TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 3 điểm Chọn các đáp án em cho là đúng: Câu 1: Hãy chỉ ra các phương trình bậc nhất trong các trường hợp sau: A.. tỉ lệ với nhau D.[r]
Trang 1MÔN: Toán 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Tổng TNK
TNK
TNK
Chủ đề 1:
Phương
trình – Giải
bài toán
bằng cách
lập phương
trình
Nhận biết phương trình Điều kiện xác định của phương trình
Giả phương trình bậc nhất, phương trình chứa dấu gái trị tuyệt đối
Vận dụng kiến thức vào giải bài toán bằng cách lập phương trình
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
2 1 10%
2 1,5 15%
1 2 20%
5 4,5 45%
Chủ đề 2:
Bất phương
trình bậc
nhất một ẩn
Nhận biết tập nghiệm của một bất phương trình
Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn
Số câu
Số điểm:
Tỉ lệ: %
1 0,5 5%
1 0,5 5%
1 0,5 5%
3 1,5 15%
Chủ đề 3:
Diện tích
Tính diện tích của một hình
Tính được diện tích tam giác
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
1 0,5 5%
1 0,5 5%
2 1 10%
Chủ đề 4:
Tam giác
đồng dạng
Nhận biết các trường hợp đồng dạng của tam giác
Chứng minh được hai tam giác đồng dạng Lập được tỉ
số diện tích
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
1 0,5 5%
2 2,5 25%
3 3 30% Tổng số
câu:
Tổng điểm:
5 2,5 25%
4 2,5 25%
3 5 50%
13 10 100
Trang 2Tỉ lệ: 100% %
B ĐỀ BÀI
ĐỀ SỐ 1
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm) Chọn các đáp án em cho là
đúng:
Câu 1: Hãy chỉ ra các phương trình bậc nhất trong các trường hợp sau:
A x2 + 2x = 0 B 0x – 1 = 0 C 2x + 3 = 0 D 7 – 8x = 0
Câu 2: Hình thang có độ dài hai đáy là a,b; chiều cao h Khi đó diện tích hình
thang là:
h
Câu 3: Điều kiện xác định của một phương trình chứa ẩn ở mẫu
( ) ( )
A x
B x là:
A B(x) = 0 B B(x) ≠ 0 C B(x) ≥ 0 D B(x) ≤ 0
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 3x -6 ≥ 0 là:
A {x| x ≥ 2} B {x| x ≤ 2} C {x| x ≥ -2} D {x| x ≤ -2}
Câu 5: Phương trình 8 – 2x = 0 có nghiệm là:
Câu 6: Nếu tam giác này có ba cạnh tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai
tam giác đó:
C tỉ lệ với nhau D tương ứng với nhau
II TỰ LUẬN: (7 điểm):
Câu 1 (2 điểm): Giải phương trình và bất phương trình sau:
Câu 2 (2 điểm): Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc là 30 km/h Khi đến B, người đó làm việc hết 30 phút rồi quay trở về A với vận tốc là 45 km/h Biết tổng thời gian từ lúc đi đến khi về đến A là 6 giờ 30 phút Hãy tính quãng đường AB.
Câu 3 (3 điểm): Cho hình bình hành MNPQ (MN > NP) Lấy điểm K tuỳ ý trên cạnh
MN (K ≠ M , K ≠ N) Đường thẳng QK cắt MP tại H và cắt đường thẳng NP tại I
a) Chứng minh: DMQH đồng dạng với DPIH
b) Cho MN = 10cm, MK = 6cm Tính tỉ số diện tích
HMK HPQ
S S
ĐỀ SỐ 2
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm) Chọn các đáp án em cho là
đúng:
Câu 1: Hãy chỉ ra các phương trình bậc nhất trong các trường hợp sau:
A 2x - 1 = 0 B 8x – 3 = 0 C x2 + 7 = 0 D 6 – 0x = 0
Trang 3Câu 2: Hình thoi có độ dài hai đường chéo là a và b Khi đó diện tích hình thoi
là:
Câu 3: Điều kiện xác định của một phương trình chứa ẩn ở mẫu
( ) ( )
A x
B x là:
A B(x) = 0 B B(x) ≠ 0 C B(x) ≥ 0 D B(x) ≤ 0
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 2x -4 < 0 là:
A {x| x ≥ 2} B {x| x ≤ 2} C {x| x < 2} D {x| x < -2}
Câu 5: Phương trình 15 – 5x = 0 có nghiệm là:
Câu 6: Nếu tam giác này có ba cạnh tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai
tam giác đó:
A bằng nhau B tương ứng với nhau
C tỉ lệ với nhau D đồng dạng
II TỰ LUẬN: (7 điểm):
Câu 1 (2 điểm): Giải phương trình và bất phương trình sau:
Câu 2 (2 điểm): Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc là 30 km/h Khi đến B, người đó làm việc hết 30 phút rồi quay trở về A với vận tốc là 45 km/h Biết tổng thời gian từ lúc đi đến khi về đến A là 6 giờ 30 phút Hãy tính quãng đường AB.
