Góc với đường tròn: C11 Nhận biết, tính được số đo các loại góc; chứng minh tứ giác nội tiếp, tia phân giác của một góc.. Hình trụ-Hình nón- C15 Hình cầu: Tính diện tích, thể tích các lo[r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT NĂM CĂN
TRƯỜNG THCS XÃ HÀNG VỊNH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN HKII NĂM HỌC 2016-2017
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng
1/ Hệ phương trình bậc
nhất hai ẩn: Giải hệ
phương trình bậc nhất 2
ẩn; Giải bài toán bằng
cách lập hệ PT
2/ Hàm số y=ax 2 (a≠0) –
Phương trình bậc hai
một ẩn: Tính chất và đồ
thị hàm số; giải PT, vận
dụng định lí Vi-ét
C3, C4, C5
C6, C7, C8
C18 C9 C19 C10
Số điểm 0,75 0,75 1,0 0,25 1,0 0,25 4,0-40%
3/ Góc với đường tròn:
Nhận biết, tính được số đo
các loại góc; chứng minh
tứ giác nội tiếp, tia phân
giác của một góc
C13
C14 C20
4/ Hình trụ-Hình
nón-Hình cầu: Tính diện tích,
thể tích các loại hình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
6 1,5 15%
8 2,75 27,5%
5 4,0 40%
3 1,75 17,5%
21 10,0 100%
Hàng Vịnh, ngày 04 tháng 04 năm 2017
GVBM
Nguyễn Văn Tẻo
Trang 2PHÒNG GD & ĐT NĂM CĂN
TRƯỜNG THCS XÃ HÀNG VỊNH
BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI KIỂM TRA MÔN TOÁN HKII
1/ Hệ phương trình
bậc nhất hai ẩn
C1 C2
Nhận biết Thông hiểu
Nhận biết được PT bậc nhất hai ẩn Xác định được nghiệm của hệ phương trình
2/ Hàm số y=ax 2
(a≠0) – Phương trình
bậc hai một ẩn
C3 C4 C5 C6 C7 C8 C9
C10
Nhận biết Nhận biết Nhận biết Thông hiểu Thông hiểu Thông hiểu Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Nhận biết được PT bậc hai một ẩn Nhận biết được hệ số của PT bậc hai một ẩn
Nhận biết được PT bậc hai một ẩn có
2 nghiệm phân biệt khi a, c trái dấu Tính được 2 nghiệm của PT bậc hai một ẩn bằng công thưc nhẩm nghiệm Tính được 2 nghiệm của PT bậc hai một ẩn bằng công thưc nhẩm nghiệm Tính được 2 nghiệm của PT bậc hai một ẩn bằng định lí Vi - ét
Tìm được điều kiện để phương trình bậc hai một ẩn đồng biến và nghịch biến
Tìm được điều kiện để phương trình bậc hai một ẩn có nghiệm
3/ Góc với đường
tròn
C11
C12 C13 C14
Nhận biết
Thông hiểu Thông hiểu Vận dụng thấp
Nhận biết được công thức tính độ dài đường tròn
Tính được diện tích hình tròn
Tính được số đo góc ở tâm
Tính được số đo cung bị chắn
4/ Hình trụ-Hình
nón-Hình cầu
C15 C16
Nhận biết Thông hiểu
Tính được diện tích xung quanh của hình trụ
Tính được diện tích toàn phần của hình trụ
Hàng Vịnh, ngày 04 tháng 04 năm 2017
GVBM
Nguyễn Văn Tẻo
Trang 3PHỊNG GD & ĐT NĂM CĂN
TRƯỜNG THCS XÃ HÀNG VỊNH
BẢNG PHÂN TÍCH CỤ THỂ CÁC PHƯƠNG ÁN
Câu hỏi
(mức độ
tư duy)
Nội dung câu hỏi Phương án Phân tích phương án lựa chọn
Câu 1
(NB)
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A 0x 0y 5
B 2x 3y 5
2
C 2x 2y4
D 3x 4y 0
A Sai Nhầm hệ số a = 0; b = 0
C Sai Khơng chú ý vào bậc củax.
D Sai Khơng chú ý vào bậc củabậc của x.
Câu 2
(TH)
Cặp số (2; -3) là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây ?
x y 5 A
2x 5y 11 2x y 1
B
4x 2y 2
4x y 5 C
6x y 15 D
x y 5
B Sai Thay x = 2, y = 3 vàoHPT. C
Sai Thay x = 2, y = - 3 vào PT(2) nhưng khơng đổi dấu: 2
- 3.(- 3) = - 7
D
Sai Thay x = 2, y = - 3 vào
PT (1) nhưng khơng đổi dấu: 6.2 + 3 = 15
Câu 3
(NB)
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc bậc hai một ẩn?
