1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiểu luận thực nghiệm R Thống kê mô tả một số dữ liệu

35 38 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thống kê mô tả một số dữ liệu
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Bá Thanh
Trường học Trường ĐH Công nghiệp TP Hồ Chí Minh
Thể loại tiểu luận
Thành phố TP Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 324,02 KB
File đính kèm Tiểu luận.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dữ liệu Hedochoc: Cách thức mô tả, cách làm trên phần mềm R, kết quả dữ liệu Sau đó nhận xét các dữ liệu nhận được sau khi phân tích Dữ liệu Hedochoc: Cách thức mô tả, cách làm trên phần mềm R, kết quả dữ liệu Sau đó nhận xét các dữ liệu nhận được sau khi phân tích Dữ liệu Hedochoc: Cách thức mô tả, cách làm trên phần mềm R, kết quả dữ liệu Sau đó nhận xét các dữ liệu nhận được sau khi phân tích

Trang 1

- Đối với các tấm mô tả cảm giác: mỗi sô cô la được đánh giá bằng 7 tấm theo

14 mô tả cảm giác

1.2.Vẽ biểu đồ Histogram:

Bài thực hiện trên máy:

library(Rcmdr)

Loading required package: splines

Loading required package: RcmdrMisc

Loading required package: car

Loading required package: sandwich

Trang 2

Analysis of Variance Table

Response: Hedo[, "choc1"]

Df Sum Sq Mean Sq F value Pr(>F)

Hedo[, "choc2"] 1 77.84 77.841 12.637 0.0004629 ***

Residuals 220 1355.15 6.160

-Signif codes: 0 '***' 0.001 '**' 0.01 '*' 0.05 '.' 0.1 ' ' 1

1.3 Phân tích mô tả số liệu

Quang cảnh chung của dữ liệu:

Choc1 0.000 3.000 5.000 5.329 7.750 10.000 Choc2 0.000 4.000 6.000 5.689 7.000 10.000 Choc3 0.000 4.000 6.000 5.766 8.000 10.000 Choc4 0.000 4.000 6.000 5.766 8.000 10.000 Choc5 1.000 4.000 6.000 5.626 7.000 10.000 Choc6 0.000 5.000 6.000 5.905 7.000 10.000

Trang 3

1.4 Vẽ biểu đồ

Trang 4

Trong biểu đồ này, chúng ta thấy:

- Median ( trung vị) của Choc1 là thấp nhất ở khoảng 5%

- Độ dao động giữa các median của Choc2, Choc3, Choc4, Choc5 và Choc6 không khác nhau bao nhiêu vào khoảng 6%

- 60% Choc1 thấp hơn 3 và 40% thấp hơn 8,1

- 33,3% Choc2 thấp hơn 4,1 và 66,7% thấp hơn 7

- 50% Choc 3, Choc4 thấp hơn 4,1 và 50% thấp hơn 8,1

- 33,3% Choc5 thấp hơn 4,1 và 66,7% thấp hơn 7

Trang 5

2 Dữ liệu sensochoc

2.1 Mô tả dữ liệu

 Giới thiệu: Các dữ liệu sử dụng ở đây đề cập đến sáu loại sôcôla được

bán ở Pháp: Đối với các mô tả cảm giác: mỗi sô cô la được đánh giá hailần 29 tham luận theo 14 mô tả cảm giác

Trang 6

Định dạng: Có ba khung dữ liệu: - sensochoc: một khung dữ liệu với

348 hàng và 19 cột: 5 biến tính (Tham luận viên, Session, hình thức, hiệu, sản phẩm) và 14 mô tả cảm giác

