1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

De thi thu THPTQG nam 2017 mon Vat Ly Quoc Hoc Binh Dinh Lan 1 File word co loi giai

14 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Biên độ tổng hợp của hai dao động cùng pha A A1  A 2  Đáp án B Câu 2: Với đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thì u luôn sớm pha hơn i  Đáp án B Câu 3: Sóng siêu âm có t[r]

Trang 1

CHUYÊN

LÊ QUÝ ĐÔN

Năm học: 2016 - 2017

ĐỀ THI THỬ SỐ 55

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50 phút

Câu 1: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha nhau, với biên độ là A1

và A2 Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là

A

2 2

1 2

A  A

B A1A 2 C A12A 22

D A1 A 2

Câu 2: Mắc hai đầu ống dây được quấn gồm nhiều vòng dây bằng đồng vào mạch điện xoay

chiều có điện áp tức thời là u, cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là i Mối quan hệ nào là đúng?

A u cùng pha với i B u sớm pha hơn i C u trễ pha hơn i D u ngược pha với i Câu 3: Chọn câu sai Sóng siêu âm

A có thể truyền trong chất rắn B chỉ truyền trong chất khí.

C có tần số lớn hơn 20 KHz D có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.

Câu 4: Giá trị đo được của vôn kế và ampe kế nhiệt chỉ giá trị nào sau đây của dòng điện xoay

chiều?

A Tức thời B Cực đại C Hiệu dụng D Trung bình.

Câu 5: Trong một thí nghiệm xác định tốc độ truyền âm thanh trong không khí, có hai nhóm

thực nghiệm ở cách nhau 22,8 km Mỗi nhóm luân phiên bắn một phát đại bác, để nhóm kia đo thời gian t từ lúc thấy lửa lóe ra ở miệng súng, đến lúc nghe thấy tiếng nổ Giá trị trung bình của các phép đo thời gian của hai nhóm lần lượt là t1 70,3 s; t2 68,9 s Tốc độ âm thanh trong

các điều kiện của thí nghiệm có giá trị trung bình gần giá trị nào nhất sau đây?

A 328 m/s B 326 m/s C 333 m/s D 331 m/s.

Câu 6: Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng , chu kì T và tần số f của sóng

v f

 

BỘ ĐỀ THI THỬ, TÀI LIỆU THPT QUỐC GIA

Bên mình đang có bộ đề thi thử THPTQG năm 2017 mới nhất từ các trường , các nguồn biên soạn uy tín nhất.

200 – 250 đề thi thử cập nhật liên tục mới nhất đặc sắc nhất năm 2017

 Theo cấu trúc mới nhất của Bộ giáo dục và đào tạo (40 câu trắc

nghiệm).

 100% file Word gõ mathtype (.doc) có thể chỉnh sửa, biên tập

Trang 2

 100% có lời giải chi tiết từng câu.

 Nhiều tài liệu hay khác : Đề theo chuyên đề, sách tham khảo, tài liệu file

word tham khảo hay khác cập nhật liên tục

Sau khi nhận được tin nhắn chúng tôi sẽ liên hệ với bạn để hướng

dẫn các xem thử và cách đăng ký trọn bộ

Uy tín và chất lượng hàng đầu chắc chắn bạn sẽ hài lòng

Câu 10: Hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch (RLC) xảy ra càng rõ nét khi

A cuộn dây có độ tự cảm càng nhỏ B tụ điện có điện dung càng lớn.

C điện trở thuần của mạch càng nhỏ D tần số riêng của mạch càng lớn.

