1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

THPT Chuyen Le Quy Don Ninh Thuan mon Toan Lan 1 nam 2017 File word co loi giai

15 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 38: Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x ln x , trục hoành và đường thẳng x = e quay quanh Ox A.... Tập hợp các điểm biểu [r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN- NINH THUẬN

MÔN TOÁN ( thời gian: 90 phút ) Câu 1: Cho hàm số yax2bx2cx d có đồ thị như hình

vẽ bên

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A.a 0, b 0, c 0,d 0   

B. a 0, b 0,c 0,d 0   

C. a 0, b 0,c 0,d 0   

D. a 0, b 0,c 0,d 0   

Câu 2: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số

y | x  2x  2 | tại 6 điểm phân biệt

A. 2 m 3  B. 2 m 4  C. m = 3 D. 0 m 3 

Câu 3: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số yx3 2x27x 1 trên 3; 2

Câu 4: Tìm tất cả các khoảng đồng biến của hàm số

1

3

A. ( ;1) (3; ) B. ( 3; ) C. ( ;1);(3;) D. ( ; 4)

Câu 5: Tìm giá trị cực tiểu của hàm số y x 4 2x23

Câu 6: Cho hàm số

x 1 y

x 1

 và đường thẳngy2x m. Tìm giá trị của tham số m để đồ thị hàm số đã cho cắt nhau tại 2 điểm phân biệt A, B và trung điểm của AB có hoành độ bằng 5

2

Câu 7: Cho hàm số y cos x  1 cos x 2 có giá trị lớn nhất là M và giá trị nhỏ nhất là m Tính M m

2 1

2 

Trang 2

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số ymx4(m21)x2m 1 có ba cực trị

A.

1 m 0

m 1

  

 

1 m 0

m 1

  

 

m 1

0 m 1

  

0 m 1

m 1

 

Câu 14: Cho hàm số y 3ln(x 2 x 1) có đồ thị C Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại giao điểm của C với trục hoành

A.

y 3x

y 3x

 

y 3x

y 0

 

y 3x 3

y 0

 

y 3x 3

y 3x

 

Trang 3

Câu 15: Cho ba hàm số y a , y b , y c x  x  x có đồ thị như hình dưới đây Khẳng định nào sau đây đúng?

A. a b c 1   B.1 c b a   C. c 1 b a   D. c 1 a b  

Câu 16: Đạo hàm y ' của hàm số y ln(x  x21) bằng

A.

1

2 (x 1) x 1 C. 2

1

2x

x 1

Câu 17: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2log (x 1) log (5 x) 12   2  

Câu 18: Cho a, b 0;a, b 1  và x y, là hai số dương Tìm mệnh đề SAI trong các mệnh đề sau

A.

a

log 4.log x

B. log (xy) log x log ya  a  a

C. log xa 2016 2016.log xa D.

b a

b

log x log x

log a

Câu 19: Biết rằng phương trình 5x 1 53 x 26 có hai nghiệm là x , x1 2 Tính tổng x1x2

Câu 20: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 3.4x  5.6x 2.9x 0

A.  ;0

B.

2

;1 5

 

 

2 0;

3

Câu 21: Biết rằng phương trình:

x x

x 1

x  3 có hai nghiệm phân biệt x , x1 2 Tính giá trị biểu thức P 3x 1  x 2

Câu 22: Cho x  0 thỏa mãnlog (log x) log (log x)2 8  8 2 Tính(log x)2 2

Trang 4

Câu 23: Cho a, b 0 và a, b 1 Đặt log ba   , tính theo  biểu thức

2

3 b a

P log b log a 

A.

2

2 5

P  

2 12 P

2

 

2

P 2

 

2 3

P 

Câu 24: Một hình nón có thiết diện qua trục là tam giác vuông cân có diện tích S Hãy tính

thể tích của khối nón đã cho

A.

3 6

( S)

3 2

( S)

3 2

( S)

3 1

( S)

3

Câu 25: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a, AD 2a  SA vuông góc với mặt đáy, SA  3a Tính thể tích của khối chóp S ABCD

Câu 26: Cho tam giác ABC đều cạnh a , đường cao AH Tính thể tích của khối nón sinh ra

khi cho tam giác ABC quay xung quanh trục AH

A.