2.2 Quang cảnh dữ liệu

Cocoa A 0.000 5.000 7.000 6.287 8.000 10.000Milk A 0.000 2.000 4.000 4.414 6.000 10.000Cocoa F 0.000 5.000 7.000 6.345 8.000 10.000Milk F 0.000 1.000 3.000 3.454 5.000 10.000Caramel 0.000 1.000 3.000 3.353 6.000 10.000Vanilla 0.000 0.000 1.000 2.069 3.000 9.000Sweetness 0.000 3.000 5.000 5.083 7.000 10.000Acidity 0.000 1.000 3.000 3.175 5.000 10.000Bitterness 0.000 2.000 5.000 4.612 7.000 10.000Astringenc

y

0.000 1.000 3.000 3.112 5.000 10.000

Crunchy 0.000 4.000 7.000 6.121 8.000 10.000Melting 0.000 3.000 5.000 4.951 7.000 10.000Sticky 0.000 2.000 4.000 3.980 6.000 10.000Granular 0.000 1.000 2.000 3.000 5.000 10.000

Trang 7

Sau đây là biểu đồ phân phối chuẩn của từng tính chất của chocolate:

Histogram of sensochoc[, "CocoaA"]

Trang 8

2.3 Phân tích phương sai sự khác nhau trên từng tính chất đối với hội đồng mô tả:

Các kết quả thống kê ở bảng dưới dựa trên phần mềm stagraphic

2.3.1 CocoA

Theo kiểm định ANOVA ta thấy sự khác biệt của Panelist, Rank và Product

có ý ngĩa thống kê vì p-value <0.05

Bảng 2.3.1.1 Kết quả điểm trung bình của từng người và sự đồng thuận của

Trang 9

13 12 6.83333 0.474903 xxxxx

27 12 7.0 0.474903 xxxxx

15 12 7.0 0.474903 xxxxx

28 12 7.25 0.474903 xxxxx

5 12 7.33333 0.474903 xxxxx

23 12 7.41667 0.474903 xxxx

12 12 7.41667 0.474903 xxxx

4 12 7.66667 0.474903 xxx

25 12 7.83333 0.474903 xx

10 12 8.58333 0.474903 x

Nhận xét: Từ Bảng 3.3.1 và biểu đồ boxplot ta thấy tính chất CocoA của

Chocolates có Median khoảng 7.2 điểm 25% số người cho điểm thấp hơn, 5.75% số người cho điểm thấp hơn 8 Gía trị trung bình cao nhất là 8.58 điểm, thấp nhất là 4.41 điểm

Bảng2.3.1.2 Kết quả cho từng loại chocolates:

Groups

Nhận xét: Loại choc1 có trung bình cao nhất 7.09 điểm và có sự khác biệt

hoàn toàn so với các loại còn lại

2.3.2 Milk A

Bảng 2.3.2.1

Kết quả số điểm trung bình của từng người và sự đồng thuận của 29 thành viên

s

Trang 10

Nhận xét: Từ bảng số liệu và biểu đồ boxplot thấy tính chất Milk A có

Median khoảng 4 điểm Trong đó 25% số người cho điểm thấp hơn 2 và 75%

số người cho điểm thấp hơn 6 Gía trị trung bình cao nhất là 6.58 và thấp nhất

là 2.41

Bảng 2.3.2.2 Kết quả điểm cho từng loại chocolates

s

Trang 11

Choc 5 58 4.17241 Xx

Nhận xét: Thấy Choc3 có giá trị trung bình cao nhất 6.05 điểm và khác biệt

hoàn toàn so với các loại còn lại

Trang 12

Nhận xét: Từ bảng số liệu và biểu đồ boxplot thấy tính chất CocoaF có

Median khoảng 7.2 điểm Trong đó 25% số người cho điểm thấp hơn 5 và 75% người cho điểm thấp hơn 8 Gía trị trung bình cao nhất là 8.58 điểm và thấp nhất là 4.42 điểm

