1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE TONG HOP CHUONG 5 VA CHUONG 6 HOA 10

2 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 197,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 : Dung dịch H2 SO 4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?.. Dung dịch NaCl.[r]

Trang 1

0983.732.567

1

TỔNG HỢP CHƯƠNG 5 VÀ 6

Câu 1 : Dung dịch H SO2 4loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A BaCl ,Na CO ,FeS B.FeCl ,MgO,Cu3 C.CuO,NaCl,CuS D.Al O ,Ba(OH) ,Ag2 3 2

Câu 2 : Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt khí H2S với khí CO2?

A Dung dịch Pb(NO )3 2 B Dung dịch HCl C Dung dịch NaCl D Dung dịch K SO 2 4

Câu 3: Thuốc thử nào dưới đây phân biệt được khí O2 với khí O3 bằng phương pháp hóa học ?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch Kl + hồ tinh bột

C Dung dịch CrSO4 D Dung dịch H SO2 4

Câu 4: Cho các phản ứng hóa học sau:

(a) S + O2 t 0

SO2; (b) S + 3F2 t 0

SF6; (c) S + Hg → HgS; (d) S + 6HNO3 đặc t 0

H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là: A 2 B 3 C 1 D 4

Câu 5: Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước brom?

A N2 B SO2 C CO2 D H2

Câu 6 : Cho các phản ứng :

(1) O3 + dung dịch KI  (2) F2 + H2O 0

t



(3) MnO2 + HCl đặc  t 0 (4) Cl2 + dung dịch H2S 

Các phản ứng tạo ra đơn chất là

A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)

Câu 7: Có các thí nghiệm sau:

(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội (II) Sục khí SO2 vào nước brom

(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là: A 4 B 3 C 1 D 2

Câu 8: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau : KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3 Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là

Câu 9: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?

A Chữa sâu răng B Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn

C Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm D Sát trùng nước sinh hoạt

Câu 10: Cho các chất sau : FeCO3, Fe3O4, FeS, Fe(OH)2 Nếu hòa tan cùng số mol mỗi chất vào dung dịch

H2SO4 đặc, nóng (dư) thì chất tạo ra số mol khí lớn nhất là

A Fe3O4 B Fe(OH)2 C FeS D FeCO3

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Clo được dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch

B Amoniac được dùng để điều chế nhiên liệu cho tên lửa

C Lưu huỳnh đioxit được dùng làm chất chống thấm nước

D Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây ra sự biến đổi khí hậu

Câu 12 : Cho các phát biểu sau:

(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa

(b) Axit flohiđric là axit yếu

(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng

(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7

(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F–, Cl–, Br–, I–

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 13: Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng Trong thực tế, người ta sử dụng nước

ozon để bảo quản trái cây Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?

A Ozon trơ về mặt hóa học B Ozon là chất khí có mùi đặc trưng

C Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh D Ozon không tác dụng được với nước

Câu 14: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:

A điện phân nóng chảy NaCl B cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng

C điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn D cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

Câu 15: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách

A điện phân nước B nhiệt phân Cu(NO3)2

C nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 D chưng cất phân đoạn không khí lỏng

Trang 2

0983.732.567

2

TỔNG HỢP CHƯƠNG 5 VÀ 6

Câu 16: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

A Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội B Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

C Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2 D Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

Câu 17: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là

A AgNO3, (NH4)2CO3, CuS B Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO

C FeS, BaSO4, KOH D KNO3, CaCO3, Fe(OH)3

Câu 18: Phát biểu không đúng là:

A Hiđro sunfua bị oxi hoá bởi nước clo ở nhiệt độ thường

B Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon

C Tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hoá: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp chất

D Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và

than cốc ở 1200oC trong lò điện

Câu 19: Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là:

A CuO, Al, Mg B Zn, Cu, Fe C MgO, Na, Ba D Zn, Ni, Sn

Câu 20: Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?

A H2S, O2, nước brom B O2, nước brom, dung dịch KMnO4

C Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4 D Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom

Câu 21: Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau

(a) 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O (b) H2SO4 + Fe(OH)2 → FeSO4 + 2H2O

(c) 4H2SO4 + 2FeO → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O (d) 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 22 : Cho phản ứng : NaX(rắn) + H2SO4 (đặc)

0

t

 NaHSO4 + HX (khí)

Các hiđro halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là

A HCl, HBr và HI B HF và HCl C HBr và HI D HF, HCl, HBr và HI

Câu 23: Đốt 24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong không khí thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y gồm

Fe, Cu, CuO, Fe3O4 Cho hỗn hợp Y vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 6,72 lít SO2 (đktc) và dung

dịch có chứa 72 gam muối sunfat Xác định m?

A 25,6 B 28,8 C 27,2 D 26,4

Câu 24: Cho 58,5 gam kim loại M (hoá trị không đổi) tác dụng với 3,36 lít O2 Hoà tan chất rắn sau phản

ứng bằng dung dịch HCl dư thấy bay ra 13,44 lít H2 (các khí đều đo ở đktc) Xác định kim loại M

Câu 25: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít

khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc)

vào Y, thu được m gam kết tỉa Giá trị của m là

Câu 26: Hỗn hợp rắn A gồm Mg, Al và Cu Đốt cháy m gam rắn A cần dùng 2,24 lít (đktc) hỗn hợp gồm

O2 và O3 có tỉ khối so với He bằng 9,6 thu được hỗn hợp rắn B gồm các oxit Hòa tan hoàn toàn B cần

dùng 200 ml dung dịch chứa HCl 0,6M và H2SO4 xM Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được (3m +

5,94) gam muối khan Giá trị của m là

A 6,4 gam B 7,8 gam C 8,6 gam D 12,4 gam

Câu 27: Hỗn hợp rắn A gồm Al2O3, Mg, Fe3O4 và Zn trong đó oxi chiếm 25,449% về khối lượng Hòa tan

hết 48,41 gam hỗn hợp rắn A cần dùng dung dịch chứa HCl 1,0M và H2SO4 1,25M thu được 7,84 lít H2

(đktc) và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị m là

A 135,61 gam B 134,42 gam C 136,56 gam D 165,14 gam

Câu 28 : Thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung nóng thu được

2,32 gam hỗn hợp rắn Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được

5 gam kết tủa Giá trị của m là: A 3,22 B 3,12 C 4,00 D 4,20

Câu 29: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO,

MgO và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam

Giá trị của V là

Câu 30 :Hòa tan hết 10,8 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Fe2O3 và Fe vào dung dịch chứa a mol HCl, kết

thúc phản ứng thu được 0,672 lít khí H2 (đktc) dung dịch X chỉ chứa các muối clorua, trong đó có 9,75

gam FeCl3 Giá trị của a là

A 0,32 B 0,38 C 0,40 D 0,36

Ngày đăng: 10/11/2021, 10:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w