2
A 0x bx 0
2
B 2x 3y 5 0
2
C 2x 3x 1 0
2
D 3 x 4x 1 0
A Sai Do khơng chú ý hệ số a
B Sai Vì khơng chú ý ẩn y
D Sai Vì khơng chú ý x2 .
Câu 4
(NB)
Phương trình bậc hai : 2x2 – x –
1 =0 cĩ hệ số a,b,c lần lượt là:
A 2 ; 1; 1
B 2; -1;1
C 2; 1; -1
D 2; -1; -1
A Sai Do nhầm hệ số b, c
B Sai Do nhầm hệ số c
C Sai Do nhầm hệ số b
Câu 5
(NB)
Trong các phương trình sau phương trình nào cĩ 2 nghiệm phân biệt ?
A Sai Do PT cĩ nghiệm kép
B Sai Do PT vơ nghiệm
Trang 4A x2 6x 9 0
B x2 1 0
C 3x2 5x 2 0
D Sai Do PT vô nghiệm
Câu 6
(TH)
Tập hợp nào sau đây là tập
nghiệm của phương trình
2
x – 6x – 7 0 ?
A 1; 7 B 1; 7
C 1; 7 D.1; 7
A
Sai Do áp dụng sai công thức nhẩm nghiệm: a + b + c
= 1 + 6 + ( - 7) = 0
B
Sai Do áp dụng sai công thức nhẩm nghiệm: a + b + c
= 1 + 6 + ( - 7) = 0 và sai nghiệm 2
c ( 7)
D
Sai Do nhầm dấu của hệ số
tự do c = 7 nên nghiệm
2
.
Câu 7
(TH)
Tập hợp nào sau đây là tập
nghiệm của phương trình
2
x 4x 5 0 ?
A 1; 5 B 1; 5
C 1; 5 D.1; 5
B
Sai Do nhầm dấu của hệ số
tự do c = 5 nên nghiệm
2
c 5
a 1
.
C
Sai Do nhớ nhầm công thức nhẩm nghiệm x1 1 và sai dấu hệ số c = 5 nên
2
. D
Sai Do nhớ nhầm công thức nhẩm nghiệm x1 1 và
2
c ( 5)
.
Câu 8
(TH)
Dùng hệ thức Vi-ét tính nhẩm
được các nghiệm của PT
2
x 9x 20 0 là tập nghiệm
nào trong các tập hợp sau đây ?
A 4; 5 B 4; 5
C 4; 5 D 4; 5
A
Sai Do nhớ nhầm công thức
P và tính sai dấu khi cộng:
B Sai Do nhớ nhầm công thức
S và tính sai dấu khi cộng:
Trang 5b 9
a 1
c 20
D
Sai Do nhớ nhầm công thức
P và tính sai dấu khi cộng:
Câu 9
(VDT)
Hàm số y 5m 3 x 2 đồng
biến khi x 0 và nghịch biến khi
x 0 nếu :
A
3 m 5
B
3 m 5
C
3 m 5
D
3 m 5
B
Sai Do HS nhầm tính chất:
a 0 nên
3 m 5
C
Sai Do HS nhầm tính chất:
a 0 nên
3 m 5
D
Sai Do HS nhầm tính chất:
a 0 nên
3 m 5
Câu 10
(VDC)
Với giá trị nào của tham số m thì
phương trình –x22x – m 3 0
có nghiệm ?
A m 4
B m 4
C m 4
D m 4
A Sai Do HS xác định sai hệ sốc = m+3. B
Sai Do HS nhầm với điều kiện phương trình bậc hai có nghiệm phân biệt là ' 0
D
Sai Do chia hai vế cho số âm không đổi chiều bất phương trình
Câu 11
(NB)
Cho hình vẽ Độ dài cung nhỏ
MN là:
A
R 6
B
R 3
A
Sai HS nhớ nhầm công thức
l
C
Sai HS nhớ nhầm công thức
l
D Sai HS nhớ nhầm công thức
N M
O
60°
Trang 6C
2
R 6
D
2
R 3
l
Câu 12
(TH)
Diện tích hình tròn có đường
kính 6 cm bằng:
A 36 2
cm 2
B 36 cm 2
C 6 2
3 cm 2
D 36 2
9 cm 4
A
Sai Nhớ nhầm
2
d S 2
B Sai Nhớ nhầm Sd2
C Sai Nhớ nhầm SR
D Đúng.
Câu 13
(TH)
Cho hình vẽ Biết số đo xAB là
600 Số đo của góc AOB bằng
bao nhiêu độ?