Bảng 2.3.3.2 Kết quả điểm cho từng loại chocolate

Nhận xét:Thấy loại choc1 có giá trị trung bình cao nhất 8.07 điểm có sự khác

biệt hoàn toàn so với các loại còn lại Và giữa chúng có ý nghĩa thống kê

Trang 13

Nhận xét: Từ bảng số liệu và đồ thị boxplot thấy tính chất MilkF có Median

khoảng 3.2 điểm Trong đó 25% số người cho điểm thấp hơn 1 và 75% người cho điểm thấp hơn 4 8 Gía trị trung bình cao nhất là 5.17 điểm và thấp nhất

là 2.58 điểm

Bảng 2.3.4.2 Bảng kết quả điểm cho từng loại chocolate

Nhận xét: Choc3 có điểmt trung bình cao nhất 7.71 điểm có sự khác biệt

hoàn toàn so với các loại còn lại

2.3.5 Caramel

Trang 14

Bảng 2.3.5.1 Kết quả số điểm trung bình của từng người và sự đồng thuận củ

a 29

thành viên

Groups

27 12 3.08333 xxxxx

11 12 3.33333 xxxxxx

5 12 3.5 xxxxxxx

19 12 3.5 xxxxxx

16 12 3.75 xxxxxx

20 12 4.25 xxxxx

9 12 4.33333 xxxx

6 12 4.66667 xxxx

12 12 4.66667 xxxx

29 12 4.83333 xxxx

3 12 4.83333 xxxx

1 12 4.83333 xxx

4 12 5.25 xx

26 12 5.41667 xx

10 12 5.91667 x

8 12 6.0833 x

Nhận xét: Từ bảng số liệu và biểu đồ boxplot thấy tính chất Caramel có

Median khoảng 3.2 Trong đó 25% số người cho điểm thấp hơn 1 và 75% số

Trang 15

người cho điểm thấp hơn 5 Gía trị trung bình cao nhât là 6.08 điểm và thấp nhất là 0.75.

Bảng 2.3.5.2 Bảng kết quả điểm cho từng loại chocolate

Trang 16

4 12 2.5 xxxxx

3 12 2.66667 xxxxx

27 12 2.75 xxxxxx

6 12 2.75 xxxxxx

16 12 2.83333 xxxxxx

29 12 3.0 xxxxx

12 12 3.25 xxxx

9 12 3.25 xxxx

1 12 3.5 xxx

8 12 4.08333 xx

11 12 4.16667 x

10 12 5.66667 x

Nhận xét: Từ bảng số liệu và biểu đồ boxplot thấy tính chất Vanilla có sai số thô Ta loại các mức thấp hơn 7 Có Median khoảng 0.7 Trong đó 25% số người cho điểm thấp hơn 0 và 75% số người cho điểm thấp hơn 2.3 điểm Gía trị trung bình cao nhất 5.7 điểm và thấp nhất là 1.16 Bảng 2.3.6.2 Kết quả điểm cho từng loại chocolate Product Count Mean Homogeneous Groups Choc 1 58 1.10345 x Choc 5 58 1.7931 xx Choc 2 58 1.81034 xx Choc 6 58 1.91379 x

Choc 4 58 2.12069 x

Choc 3 58 3.67241 x

Nhận xét: Loại Choc3 có giá trị trung bình cao nhất 3.67 điểm và có sự khác

biệt hoàn toàn so với các loại còn lại

2.3.7.Sweetness:

Bảng 2.3.7.1 Kết quả số điểm trung bình của từng người và sự đồng thuận của 29

thành viên

Groups

Trang 17

11 12 3.41667 xxx

14 12 5.16667 xxxx

3 12 5.25 xxxx

23 12 5.25 xxxx

13 12 5.25 xxxx

27 12 5.75 xxxx

22 12 5.83333 xxxx

10 12 6.0 xxx

5 12 6.08333 xxx

1 12 6.33333 xx

28 12 6.41667 xx

16 12 6.41667 xx

8 12 6.58333 xx

9 12 6.75 xx

6 12 7.16667 x

Nhận xét: Từ bảng số liệu và biểu đồ boxplot thấy tính chất Sweetness có

Median khoảng 4.9 điểm Trong đó 25% số người cho điểm thấp hơn 3 và 75% số người cho điểm 6.8 Gía trị trung bình cao nhất 7.17 điểm và thấp nhất 2.91 điểm