3

a 6

12

B.

3

a 3 12

C.

3

a 2 24

D.

3

a 3 24

Câu 27: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật,AB a, AD 2a  ; cạnh bên SA =

a và vuông góc với đáy Tính khoảng cách A tới mặt phẳng SBD

2a

a

a 2

Câu 28: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A 'B'C' có AB = a; góc giữa hai mặt phẳng A’BC

 và ABC là 60o Tính thể tích khối chóp ABCC’B'

A.

3

a 3

3 3a

3

a 3

3 3a 3 8

Câu 29: Cho tứ diện OABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau, OA = a,

OB = 2a, OC = 3a Tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp O.ABC

A. S 11 a  2 B. S 14 a  2 C. S 12 a  2 D. S 10 a  2

Câu 30: Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 31: Cho hàm số 2

1

f (x) sin x

Nếu Fx là một nguyên hàm của hàm số và

6

 

 

  thì F x là

Trang 5

A. 3 cot x B.

3 cot x

3 cot x 3

Câu 32: Tìm họ các nguyên hàm của hàm số f (x) 2 2x

1

C

4 ln 4 B. 4xC C. 4 ln 4 Cx  D.

x 4 C

ln 4

Câu 33: Tìm họ các nguyên hàm của hàm số

1

f (x)

2x 1

A.

1

2x 1 C

1 C 2x 1  D. 2x 1 C 

Câu 34: Cho

11

7

f (x)dx 10

Tính

5

3

I 2 f (2x 1)dx  

Câu 35: Biết

3

6

sin x 2

Tính S a b 

A. S 10 4 3  B.

22

3

 

C. S 10 4 3  D.

22

3

Câu 36: Biết

1

a x

0

dx

2 1

Tính S a 3b 

8 S 3

C.

20 S 3

D. S 6

Câu 37: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y x 3 x và y x x  2

A.

37

9

155

17 12

Câu 38: Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

hàm sốy x ln x , trục hoành và đường thẳng x = e quay quanh Ox

A.

3

2e 1

V

9

B.

3 2e 1 V

3

C.

3 2e 1 V

9

D.

3 2e 1 V

3

Câu 39: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C) : y2 1 x 0 và hai đường thẳng x  0 , x  3

Trang 6

14

28

7

32 3

Câu 40: Tính mô đun của số phức z thỏa mãn z.z 3(z z) 4 3i   

A. | z | 2 B. | z | 3 C.| z | 4 D.| z | 1

Câu 41: Tìm số phức liên hợp của số phức z (2 i)( 1 i)(2i 1)     2

A. z 15 5i  B. z 1 3i  C. z 5 5i  D. z 5 15i 

Câu 42: Cho số phức z thỏa mãn

z 1 1

z 1

 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng là

A. đường tròn B. trục thực C. trục ảo D. một điểm

Trang 7

Câu 48: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng d ,d1 2 có phương

trình lần lượt là

x 1 2t

x y 1 z 2

, y 1 t (t )

z 3

 

 

 Phương trình đường thẳng vuông góc với (P) 7x y 4z 0    và cắt cả hai đường thẳng d , d1 2là

A.

x y 1 z 2

x 2 y z 1

Trang 8

x 1 y 1 z 3

Câu 49: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình của mặt cầu đi qua ba

điểm A(2;0;1), B(1;0;0),C(1;1;1) và có tâm thuộc mặt phẳng (P) : x y z 2 0    là

A. (x 1) 2y2(z 1) 2 1 B. (x 1) 2y2(z 1) 2 4

C. (x 3) 2(y 1) 2(z 2) 2 1 D. (x 3) 2(y 1) 2(z 2) 2 4

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình lăng trụ đứng ABC.A 'B'C ' có A(a;0;0), B( a;0;0),C( a;0; b)  với a b, là các số dương thay đổi thỏa mãn a  b  4 Khoảng cách lớn nhất giữa hai đường thẳng B C' và AC' là

