình nhất định Số thứ tự được đánh giá tăng dần cho các lớp cùng khoá học và cùng khoa và cùng

chương trình.

II Phân tích lược đồ quan hệ :

Bảng danh mục thuốc (THUOC)

Trang 4

Bảng danh mục nhà cung cấp (NCC)

Bảng danh mục nhân viên (NHANVIEN)

Bảng danh mục hóa đơn nhập (HDNHAP)

Bảng chi tiết phiếu nhập hàng (CTHDNHAP)

Trang 5

Tên Ý nghĩa Kiểu Độ rộng

Bảng danh mục tồn kho (TONKHO)

Trang 6

PHẦN B: THIẾT KẾ VÀ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU

I Thiết kế cơ sở dữ liệu :

Trang 7

Bảng danh mục hóa đơn nhập (HDNHAP)

Bảng chi tiết phiếu nhập hàng (CTHDNHAP)

Bảng danh mục tồn kho (TONKHO)

Trang 8

II.Thiết kế procedure, view, trigger, function:

1 Thủ tục procedure:

1.1 Thủ tục thêm:

- 1.Thêm thuốc:

CREATE PROC Them_Thuoc

@MaThuoc char(10),@TenThuoc nvarchar(100),@DVTinh nvarchar(100),@SoLuong char(10),@LoaiThuoc

nvarchar(100),@Hansudung varchar(20)as

declare @ThemThuoc char(10)

if exists(select MaThuoc from Thuoc where @MaThuoc = MaThuoc)

begin

set @ThemThuoc = N'Mã thuốc đã tồn tại vui lòng nhập mã khác'

raiserror(@ThemThuoc,10,1)return

end

else begin

insert into Thuoc

values(@MaThuoc,@TenThuoc,@DVTinh,@SoLuong,@LoaiThuoc,@Hansudung)

end

Trang 9

- 2 Thêm nhân viên:

CREATE PROC Them_NhanVien

@MaNV char(10),@TenNV nvarchar(100), @Chucvu nvarchar(100)as

declare @ThemNhanVien nchar(10)

if exists (select MaNV from NHANVIEN where @MaNV = MaNV)

begin

set @ThemNhanVien = N'Mã nhân viên đã tồn tại vui lòng nhập mã khác'

raiserror (@ThemNhanVien,10,1)return

end

else begin

insert into NHANVIEN

values (@MaNV,@TenNV,@Chucvu)end

Trang 10

- 3 Thêm HDNhap:

CREATE PROC Them_HDNhap

@MaHDNhap char(10), @MaNCC char(10), @MaNV char(10),

@NgayNhap date

as

declare @ThemHDNhap nvarchar(10)

if exists (select MaHDNhap from HDNHAP where @MaHDNhap = MaHDNhap)

begin

set @ThemHDNhap = N'Mã đã tồn tại vui lòng nhập mã khác'

raiserror (@ThemHDNhap,10,1)return

end

else begin

insert into HDNHAPvalues(@MaHDNhap,@MaNCC,@MaNV,@NgayNhap)end

- 4 Thêm NCC:

CREATE PROC [dbo].[Them_NCC]

@MaNCC char(10),@TenNCC nvarchar(100),@Diachi

nvarchar(100),@Dienthoai varchar(10)

as

declare @ThemNCC char(10)

if exists(select MaNCC from NCC where @MaNCC = MaNCC)begin

set @ThemNCC = N'Mã NCC đã tồn tại vui lòng nhập mã khác'

raiserror(@ThemNCC,10,1)return

end

else begin

insert into NCCvalues(@MaNCC,@TenNCC,@Diachi,@Dienthoai)

end

Trang 11

- 5 Thêm CTHDNHAP:

ALTER PROC [dbo].[Them_CTNHAP]

