1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

31 cau trac nghiem chu de Phi kim hay File word co dap an

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 349,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỉ lệ giữa số nguy n t clo đóng vai trò chất o i hóa và số nguy n t clo đóng vai trò chất h trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là A.. Muối gI hông tan trong nư c, m[r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ 04 : PHI KIM

Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe3O4 + dung dịch HI (dư)  X + Y + H2O

Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa Các chất X và Y là

A Fe và I2 B FeI3 và FeI2 C FeI2 và I2 D FeI3 và I2

Câu 2: hát iểu nào sau đ y đ ng

A Dung dịch aF phản ứng v i dung dịch g 3 sinh ra gF ết tủa

B Iot có án nh nguy n t l n hơn rom

C it HBr có t nh a it yếu hơn a it HCl

D Flo có t nh o i hoá yếu hơn clo

Câu 3: hát iểu nào sau đ y không đ ng

A Muối gI hông tan trong nư c, muối gF tan trong nư c

B Flo có t nh o i hoá mạnh hơn clo

C Trong các hợp chất, ngoài số o i hoá -1, flo và clo còn có số o i hoá +1, +3, +5, +7

D Dung dịch HF hoà tan được Si 2

Câu 4: Cho phản ứng hóa học: t o

Cl KOHKClO KClH O

Tỉ lệ giữa số nguy n t clo đóng vai trò chất o i hóa và số nguy n t clo đóng vai trò chất h trong

phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là

A 3 : 1 B 1 : 3 C 5 : 1 D 1 : 5

Câu 5: hát iểu nào sau đ y không đ ng

A Muối gI hông tan trong nư c, muối gF tan trong nư c

B Flo có t nh o i hoá mạnh hơn clo

C Trong các hợp chất, ngoài số o i hoá -1, flo và clo còn có số o i hoá +1, +3, +5, +7

D Dung dịch HF hoà tan được Si 2

Câu 6: Thuốc th nào dư i đ y ph n iệt được h 2 v i h 3 ằng phương pháp hóa học

A Dung dịch a H B Dung dịch Kl + hồ tinh ột

C Dung dịch CrSO4 D Dung dịch H SO2 4

Câu 7: Trong phòng th nghiệm, người ta thường điều chế clo ằng cách

A điện ph n nóng chảy aCl

B cho dung dịch HCl đặc tác dụng v i Mn 2, đun nóng

C điện ph n dung dịch aCl có màng ngăn

D cho F2 đẩy Cl2 ra hỏi dung dịch aCl

Câu 8: Cho các phản ứng sau :

H2S + O2 (dư) t o Kh X + H2O

NH3 + O2 o 

850 C, Pt

Kh Y + H2O

NH4HCO3 + HCl loãng t o

Kh Z + H4Cl + H2O Các h X, Y, Z thu được lần lượt là :

A SO3, NO, NH3 B SO2, N2, NH3 C SO2, NO, CO2 D SO3, N2, CO2

Câu 9: Trong phòng th nghiệm, người ta điều chế o i ằng cách

A nhiệt ph n KCl 3 có c tác Mn 2 B nhiệt ph n Cu( 3)2

C điện ph n nư c D chưng cất ph n đoạn hông h lỏng

Câu 10: Cho các phản ứng :

Trang 2

Ca(OH)2 + Cl2  CaOCl2 + H2O 2H2S + SO2  3S + 2H2O

O3  O2 + O 2NO2 + 2NaOH  NaNO3 + NaNO2 + H2O

4KClO3 KCl + 3KClO4

Số phản ứng o i hoá - h là :

A 5 B 2

Hướng dẫn đăng ký tài liệu(số lượng có hạn)

XOẠN TIN NHẮN: “TÔI MUỐN ĐĂNG KÝ TÀI

LIỆU ĐỀ THI FILE WORD”

RỒI GỬI ĐẾN SỐ ĐIỆN THOẠI:

0969.912.851

C 3 D 4.

Câu 11: hát iểu nào sau đ y đ ng

A h n ur có công thức là ( H4)2CO3

B h n hỗn hợp chứa nitơ, photpho, ali được gọi chung là ph n K

C h n l n cung cấp nitơ hoá hợp cho c y dư i dạng ion nitrat (NO3) và ion amoni ( H4

+

)

D mophot là hỗn hợp các muối ( H4)2HPO4 và K 3

Câu 12: Ứng dụng nào sau đ y không phải của ozon

A Chữa s u răng B Tẩy trắng tinh ột, dầu ăn

C Điều chế o i trong phòng th nghiệm D Sát trùng nư c sinh hoạt

Câu 13: hát iểu không đ ng là:

A Hiđro sunfua ị o i hóa ởi nư c clo ở nhiệt độ thường

B Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cac on

C Tất cả các nguy n tố halogen đều có các số o i hóa: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp

chất

D Trong công nghiệp, photpho được sản uất ằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát

và than cốc ở 1200oC trong lò điện

Câu 14: hương pháp để loại ỏ tạp chất HCl có lẫn trong h H2S là: Cho hỗn hợp h lội từ từ qua

một lượng dư dung dịch

A Pb(NO3)2 B NaHS C AgNO3 D NaOH

Câu 15: hát iểu nào sau đ y là sai ?

