KÝ hiÖu Quy íc: - Khi kÝ hiÖu sù b»ng nhau cña hai tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh tơng ứng đợc viết theo cùng thứ tự.. Bµi tËp vËn dông..[r]
Trang 1Gi¸o viªn thùc hiÖn: Ph¹m ThÞ H¶i
Tr êng THCS An Dôc
Trang 2KHỞI ĐỘNG
Cho hình vẽ Điền vào chỗ trống(… )
Xét ABC:ABC: A+ B + C =……… C =……… (1) (1)
C = 180 0 -……… (2 -……… (2 )
Xét MNPMNP : M + M + …(3) …(3) + P = 180 0 (4) (4)
P = 180 0 - …… (5 ) - …… (5 )
Vì A = M , B B …(6) N, nên N, nên C C …(7) .…(7) P
A
M
Trang 3KHỞI ĐỘNG
Cho hình vẽ Điền vào chỗ trống(… )
Xét ABC:ABC: A+ B + C = 180 0 (Định lí tổng ba góc của một tam giác)
C = 180 0 - ( A+ BB )
Xét MNPMNP : M + N + P = 180 0 (Định lí tổng ba góc của một tam giác)
P = 180P = 180 0 - ( M+ N )
V× A = M , B = N, nên N, nên C = P
A
M
Trang 4Kim tù th¸p Ai cËp
Trang 61 Định nghĩa
Chủ đề: Hai tam giác bằng nhau
Trang 7Hoạt động hình thành kiến thức ?1
A
A /
B /
C /
Cho hình vẽ:Dùng
th ớc chia khoảng và th ớc
đo góc đo các cạnh,các góc của mỗi tam giác
A = độ; B = độ; C= độ
A’= độ; B’= độ; C’= độ
So sánh các góc(dùng dấu = ; > ; <)
A A’ ; B B’ ; C C’
Kết quả đo
AB = cm; AC = cm; BC = cm
A’B’= cm; A’C’= cm; B’C’= cm
So sánh các cạnh (dùng dấu = ; > ; <)
AB A’B’; AC A’C’; BC B’C’
Trang 81 Định nghĩa
Chủ đề: Hai tam giác bằng nhau A
A /
ABC và A’B’C’ có:
AB = A’B’; AC = A’C’ ; BC = B’C’
A = A’ ; B = B’ ; C = C’
Hai đỉnh A và A’, B và B’, C và C’
gọi là hai đỉnh t ơng ứng
Hai góc A và A’, B và B’, C và C’ gọi
là hai góc t ơng ứng Hai cạnh AB và A’B’, AC và A’C’,
BC và B’C’ gọi là hai cạnh t ơng ứng
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác
có các cạnh t ơng ứng bằng nhau,
các góc t ơng ứng bằng nhau
ABC và A’B’C’đ ợc gọi là
hai tam giác bằng nhau
2 Kí hiệu
ABC = A’B’C’
Quy ớc:
- Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai
tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh
t ơng ứng đ ợc viết theo cùng thứ tự
3 Bài tập vận dụng
A
A /
- ABC = A’B’C’ nếu
AB = A’B’; AC = A’C’ ; BC = B’C’
A = A’ ; B = B’ ; C = C’
Trang 91 Định nghĩa
Chủ đề: Hai tam giác bằng nhau
A
A /
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác
có các cạnh t ơng ứng bằng nhau,
các góc t ơng ứng bằng nhau
2 Kí hiệu
Quy ớc:
- Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai
tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh
t ơng ứng đ ợc viết theo cùng thứ tự
(ABC = A’B’C’)
3 Bài tập vận dụng
- ABC = A’B’C’ nếu
AB = A’B’; AC = A’C’ ; BC = B’C’
A = A’ ; B = B’ ; C = C’
H
Hình 2
F D
E
G
K
80 0
80 0
40 0
60 0
40 0
60 0
K N
M
300 80
0
C
B A
30 0
80 0
Hình 1
700
700
Hoạt động thực hành
? Hai tam giác trong mỗi hình
có bằng nhau hay không? vì sao?
Trang 101 Định nghĩa
Chủ đề: Hai tam giác bằng nhau
A
A /
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác
có các cạnh t ơng ứng bằng nhau,
các góc t ơng ứng bằng nhau
2 Kí hiệu
Quy ớc:
- Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai
tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh
t ơng ứng đ ợc viết theo cùng thứ tự
(ABC = A’B’C’)
3 Bài tập vận dụng
A
M
?2 Cho hình vẽ:
a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau
hay không? Nếu có, hãy viết kí hiệu về
sự bằng nhau của hai tam giác đó
b) Hãy tìm: Đỉnh t ơng ứng với đỉnh A, góc
t ơng ứng với góc N, cạnh t ơng ứng với cạnh AC
c) Điền vào chỗ trống( ): ACB = ;
AC = ; góc B =
- ABC = A’B’C’ nếu
AB = A’B’; AC = A’C’ ; BC = B’C’
A = A’ ; B = B’ ; C = C’
Trang 111 Định nghĩa
Chủ đề: Hai tam giác bằng nhau
A
A /
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác
có các cạnh t ơng ứng bằng nhau,
các góc t ơng ứng bằng nhau
2 Kí hiệu
Quy ớc:
- Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai
tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh
t ơng ứng đ ợc viết theo cùng thứ tự
(ABC = A’B’C’)
3 Bài tập vận dụng
?3 Cho ABC = DEF ( hình vẽ ) Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC ?