Câu 11: Kích thích vật m dao động điều hòa với phương trình 1 1

x A cos t

3

   

  thì cơ năng là

W1 Kích thích vật m dao động điều hòa với phương trình x2 A cos2 t

thì cơ năng là

W 9W Khi vật m thực hiện đồng thời hai dao động trên thì cơ năng là W Hệ thức đúng là

A W = 13W1 B W = 9W2 C W = 9W1 D W = 13W2

Câu 12: Một học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động điều hòa T của một vật

bằng cách đo thời gian mỗi dao động Năm lần đo cho kết quả thời gian của mỗi dao động lần lượt là 2,00 s; 2,05 s; 2,00 s; 2,05 s; 2,05 s Thang chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,01 s Kết quả của phép đo chu kỳ được biểu diễn bằng

A T = 2,03  0,02 s B T = 2,04  0,04 s C T = 2,04  0,01 s D T = 2,03  0,03 s Câu 13: Cho 3 hộp kín X, Y, Z, trong mỗi hộp chỉ chứa một trong các linh kiện L, C, R Mắc nối

tiếp các hộp kín với nhau rồi mắc vào nguồn điện xoay chiều có tần số f, khi đó điện áp hai đầu hộp X và Y vuông pha nhau, điện áp trên X và Z ngược pha nhau Cường độ dòng điện trong mạch trễ pha so với điện áp hai đầu hộp Z Theo thứ tự các hộp X, Y, Z lần lượt chứa các linh kiện

A L, C, R B L, R, C C R, L, C D C, R, L.

Câu 14: Sóng cơ là

A một dạng chuyển động của môi trường.

B dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

C dao động của mọi điểm trong một môi trường.

Trang 3

D sự lan truyền các phần tử trong một môi trường.

Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x Acos    trong đó A và ωt , các hằng số dương Đại lượng A được gọi là

A tần số góc của dao động B biên độ của dao động.

C chu kì của dao động D pha ban đầu của dao động.

Câu 16: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc α0 dưới tác dụng của trọng lực Ở thời điểm t0, vật nhỏ của con lắc có li độ góc α và tốc độ dài v Lấy g 10 m / s  2 Li độ cong của con lắc tại thời điểm t0 được xác định theo công thức

2

2 2 0

l v s

g

  

2

2 2 0

v s

g

  

2

2 2 0

v s

g

  

2

2 2 0

v s

g

  

Câu 17: Cho mạch dao động LC lí tưởng có điện dung C 5 pF Khi điện áp giữa hai bản tụ là

10 V thì cường độ dòng điện trong mạch là i Khi điện áp giữa hai bản tụ là 5 V thì cường độ dòng trong mạch là

3

2 i Điện tích cực đại trên tụ bằng

Câu 21: Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?

A Điện trở R1 nối tiếp R2 B Điện trở R nối tiếp với cuộn cảm L.

C Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điệnC. D Điện trở R nối tiếp tụ điệnC.

Câu 22: Một lò xo ống dài 1,2 m có đầu trên gắn vào một nhánh âm thoa, đầu dưới gắn cố định.

Dao động của âm thoa tạo ra sóng dọc có tần số 50 Hz truyền theo trục lò xo Khi đó, trên lò xo

có một hệ sóng dừng và chỉ có một nhóm vòng của lò xo dao động với biên độ cực đại Tốc độ truyền sóng trên lò xo là

Câu 23: Công suất P UI cos  của dòng xoay chiều đặc trưng cho sự biến đổi

A năng lượng giữa nguồn với điện trường.

B năng lượng giữa nguồn với từ trường.

C điện năng thành các dạng năng lượng khác.

D năng lượng giữa điện trường và từ trường.

Câu 26: Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc dung kháng theo tần số f ?

Câu 27: Một người xách một xô nước đi đều trên đường, mỗi bước đi được 50 cm Chu kì dao

động riêng của nước trong xô là 1 s Nước trong xô sóng sánh mạnh nhất khi người đó đi với tốc độ

Trang 4

A 75 cm/s B 25 cm/s C 50 cm/s D 100 cm/s.

