1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyen de gioi han co dap an va loi giai chi tiet Dang Viet Dong File word

138 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 138
Dung lượng 3,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG 2: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TRÊN TẬP XÁC ĐỊNH Phƣơng pháp: + Sử dụng các định lí về tính liên tục của hàm đa thức, lƣơng giác, phân thức hữu tỉ … + Nếu hàm số cho dƣới dạng nhiều cô[r]

Trang 2

MỤC LỤC

PHẦN I – ĐỀ BÀI 4

GIỚI HẠN DÃY SỐ 4

A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP 4

B – BÀI TẬP 4

DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN BẰNG ĐỊNH NGHĨA 4

DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN 7

GIỚI HẠN HÀM SỐ 15

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 15

B – BÀI TẬP 16

DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG BẰNG ĐỊNH NGHĨA HOẶC TẠI MỘT ĐIỂM 16

DẠNG 2: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH 0 0 19

DẠNG 3: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH   25

DẠNG 4: GIỚI HẠN MỘ BÊN VÀ CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH KHÁC 29

DẠNG 5 : GIỚI HẠN LƯỢNG GIÁC 31

HÀM SỐ LIÊN TỤC 34

A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP 34

B – BÀI TẬP 34

DẠNG 1: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM 34

DẠNG 2: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TRÊN TẬP XÁC ĐỊNH 39

DẠNG 3: ÁP DỤNG TÍNH LIÊN TỤC XÉT SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH 43

ÔN TẬP CHƯƠNG IV 44

PHẦN II – HƯỚNG DẪN GIẢI 52

GIỚI HẠN DÃY SỐ 52

A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP 52

B – BÀI TẬP 52

DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN BẰNG ĐỊNH NGHĨA 52

DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN 57

GIỚI HẠN HÀM SỐ 80

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 80

Trang 3

B – BÀI TẬP 80

DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG BẰNG ĐỊNH NGHĨA HOẶC TẠI MỘT ĐIỂM 80

DẠNG 2: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH 0 0 87

DẠNG 3: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH   97

DẠNG 4: GIỚI HẠN MỘ BÊN VÀ CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH KHÁC 108

DẠNG 5 : GIỚI HẠN LƯỢNG GIÁC 112

HÀM SỐ LIÊN TỤC 120

A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP 120

B – BÀI TẬP 120

DẠNG 1: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM 120

DẠNG 2: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TRÊN TẬP XÁC ĐỊNH 128

DẠNG 3: ÁP DỤNG TÍNH LIÊN TỤC XÉT SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH 136

ĐÁP ÁN ÔN TẬP CHƯƠNG IV 138

Trang 4

PHẦN I – ĐỀ BÀI GIỚI HẠN DÃY SỐ

thì a  0 và lim u na

c) Nếu u nv n,n và lim vn = 0

thì lim un = 0

d) Nếu lim un = a thì limu na

3 Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

S = u1 + u1q + u1q2 + … = 1

1

u q

 q 1

1 Giới hạn đặc biệt:

lim n  limn k (k¢)limq n (q1)

n n

neáu a v neáu a v

 Để chứng minh limu nl ta chứng minh lim( u n l) 0

 Để chứng minh limu n   ta chứng minh với mọi số M 0 lớn tùy ý, luôn tồn tại số tự nhiên

M

n sao cho u nM  n n M

 Để chứng minh limu n   ta chứng minh lim(u n) 

 Một dãy số nếu có giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất

Câu 1 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Trang 5

A Nếu limu n  , thì limu n   B Nếu limu n  , thì limu n  

C Nếu limu n 0, thì limu n 0 D Nếu limu n  a, thì limu na

Câu 2 Giá trị của lim 1

3lim nn

Trang 6

Câu 16 Giá trị của

2 2

n bằng:

Câu 20 Giá trị của limn a với a0 bằng:

Trang 7

DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN

k f n m g n  trong đó lim ( )f n lim ( )g n   ta thường tách và sử dụng

phương pháp nhân lượng liên hơn

chuyên đề khối 10,11,12:

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

;

ab ab  a b ab aabb  a b

Dùng định lí kẹp: Nếu u nv n,n và lim vn = 0 thì lim un = 0

Khi tính các giới hạn dạng phân thức, ta chú ý một số trường hợp sau đây:

 Nếu bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng 0

 Nếu bậc của từ bằng bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng tỉ số các hệ số của luỹ thừa cao nhất của tử và của mẫu

 Nếu bậc của tử lớn hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó là + nếu hệ số cao nhất của tử

và mẫu cùng dấu và kết quả là – nếu hệ số cao nhất của tử và mẫu trái dấu

Câu 1 Cho dãy số  u n với

Câu 3 Giá trị của lim2 1

n bằng:

Trang 8

4 3 1lim

2 1lim

2lim

3 1lim

1lim

n n bằng:

Trang 9

3 3

2 1 2lim

n n

1 1lim 3

Trang 10

Câu 26 Giá trị của lim 3.21 31

Trang 11

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

Trang 12

Câu 48 Giá trị của  2 

2 sin 2 1lim

!lim

2

n B

n n n n :

Câu 57 Tính giới hạn của dãy số

3 3 3 3

 2

1

q q

Trang 13

Câu 62 Tính giới hạn của dãy số 2

n u

Trang 14

Câu 72 Tìm limu biết n

2

1 1 khi 0( )

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

C 1

Câu 74 Tìm limu biết n

2 1

n ab

Trang 15

A  B  C 1

Câu 79 Cho dãy số có giới hạn (un) xác định bởi :

1 1

121

neáu k leû





 

Trang 16

c x

0

1lim

x  x ;

0

1lim

0

lim ( )lim ( ) ( )

+ Sử dụng định nghĩa chuyển giới hạn của hàm số về giới hạn của dãy số

+ Nếu f x là hàm số cho bởi một công thức thì giá trị giới hạn bằng ( ) f x( )0

+ Nếu f x cho bởi nhiều công thức, khi đó ta sử dụng điều kiện để hàm số có giới hạn ( Giới hạn ( )

trái bằng giới hạn phải)

Câu 1 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của

3 2 5 1

Trang 17

3lim

Trang 18

Câu 17 Tìm giới hạn hàm số

2 4 2

4lim

1lim

sin 2x 3cos lim

Trang 19

Câu 28 Tìm a để hàm số sau có giới hạn khi x2

2 2

1 khi 2( )

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

C 1

Câu 29 Tìm a để hàm số sau có giới hạn tại x0

2 2

5 3 2 1 0( )

5 3 2 1 0( )

1 khi 1( )

Q x với P(x 0 ) = Q(x 0 ) = 0 và P(x), Q(x) là các biểu thức chứa căn cùng bậc

Sử dụng các hằng đẳng thức để nhân lượng liên hợp ở tử và mẫu

Các lƣợng liên hợp:

Trang 21

ax A

1 1lim

Trang 22

1 1 1lim

Trang 23

A  B  C 2an bm 

mn D 0

3 0

K

x

word trọn bộ chuyên đề khối 10,11,12:

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

2lim

Trang 25

– Nếu P(x), Q(x) là các đa thức thì chia cả tử và mẫu cho luỹ thừa cao nhất của x

– Nếu P(x), Q(x) có chứa căn thì có thể chia cả tử và mẫu cho luỹ thừa cao nhất của x hoặc nhân lượng liên hợp

Tương tự như cách khử dạng vô định ở dãy số Ta cần tìm cách đưa về các giới hạn:

7lim

Trang 26

A  B  C 4

Câu 8.Cho hàm số     4 2

12

3lim

Trang 27

(2 1) ( 2)lim

4 3 4 2lim

Trang 28

nxlà:

A Không tồn tại B 0 C 1 D 

Trang 29

DẠNG 4: GIỚI HẠN MỘ BÊN VÀ CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH KHÁC

Phương pháp:

1 Giới hạn một bên : Áp dụng định lý giới hạn của một tích và một thương

2 Dạng : Giới hạn này thường có chứa căn

Ta thường sử dụng phương pháp nhân lượng liên hợp của tử và mẫu, Sau đó tìm cách biến đổi đưa

1)

Trang 31

tan 2lim

x :

Câu 7 Tìm giới hạn

2 0

Trang 32

Câu 10 Tìm giới hạn

0

1lim sin ( 0)

sin 2lim

Câu 15.Tìm giới hạn

4 4 0

sin 2limsin 3

x

x D

Trang 33

Câu 21.Tìm giới hạn 3

0

1 1 2sin 2lim

sin 2lim

Câu 23 Tìm giới hạn

4 4 0

sin 2limsin 3

x

x D

Trang 34

lim ( )

x x f x với f(x0) và rút ra kết luận

2 Hàm số liên tục trên một khoảng: y = f(x) liên tục tại mọi điểm thuộc khoảng đó

3 Hàm số liên tục trên một đoạn [a; b]: y = f(x) liên tục trên (a; b) và

 Hàm số đa thức liên tục trên R

 Hàm số phân thức, các hàm số lượng giác liên tục trên từng khoảng xác định của chúng

Giả sử y = f(x), y = g(x) liên tục tại điểm x0 Khi đó:

 Các hàm số y = f(x) + g(x), y = f(x) – g(x), y = f(x).g(x) liên tục tại x0

 Hàm số y = ( )

( )

f x

g x liên tục tại x0 nếu g(x0)  0

4 Nếu y = f(x) liên tục trên [a; b] và f(a) f(b)< 0 thì tồn tại ít nhất một số c (a; b): f(c) = 0.

Nói cách khác: Nếu y = f(x) liên tục trên [a; b] và f(a) f(b)< 0 thì phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm c (a; b)

Mở rộng: Nếu y = f(x) liên tục trên [a; b] Đặt m =

Trang 35

 Hàm số 0

0

( ) khi khi

f x x Chọn câu đúng trong các câu sau:

(I) f x liên tục tại x2

(II) f x gián đoạn tại x2

(III) f x liên tục trên đoạn 2; 2

A Chỉ  I và  III B Chỉ  I C Chỉ  II D Chỉ  II

 III

2 3

1

3; 26

Trang 36

C Chỉ  I và  III D Cả      I ; II ; III đều sai

Câu 7 Cho hàm số   sin 5 0

1 , 1

3 , 1 , 1

( )1 khi 44

f x

x

Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục tại x4

B Hàm số liên tục tại mọi điểm trên tập xác định nhƣng gián đoạn tại x4

C Hàm số không liên tục tại x4

D Tất cả đều sai

Câu 10 Cho hàm số

2 2

B Hàm số liên tục tại mọi điểm

C Hàm số không liên tục tại x1

Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục tại tại x1và x 1

B Hàm số liên tục tại x1, không liên tục tại điểm x 1

C Hàm số không liên tục tại tại x1và x 1

Trang 37

Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục tại tại tại x0  1

B Hàm số liên tục tại mọi điểm

C Hàm số không liên tục tại tại x0  1

B Hàm số liên tục tại mọi điểm nhƣ gián đoạn tại x0 0

C Hàm số không liên tục tại x0 0

D Tất cả đều sai

Câu 16 Cho hàm số

3

1 khi 11

( )1 khi 13

f x

x

Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục tại x1

B Hàm số liên tục tại mọi điểm

C Hàm số không liên tục tại tại x1

D Tất cả đều sai

Câu 17 Cho hàm số

2 2

B Hàm số liên tục tại mọi điẻm

C Hàm số không liên tục tại x0 2

Trang 38

Câu 19 Tìm a để các hàm số 2

4 1 1

khi 0( ) (2 1)

Câu 20 Tìm a để các hàm số

2 2

khi 11

( )

( 2)

khi 13

f x

a x

x x

Trang 39

DẠNG 2: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TRÊN TẬP XÁC ĐỊNH

Phương pháp:

+ Sử dụng các định lí về tính liên tục của hàm đa thức, lương giác, phân thức hữu tỉ …