A Bán nh nguy n t của clo l n hơn án nh nguy n t của flo

B Độ m điện của rom l n hơn độ m điện của iot

Trang 3

C T nh a it của HF mạnh hơn t nh a it của HCl

D T nh h của ion Br l n hơn t nh h của ion Cl

Câu 16: Cho dãy các o it sau: SO2, NO2, NO, SO3, CrO3, P2O5, CO, N2O5, N2 Số o it trong dãy tác

dụng được v i H2 ở điều iện thường là :

A 5 B 6 C 8 D 7

Câu 17: Dãy chất nào sau đ y đều thể hiện t nh o i hĩa hi phản ứng v i SO2?

A H2S, O2, nư c rom

B O2, nư c rom, dung dịch KMn 4

C Dung dịch a H, 2, dung dịch KMn 4

D Dung dịch BaCl2, Ca , nư c rom

Câu 18: Cho các th nghiệm sau:

(a) Đốt h H2S trong O2 dư ( ) hiệt ph n KCl 3 ( c tác Mn 2)

(c) Dẫn h F2 vào nư c nĩng (d) Đốt trong 2 dư

(e) Kh H3 cháy trong 2 (g) Dẫn h C 2 vào dung dịch a2SiO3

Số th nghiệm tạo ra chất h là

A 5 B 4 C 2 D 3

Câu 19: Ở điều iện th ch hợp ảy ra các phản ứng sau:

(a) 2C + Ca  CaC2 (b) C + 2H2  CH4

(c) C + CO2  2CO (d) 3C + 4Al  Al4C3

Trong các phản ứng tr n, t nh h của cac on thể hiện ở phản ứng

A (c) B (b) C (a) D (d)

Câu 20: Cho các phát iểu sau:

(a) Trong các phản ứng hĩa học, flo chỉ thể hiện t nh o i hĩa

( ) it flohiđric là a it yếu

(c) Dung dịch aF lỗng được dùng làm thuốc chống s u răng

(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều cĩ số o i hĩa: -1, +1, +3, +5 và +7

(e) T nh h của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F–, Cl–, Br–, I–

Trong các phát iểu tr n, số phát iểu đ ng là

A 2 B 4 C 3 D 5

Câu 21: Cho phản ứng : aX(rắn) + H2SO4 (đặc)

0

t

 NaHSO4 + HX ( h ) Các hiđro halogenua (HX) cĩ thể điều chế theo phản ứng tr n là

A HCl, HBr và HI B HF và HCl.

C HBr và HI D HF, HCl, HBr và HI

Câu 22: Cho các phản ứng hĩa học sau:

2 2

S O SO

2 6

S 3F SF

(c) S Hg HgS

(d) S 6HNO 3 (đặc)to H SO2 46NO22H O2

Số phản ứng trong đĩ S thể hiện t nh h là

A 2 B 3 C 1 D 4

Câu 23: Trái c y được ảo quản l u hơn trong mơi trường vơ trùng Trong thực tế, người ta s dụng

nư c ozon để ảo quản trái c y Ứng dụng tr n dựa vào t nh chất nào sau đ y

Trang 4

A zon trơ về mặt hóa học B zon là chất h có mùi đặc trưng

C zon là chất có t nh o i hóa mạnh D zon hông tác dụng được v i nư c

Câu 24: Kh nào sau đ y không ị o i hóa ởi nư c Gia-ven

A HCHO B H2S C CO2 D SO2

Câu 25: Các h có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là

A HI và 3 B H2S và Cl2 C NH3 và HCl D Cl2 và 2

Câu 26: Cho các chất tham gia phản ứng :

(a) S + F2 (b) SO2 + Br2 + H2O (c) SO2 + O2 (to, xt)

(e) SO2 + H2O (f) H2S + Cl2 (dư) + H2O (d) S + H2SO4 (đặc, nóng)

Số phản ứng tạo ra lưu huỳnh ở mức o i hoá +6 là :

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 27: Cho các dung dịch : FeCl2, FeCl3, ZnCl2, CuSO4 Có ao nhi u dung dịch tạo ết tủa v i h

H2S ?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 28: Dung dịch Br2 màu vàng, chia làm 2 phần Dẫn h X hông màu qua phần 1 thấy mất màu

Kh Y hông màu qua phần 2, thấy dung dịch sẫm màu hơn X và Y là

A HI và SO2 B H2S và S 2 C SO2 và H2S D SO2 và HI

Câu 29: hát iểu nào dư i đ y không đ ng

A Đốt cháy hoàn toàn CH4 ằng o i, thu được CO2 và H O2

B SiO2 là oxit axit

C SiO2 tan tốt trong dung dịch HCl

D Sục h CO2 vào dung dịch Ca(OH)2dư, dung dịch ị vẩn đục

Câu 30: Cho mol h Cl2 vào ình chứa K H loãng nguội và y mol h Cl2 vào ình chứa K H đặc

nóng, sau phản ứng số mol KCl thu được ở 2 th nghiệm ằng nhau Ta có tỉ lệ

A x : y = 5 : 3 B x : y = 3 : 5 C x : y = 3 : 1 D x : y = 1 : 3

Câu 31: Cho FeS tác dụng v i dung dịch HCl thu được h X hiệt ph n KCl 3 có c tác Mn 2

thu được h Y Cho a2SO3 tác dụng v i dung dịch HCl thu được h Z Các h X, Y, Z lần lượt là

A O2, SO2 , H2S B H2S, O2, SO2 C H2S, Cl2, SO2 D O2, H2S, SO2

Ngày đăng: 10/11/2021, 10:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w