Bảng 2.3.7.2 Kết quả điểm cho từng loại chocolate

Groups

Trang 18

Choc 5 58 5.22414 xx

Nhận xét: Thấy choc3 có điểm trung bình cao nhất 7.6 điểm có sự khác biệt

hoàn toàn so với các loại còn lại

Trang 19

18 12 4.33333 xxxxx

24 12 4.41667 xxxxx

8 12 5.08333 xxxxx

23 12 5.33333 xxxx

4 12 5.5 xxx

17 12 5.66667 xx

7 12 5.75 xx

27 12 6.25 x

Nhận xét: Từ bảng số liệu va 2đồ thị boxplot bên dưới thấy được tính chất Acidity có Median khoảng 3.2 điểm Trong đó có 25% số người cho điểm thấp hơn 1 và 75% số người cho điểm thấp hơn 5 Gía trị trung bình cao nhất là 6.25 điểm và thấp nhất là 0.33 điểm Bảng 2.3.8.2 Kết quả điểm cho từng chocolates: Product Count Mean Homogeneous Groups Choc3 58 1.56897 x Choc6 58 2.67241 x Choc5 58 3.08621 Xx Choc2 58 3.13793 Xx Choc4 58 3.93103 xx

Choc1 58 4.65517 X Nhận xét: Ta thấy Choc1 có giá trị trung bình cao nhất và khác hoàn toàn so với các chocolates còn lại 2.3.9 Bitterness

Bảng 2.3.9.1 Kết quả điểm trung bình của từng người và sự đồng thuận của

29 thành viên

Groups

Trang 20

Nhận xét: Từ bảng và đồ thị boxplot thấy Bitterness có Median khoảng 5

điểm Trong đó có 25% số người cho điểm thấp hơn 2 và 75% số người cho điểm thấp hơn 7 Gía trị trung bình cao nhất là 7.08 và thấp nhất là 2.41 điểm

Bảng 2.3.9.2 Kết quả điểm cho từng chocolates

Trang 21

Nhận xét: Choc1 có giá trị trung bình cao nhất và khác hoàn toàn so với các

loại còn lại

2.3.10 Astringency

Bảng 2.3.10.1 Kết quả điểm trung bình của từng người và sự đồng thuận của

29 thành viên

Groups

28 12 2.5 xxxx

26 12 2.5 xxxx

16 12 2.58333 xxxx

19 12 2.66667 xxxx

27 12 2.66667 xxxx

3 12 2.66667 xxxx

9 12 3.0 xxxx

11 12 3.08333 xxxx

6 12 3.33333 xxxx

7 12 3.66667 xxxx

17 12 3.75 xxxx

29 12 3.83333 xxxx

18 12 3.91667 xxxx

25 12 4.08333 xxxxxx

10 12 4.08333 xxxxxx

Trang 22

1 12 4.41667 xxxxx

5 12 4.66667 xxxxx

15 12 4.91667 xxxx

20 12 5.16667 xxx

24 12 5.25 xxx

8 12 5.5 xx

4 12 5.66667 x

Nhận xét: Từ bảng và biểu đồ boxplot thấy tính chất Astringency có Median

khoảng 3.2 điểm Trong đó có 25% số người cho điểm thấp hớn và 75% số người cho điểm thấp hợn Gía trị trung bình cao nhất là 6.25 và thấp nhất là 0.33 điểm

Bảng 2.3.10.2 Kết quả điểm từng loại chocolates

Groups

Nhận xét: Cao nhất là Choc1 4.76 và khác biệt hoàn toàn so với các loại còn

lại

2.3.11 Crunchy

Bảng 2.3.11.1 Kết quả điểm trung bình của từng người và sự đồng thuận của

29 thành viên

Groups

Trang 23

Nhận xét: Từ bảng và biểu đồ boxplot thấy tính chất Crunchy có Median

khoảng 7 Trong đó 25% có điểm thấp hơn 4 và 75% có điểm thấp hơn 8 Gía trị trung bình cao nhất là 8.42 và thấp nhất là 4.08 nên có sự khác biệt

