Sử dụng máy tính và dùng phím CALC : nhập biểu thức vào máy và gán lần lượt các giá trị của x để chọn đáp án đúng.. Ta chọn A là đáp án đúng..[r]
Trang 1Bán toàn bộ tài liệu Toán 12 với 3000 Trang rất công phu của Tiến Sĩ Hà Văn Tiến Tài liệu có giải chi tiết rất hay, phân dạng đầy đủ dùng để luyện thi THPT Quốc Gia 2018
Lớp 12+Luyện Thi THPT Quốc Gia 2018 trọn bộ
Trang 2ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT TÍNH BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ Chủ đề 1.1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Chủ đề 1.2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
Chủ đề 1.3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
Chủ đề 1.4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Chủ đề 1.5 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT TÍNH BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
CHỦ ĐỀ 2.1 SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ
CHỦ ĐỀ 2.2 TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Chủ đề 2.3 - ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA HỌ ĐƯỜNG CONG
Trang 3Chủ đề 5.1 DẠNG ĐẠI SỐ VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP SỐ PHỨC
Chủ đề 5.2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC TRÊN TẬP SỐ PHỨC
Trang 4BÀI TOÁN THỰC TẾ
6.1 LÃI SUẤT NGÂN HÀNG
6.2 BÀI TOÁN TỐI ƯU
HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
CHỦ ĐỀ 7.1 QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN
CHỦ ĐỀ 7.2 QUAN HỆ VUÔNG GÓC VÉCTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Chủ đề 7.3 KHOẢNG CÁCH – GÓC
CHỦ ĐỀ 7.4 KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Chủ đề 7.5 MẶT CẦU – MẶT NÓN – MẶT TRỤ
TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN
8.1 : TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
a b được gọi là lôgarit cơ số a
của b và kí hiệu là loga b Ta viết: log
3 Lôgarit của một tích: Cho 3 số dương a b b với , ,1 2 a , ta có1
log ( ) loga b b1 2 a b1loga b2
Trang 54 Lôgarit của một thương: Cho 3 số dương a b b với , ,1 2 a1, ta có
1
2loga b loga loga
b b b
Đặc biệt : với ,a b0,a1
1loga loga b b
5 Lôgarit của lũy thừa: Cho ,a b0,a1, với mọi , ta có
loga b loga b
Đặc biệt:
1loga n b loga b
n
6 Công thức đổi cơ số: Cho 3 số dương , ,a b c với a1,c1, ta có
loglog
a
Đặc biệt :
1log
với 0
Lôgarit thập phân và Lôgarit tự nhiên
Lôgarit thập phân là lôgarit cơ số 10 Viết : log10blogblgb
Lôgarit tự nhiên là lôgarit cơ số e Viết : loge blnb
1 Tính giá trị của một biểu thức chứa logarit
Ví dụ : Cho a0,a1, giá trị của biểu thức alog a4 bằng bao nhiêu ?
A 16 B 4 C 8 D 2
Ví dụ : Giá trị của biểu thức A 2log 12 3log 5 log 15 log 1502 2 2 2 bằng:
2 Tính giá trị của biểu thức Logarit theo các biểu thức logarit đã cho
Ví dụ: Cho log25a; log 53 Khi đó b log 5 tính theo a và b là6
3 Tìm các khẳng định đúng trong các biểu thức logarit đã cho.
Ví dụ: Cho a0,b thỏa điều kiện 0 2 2
7
a b ab Khẳng định nào sau đây đúng:
2
a b a b
B
3log( ) (log log )
2
a b a b
Trang 6C 2(logalogb) log(7a ) b D
1log (log log )
0,5 log 2116
x
1
;2
x
1
\2
Câu 10.Giá trị của biểu thức
3
1log 36 log 14 3log 212
C
bằng bao nhiêu ?
12
1
2
Trang 7Câu 11.Cho a0,a , biểu thức 1 4log 5 2
5log
1 3
6log
6log
5.
Câu 13.Trong các số sau, số nào nhỏ nhất ?
A. 5
1log
Câu 18.Cho log3x 3log 2 log 25 log 33 9 3
Khi đó giá trị của xlà :
x Khi đó giá trị của x là :
A 2a 6b B.
2 3
a x b
C.x a b 2 3 D.
3 2
b x a
D. log (a b c ) log a b loga c
Câu 21.Cho , ,a b c0;a , Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?1
A
1log
Trang 8C loga c b c loga b
D log ( ) loga b c a bloga c
Câu 22.Cho , ,a b c và , 10 a b , Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A loga b
a b B loga bloga cb c
C
loglog
log
a b
a
c c
b
D loga bloga cb c
Câu 23.Cho , ,a b c và 0 a 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A loga bloga c b c B loga bloga cb c
Câu 24.Cho , ,a b c và 0 a Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?1
A loga bloga cb c D a 2 a 3
C loga bloga cb c D loga b 0 b 1
Câu 25.Số thực a thỏa điều kiện log (log3 2a là:) 0
Câu 26.Biết các logarit sau đều có nghĩa Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A loga bloga cb c B loga bloga cb c
C loga bloga cb c D loga bloga c 0 b c 0
Câu 27.Cho , ,a b c và 0 a Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?1
A log ( ) loga bc a bloga c B log ( ) loga a loga
b
b c
c .