Câu 28: Đặt điện áp xoay chiều u U cos 2 f 0     (U 0 không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Biết các giá trị R, L, C không đổi và thỏa 2L CR 2 Khi f  thì đoạn mạch tiêu thụ công suất cực đại bằng 250 W Điều chỉnh f0 f 0,75f0thì điện

áp hiệu dụng trên tụ điện có giá trị cực đại; khi đó công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng

Câu 29: Hai con lắc đơn có khối lượng như nhau, cùng dao động điều hòa với biên độ nhỏ trong

hai mặt phẳng thẳng đứng song song nhau Biết chu kì con lắc thứ nhất gấp 2 lần chu kì con lắc thứ hai, biên độ của con lắc thứ hai gấp 3 lần biên độ của con lắc thứ nhất Chọn mốc thế năng của mỗi con lắc ở vị trí cân bằng của chúng Tại một thời điểm nào đó, hai con lắc có cùng li độ, đồng thời động năng con lắc thứ nhất gấp 3 lần thế năng của nó Tỉ số giữa tốc độ của con lắc thứ hai và con lắc thứ nhất tại thời điểm đó bằng

A

140

35

35

140 3

Câu 30: Một anten parabol đặt tại điểm M trên mặt đất, phát ra một sóng truyền theo phương

làm với mặt phẳng nằm ngang một góc 450 hướng lên cao Sóng này gặp tầng điện li, bị phản xạ rồi trở lại gặp mặt đất tại điểm N Xem mặt đất và tầng điện li là những mặt cầu đồng tâm có bán kính lần lượt là R16400 km và R2 6500 km Bỏ qua sự tự quay của trái đất Cung MN có

độ dài gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 31: Hai cuộn dây (R1; L1) và (R2; L2) nối tiếp vào mạch điện xoay chiều Biết R12R2 Khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch bằng tổng điện áp hiệu dụng của hai cuộn dây thì tỉ số 1

2

L

L bằng

Câu 32: Một con lắc lò xo nằm trên mặt phẳng ngang nhẵn có chu kì dao động riêng là T Khi

con lắc đang đứng yên ở vị trí cân bằng, tích điện q cho quả nặng rồi bật một điện trường đều có các đường sức điện nằm dọc theo trục lò xo trong khoảng thời gian ∆t Nếu t 0,01T  thì người

ta thấy con lắc dao động điều hòa và đo được tốc độ cực đại của vật là v1 Nếu t 50T  thì người

ta thấy con lắc dao động điều hòa và đo được tốc độ cực đại của vật là v2 Tỉ số

1 2

v

v bằng

A 0,04  B 0,01 C 0,02 D 0,03

Câu 33: Một mạch điện xoay chiều gồm hai trong ba linh kiện: tụ điện, điện trở thuần, cuộn dây

thuần cảm nối tiếp Biết biểu thức của điện áp là u 30 cos(100 t) V  và cường độ dòng điện

i 0,5sin 100 t A

6

  Trong mạch có các linh kiện

A C và R với ZC 30 ; R 30 3    B L và R với ZL 30 3 ;R 30  

C L và R với ZL 30; R 30 3   D C và R với ZC 30 3 ; R 30   

Trang 5

Câu 34: Sóng ngang có tần số f truyền trên một

sợi dây đàn hồi rất dài, với tốc độ 3 m/s Xét hai

điểm M và N nằm trên cùng một phương truyền

sóng, cách nhau một khoảng x Đồ thị biểu diễn

li độ sóng của M và N cùng theo thời gian t như

hình vẽ Biết t1 = 0,05 s Tại thời điểm t2, khoảng

cách giữa hai phần tử chất lỏng tại M và N có giá

trị gần giá trị nào nhất sau đây?

A 19 cm B 20 cm

C 21cm D 18 cm

Câu 35: Một con lắc đơn có vật nhỏ bằng sắt nặng 10 g đang dao động điều hòa Đặt dưới con

lắc một nam châm thì vị trí cân bằng con lắc không đổi nhưng chu kì dao động bé thay đổi 0,1%

so với khi không có nam châm Xem từ trường do nam châm gây ra trong không gian dao động của vật là từ trường đều Lấy g 10 m/s2 Lực hút của nam châm tác dụng lên vật dao động có

độ lớn là

A 2.10-4 N B 2.10-3 N C 2.10-1 N D 2.10-2 N

Câu 36: Hai chất điểm dao động điều hòa với cùng biên độ, có tần số lần lượt là f1 Hz và2 2

f  Hz Tại thời điểm nào đó, chúng có tốc độ là v6 1 và v2 với v2 3v1 thì tỉ số độ lớn gia tốc tương ứng

1

2

a

a bằng

A

1

1

Câu 37: Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử R, L, C mắc nối tiếp theo thứ tự một điện

áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số f thay đổi được Mạch đang cộng hưởng, ta

tăng f một ít từ giá trị cộng hưởng, phát biểu nào sau đây không chính xác?