2 2

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D

Dựa vào đồ thị hàm Số, ta có các nhận xét sau

 Ta thấy rằng xlim y ; lim yx

        

hệ số a > 0

 Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại điểm A(x ;0)A với xA 0 chính là điểm uốn của đồ thị hàm số Do đó y ' 3ax 22bx c  y '' 6ax 2b   y ''(x ) 0A   b3a.xA 0

 Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm B(0; y )B với yB  0 yB  d 0

 Hàm số đã cho đồng biến trên  y ' 0; x   b2 4ac 0 mà a 0  c 0

Câu 2: Đáp án A

Vẽ đồ thị (C) của hàm số y | x 4 2x2 2 |

Phần 1 Giữ nguyên đồ thị hàm số y x 4 2x2 2 phía trên trục hoành

Trang 9

Phần 2 Lấy đối xứng phần đồ thị hàm số y x 4 2x2 2

phía dưới trục hoành qua trục hoành

Dựa vào đồ thị hàm số (hình vẽ bên) để đường thằng y = m cắt

đồ thị (C) tại 6 điểm phân biệt khi và chỉ khi 2 < m < 3

Câu 3: Đáp án A

Xét hàm số yx3 2x27x 1 trên đoạn [  3; 2]

ta có

2

x 1

y ' 7 4x 3x ; y ' 0 7

x 3

 

Tính các giá trị

y( 3) 13, y(1) 3, y , y(2) 3

 

  Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng 3

Câu 4: Đáp án C

Xét hàm số

1

3

với x   , ta có

y ' x 4x 3 0

x 1

      

Suy ra hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (3;) và ( ;1)

Câu 5: Đáp án B

Xét hàm số y x 4 2x23 ta có y ' 4x 3 4x y '' 12x 2 4, x  

Phương trình



của hàm số

Vậy giá trị cực tiểu của hàm số bằng y( 1) 2 

Câu 6: Đáp án C

Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d) là

2

x 1

x 1

m 2x

Để (C) cắt (d) tại hai điểm phân biệt  (*)có hai nghiệm khác 1

(m 1) 8(m 1) 0

Khi đó gọi x , xA B là hoành độ của hai giao điểm A, B suy ra A B

m 1

2

Trang 10

Câu 11: Đáp án D

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị (C) và đường thằng (d) là

2

x 2x 3

3x 6

x 1

 

(*)

x 2x 3 (x 1)(3x 6) x 2x 3 3x 9x 6 2x 7x 3 0

Hệ phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt nên (C) cắt (d) tại hai điểm

Câu 12: Đáp án B

Trang 11

Ta có

2

1;1]

[ 

Mặt khác hàm số liên tục trên đoạn [ 1;1] nên

3

3 1;1]

1 m [

Câu 13: Đáp án D

Hàm số xác định khi và chỉ khi

 

x 1;9) \ 8 log(9 x) 0    9 x 1  x 8  [

Câu 14: Đáp án A

Phương trình hoành độ giao điểm của (C) với Ox là

2ln(x x 1) 0 x x 0

Ta có 2

y '(0) 3 3(2x 1)

y '

y '( 1) 3

x x 1

      

 nên phương trình tiếp tuyến cần tìm là

y 3x

y 3x



Câu 15: Đáp án D

Dựa vào đồ thị hàm số, ta có các nhận xét sau:

 Hàm số y a , y b x  x là các hàm số đồng biến trên R, hàm số y c x là hàm số nghịch biến trên R

Khi đó

x

a ln a; b ln b 0 ln a;ln b 0 z, b 1

y '

0 c 1

ln c 0

c ln c 0

 

 Ta có

x

x

f (x) a g(x) b

 mà f (x ) g(x )0  0 (khi x0   ) ax0 bx0  a b Hoặc có thể chọn x = 10 thì 1 a 10 b10  a b

Vậy ta được b a 1 c 0   

 Ví dụ:

Start 0 2

3

Trang 12

Như đã thấy trên khoảng

2 0;