C loga b c b a c D log (a b c ) log a bloga c
Câu 28.Số thực x thỏa mãn điều kiện log2 xlog4xlog8x11 là :
11 6
Câu 31.Cho ,a b và , 10 a b , biểu thức Plog a b3.logb a4
có giá trị bằng bao nhiêu?
A.6 B.24 C.12 D 18.
Câu 32.Giá trị của biểu thức 43log 3 2log 5 8 16
là:
A 20 B.40 C 45 D 25
Trang 9Câu 33.Giá trị của biểu thức Plogaa a a3 5
91
60
Câu 36.Trong 2 số log 2 và 3 log 3 , số nào lớn hơn 1?2
A log 3 2 B log 2 3 C Cả hai số D Đáp án khác.
Câu 37.Cho 2 số log19992000 và log20002001 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A log19992000 log 20002001 B Hai số trên nhỏ hơn 1.
C Hai số trên lớn hơn 2 D log19992000 log 20002001
Câu 38.Các số log 2 , 3 log 3 , 2 log 11 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:3
A log 2, log 11, log 3 3 3 2 B log 2, log 3, log 11.3 2 3
C log 3, log 2, log 11.2 3 3 D log 11, log 2, log 3 3 3 2
Câu 39.Số thực x thỏa mãn điều kiện log3x 2 3
là:
A 5 B 25 C 25 D 3
Câu 40.Số thực x thỏa mãn điều kiện 3 9
3log log
2
x x
là :
Câu 41.Cho log3x4log3a7 log ,3b a b 0
Giá trị của x tính theo ,a b là:
A ab B a b 4 C a b 4 7 D b 7
Câu 42.Cho log2x2y2 1 log2xy xy 0
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau ?
A x y B x y C x y D xy2
Câu 43.Cho 1 4
4
1log y x log =1 y 0,y x
x y
C
34
x y
D 3x4y
Câu 44.Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
Trang 10A. 2 2
loga x 2loga x x 0
B.loga xyloga x loga y
C.loga xyloga xloga y xy 0
D.loga xyloga x loga y xy0
2
C.log (2 x2 ) logy 2xlog2y1. D 4log (2 x2 ) logy 2xlog2y
Câu 46.Cho ,a b và 0 a2b2 7ab Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A 2log(a b ) log alogb B
a a
m
12
m
1 42
m
1 22
25 được tính theo a là:
Trang 113
32
a
b A
a
được tính theo a là:
A
33
Câu 59.Cho log 527 a, log 78 b, log 32 c Giá trị của log 35 được tính theo , ,6 a b c là:
aloga b
c bằng:
A.20 B.
23
B.5 C 16 D 48
Câu 64.Rút gọn biểu thức Aloga a3 a a5 , ta được kết quả là:
Trang 12a a , ta được kết quả là :
A.
9160
Câu 66.Biếtalog 5,2 blog 53 Khi đó giá trị của log 5 được tính theo ,6 a b là :
Câu 68.Cho alog 2;5 blog 35 Khi đó giá trị của log 72 được tính theo 5 a b, là :
Câu 70.Biết log log log3 4 2y 0
, khi đó giá trị của biểu thức A2y là:1
A.33 B 17 C 65 D 133.
Câu 71.Cho log5x0 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A log 5 log 4x x B log 5 log 6x x C.log5x log 5 x . D.log5xlog6 x
Câu 72.Cho 0 x 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
3
3 1 2
B 32log 2 3 . C 3log 4 3 . D
2 log 514
Trang 13Câu 75.Biểu thức log 2sin2 12 log cos2 12
m
53
Câu 83.Gọi ( ; )x y là nghiệm nguyên của phương trình 2 x y 3 sao cho P x y là số dương nhỏ
nhất Khẳng định nào sau đây đúng?
A log2xlog3y không xác định. B log (2 x y ) 1 .
C log (2 x y ) 1 . D log (2 x y ) 0 .
Câu 84.Có tất cả bao nhiêu số dương a thỏa mãn đẳng thức log2alog3alog5alog log log2a 3a 5a
Trang 14E ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 2. Biểu thức ( )f x xác định 4 x2 0 x ( 2; 2) Ta chọn đáp án A
Câu 3. Biểu thức ( )f x xác định
1
0 ( ; 3) (1; )3
x
x x
Câu 4. Biểu thức ( )f x xác định 2x x 2 0 x(0;2) Ta chọn đáp án A
Câu 5. Biểu thức ( )f x xác định x x3- 2 2x 0 x ( 1;0) (2; Ta chọn đáp án C.)