A
70 0
50 0
D
E
F 3
ABC = DEF
B = 70 0 ; C = 50 0
EF = 3
Tính D ? BC ?
GT KL
- ABC = A’B’C’ nếu
AB = A’B’; AC = A’C’ ; BC = B’C’
A = A’ ; B = B’ ; C = C’
Trang 12C B
E
F
D
3
A + B + C = 1800 (§Þnh lÝ tæng ba gãc cña mét tam gi¸c).
A = 1800 - B - C = 1800 - 700 - 500 = 600
BC = EF = 3 ( hai c¹nh t ¬ng øng cña hai tam gi¸c b»ng nhau).
Bµi gi¶i :
Vì ABC = DEF
Nên D = A = 600 ( hai gãc t ¬ng øng cña hai tam gi¸c b»ng nhau).
Trang 131 Định nghĩa
Chủ đề: Hai tam giác bằng nhau
A
A /
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác
có các cạnh t ơng ứng bằng nhau,
các góc t ơng ứng bằng nhau
2 Kí hiệu
Quy ớc:
- Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai
tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh
t ơng ứng đ ợc viết theo cùng thứ tự
(ABC = A’B’C’)
3 Bài tập vận dụng
- ABC = A’B’C’ nếu
AB = A’B’; AC = A’C’ ; BC = B’C’
A = A’ ; B = B’ ; C = C’
các em học đ ợc kiến thức gì ?
Kiến thức chủ đề hôm nay giúp em giải những dạng bài tập nào ?
1 Cách nhận biết (chứng minh) hai tam giác bằng nhau
2 Tính số đo góc, cạnh của tam giác
Trang 15Kim tù th¸p – Ai
cËp
Trang 161 Định nghĩa
Chủ đề: Hai tam giác bằng nhau
A
A /
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác
có các cạnh t ơng ứng bằng nhau,
các góc t ơng ứng bằng nhau
2 Kí hiệu
Quy ớc:
- Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai
tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh
t ơng ứng đ ợc viết theo cùng thứ tự
(ABC = A’B’C’)
3 Bài tập vận dụng
- ABC = A’B’C’ nếu
AB = A’B’; AC = A’C’ ; BC = B’C’
A = A’ ; B = B’ ; C = C’
Hoạt động bổ Sung
- Hiểu định nghĩa, viết đúng kí hiệu về hai tam giác bằng nhau
- Làm bài tập 10, 11, 12-SGK/trang 112
(bài 12, 13 t ơng tự ?3) Bài 19, 20, 21 – SBT/trang
140
(t ơng tự ?2)
- Chuẩn bị tiết luyện tập: bài 13, 14
SGK/trang 112
PQR = HRQ
H ớng dẫn bài 10 – SGK:
Hai tam giác trong hình có bằng nhau không?
P
Q
H
R
60 0
80 0
40 0
1
2 1
2
80 0
40 0
60 0
P
Trang 17Cho ABC = DEF.(hình bên)
Học sinh chọn 1 câu hỏi bất kì, điền vào ( ) n i dung thích hợp trong mỗi câu Mỗi câu trả lời ộ
đúng bạn đ ợc điểm 10 và sẽ xuất hiện 1 chữ cái t ơng ứng vào từ chìa khóa
Độ dài cạnh AC = ……
?
Chu vi ABC = ……
?
6
4
5
4 cm
12 cm
Đoán ô chữ kì diệu
T
? BAC =…
? DFE =….
1
o
2
? Tam giác DEF là tam giác .vuông
EFD
? BCA =
Trò chơi
A
5 cm
50 0 40 0
4 cm
E
Ô chữ từ chìa khóa Tên của một nhà Toán học
Trang 18Nhà toán học Py ta go
Từ hơn năm trăm năm tr ớc Công nguyên, đ có ã
một tr ờng học nhận phụ nữ vào học Nhà toán
học Py ta go đ mở một tr ờng học nh vậy.ã
Py ta go sinh tr ởng trong một gia đình quý tộc ở
đảo Xa-mốt, một đảo giàu có ở ven biển Ê-giê thuộc
Địa Trung Hải
Mới 16 tuổi cậu bé Py ta go đ nổi tiếng về trí ã
thông minh khác th ờng Cậu theo học nhà toán học
nổi tiếng Ta-let, và chính Ta-lét cũng phải kinh ngạc
về tài năng của cậu
Để tìm hiểu nền khoa học của các dân tộc, Py ta go đ dành nhiều năm đến ấn Độ, Ba ã
bi lon, Ai Cập và đ trở lên uyên bác trong hầu hết các lĩnh vực quan trọng: số học, hình ã
học, thiên văn, địa lí, âm nhạc, y học, triết học
Py ta go đ chứng minh đ ợc tổng ba góc của một tam giác bằng 180ã 0, đ chứng minh ã
hệ thức giữa độ dài các cạnh của tam giác vuông
Py ta go cũng để lại nhiều câu châm ngôn hay Một trong những câu châm ngôn đó là :
”Hoa quả của đất chỉ nở một hai lần trong năm, còn hoa quả của tình bạn thì nở suốt bốn mùa”