@MaHDNhap char(10), @MaThuoc char(10), @SlNhap int, @DgNhap money

as

declare @ThemCTNHAP nvarchar(10)

if exists (select MaHDNhap from CTHDNhap where @MaHDNhap

end

else begin

insert into CTHDNhap(MaHDNhap,MaThuoc,SlNhap,DgNhap)

values (@MaHDNhap,@MaThuoc,@SlNhap,@DgNhap)

end

- 6 Thêm hàng tồn kho :

create proc Them_TonKho

@MaThuoc char(10),@SLton int, @Hansudung datetime

as

declare @ThemTon nchar(20)

if not exists (select MaThuoc from THUOC where @MaThuoc = MaThuoc)

begin

set @ThemTon = N'Mã thuốc không tồn tại vui lòng nhập

mã khác'

raiserror(@ThemTon,10,1)return

end

else begin

insert into TONKHOvalues (@MaThuoc,@Slton,@Hansudung)end

exec Them_TonKho 'AS004','60','01-01-2020'

Trang 12

1.2 Thủ tục sửa :

- 1 Sửa Mã nhân viên:

CREATE PROC [dbo].[Sua_NhanVien]

@Chucvu nvarchar(100),@MaNV char(10)as

update NHANVIEN

set Chucvu = @Chucvu

where MaNV = @MaNV

- 2 Sửa Tên nhà cung cấp :

CREATE PROC [dbo].[SUA_TenNCC]

@DienThoai varchar(10), @MaNCC char(10)as

update NCC

set DienThoai =@DienThoai

where MaNCC = @MaNCC

- 3 Sửa hóa đơn nhập:

CREATE PROC [dbo].[Sua_HDNHAP]

@MaHDNHAP char (10) @MaNV char(10)as

update HDNHAP

set MaHDNHAP = @MaHDNHAP

where MaNV = @MaNV

- 4 Sửa Loại Thuốc:

CREATE PROC [dbo].[Sua_LoaiThuoc]

@LoaiThuoc nvarchar(100),@MaThuoc char(10)as

update Thuoc

set LoaiTHuoc = @LoaiThuoc

where MaThuoc = @MaThuoc

- 5 Sửa Số lượng tồn kho :

CREATE proc [dbo].[Sua_Soluongton]

@SLton int, @MaThuoc char(10)

as

update TONKHO

set SLton = @SLton

where MaThuoc = @MaThuoc

Trang 13

- 6 Sửa phiếu nhập:

ALTER PROC [dbo].[Sua_CTHDNHAP]

@MaHDNHAP char (10) @MaThuoc char(10)

as

update CTHDNHAP

set MaHDNHAP = @MaHDNHAP

where MaThuoc = @MaThuoc

declare @MaThuoc char(10)

select @MaThuoc = MaThuoc from Thuoc

where CONVERT(char(10),@TenThuoc) =

CONVERT(char(10),TenThuoc)

delete from Thuoc where @TenThuoc = TenThuoc

- 2 Xóa Tên nhà cung cấp:

CREATE PROC [dbo].[Xoa_NCC]

@TenNCC nvarchar(100)

as

declare @MaNCC char(10)

select @MaNCC = MaNCC from NCC

where CONVERT(nvarchar(100),@TenNCC) =

CONVERT(nvarchar(100),TenNCC)

delete from NCC where @TenNCC = TenNCC

- 3 Xóa Hóa đơn nhập:

CREATE PROC [dbo].[Xoa_HDNhap]

@NgayNhap date

As

declare @MaHDNhap char(10)

Select @MaHDNhap = MaHDNhap from HDNHAPwhere CONVERT(date, @NgayNhap,103) =

CONVERT(date,NgayNhap,103)

Delete from HDNHAP where @NgayNhap = NgayNhap

Trang 14

- 4 Xóa nhân viên:

CREATE PROC [dbo].[Xoa_NV]

@Chucvu nvarchar(100)

as

declare @MaNV char(10)

select @MaNV = MaNV from NHANVIEN

where CONVERT(nvarchar(100),@Chucvu) =

CONVERT(nvarchar(100),Chucvu)

delete from NhanVien where @Chucvu = Chucvu

- 5 Xóa thuốc hết hạn trong tồn kho :

CREATE PROC [dbo].[Xoa_thuochethan]

@Hansudung datetime

as

declare @MaThuoc char(10)

select @MaThuoc = MaThuoc from TONKHO

where CONVERT(DATETIME,@Hansudung,103) =

declare @MaHDNhap char(10)