Câu 6. Ta có A a loga4 aloga1/24 a2log 4a alog 16a 16 Ta chọn đáp án B
Câu 7. Ta nhập vào máy tính biểu thức 2log 12 3log 5 log 15 log 1502 2 2 2 , bấm =, được kết quả
2log 12 3log 5 log 15 log 150 log 12 log 5 log (15.150)
2 bấm = , được kết quả C 2.
Ta chọn đáp án A
Câu 11.Ta có 2
4 log 5 4log 5 2 log 25
25
a
E a a a Ta chọn đáp án C
Trang 15Câu 12 + Tự luận: Đưa về cùng 1 cơ số và so sánh
thì giữ nguyên số bị trừ và thay đổi số trừ là số mới; nếu kết quả 0 thì đổi số trừ thành số
bị trừ và thay số trừ là số còn lại; lặp lại đến khi có kết quả
Câu 13 + Tự luận : Đưa về cùng 1 cơ số và so sánh
thì giữ nguyên số bị trừ và thay đổi số trừ là số mới; nếu kết quả 0 thì đổi số trừ thành số
bị trừ và thay số trừ là số còn lại; lặp lại đến khi có kết quả
Câu 14 +Tự luận :
Ta có Aln2a2ln loga a elog2a eln2a log2a e2ln2a2lne2ln2a Ta chọn đáp 2
Câu 20.Câu D sai, vì không có tính chất về logarit của một hiệu
Câu 21.Câu C sai, vì
1loga c b loga b
c
Trang 16Câu 22.Câu D sai, vì khẳng định đó chỉ đúng khi a 1, còn khi 0a 1 loga bloga c b c
Câu 23.Câu C sai, vì loga b c b a c
Câu 24.Câu D sai, vì 2 3 a 2 a 3 (do 0a1)
Câu 25.Ta có log (log3 2a) 0 log2a 1 a Ta chọn đáp án D2
Câu 26.Đáp án A đúng với mọi , ,a b c khi các logarit có nghĩa
Câu 27.Đáp án D sai, vì không có logarit của 1 tổng
Câu 28.Sử dụng máy tính và dùng phím CALC : nhập biểu thức log2 X log4X log8X vào máy và1
gán lần lượt các giá trị của x để chọn đáp án đúng Với x 64 thì kquả bằng 0 Ta chọn D làđáp án đúng
Câu 29.Sử dụng máy tính và dùng phím CALC : nhập biểu thức log 2 2 4x 3 vào máy và gán lần lượt
các giá trị của x để chọn đáp án đúng Với thì kquả bằng 0 Ta chọn A là đáp án đúng
Câu 30 +Tự luận : Ta có 2
b
a
vào máy bấm =, được kết quả P Ta chọn đáp án D.2
Câu 31 + Tự luận : Ta có
vào máy bấm =, được kết quả P 24 Ta chọn đáp án B
Câu 32 + Tự luận : 8 16 2 2
2 3log 3 2log 5 log 3 log 5
+ Trắc nghiệm : Sử dụng máy tính, rồi nhập biểu thức 43log 3 2log 5 8 16
vào máy, bấm =, được kết quả bằng 45 Ta chọn đáp án C
Câu 33 +Tự luận : 3 5 3710 37
P
Ta chọn đáp án B
Câu 34 +Tự luận : 16 15 5 4 3 16
1log 15.log 14 log 4.log 3.log 2 log 2
4
Trang 17+Trắc nghiệm : Sử dụng máy tính Casio, rồi nhập biểu thức log 2.log 3.log 4 log 15 vào 3 4 5 16
máy bấm =, được kết quả
14
Ta chọn đáp án C
Câu 36 Ta có: log 2 log 3 1, log 3 log 2 13 3 2 2
Câu 37. 20002 1999.2001 log200020002 log20002001.1999
Trang 18Câu 47 +Tự luận : Ta có : 2 2 2 3
1log 6 log (2.3) 1 log 3 log 2
Sử dụng máy tính: Gán log 6 cho A2
Lấy log 18 trừ đi lần lượt các đáp số ở A, B, C, D Kết quả nào bẳng 0 thì đó là đáp án 3
+Trắc nghiệm:
Sử dụng máy tính: Gán log 5 cho A2
Lấy log 1250 trừ đi lần lượt các đáp số ở A, B, C, D Kết quả nào bằng 0 thì đó là đáp án 4
Ta chọn đáp án D
Câu 49.Sử dụng máy tính: gán log 27 cho A
Lấy log 28 trừ đi lần lượt các đáp số ở A, B, C, D Kết quả nào bẳng 0 thì đó là đáp án 49
