Câu 3: Đáp án A - Phương pháp: Thể tích của khối lăng trụ đều bằng diện tích đáy nhân với chiều cao - Cách giải: Do ABC.A’B’C’ là lăng trụ đều nên đáy là tam giác đều cạnh a, mặt bên ABB[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt bên SAB là tam
giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (ABCD) Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD
A.
3
a 3
V
6
B.
3
a 3 V
4
C. V a 3 3 D.
3
a 3 V
2
Câu 2: Hàm số
1
y x 2x 1 4
có giá trị cực tiểu và giá trị cực đại là:
A. yCT 2; yCD 1 B. yCT 3; yCD 1 C. yCT 3; yCD0 D. yCT 2; yCD 0
Câu 3: Cho lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a, diện tích mặt bên ABB’A’ bằng
2
2a Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’.
A.
3
a 3
V
2
B.
3
a 3 V
6
C.
3
a 3 V
4
D.
3
a 3 V
12
Câu 4: Nếu a log 3 2 và b log 5 2 thì
A.
6
2
1 1 1
6 2 3
B.
6 2
1 1 1
2 3 6
C.
6
2
1 1 1
2 6 3
D.
6 2
1 1 1
3 4 6
Câu 5: Tìm nguyên hàm của hàm số
3 4
x
f x
x 1
A. f x dx x ln x 3 41C B. f x dx ln x 41C
f x dx ln x 1 C
4
4 4
x
4 x 1
Câu 6: Trong các hàm số cho dưới đây, hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác
định của nó?
2x 1
x 2
; yx4 2x2 2 II
; y x 33x 5 III
A. Hàm số (I) và (II) B. Hàm số (I) và (III) C. Hàm số (II) D. Hàm số (II) và (III)
Trang 2Câu 7: Rút gọn biểu thức B 3 4log a 9 với a 0
Câu 8: Xác định tập nghiệm của phương trình log 2x 62 log x 12 4
A. 1;5
B. 1
C. 6
D. 5
Câu 15: ho hàm số y f x
có bảng biến thiên:
x
1
2
y’ + || +
Trang 3
1 2 1
2
Hỏi hàm số đó là hàm nào?
A.
x 2
y
2x 1
x 2 y
2x 1
x 2 y
2x 1
x 2 y
2x 1
Câu 16: Một khối nón có thể tích bằng 3
25 cm
, nếu giữ nguyên chiều cao và tăng bán kính khối nón đó lên 2 lần thì thể tích của khối nón mới bằng
A.150 cm 3
B. 200 cm 3
C.100 cm 3
D. 50 cm 3
y log 3x 1 log x 1
có tập xác định là:
A.
1
;
3
1
; 3
1
; 3
D. 3;
Câu 18: Cắt một hình trụ bởi một mặt phẳng vuông góc với trục của hình trụ ta thu được
thiết diện là:
A. hình vuông B. hình chữ nhật C. hình chữ nhật D. hình tròn
Câu 19: Cho hàm số 2
x 2 y
x 4x 5
có đồ thị C
Số đường tiệm cận ngang của đồ thị
C
là:
Câu 20: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
1 x y
2x 3
trên 0;1
A. min y 0 0;1
B. min y 0;1 2
C. 0;1
1 min y
3
D. min y 0;1 1
Câu 21: Cho tứ diện đều ABCD Khi tăng độ dài cạnh tứ diện đều lên 2 lần, khi đó thể tích
của khối tứ diện đều tăng lên bao nhiêu lần?
Câu 22: Hàm số yx2125
có tập xác định là:
C. 0;
D. \ 1
Trang 4Câu 23: Tìm nguyên hàm của hàm số f x sin 2x 1
A. f x dx 1cos 2x 1 C
2
B. f x dx cos 2x 1 C
C. f x dx 1cos 2x 1 C
2
D. f x dx cos 2x 1 C
Câu 24: Giải bất phương trình
x 1
8
2 2
A. x 3 B. x 3 C.1 x 4 D. x 3
Câu 25: Tính thể tích V của khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ biết AD ' 2a
3
2 2
2
Câu 26: Giá trị lớn nhất của hàm số y x22x 8 bằng
Câu 27: Hàm số nào sau đây không có cực đại, cực tiểu?
C.
3 2
x x
3 2
D.
1
y x
x
Câu 28: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A.
2x 1
y
x 1
1 x y
x 1
x 1 y
x 1
x 1 y
x 1
Câu 29: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, độ dài cạnh
AB BC a , cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA 2a Tính thể tích V của khối chóp S.ABC
Trang 53
a
V
3
B.