Select @MaHDNhap = MaHDNhap from CTHDNHAPwhere CONVERT(money, @DgNhap,103) =

CONVERT(money,DgNhap,103)

Delete from CTHDNHAP where @DgNhap = DgNhap

Trang 16

2.4 Hiển thị tên thuốc,mã thuốc, hạn sử dụng sắp xếp theo thứ tự tăng dần.

2.5 Hiển thị các thông tin chi tiết hóa đơn nhập trong ngày 03/03/2030, các thông tin hiển thị gồm: Mã hóa đơn nhập,mã thuốc,số lượng nhập,tên thuốc.

Trang 17

2.6 Tạo bảng THUOC hiển thỉ danh sách các loại thuốc với các thông tin mã thuốc,tên thuốc,mã hóa đơn nhập,ngày nhập,số lượng

nhập,đơn giá nhập,thông tin hiển thị được sẽ sắp xếp tang dần theo

mã thuốc,tên thuốc và mã hóa đơn nhập.

2.7 Tạo bảng đơn giá nhập có dg là 70 nghìn đồng.

2.8 Hiển thị các thông tin nhập thuốc từ Nhà cung cấp có Mã nhà cung cấp là ‘NCC01’, các thông tin gồm: Mã nhà cung cấp, Tên nhà cung cấp, Ngày nhập, Mã thuốc, Số lượng nhập; kết quả được sắp xếp theo Ngày nhập giảm dần.

Trang 18

2.9 Hiển thị các thông tin thuốc được nhập bởi nhân viên có Mã nhân viên là ‘NV001’, các thông tin gồm: Mã nhân viên, Tên nhân viên, Ngày nhập, Mã thuốc, Số lượng nhập; kết quả được sắp xếp theo

Trang 19

2.11 Hiển thị các thông tin nhập thuốc từ Nhà cung cấp có Mã nhà cung cấp là ‘NCC02’, các thông tin gồm: Mã nhà cung cấp, Tên nhà cung cấp, Ngày nhập, Mã thuốc, Số lượng nhập; kết quả được sắp xếp theo Ngày nhập tăng dần.

2.12 Hiển thị tên thuốc,mã thuốc, hạn sử dụng sắp xếp theo thứ tự giảm dần.

2.13 Hiển thị tên thuốc, mã thuốc,hạn sử dụng có tên loại thuốc là thuốc an thần.

Trang 20

2.14 Hiển thị tên thuốc, mã thuốc,hạn sử dụng có tên loại thuốc là thuốc giảm đau.

2.15 Hiển thị thông tin thuốc có tên loại thuốc là thuốc đau bụng có hạn sử dụng là tháng 7/2025.

Trang 21

3 Trigger 1.Bảng CTHDNhap

FROM Thuoc

JOIN inserted ON Thuoc.MaThuoc = inserted.MaThuocEND

GO

Trang 24

UPDATE HDNhap SET MaHDNhap = NgayNhap

(SELECT NgayNhap FROM inserted WHERE MaHDNhap = MaNCC.NgayNhap) +

(SELECT NgayNhap FROM deleted WHERE MaHDNhap

=MaNCC.NgayNhap)

FROM HDNhap

JOIN deleted ON HDNhap.MaHDNhap = deleted.MaHDNhap

END

Trang 25

insert into HDNhap(SLNhap)

Select SLNhap from HDNhap

Trang 26

-Thời gian phiếu nhập

CREATE TRIGGER trg_Thoi_Gian_Phieu_Nhap

Trang 27

AS BEGINDeclare cur_PNHAP cursor

for Select SoDH from PNHAPOpen cur_PNHAP

Declare @SoPN char(4),@trigia moneyFetch next from cur_PNHAP into @SoPNWhile @@FETCH_STATUS=0

Close cur_PNHAPDeallocate cur_PNHAP

-Xóa ngày nhap

CREATE TRIGGER tr_PNHAP_Ngaynhap

ON PNHAPfor delete

AS BEGIN Nếu là thứ ba thì không cho thêm và hiện thông báo bên dưới

IF DATEPART(DW, GETDATE()) = 3 BEGIN

ROLLBACK PRINT N'Không thêm dữ liệu vào thứ ba!' END

Trang 28

FROM inserted WHERE TenThuoc = SoLuong.TenThuoc )