Bảng 2.3.11.2 Kết quả điểm cho từng chocolates

Trang 24

Nhận xét: Choc2 có trung bình cao nhất là 7.7 và khác biệt hoàn toàn so với

Trang 25

Nhận xét: Từ bảng và biểu đồ boxplot thấy tính chất Melting có Median

khoảng 5 Trong đó 25% có điểm thấp hởn và 75% có điểm thấp hơn 7 Gía trị trung bình cao nhất là 8.33 và thấp nhất là 2.75 và giữa chúng có sự khác biệt

Bảng 2.3.12.2 Kết quả điểm từng loại chocolates

Nhận xét: Ta thấy Choc3 có giá trị trung bình cao nhất là 7.31 và hoàn toàn

khác biệt so với các loại còn lại

Trang 26

23 12 3.16667 Xxxx

17 12 5.91667 xxx

4 12 6.5 xx

16 12 6.58333 xx

20 12 6.75

x

Nhận xét: Từ bảng và đồ thị boxplot ở dưới cho thấy tính chất Sticky của

chocolates có Median khoảng 4 điểm, trong đó có 25% người cho điểm thấp hơn 2 và 75% số người cho điểm thấp hơn 6 Gía trị trung bình cao nhất là 6.75 điểm và thấp nhất là 0.83 điểm

Bảng 2.3.13.2 Kết quả điểm cho từng chocolates

Groups

Trang 27

Nhận xét: Choc3 có giá trị trung bình cao nhất là 5.03 và hoàn toàn khác biệt

so với các loại còn lại

2.3.14 Granular

Bảng 2.3.14.1: Kết quả tính điểm trung bình của từng người đối với sự đồng

thuận của 29 thành viên

24 12 2.58333 xxxx

5 12 2.75 xxxxx

23 12 2.91667 xxxxx

3 12 3.0 xxxxx

6 12 3.08333 xxxxxx

22 12 3.25 xxxxx

11 12 3.41667 xxxxx

9 12 3.41667 xxxxx

14 12 3.58333 xxxxx

10 12 3.58333 xxxxx

21 12 3.91667 xxxxx

8 12 4.5 xxxx

20 12 4.5 xxxx

1 12 4.83333 xxxx

7 12 5.08333 xxx

16 12 5.5 xx

17 12 6.33333 x

4 12 6.58333 x

Trang 28

Nhận xét: Từ bảng số liệu và đồ thị boxplto thấy tính chất Granular của

chocolates có Median khoàng 2 điểm, trong đó có 25% số người cho điểm thấp hơn 1 và 75% số người cho điểm thấp hơn 5 Gía trị trung bình cao nhất

là 6.58 điểm và thấp nhât là 0.25 điểm

Trang 29

Biểu đồ boxplot hỗ trợ quá trình phân tích:

Trang 30

Mặt khác Vì k <10 nên ta dùng được tất cả các phương pháp tuy nhiên ta nên

dùng phương pháp Tukey vì khi so sánh thì nó rất có ích do yêu cầu đề bài cần so sánh 3 nhóm

Chúng ta dùng lệnh pairwise.t.test để có tất cả các trị số p so sánh giữa các nhóm như hình vẽ dưới đây

Trang 31

Trước tiên nhóm em sẽ xét 3 nhóm là:nhóm 1,nhóm 3 và nhóm 4.

