1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi khao sat Mon toan vao lop 10 Thi Xa DXBP

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 132,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN CHUNG: 1 Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định.. 2 Việc chi tiết hóa nếu có thang điểm trong hướn[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KHẢO SÁT TUYỂN SINH LỚP 10

THỊ XÃ ĐỒNG XOÀI Môn thi : TOÁN

Thời gian: 120 phút (không kể phát đề)

Câu 1: (1 điểm).

Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau

a) A= 28 63 2 7

b) B=(1 1).(1 1)

  với a0 và a1

Câu 2: (2 điểm) Cho hàm số (P): y = 2x2

a) Vẽ đồ thị hàm số trên mặt phẳng tọa độ Oxy

b) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số (P) với đường thẳng y = 3 x - 1

Câu 3: (2 điểm)

Bài 1: Giải phương trình và hệ phương trình sau:

x y

x y

 

 Bài 2: Cho một hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 8m Nếu tăng chiều rộng thêm 2m và giảm chiều dài đi 5m thì diện tích hình chữ nhật mới là 210 m2 Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật ban đầu

Bài 4: (1,5 điểm)

Cho phương trình x2 2mx m  2 0 (x là ẩn số)

a) Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m.

b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình

Tìm m để biểu thức M = 12 22 1 2

24 6

 

x x x x đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 5: (3,5 điểm)

Qua điểm B nằm ở bên ngoài đường tròn (O), vẽ hai tiếp tuyến BC và BD với đường tròn (O), ( C, D là các tiếp điểm)

a) Chứng minh tứ giác BCOD nội tiếp

b) Chứng minh BO vuông góc CD

c) Từ B vẽ cát tuyến BMN (M nằm giữa B và N, tia BN nằm giữa hai tia BC và BO), gọi H là giao điểm của BO và CD Chứng minh BM.BN = BH.BO

d) Chứng minh HNMMOH và HC là tia phân giác của góc MHN

Trang 2

-HẾT -PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KHẢO SÁT TUYỂN SINH LỚP 10

THỊ XÃ ĐỒNG XOÀI Môn thi : TOÁN

Thời gian: 120 phút (không kể phát đề)

HƯỚNG DẪN CHẤM

I HƯỚNG DẪN CHUNG:

1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định

2) Việc chi tiết hóa (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không làm sai lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong toàn Hội đồng chấm thi

3) Trong bài toán hình học, học sinh có thể lấy kết quả câu trên để làm câu dưới

II ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM.

Câu 1 Bài 1 Rút gọn biểu thức:

A= 28 63 2 7

=2 7+3 7 -2 7

=3 7

b) B=

  với a0 và a1

=(1+

( 1) 1

a a a

)(1-( 1) 1

a a a

 )

=(1+ a)(1- a)

=1-a

0.25 đ 0.25 đ

0.25đ 0.25đ

Bài 2 Cho hàm số (P): y=2x2.

a) Vẽ đồ thị hàm số trên trong mặt phẳng tọa độ

Bảng giá trị :

Đồ thị :

0.5 đ

(0.5đ)

Trang 3

-2

2 8

O

y

x

b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và đường thẳng y=3x-1 là

nghiệm của phương trình : 2x2=3x-1

 2x2-3x+1=0

1

2

3 1 1 4

3 1 1

x x



- Với x=1  y=2 nên d cắt (P) tại điểm M(1;2)

- Với x=

1

2  y=

1

2nên d cắt (P) tại điểm N(

1

2;

1

2)

0.25đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ

Bài 3 Bài 1.(1 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a) 3x2-10x+3=0

Ta có '=52-3.3=16>0 nên phương trình có hai nghiệm:

1

2

5 4

3 3

5 4 1

x

x



b) Giải hệ phương trình:

x y

x y

 

Lấy phương trình trên trừ phương trình dưới ta được:

-3y=-3 y=1

Với y=1 thế vào phương trình trên ta có:3x-1=2 hay x=1

Bài 2 Gọi x (m) là chiều rộng ban đầu cùa hinh chữ nhật x > 0

Chiều dài ban đầu của hình chữ nhật là x + 8 (m)

Chiều rộng của hình chữ nhật sau khi tăng thêm là x + 2 (m)

Chiều dài của hình chữ nhật sau khi giảm 5 m là x + 3 (m)

Theo đề bài ta có phương trình ( x + 2 ) ( x + 3 ) = 210

x25x 204 0

0.25đ

0.25đ

0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ

Trang 4

1 12

x  (n) x 2 17 (l)

Vậy chiều rộng ban đầu là 12 m, chiều dài ban đầu là 20 m

0.25đ

Câu 4 a/ Phương trình (1) có ∆’ = m2 - 4m +8 = (m - 2)2 +4 > 0 với mọi m nên phương

trình (1) có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

b/ Do đó, theo Viet, với mọi m, ta có: S = 2

b m a

; P =   2

c m a

M = 1 2 2 1 2

24

6 ( 1) 3

 

m

Khi m = 1 ta có (m1)23nhỏ nhất 2

6 ( 1) 3

  

 

M

m lớn nhất khi

6 ( 1) 3

 

M

m nhỏ nhất khi m = 1

Vậy M đạt giá trị nhỏ nhất là - 2 khi m = 1

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ Câu 5

M N

H

D

C

O

B

A

a) Tứ giác BCOD có:

BCO90 ,0 BDO 900 ( tính chất tiếp tuyến )

  900 900 1800

BCO BDO

b) Ta có BC = BD ( tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau )

OC = OD (bán kính (O))

 BO là đường trung trực của CD

 BO CD (1)

BMC và BCN có : CBN chung và MCB CNB ( cùng chắn cung CM )

BMC đồng dạng BCN (g-g )

0.25đ

0.5 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

0.25đ

Trang 5

BM BC

BCBN  BM.BN = BC2 (3)

BCO vuông tại C, đường cao CH

 BC2 = BH.BO (4)

Từ (3) và (4)  BM.BN =BH.BO

d) Ta có: BM.BN=BH.BO ( chứng minh trên)

BMO và BHN có

BM BH

BOBNOBN chung

 BMO đồng dạng BHN (c-g-c)  MOHHNM

 Tứ giác OHMN nội tiếp

Tam giác OMN cân tại O (vì OM=ON)

 ONMOMN

Mà NHO OMN (cùng chắn cung NO )  ONM NHO

ONM MHB (vì tứ giác OHMN nội tiếp)  NHO MHB

CHN NHO MHB CHM    900

CHN CHM   HC là tia phân giác NHM

0.25đ

0.25đ 0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ

Ngày đăng: 10/11/2021, 13:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w