From Thuoc a, DELETED b, INSERTED c

Where a.MaThuoc = b.MaThuoc

And a.MaThuoc = c.MaThuoc

And TenThuoc + b.MaThuoc - c.DvTinh < 0

Trang 29

4.1 Hàm tạo bảng

1. Hiển thị nhà cung cấp bằng cách truyền vào địa chỉ

CREATEFUNCTION NhaCC_DC (@Diachi nvarchar(100))

2. Hiển thị Danh sách thuốc bằng cách truyền vào loại thuốc

CREATEFUNCTION DSThuoc_LoaiThuoc (@LoaiThuoc nvarchar(100))

3. Hiển thị nhân viên bằng cách truyền chức vụ

CREATEFUNCTION DSNhanVien_Chucvu (@Chucvu nvarchar(100))

4. Hiển thi thuốc An thần hiện có

CREATEFUNCTION AnThan()

Trang 30

5 Hiển thị số lượng thuốc hiện có

CREATEFUNCTION SLThuoc (@MaThuoc char (10))

CREATEFUNCTION ThanhTien()

RETURNS @ThanhTien table(MaThuoc char(10),ThanhTien int)

AS

BEGIN

INSERTINTO @ThanhTien(MaThuoc,ThanhTien)SELECT MaThuoc,SLNhap * DgNhap as ThanhTien from CTHDNHAP Orderby ThanhTien

RETURN

END

2 Từ DSThuoc(@MaThuoc) truyền mã thuốc hiển thị tên thuốc, đơn vị tính, số lượng, loại thuốc và sắp xếp tên thuốc theo thứ tự a-z

CREATEFUNCTION DSThuoc (@MaThuoc char(10))

RETURNS @DSThuoc TABLE (TenThuoc nvarchar(10),DvTinh

nvarchar (100) SoLuong nvarchar (100), LoaiThuoc nvarchar (100))AS

BEGIN

INSERTINTO @DSThuoc

(TenThuoc,DvTinh,SoLuong,LoaiThuoc)

SELECT TenThuoc,DvTinh,SoLuong,LoaiThuoc from THUOC

where MaThuoc = @MaThuoc Orderby TenThuoc

RETURN

END

Trang 31

3 Từ DSNhanVien(@Chucvu) truyền vào chức vụ hiển thị

mã nhân viên, tên nhân viên ,sắp xếp tên nhân viên theo thứ tự từ a

- z

CREATEFUNCTION DSNhanVien (@Chucvu nvarchar(30))

RETURNS @DSNhanVien TABLE (MaNV char(10),TenNV

CREATEFUNCTION SoLuongT (@MaThuoc char(10))

RETURNS @SoLuongT TABLE (TenThuoc nvarchar(10),DvTinh

nvarchar (100) SoLuong nvarchar (100), LoaiThuoc nvarchar (100))AS

BEGIN

INSERTINTO @SoLuongT

(TenThuoc,DvTinh,SoLuong,LoaiThuoc)

SELECT TenThuoc,DvTinh,SoLuong,LoaiThuoc from THUOC

where MaThuoc = @MaThuoc Orderby SoLuong

RETURN

END

5. Từ DSTonKho(@MaThuoc) truyền vào mã thuốc hiển thị số lượng tồn, hạn sử dụng

CREATEFUNCTION DSTonKho (@MaThuoc char(10))

RETURNS @DSTonKho TABLE (SLton int Hansudung datetime)

Trang 33

4 Tổng nhân viên theo chức vụ

CREATEFUNCTION TongNV(@ChucVu nvarchar(30))RETURNSint

ASBEGIN

DECLARE @count int=nullSELECT @count=count(*)FROM NhanVien WHERE

@ChucVu=ChucVu

RETURN @count

ENDGOPRINTN'Tổng nhân viên là'PRINT dbo.TongNV(N'Nhân viên')