Câu 3 (3 điểm): Cho hình bình hành ABCD (AB > BC) Lấy điểm M tuỳ ý trên cạnh
AB (M ≠ A , M ≠ B) Đường thẳng DM cắt AC tại H và cắt đường thẳng CB tại I
a) Chứng minh: DADH đồng dạng với DCIH
b) Cho AB = 10cm, AM = 6cm Tính tỉ số diện tích
HAM
HCD
S S
C ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
Trắc
nghiệ
m
khách
quan
) 3 27 0
9
x x
0,25 0,25
Trang 4Tự
luận
1
Vậy S 9
b x x
Ta có
2
x khi x hay x x
x khi x
- Với x ≥ 0 ta có phương trình:
2x + x – 3 = 0
3x = 3
x = 1 (t.m)
- Với x < 0 ta có phương trình:
-2x + x – 3 = 0
-x = 3
x = -3 (t.m) Vậy S 3;1
0,25
0,25
0,25
0,25
3 5 8
c x x x
Vậy S 8
0,25 0,25
2
Gọi chiều dài quãng đường AB là x km (x>0) thời gian khi đi là: 30
x
thời gian khi về là45
x
lập được phương trình30 45 6
0,5
0,5
giải phương trình tìm được x=108 (tmđk) vậy quãng đường AB dài 108 km
0,5 0,5
3 Vẽ đúng hình, ghi đúng GT – KL
H
M
N
Q
P
I
K
0,5
a) Vì MQ//PI nên áp dụng hệ quả của định
lý Ta – lét ta có
0,5 0,5
Trang 5Suy ra DMQH DPIH (c.c.c)
b) chứng minh tương tự ta có
HMK
D DHPQ c c c( ) theo tỉ số
3 5
PQ MN
vậy
2 9 25
HMK HPQ
0,5 0,5
0,5
2
Trắc
nghiệ
m
khách
quan
Tự
luận
1
) 4 32 0
8
x x
Vậy S 8
0,25 0,25
b x x
Ta có
3
x khi x hay x x
x khi x
- Với x ≥ 0 ta có phương trình:
3x + x – 5 = 0
4x = 5
x = 1, 25 (t.m)
- Với x < 0 ta có phương trình:
-3x + x – 5 = 0
-2x = 5
x = -2,5 (t.m) Vậy S 2,5; 1,25
0,25
0,25
0,25
0,25
6 4 10
c x x x
Vậy S x x| 10
0,25 0,25
2
Gọi chiều dài quãng đường AB là x km (x>0) thời gian khi đi là: 30
x
thời gian khi về là45
x
0,5
0,5
Trang 6lập được phương trình30 45 6
giải phương trình tìm được x=108 (tmđk)
vậy quãng đường AB dài 108 km
0,5 0,5
3
Vẽ đúng hình, ghi đúng GT – KL
H
A
B
D
C
I
M
0,5
c) Vì AD//BC nên áp dụng hệ quả của định
lý Ta – lét ta có
Suy ra DADH DCIH (c.c.c)
0,5 0,5 d) chứng minh tương tự ta có
HAM
D DHCD c c c( ) theo tỉ số
3 5
vậy
2 9 25
HMK
HPQ
0,5 0,5 0,5