A 150
B 300
C 600
D 1200
A Sai Do nhầm
» 1·
2
và nhầm
2
B
Sai Do nhầm
» 1·
2
C Sai Do nhầm »sđAB xAB·
Câu 14
(VDT)
Cho hình vẽ số đo của cung
¼
MmN bằng :
A 600
B 700
C 950
D 1200
A A Sai Do nhầmsđMmN MKN¼ ·
B B Sai Do nhầmsđMmN 2MPN¼ ·
C
C Sai Do nhầm sđIKº 250
¼
¼
0 0
0
sđMmN sđIK MPN
2 sđMmN 25 35
2 sđMmN 95
x
B
A
O 60°
25°
35°
M
P
Trang 7Câu 15
(NB)
Một hình trụ có bán kính đáy là
6cm, chiều cao 3cm Diện tích
xung quanh của hình trụ bằng:
A 18cm2
B 36cm2
C 54cm2
D 108cm2
A Sai Nhớ nhầm Sxq rh
C Sai Nhớ nhầm Sxq r h2
D Sai Nhớ nhầm Sxq 2 r h2
Câu 16
(TH)
Một hình trụ có chiều cao bằng
4cm, bán kính đáy là 2cm Diện
tích toàn phần của hình trụ bằng:
A 12cm2
B 20 cm2
C 24cm2
D 40cm2
A Nhớ nhầm công thức2
tp
S rh r
B Sai Nhớ nhầm công thức2
tp
S rh 2 r
D Sai Nhớ nhầm công thức2 2
tp
S 2 r h 2 r
Hàng Vịnh, ngày 04 tháng 04 năm 2017
GVBM
Nguyễn Văn Tẻo
Trang 8PHÒNG GD & ĐT NĂM CĂN
TRƯỜNG THCS XÃ HÀNG VỊNH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 9 Năm học : 2016 – 2017 Thời gian: 90 phút
I Trắc nghiệm (4,0 điểm):
Hãy ghi ra giấy kiểm tra một chữ cái đứng trước phương án đúng nhất:
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A 0x 0y 5 B 2x 3y 5 C 2x 2 2y4 D 3x 4y 0
Câu 2: Cặp số (2; -3) là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây ?
x y 5
A
2x 5y 11
2x y 1 B
4x 2y 2
4x y 20 C
x 3y 7
6x y 1 D
x y 5
Câu 3: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc bậc hai một ẩn?
2
A 0x bx 0 B 2x 2 3y 5 0 C 2x 2 3x 1 0 D 3 x2 4x 1 0
Câu 4: Phương trình bậc hai : 2x – x – 1 02 có hệ số a, b, c lần lượt là:
A 2 ; 1; 1 B 2; -1;1 C 2; 1; -1 D 2; -1; -1
Câu 5: Trong các phương trình sau phương trình nào có 2 nghiệm phân biệt ?
A x2 6x 9 0 B x2 1 0 C 3x2 5x 2 0 D x2 x 1 0
Câu 6: Tập hợp nào sau đây là tập nghiệm của phương trình x – 6x – 7 02 ?
A 1; 7 B 1; 7 C.1; 7 D.1; 7
Câu 7: Phương trình x2 4x 5 0 có hai nghiệm:
A 1; 5 B 1; 5 C.1; 5 D.1; 5
Câu 8: Dùng hệ thức Vi-ét tính nhẩm được các nghiệm của PT x2 9x 20 0 là tập nghiệm nào trong các tập hợp sau đây ?
A 4; 5 B 4; 5 C.4; 5 D 4; 5
Câu 9: Hàm số y 5m 3 x 2 đồng biến khi x 0 và nghịch biến khi x 0 nếu :
Trang 9A
3
m
5
B
3 m 5
C
3 m 5
D
3 m 5
Câu 10: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình –x22x – m 3 0 cĩ nghiệm ?
Câu 11: Cho hình vẽ Độ dài cung nhỏ MN là:
A
R
6
B
R 3
C
2
R
6
D
2
R 3
Câu 12: Diện tích hình trịn cĩ đường kính 6 cm bằng:
A 36 2
cm 2
B 36 cm 2
C 6 2
3 cm 2
D 36 2
9 cm 4
Câu 13: Cho hình vẽ Biết số đo xAB là 600 Số đo của gĩc AOB bằng bao nhiêu độ?