5 Tổng hóa đơn nhập

CREATEFUNCTION TongHDNhap()RETURNSint

ASBEGIN

DECLARE @count int=nullSELECT @count=count(*)FROM HDNhap

RETURN @count

END

Trang 34

PHẦN C: KẾT LUẬN

- Tóm tắt nội dung đã làm được

o Khảo sát đơn vị thực tế, học viện Nông Nghiệp

o Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu quản lý sinh viên Học Viện Nông

Nghiệp

o Thiết kế cơ sở dữ liệu đáp ứng yêu cầu của người dùng:

 View: Cho phép người dùng nhận cơ sở dữ liệu dưới các khung nhìn khác nhau

 Procedure: Cho phép người dùng thực hiện thao tác thêm xoá sửa dữ liệu

 Trigger: Đảm bảo toàn vẹn cơ sở dữ liệu khi người dùng thực hiện chèn/sửa/xoá

 Funtion: Cho phép tính toán, trả về 1 giá trị/1 bảng dữ liệu

Trang 35

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN 

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 36

BẢNG PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ

1 Khảo sát yêu cầu, thiết kế CSDL (các

bảng, mô hình quan hệ), viết báo cáo

Ngày đăng: 10/11/2021, 20:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng danh mục thuốc (THUOC) - ĐỀ TÀI THIẾT KẾ VÀ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU HIỆU THUỐC
Bảng danh mục thuốc (THUOC) (Trang 3)
Bảng danh mục nhà cung cấp (NCC) - ĐỀ TÀI THIẾT KẾ VÀ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU HIỆU THUỐC
Bảng danh mục nhà cung cấp (NCC) (Trang 4)
Bảng danh mục nhân viên (NHANVIEN) - ĐỀ TÀI THIẾT KẾ VÀ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU HIỆU THUỐC
Bảng danh mục nhân viên (NHANVIEN) (Trang 4)
Bảng danh mục tồn kho (TONKHO) - ĐỀ TÀI THIẾT KẾ VÀ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU HIỆU THUỐC
Bảng danh mục tồn kho (TONKHO) (Trang 5)
Tên Ý nghĩa Kiểu Độ rộng - ĐỀ TÀI THIẾT KẾ VÀ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU HIỆU THUỐC
n Ý nghĩa Kiểu Độ rộng (Trang 5)
1.Các bảng dữ liê ̣u: - ĐỀ TÀI THIẾT KẾ VÀ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU HIỆU THUỐC
1. Các bảng dữ liê ̣u: (Trang 6)
Bảng danh mục thuốc (THUOC) - ĐỀ TÀI THIẾT KẾ VÀ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU HIỆU THUỐC
Bảng danh mục thuốc (THUOC) (Trang 6)
Bảng danh mục hóa đơn nhập (HDNHAP) - ĐỀ TÀI THIẾT KẾ VÀ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU HIỆU THUỐC
Bảng danh mục hóa đơn nhập (HDNHAP) (Trang 7)
Bảng chi tiết phiếu nhập hàng (CTHDNHAP) - ĐỀ TÀI THIẾT KẾ VÀ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU HIỆU THUỐC
Bảng chi tiết phiếu nhập hàng (CTHDNHAP) (Trang 7)
2.7 Tạo bảng đơn giá nhập có dg là 70 nghìn đồng. - ĐỀ TÀI THIẾT KẾ VÀ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU HIỆU THUỐC
2.7 Tạo bảng đơn giá nhập có dg là 70 nghìn đồng (Trang 17)
2.6 Tạo bảng THUOC hiển thỉ danh sách các loại thuốc với các thông tin mã thuốc,tên thuốc,mã hóa đơn nhập,ngày nhập,số lượng  - ĐỀ TÀI THIẾT KẾ VÀ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU HIỆU THUỐC
2.6 Tạo bảng THUOC hiển thỉ danh sách các loại thuốc với các thông tin mã thuốc,tên thuốc,mã hóa đơn nhập,ngày nhập,số lượng (Trang 17)
BẢNG PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ - ĐỀ TÀI THIẾT KẾ VÀ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU HIỆU THUỐC
BẢNG PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ (Trang 36)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w