+ Nếu hàm số cho dưới dạng nhiều công thức thì ta xét tính liên tục trên mỗi khoảng đã chia và tại các điểm chia của các khoảng đó

Câu 1 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

x liên tục với mọi x1

 II f x sinx liên tục trên ¡

 II f x  gián đoạn tại x 3

 III f x  liên tục trên ¡

Câu 4 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

liên tục trên khoảng –1;1

 III f x  x2 liên tục trên đoạn 2;

A Chỉ  I đúng B Chỉ  I và  II C Chỉ  II và  III D Chỉ  I và  III

Trang 40

Câu 5 Cho hàm số  

3 9

, 0 9 , 03

x x

1)

x x

f .Khi đó hàm số yf x  liên tục trên các khoảng nào sau đây?

Câu 7 Cho hàm số  

2 3

B Hàm số liên tục tại mọi điểm

C Hàm số không liên tục trên 2 :

D Hàm số gián đoạn tại điểm x2

Câu 8 Cho hàm số

3 3

1 khi 11

( )

khi 12

f x

x

x x

Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục trên ¡

B Hàm số không liên tục trên ¡

C Hàm số không liên tục trên 1:

D Hàm số gián đoạn tại các điểm x1

Câu 9 Cho hàm số   tan , 0 ,

, 12

, 0 11

Trang 41

C f x  liên tục trên ¡ \ 1  D f x  liên tục trên ¡ \ 0;1 

Câu 14 Cho hàm số f x( )2sinx3tan 2x Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục trên ¡ B Hàm số liên tục tại mọi điểm

f x

a khi x

Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục trên ¡ B Hàm số không liên tục trên ¡

C Hàm số không liên tục trên 1: D Hàm số gián đoạn tại các điểm x1

Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục trên ¡ B Hàm số không liên tục trên ¡

C Hàm số không liên tục trên 0; D Hàm số gián đoạn tại các điểm x0

Câu 17 Cho hàm số 3

2 1 khi 0( ) ( 1) khi 0 2

Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục trên ¡ B Hàm số không liên tục trên ¡

C Hàm số không liên tục trên 2; D Hàm số gián đoạn tại các điểm x2

x x Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục trên ¡ B Hàm số không liên tục trên ¡

Hàm số không liên tục trên   Hàm số gián đoạn tại các điểm  

Trang 42

Câu 19 Xác định a b, để các hàm số   sin khi 2

10

20

Trang 43

DẠNG 3: ÁP DỤNG TÍNH LIÊN TỤC XÉT SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG

TRÌNH

Phương pháp :

 Để chứng minh phương trình f x( )0 có ít nhất một nghiệm trên D, ta chứng minh hàm số yf x( )

liên tục trên D và có hai số a b, D sao cho f a f b( ) ( )0

 Để chứng minh phương trình f x( )0 có k nghiệm trên D, ta chứng minh hàm số yf x( ) liên tục trên D và tồn tại k khoảng rời nhau ( ;a a i i1) (i=1,2,…,k) nằm trong D sao cho f a( ) (i f a i1)0

Câu 1 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

I f x  liên tục trên đoạn  a b; và f a f b    0 thì phương trình f x 0 có nghiệm

II f x  không liên tục trên  a b; và f a f b    0 thì phương trình f x 0 vô nghiệm

Câu 2 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

 I f x  liên tục trên đoạn  a b; và f a f b    0 thì tồn tại ít nhất một số c a b; sao cho f c 0

 II f x  liên tục trên đoạn a b;  và trên b c;  nhưng không liên tục  a c;

Trang 44

ÔN TẬP CHƯƠNG IV Câu 1 Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0 ?

45

Trang 45

Câu 12

4 4

12

18

L

Câu 20 lim 4

1

n n

Câu 22.

4 4

10lim

10 2

n n

 có giá trị là bao nhiêu?

A  B 10000 C 5000 D 1

Câu 23 lim1 2 3 2

2

n n

Trang 46

Câu 34 Tổng của cấp số nhân vô hạn 1 1; ; ; 1 1;

2 6 2.3n có giá trị là bao nhiêu?