Câu 14: Cho hình vẽ số đo của cung ¼MmN bằng :
Câu 15: Một hình trụ cĩ bán kính đáy là 6cm, chiều cao 3cm Diện tích xung quanh của
hình trụ bằng:
A 18cm2
B 36cm2
C 54cm2
D 108cm2
Câu 16: Một hình trụ cĩ chiều cao bằng 4cm, bán kính đáy là 2cm Diện tích tồn phần của
hình trụ bằng:
A 12cm2
B 20 cm2
C 24cm2
D 40cm2
II Tự luận (6,0 điểm )
Câu 17: (1,5đ) Một xe máy dự định đi từ A đến B đúng 10 giờ trưa Nếu xe chạy với vận
tốc 40km/h thì sẽ đến B chậm 1 giờ so với dự định Nếu xe chạy với vận tốc 60km/h thì sẽ đến B sớm hơn 2 giờ so vớ dự định Tính quãng đường từ A đến B và thời gian xe máy xuất phát tại A
N M
O
60°
x
B
A
O 60°
25°
35°
M
P
Trang 10Câu 18: (1,25đ) Cho hai đồ thị hàm số (P): y = x2 và (d) : y = x + 2
a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng toạ độ
b) Gọi M, N là hai điểm chung của (P) và (d) Tìm toạ độ M, N
Câu 19: (1,25đ) Cho phương trình x 3x m2 1 0 (1)
a) Giải phương trình (1) khi m = 3
b) Với giá trị nào của m thì phương trình (1) có nghiệm kép?
Câu 20: (2,0đ) Từ một điểm A ở ngoài đường tròn tâm O, vẽ hai tiếp tuyến AB, AC và các
tuyến AMN của đường tròn đó Gọi I là trung điểm của dây MN
a) Chứng minh tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp đường tròn
b) Chứng minh năm điểm A, B, I, O, C cùng nằm trên một đường tròn
Câu 21: (0,5đ) Đường ống nối hai bể cá trong một thủy cung ở miền nam nước Pháp có
dạng một hình trụ, độ dài của đường ống là 30m Dung tích của đường ống nói trên là 1 800
000 lít Tính diện tích đáy của đường ống
-Hết -PHÒNG GD & ĐT NĂM CĂN
TRƯỜNG THCS XÃ HÀNG VỊNH
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 9 Năm học : 2016 – 2017
I Trắc nghiệm ( 4,0 điểm ) Mỗi câu đúng 0,25 điểm
II T lu n ( 6,0 i m ) ự luận ( 6,0 điểm ) ận ( 6,0 điểm ) điểm ) ểm )
17
Gọi x (km) là quãng đường từ A đến B (x > 0)
y (h) là thời gian dự định đi từ từ A đến B đúng 10h trưa (y > 2) Theo bài ra ta có bảng sau:
Quãng đường (km) Vận tốc (km/h) Thời gian (h)
Theo bảng ta có hệ :
Vậy quãng đường từ A đến B là 360km và thời gian xe máy xuất phát tại A lúc 2 giờ sáng
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
18 a) Bảng giá trị:
8
6
4
2
(P)
(d) y
Trang 11x -2 -1 0 1 2
2
0,75 đ
b) Tọa độ giao điểm là :
x 2 y 4
Vậy M(- 1 ; 1) và N(2 ; 4)
0,5 đ
19
a) Cho phương trình (ẩn số x): x2 – 3x + m – 1 = 0 (1)
Với m = 3 ta có phương trình: x2 – 3x + 2 = 0
Ta có a + b + c = 1 + (-3 ) + 2 = 0
Vậy phương trình có hai nghiệm x1 = 1 và x2 = 2
0,75 đ b) Phương trình (1) có nghiệm kép khi
0 ( 3) 4.1.(m 1) 0 13 4m 0 m
4
Vậy: Phương trình (1) có nghiệm kép khi
13 m 4
0,5 đ
20 Hình vẽ:
0,25đ
a)Ta có: ACD 90· 0 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính
AD )
Xét tứ giác DCEF có:
0,25đ
6
4
2
-2
x O
M
N
1
1 2
F
E
D
C
B
A
Trang 12ECD 90· 0 ( cm trên )
EFD 90· 0 ( vì EF AD (gt) ) 0,25đ
ECD EFD 90 90 180
Tứ giác DCEF là tứ giác nội tiếp ( đpcm ) 0,5đ b) Vì tứ giác DCEF là tứ giác nội tiếp ( câu a )
=> C D¶1 ¶1 (2 góc nội tiếp cùng chắn »EF ) (1) 0,25đ Mà: Cº2 Dº1 (2 góc nội tiếp cùng chắn »AB ) (2) 0,25đ
Từ (1) và (2) => º º
C C hay CA là tia phân giác của ·BCF (đpcm) 0,25đ
21
Dung tích của đường ống nói trên là 1 800 000 lít = 1 800 000 dm3 0,25đ Diện tích đáy của đường ống nói trên là
V Sh S V : h 1800000 :30 60000dm 60m 0,25đ