Trị số giữa nhóm 1 và nhóm 3 là 0.39 (không có ý nghĩa thống kê)Trị số giữa nhóm 1 và nhóm 4 là 0.21 (không có ý nghĩa thống kê)Trị số giữa nhóm 3 và nhóm 4 là 1.00(không có ý nghĩa thống kê)

Từ đó ta rút ra kết luận: trong 3 yếu tố đang xét không có yếu tố nào ảnh hưởng tới sản phẩm

Mô hình phân tích phương sai dựa trên trị số p của các nhóm được điềuchỉnh bằng phương pháp Bonferroni.Qua bảng số liệu khi ta dùng lệnh

pairwise.t.test ta có thể so sanh giữa từng cặp nhóm 1 với nhau(Số liệu

p<0.05)

Từ đó ta có thể rút ra kết luận như sau:

Sau khi dùng kiểm duyệt ANOVA ta kết luận có thể dùng loại

chocolate nào cũng được

3 Sử dụng đồ thị radar để vẽ biểu đồ sensory profile của các loại

chocolate

3.1 Mã lệnh vẽ đồ thị Radar

webplot = function(data, data.row = NULL, y.cols = NULL, main = NULL, add = F,

Trang 32

col = "red", lty = 1, scale = T) {

if (!is.matrix(data) & !is.data.frame(data))

stop("Requires matrix or data.frame")

if (is.null(y.cols))

y.cols = colnames(data)[sapply(data, is.numeric)]

if (sum(!sapply(data[, y.cols], is.numeric)) > 0) {

out = paste0("\"", colnames(data)[!sapply(data, is.numeric)], "\"",

if (data.row %in% rownames(data)) {

data.row = which(rownames(data) == data.row)

data = scale(data[, y.cols])

data = apply(data, 2, function(x) x/max(abs(x)))

}

data = as.data.frame(data)

n.y = length(y.cols)

Trang 34

lines(xs, ys, col = col, lwd = 2, lty = lty)