Ta chọn đáp án D
Câu 50.Sử dụng máy tính: gán lần lượt log 5; log 3 cho A, B2 5
Lấy log 15 trừ đi lần lượt các đáp số ở A, B, C, D Kết quả nào bẳng 0 thì đó là đáp án 10
Ta chọn đáp án D
Câu 51 +Tự luận : Ta có : alog 15 log (3.5) 1 log 53 3 3 log 53 a 1
Khi đó : log 50 2log (5.10) 2(log 5 log 10) 2(3 3 3 3 a 1 b)
Câu 52.Sử dụng máy tính: Gán log 3 cho A5
Lấy log 75 trừ đi lần lượt các đáp số ở A, B, C, D Kết quả nào bẳng 0 thì đó là đáp án 15
Ta chọn đáp án A
Trang 19Câu 53.Ta có: 2 2 4
1log 7 2 log 7 2log 7 2
Câu 55.Sử dụng máy tính: Gán lần lượt log 5;log 3 cho A, B2 5
Lấy log 15 trừ đi lần lượt các đáp số ở A, B, C, D Kết quả nào bẳng 0 thì đó là đáp án 24
Câu 57.Ta có: 125
lg30 1 lg 3 1log 30
Câu 60.Ta có: Alog 2 log 3 log 2000 log 1.2.3 2000x x x x logx x1
Câu 61.Sử dụng máy tính: Gán lần lượt log 12;log 24 cho A, B7 12
Lấy log 168 trừ đi lần lượt các đáp số ở A, B, C, D kết quả nào bẳng 0 thì đó là đáp án 54
A
Ta chọn đáp án A
Câu 65.Thay a e , rồi sử dụng máy tínhsẽ được kết quả
9160
Trang 20Lấy log 63 trừ đi lần lượt các đáp số ở A, B, C, D kết quả nào bẳng 0 thì đó là đáp án 140
Ta chọn đáp án C
Câu 68.Sử dụng máy tính: gán lần lượt log 2;log 3 cho A, B5 5
Lấy log 72 trừ đi lần lượt các đáp số ở A, B, C, D kết quả nào bẳng 0 thì đó là đáp án 5
Ta chọn đáp án A
Câu 69.Sử dụng máy tính Casio, gán lần lượt log 18;log 54 cho A và B.12 24
Với đáp án C nhập vào máy : AB5(A B ) 1 , ta được kết quả bằng 0 Vậy C là đáp án đúng
Câu 70.Vì log log log3 4 2y 0
nên log (log4 2 y) 1 log2y 4 y24 2y 1 33.Đáp án A
Câu 71.Vì log5x 0 x1 Khi đó log5xlog6x Chọn đáp án D.
Câu 72.Sử dụng máy tính Casio, Chọn x 0,5 và thay vào từng đáp án, ta được đáp án A
Trắc nghiệm: nhập vào máy tính từng biểu thức tính kết quả, chọn kết quả nhỏ hơn 1.
Câu 74.+Tự luận:
log 13 log 4 0,5 0,5
log 13 log 4 0 3 3 1 NM 1
.Chọn : Đáp án B
+ Trắc nghiệm: Nhập các biểu thức vào máy tính, tính kết quả rồi so sánh, ta thấy đáp án B
Trang 21
Do đó ta được: 2m2n m n Vậy
2 2log log 2
n
n
c¨n bËc hai Đáp án B
+Trắc nghiệm: Sử dụng máy tính Casio, lấy n bất kì, chẳng hạn n 3
Nhập biểu thức log log2 2 2 ( có 3 dấu căn ) vào máy tính ta thu được kết quả bằng – 3 Vậy chọn B
1 log 25
log 7 log 11 log 7 log 11 log 25 27log 749log 11 11 73112252 469
Trang 22Câu 83.Vì x y nên trong hai số 0 x và y phải có ít nhất một số dương mà
x y x nên suy rax mà 3 x nguyên nên x 0; 1; 2;
+ Nếu x suy ra2 y nên 1 x y 1
Bán toàn bộ tài liệu Toán 12 với 3000 Trang rất công phu của Tiến Sĩ Hà Văn Tiến Tài liệu có giải chi tiết rất hay, phân dạng đầy đủ dùng để luyện thi THPT Quốc Gia 2018
Lớp 12+Luyện Thi THPT Quốc Gia 2018 trọn bộ
Gia + Ấn phẩm Casio 2018 của
ĐH Sư Phạm TPHCM
Trang 23Thanh toán bằng mã thẻ cào Vietnam mobile gửi mã thẻ cào+số seri+Mail qua số điện thoại
0937.351.107 mình sẽ gửi toàn bộ cho bạn đây là một phần trích đoạn tài liệu của Tiến Sĩ Hà Văn Tiến