3 a V 2
3 a V 6
Câu 30: Cho hàm số y 2 x x 2 Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 1; 2
B. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng2;
C. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
1
;2 2
D. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
1 1;
2
Trang 6Câu 42: Cho hàm số y x.e x 1 Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Hàm số đã cho nghịch biến trên B. Hàm số đã cho nghịch biến trên ; 1
C. Hàm số đã cho đồng biến trên D. Hàm số đã cho nghịch biến trên 1;
Câu 43: Tìm nguyên hàm của hàm số f x 1
1 x
A. f x dx 2 x 2ln x 1 C B.
x
f x dx 2 x 2ln C
x 1
Trang 7C. f x dx 2 x 2ln x 1 C D.
x
f x dx 2 x 2ln C
x 1
Câu 44: Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số x3 2 2
3
đạt cực đại tại x 1
Câu 45: Cho hàm số y f x
xác định và liên tục trên có đạo hàm
f ' x x x 1 x 2 1
Số điểm cực trị của hàm số là:
Câu 46: Tính giá trị của biểu thức
30 30
300 log 2 3 log 2 3 1
P 3
30 1 3
300 1 3
Câu 47: Hàm số y x 3 3x 1 có đồ thị như hình vẽ bên Tìm tất cả các giá
trị thực của m để phương trình
3
x 3 x m 0
có 4 nghiệm phân biệt
A. m0; 2
B. m 1;1
C. m0;2
D. m 1;1
Câu 48: Cho phương trình x 1
3
log 3 1 2x log 2
, biết phương trình có hai nghiệm
1 2
x , x Tính tổng x 1 x 2
S 27 27
Câu 49: Giải bất phương trình
9 2log 4x 3 log 2x 3 2
A.
3
x 3
3
x 3 8
D.
3 x 4
Câu 50: Tìm m để đồ thị của hàm số
2 2
x x 2 y
x 2x m
có 2 đường tiệm cận đứng
Trang 8Đáp án
11-B 12-C 13-C 14-B 15-D 16-C 17-A 18-D 19-D 20-C
21-B 22-A 23-A 24-B 25-C 26-B 27-D 28-D 29-A 30-C
31-D 32-B 33-B 34-C 35-D 36-A 37-A 38-A 39-C 40-B
41-C 42-C 43-C 44-D 45-B 46-A 47-A 48-B 49-A 50-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
- Phương pháp: Xác định chiều cao h và diện tích đáy S
Thể tích hình chóp
1
V Sh 3
- Cách giải: Do SAB ABCD
và tam giác SAB đều nên chân đường cao hạ từ S xuống (ABCD) là trung điểm M của AB
3
ABCD
Câu 2: Đáp án B
- Phương pháp: Giải phương trình y’=0, do hệ số gắn với x4 0 nên nếu có một nghiệm thì hàm số có một cực tiểu, nếu có ba nghiệm th̀ đồ thị hàm số có một cực đại, hai cực tiểu
- Cách giải:
y ' x 4x; y ' 0
x 2
Vậy giá trị cực trị của hàm số là yCD y 0 1; yCT y 2 3
Câu 3: Đáp án A
- Phương pháp: Thể tích của khối lăng trụ đều bằng diện tích đáy nhân với chiều cao
- Cách giải: Do ABC.A’B’C’ là lăng trụ đều nên đáy là tam giác đều cạnh a, mặt bên
ABB’A’ là hình chữ nhật với độ dài cạnh AA’ là chiều cao
Sđáy
2 ABB'A '
,S 2a AB.AA ' AA ' 2a
Câu 4: Đáp án B
- Phương pháp:
Trang 9+ Chọn cơ số thích hợp nhất (thường là số xuất hiện nhiều lần)
+ Tính các logarit cơ số đó theo a và b
+ Sử dụng các công thức c m n
c
log b log b ;log a b m log a n log b
log a
, biểu diễn logarit cần tính theo logarit cơ số đó
- Cách giải:
1
2 3
log 360 log 5.3 2 log 5 2log 3 3log 2 b 2a 3 a b
Câu 5: Đáp án C
- Phương pháp: Nguyên hàm của hàm số dạng
u ' x
f x
u x
là ln u x C
4 3
4
x 1 '
Câu 6: Đáp án B
- Phương pháp:Hàm số y f x
đồng biến trên từng khoảng xác định nếu f ' x 0
với mọi x thuộc khoảng xác định
Hàm bậc bốn luôn có cả khoảng đồng biến và khoảng nghịch biến
- Cách giải:
Hàm (I): 2