3

 thì f(X) < 0, tuy nhiên ta còn đáp án D chứa khoảng

đó nên cầu xét thêm trên (0;1) đã lựa chọn được đáp án đúng Kinh nghiệm được đưa

ra là ta sẽ khảo sát trên khoảng lớn nhất để loại trừ đáp án

Câu 45: Đáp án B

Trang 13

ABCD là hình bình hành nên AB DC 

mà AB ( 1; 2;1) 

nên

0 y 2 y 2 D(2; 2;0)

Câu 46: Đáp án A

Ta có

A(4; 3;7)

AB ( 2; 4; 4) AB 6 R 6 B(2;1;3)

là bán kính mặt cầu (S) Phương trình mặt cầu tâm I(1;2;3), bán kính R = 6 là (x 1) 2(y 2) 2(z 3) 2 36

Câu 47: Đáp án C

Trọng tâm của tam giác ABC có tọa độ là

5 1 5 1 6 0 3 2 4 11 7

Câu 48: Đáp án B

Giả sử d d 1 A A d 1 nên A(2u;1 u;u 2) 

d d  B B d nên B(2t 1; t 1;3) 

Vì thế AB (2t 2u 1; t u;5 u)    

là vecto chỉ phương của d

Do d(P) nên AB || n (7;1; 4) 

 

ở đây n là vecto pháp tuyến của mp(P)

Từ đó có hệ phương trình

2t 2u 1 7t 7u 2t 2u 1 t u 5 u

4(t u) u 5

  

t 2

AB ( 7; 1;4)

u 1



và đường thằng d đi qua điểm A(2;0; 1) nên

x 2 y z 1

(d) :

 

Câu 49: Đáp án A

Gọi I(x;y;z) là tâm của mặt cầu (S) suy ra IA IB IC  và I (P)  x y z 2 0   

Mặt khác AI (x 2; y;z 1), BI (x 1; y; z),CI (x 1; y 1; z 1)        

nên ta có hệ phương trình

Trang 14

I (P) x y z 2 0 z 1

Vậy phương trình mặt cầu (S) là (x 1) 2y2(z 1) 2 1

Cách 2: Loại đáp án, thay B(1;0;0) vào 4 phương án (Loại được B, C, D)

Câu 50: Đáp án C

Ta có A(a;0;0), B( a;0;0),C(0;1;0), B'( a;0; b) 

Vì ABC.A 'B'C ' là hình lăng trụ đứng nên BB' CC'  C '(0;1; b)

 

 Đường thẳng AC’ có vecto chỉ phương u1 ( a;1; b)

và đi qua A

 Đường thẳng B’C có vecto chỉ phương u2 (a;1; b)

và đi qua B’

Khi đó

1 2

 

Và AB' ( 2a;0;b)   u ;u AB'1 2  ( 2b)( 2a) 2ab  2 | ab |

  

Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng AC’, B’B là

1 2

1 2

u ; u AB' d

u ; u

2ab 2 2.2 ab 2 2

max

  Dấu = xảy ra  a b 2  (Đánh giá trên áp dụng bất đẳng thức Cosi

Er89jaw890vr0w89j90c3rasdufcsetsdvj,ioptgjsdockfaw,-0tivaw390t4kq390ircq2crafsetgertb34tbawetbawe4tb ase4tasetb awertbaweev awetb awtbawt4vbawe4ynw34n7w54q3b49tu8vq234094tvkq34-ivytse-0tv4ise-0tbikeraseopfasev rvaw3rawr

ọoifjairf sdrfhsoefij siofjasepfkasopekfvasdiopjfiopsdjkfopsdkfsdopgjmopdf,vp[zxdgdbio pserk gsg SsfSDFSDfsdhfosu ioaasd iofjasmo efiwj iop

driotvuneioraw,opcioaeurymaeio[ctopwaemjtiovptgseriovyhut3490utiodfjh90rtf,gopdfghiojs

Trang 15

wei9rtfng289034u902384912849012859023859034890581234905423904823904823904823 90482390542390482390842390842353489ut5jgvdfmfgjkr23r4qwmfiopawje

Ngày đăng: 10/11/2021, 11:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w