choc6

0 5

10

Min 1st Qu Median Mean 3rd Qu Max

4 Xác định ma trận tương quan giữa các tính chất cảm quan và nhận xét kết quả này

Ngày đăng: 10/11/2021, 17:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Các kết quả thống kê ở bảng dưới dựa trên phần mềm stagraphic - Tiểu luận thực nghiệm R Thống kê mô tả một số dữ liệu
c kết quả thống kê ở bảng dưới dựa trên phần mềm stagraphic (Trang 8)
Nhận xét: Từ bảng số liệu và biểu đồ boxplot thấy tính chất Mil kA có - Tiểu luận thực nghiệm R Thống kê mô tả một số dữ liệu
h ận xét: Từ bảng số liệu và biểu đồ boxplot thấy tính chất Mil kA có (Trang 10)
Bảng 2.3.2.2. Kết quả điểm cho từng loại chocolates - Tiểu luận thực nghiệm R Thống kê mô tả một số dữ liệu
Bảng 2.3.2.2. Kết quả điểm cho từng loại chocolates (Trang 10)
Nhận xét: Từ bảng số liệu và biểu đồ boxplot thấy tính chất CocoaF có Median khoảng 7.2 điểm - Tiểu luận thực nghiệm R Thống kê mô tả một số dữ liệu
h ận xét: Từ bảng số liệu và biểu đồ boxplot thấy tính chất CocoaF có Median khoảng 7.2 điểm (Trang 12)
Bảng 2.3.3.2. Kết quả điểm cho từng loại chocolate - Tiểu luận thực nghiệm R Thống kê mô tả một số dữ liệu
Bảng 2.3.3.2. Kết quả điểm cho từng loại chocolate (Trang 12)
Bảng 2.3.4.2. Bảng kết quả điểm cho từng loại chocolate - Tiểu luận thực nghiệm R Thống kê mô tả một số dữ liệu
Bảng 2.3.4.2. Bảng kết quả điểm cho từng loại chocolate (Trang 13)
Nhận xét: Từ bảng số liệu và đồ thị boxplot thấy tính chất MilkF có Median khoảng 3.2 điểm - Tiểu luận thực nghiệm R Thống kê mô tả một số dữ liệu
h ận xét: Từ bảng số liệu và đồ thị boxplot thấy tính chất MilkF có Median khoảng 3.2 điểm (Trang 13)
Bảng 2.3.8.2. Kết quả điểm cho từng chocolates: - Tiểu luận thực nghiệm R Thống kê mô tả một số dữ liệu
Bảng 2.3.8.2. Kết quả điểm cho từng chocolates: (Trang 19)
Nhận xét: Từ bảng số liệu va 2đồ thị boxplot bên dưới thấy được tính chất Acidity có Median khoảng 3.2 điểm - Tiểu luận thực nghiệm R Thống kê mô tả một số dữ liệu
h ận xét: Từ bảng số liệu va 2đồ thị boxplot bên dưới thấy được tính chất Acidity có Median khoảng 3.2 điểm (Trang 19)
Nhận xét: Từ bảng và đồ thị boxplot thấy Bitterness có Median khoảng 5 điểm. Trong đó có 25% số người cho điểm thấp hơn 2 và 75% số người cho  điểm thấp hơn 7 - Tiểu luận thực nghiệm R Thống kê mô tả một số dữ liệu
h ận xét: Từ bảng và đồ thị boxplot thấy Bitterness có Median khoảng 5 điểm. Trong đó có 25% số người cho điểm thấp hơn 2 và 75% số người cho điểm thấp hơn 7 (Trang 20)
Bảng 2.3.9.2. Kết quả điểm cho từng chocolates - Tiểu luận thực nghiệm R Thống kê mô tả một số dữ liệu
Bảng 2.3.9.2. Kết quả điểm cho từng chocolates (Trang 20)
Bảng 2.3.10.2. Kết quả điểm từng loại chocolates - Tiểu luận thực nghiệm R Thống kê mô tả một số dữ liệu
Bảng 2.3.10.2. Kết quả điểm từng loại chocolates (Trang 22)
Nhận xét: Từ bảng và biểu đồ boxplot thấy tính chất Crunchy có Median khoảng 7. Trong đó 25% có điểm thấp hơn 4 và 75% có điểm thấp hơn 8 - Tiểu luận thực nghiệm R Thống kê mô tả một số dữ liệu
h ận xét: Từ bảng và biểu đồ boxplot thấy tính chất Crunchy có Median khoảng 7. Trong đó 25% có điểm thấp hơn 4 và 75% có điểm thấp hơn 8 (Trang 23)
Bảng 2.3.11.2. Kết quả điểm cho từng chocolates - Tiểu luận thực nghiệm R Thống kê mô tả một số dữ liệu
Bảng 2.3.11.2. Kết quả điểm cho từng chocolates (Trang 23)
Nhận xét: Từ bảng và biểu đồ boxplot thấy tính chất Melting có Median khoảng 5. Trong đó 25% có điểm thấp hởn và 75% có điểm thấp hơn 7 - Tiểu luận thực nghiệm R Thống kê mô tả một số dữ liệu
h ận xét: Từ bảng và biểu đồ boxplot thấy tính chất Melting có Median khoảng 5. Trong đó 25% có điểm thấp hởn và 75% có điểm thấp hơn 7 (Trang 24)
Bảng 2.3.13.1. Kết quả tính điểm trung bình của từng người và sự đồng thuận của 29 thành viên là: - Tiểu luận thực nghiệm R Thống kê mô tả một số dữ liệu
Bảng 2.3.13.1. Kết quả tính điểm trung bình của từng người và sự đồng thuận của 29 thành viên là: (Trang 25)
Bảng 2.3.12.2. Kết quả điểm từng loại chocolates - Tiểu luận thực nghiệm R Thống kê mô tả một số dữ liệu
Bảng 2.3.12.2. Kết quả điểm từng loại chocolates (Trang 25)
Mô hình phân tích phương sai dựa trên trị số p của các nhóm được điều chỉnh bằng phương pháp Bonferroni.Qua bảng số liệu khi ta dùng lệnh  - Tiểu luận thực nghiệm R Thống kê mô tả một số dữ liệu
h ình phân tích phương sai dựa trên trị số p của các nhóm được điều chỉnh bằng phương pháp Bonferroni.Qua bảng số liệu khi ta dùng lệnh (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w