5
x 2
suy ra hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định Hàm (II):Hàm bậc bốn nên không luôn đồng biến trên loại
Hàm (III): y ' 3x 2 3 0, x suy ra hàm số đồng biến trên
Câu 7: Đáp án D
- Phương pháp: Sử dụng công thức alog x a a
- Cách giải: 4log a9 4log a 32 2log a3 log a3 2 2
B 3 3 3 3 a
Câu 8: Đáp án D
- Phương pháp: +Tìm điều kiện của phương trình
+giải phương trình logarit, sử dụng công thức log f xa log g xa log f x g xa +kết hợp điều kiện suy ra nghiệm của phương trình
- Cách giải: Điều kiện:
2x 6 0
x 3
x 1 0
Trang 10 2 4 2
2
x 1
PT log 2x 6 x 1 4 2x 8x 6 2 2x 8x 10 0
x 5
Kết hợp với điều kiện suy ra nghiệm của phương trình là x = 5
Câu 46: Đáp án A
- Phương pháp:
Để tính được giá trị biểu thức liên quan đến logarit cần nhớ và sử dụng thành thạo các công thức, tính chất liên quan đến logarit
+ Chọn cơ số thích hợp nhất (thường là số xuất hiện nhiều lần)
+ Tính các logarit cơ số đó theo a và b
Trang 11+ Sử dụng các công thức c m n
c
log b log b ;log a b m log a n log b
log a
, biểu diễn logarit cần tính theo logarit cơ số đó
- Cách giải: Ta có
log 2 3 log 2 3 log 2 3 2 3 log 2 3 2 3 log 1 0 ( Áp dụng quy tắc tính logarit của một tích)
Suy ra
300.0 0
Câu 47: Đáp án A
- Phương pháp: Cho phương trình f x g x
Khi đó số nghiệm của phương trình trên chính bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y f x
với đồ thị hàm số y g x
Đồ thị hàm số y f x
gồm hai phần:
+Phần một là đồ thị của hàm số y f x
phía bên phải trục Oy +Phần hai lấy đối xứng đồ thị của phần một qua trục Oy
- Cách giải: Ta có
x 3 x m 0 x 3 x 1 1 m
Số nghiệm của phương trình trên chính bằng số giao điểm của đồ thị hàm số
3
yx 3 x 1 với đường thẳng y 1 m
Từ đồ thị hàm số y x 3 3x 1 ta có thể xác định được đồ thị
hàm số
3
yx 3 x 1
bằng cách giữ nguyên đồ thị hàm số 3
y x 3x 1 với phần đồ thị ứng với x 0 , và lấy đối xứng
phần đồ thị ứng với x 0 qua Oy
Khi đó để số giao điểm bằng 4 ta có 1 1 m 1 0 m 2
Câu 48: Đáp án B
- Phương pháp: Một số phương pháp thường dùng để giải phương trình logarit là
+ Đưa về cùng cơ số
+ Đặt ẩn phụ
Trang 12+ Mũ hóa
- Cách giải: Điều kiện 3x 1 1
Khi đó ta có:
3
log 3 1 2x log 2 log 3 1 log 2 2x log 2 3 1 2x
x
x
3 3 7
2 3 1 3 3 6.3 2 0
3 3 7
Biểu thức 1 2 1 3 2 3 3 3
S 27 27 3 3 3 7 3 7 180
Câu 49: Đáp án A
- Phương pháp:
Các phương pháp giải bất phương trình logarit thường gặp là
+ Tìm cách đưa về cùng cơ số
+ Đặt ẩn phụ
+ Mũ hóa
Để biến đổi đưa về bất phương trình logarit cơ bản
- Cách giải:
Điều kiện
3 x
x 2
Với điều kiện trên khi đó ta có:
9
1 2log 4x 3 log 2x 3 2 2log 4x 3 log 2x 3 2
2
3
3 x
3
x 3 8
Kết hợp với điều kiện ta có
3
x 3
4
Câu 50: Đáp án B
Trang 13- Phương pháp: Đồ thị hàm số y f x
có hai tiệm cận đứng là x x ; x x 0 '0 khi và chỉ
xlim f xx xlim f xx ; lim f xx x ' xlim f xx '
- Cách giải: Để đồ thị hàm số
2 2
x x 2 y
x 2x m
có hai đường tiệm cận đứng thì phương trình 2
x 2x m 0 có hai nghiệm phân biệt khác 1 và 2
Khi đó xét phương trình g x x2 2x m 0
, ta có 4 4m Để phương trình có hai
nghiệm phân biệt khác 1 và -2 thì
2 2
4 4m 0
g 1 0 1 2.1 m 0 m 1
2 2.2 m 0
g 2 0