A UC giảm B UR giảm C I giảm D UL giảm

Câu 38: Đoạn mạch xoay chiều nối tiếp theo thứ tự sau: cuộn dây thuần cảm L = 1 mH; điện trở

thuần R; tụ điện C = 10 µF Biết uLR vuông pha với uRC Giá trị của điện trở R là

A 0,10 Ω B 100,00 Ω C 10,00 Ω D 0,01 Ω.

Câu 39: Tụ xoay trên radio có điện dung có thể thay đổi từ 10 pF đến 370 pF khi góc xoay biến

thiên từ 00 đến 1800 Ban đầu góc xoay là 800, radio bắt đài VOV1 với tần số 99,9 MHz Để bắt được đài VOV3 với tần số 104,5 MHz, cần phải

A xoay ngược lại một góc 7,320 B xoay thêm một góc 7,320

C xoay thêm một góc 72,680 D xoay ngược lại một góc 72,680

Câu 40: Đặt điện áp u U 2 cos t  vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L nối tiếp với tụ C Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu đoạn mạch là u và cường độ dòng điện qua nó là i Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là

A

2

C

      



2

C

    



Trang 6

C

2

2 2

      



2

C

    



BẢNG ĐÁP ÁN Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu

10

Câu

11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20

Câu

21

Câu

22

Câu 23

Câu 24

Câu 25

Câu 26

Câu 27

Câu 28

Câu 29

Câu 30

Câu

31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40

GIẢI CHI TIẾT Câu 1:

Biên độ tổng hợp của hai dao động cùng pha

1 2

A A A

Đáp án B

Câu 2:

Với đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thì u luôn sớm pha hơn i

Đáp án B

Câu 3:

Sóng siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz

Đáp án B

Câu 4 :

Giá trị của von kế và ampe kế nhiệt cho biết giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

Đáp án C

Câu 5:

Các khoảng thời gian đo được ứng với hiệu thời gian ánh sáng truyền đi với thời gian âm thanh truyền đi trên cùng quãng đường

Từ giả thuyết bài toán ta có:

Trang 7

3 3

2 8

2

22,8.10 22,8.10

70,3

2 22,8.10 22,8.10 v 330,9m.s

68,9

m/s

Đáp án A

Câu 6:

Công thức liên hệ giữa bước sóng, vận tốc truyền sóng và chu kì

v f

 

Đáp án D

Câu 7:

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

Đáp án B

Câu 8:

Đáp án A

(1) Anten thu (2) Mạch chọn sóng (3) Mạch tách sóng (4) Mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần (5) Loa

Câu 9:

Điều kiện để có sóng dừng trên dây với hai đầu cố định

n 2

2

     

Đáp án C

Câu 17:

Trong mạch dao động LC thì điện áp trên hai bản tụ luôn vuông pha với dòng điện trong mạch, công thức độc lập cho hai đại lượng vuông pha

0

1

U 5 2V

1

   

    

   

Điện áp cực đại trên hai bản tụ

Q CU 5.5 2 25 2V

Đáp án D

Câu 18:

Trang 8

Chu kì của dao động

t 60

N 30



Biên độ của dao động bằng một nửa chiều dài quỹ đạo Tốc độ cực đại của dao động là

max

2 L 2 10

T 2 2 2

cm/s

Đáp án D

Câu 19:

Công thức liên hệ giữa cường độ dòng điện cực đại và điện tích cực đại trên bản tụ

0

0 0

q

I q

LC

  

Đáp án A

Câu 20:

Tần số dao động của con lắc

1

1 1

2

2 2

g 1

f

f 2

2 l

1 g

f

g 1

l

2

2 l

 Tương tự như vậy ta có 1 2 2 12 22 2 2 2

Đáp án C

Câu 21:

Đoạn mạch chứa điện trở luôn có hệ số công suất cực đại bằng 1

Đáp án A

Câu 22:

Một nhóm vòng lò xo dao động với biên độ cực đại  chỉ có 1 bụng sóng

v

l v 2lf 2.1, 2.50 120

2 2f

m/s

Đáp án A

Câu 23:

Công suất đặc trưng cho sự biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác

Đáp án C

Câu 24:

Tăng tần số dòng điện làm tăng cảm kháng của ống dây do vậy dòng qua bóng đèn giảm làm đèn sáng yếu đi

Đáp án D

Câu 25:

Điều kiện để cho cực tiểu giao thoa

MS MS

1

2

Đối chiếu các kết quả bài toán ta thấy rằng với với  26cmthì k không nguyên

Trang 9

Đáp án A

Câu 26:

Dung kháng tỉ lệ nghịch với tần số f  đồ thị là một nhánh hypebol

Đáp án C

Câu 27:

Nước trong xô dao động mạnh nhất khi xảy ra cộng hưởng, tần số dao động riêng của mạch bằng với tần số các bước đi Khi đó vận tốc của người là

s 50

t 1

cm/s

Đáp án C

Câu 28:

Áp dụng kết quả chuẩn hóa của bài toán tần số góc biến thiên

Hệ số công suất của mạch khi UCmax

2

cos

1 n

 

 với

2 2

2

4 16 n

   

    

    Công suất tiêu thụ của mạch khi đó

2

max

16

9

Đáp án B

Ghi chú:

Mối liên hệ giữa U Rmax , U RLmax , U RCmax khi ω thay đổi

Các giá trị của ω để điện áp trên điện trở, tụ điện và cuộn cảm cực đại lần lượt là:

R

1

LC

 

, RL

X L

 

và RC

1 XC

 

Với

2

L R

X

C 2

 Thứ tự tăng dần của các giá trị này là: RC    R RL

Để đơn giản các kết quả trong quá trình tính toán, ta tiến hành chuẩn hóa, khi đó các đại lượng tương ứng sẽ được thể hiện ở bảng chuẩn hóa phía dưới

Sự biến thiên của U R , U L , U C theo ω

Trang 10

Các mối liên hệ

Đặt

2 RL RC

C

L





Bảng chuẩn hóa

Khi URL cực đại Khi UC cực đại

2

RL L

RC C





2 C RL

RC L





Điện áp UCmax hoặc ULmax

 

RL,RCmax 2

U U

1 p 

Câu 29:

Ta có

1

2

02 01

02 01

1

T 2T

2

S 3S

S 3S

 



 Tại vị trí động năng bằng 3 lần thế năng thì

2 01

2

01 02

 

         

 

Trang 11

Tỉ số

2 02 2

1

1 01

35

A

A 2





Đáp án D

Câu 30:

Áp dụng định lý sin trong tam giác ta có

0

0 0

6500 6400

44,125 sin

sin 90 45     

Vậy góc hợp bởi giữa bán kính OM với OI là

180 135 44,125 0,875

Độ dài cung MN

0 0

0,875

MN 2R 2.6400 195, 47km

180

Đáp án A

Câu 31:

Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng tổng điện áp hiệu dụng trên các phần tử khi hai phần

tử đó cùng pha với nhau

Đáp án D

Câu 32:

+ Khi bật điện trường thì con lắc dao động quanh vị trí cân bằng mới với biên độ

qE

A

k

+ Khi thời gian là t 50T   con lắc về lại vị trí bật điện trường (đây là vị trí lò xo không giãn cũng là vị trí biên của dao động) Ta ngắt điện trường con lắc sẽ đứng yên do vậy tốc độ cực đại của quá trình là

Ngày đăng: 10/11/2021, 13:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w