Trang 47

n

n u

lim

n n

lim

n n

3 2lim

n n

lim

n n n

3 2lim

n n

Câu 47

4 5 4

3lim

Trang 48

A 1.

3

2.5

3

5

3

Câu 52

4 5 4 1

3lim

2

2

13

6

Câu 54.

2 3 2 2

3 D . Câu 55

4 5

4 5 1

2lim

2

3

Câu 59.

4 2 2 2

35

9 D . Câu 60.

4 2 2 1

3

Trang 49

Câu 61.

3 2 1

1lim

3

Câu 62

1

2lim

3 2 1

10lim

9

11

2

Câu 68

4 1

1lim

4 3 1

1lim

1

y

y y

Trang 50

Câu 74

2 2

12 35lim

2.5

Câu 76

2 5

2 15lim

9 20lim

1lim

3 7lim

Trang 51

A 3

Câu 85

3 2 1

6lim

1lim

1

x

x x

Hàm số f x liên tục tại:  

A mọi điểm thuộc ¡ B mọi điểm trừ x0.

C mọi điểm trừ x1. D mọi điểm trừ x0 và x1.

Câu 91 Hàm số f x có đồ thị nhƣ hình bên không liên tục tại điểm có hoành độ là bao nhiêu?  

Trang 52

thì a  0 và lim u na

c) Nếu u nv n,n và lim vn = 0

thì lim un = 0

d) Nếu lim un = a thì limu na

3 Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

S = u1 + u1q + u1q2 + … = 1

1

u q

 q 1

1 Giới hạn đặc biệt:

lim n  limn k (k¢)limq n (q1)

n n

neáu a v neáu a v

 Để chứng minh limu nl ta chứng minh lim( u n l) 0

 Để chứng minh limu n   ta chứng minh với mọi số M 0 lớn tùy ý, luôn tồn tại số tự nhiên

M

n sao cho u nM  n n M

 Để chứng minh limu n   ta chứng minh lim(u n) 

 Một dãy số nếu có giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất

Câu 1 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Trang 53

A Nếu limu n  , thì limu n   B Nếu limu n  , thì limu n  

C Nếu limu n 0, thì limu n 0 D Nếu limu n  a, thì limu na

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Theo nội dung định lý

Câu 2 Giá trị của lim 1

Câu 4 Giá trị của

2

sinlim

Ta có: 2n 1 2n M  1 M  n n M lim(2n  1)

Câu 6 Giá trị của

2

1lim n

Trang 54

42

3lim nn

Trang 55

Câu 11 Giá trị của lim 2

Trang 56

Câu 15 Giá trị của lim 2

m Từ đó suy ra: lima n! 0

Trang 57

DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN

k f n m g n  trong đó lim ( )f n lim ( )g n   ta thường tách và sử dụng

phương pháp nhân lượng liên hơn

+ Dùng các hằng đẳng thức:

ab ab a b; 3a3b 3a23ab3b2 a b

Dùng định lí kẹp: Nếu u nv n,n và lim vn = 0 thì lim un = 0

Khi tính các giới hạn dạng phân thức, ta chú ý một số trường hợp sau đây:

 Nếu bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng 0

 Nếu bậc của từ bằng bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng tỉ số các hệ số của luỹ thừa cao nhất của tử và của mẫu

 Nếu bậc của tử lớn hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó là + nếu hệ số cao nhất của tử

và mẫu cùng dấu và kết quả là – nếu hệ số cao nhất của tử và mẫu trái dấu

Câu 1 Cho dãy số  u n với

Trang 58

Câu 3 Giá trị của lim2 1

4 3 1lim

2 1lim

Trang 59

1 2 33

 

 

n n A

n n

Câu 9 Giá trị của

2 2

2lim

B

n n

Câu 10 Giá trị của  2 4 9

3 4

1 3lim

3 1lim

Trang 60

1lim

3 3

2 1 2lim

Trang 61

n n

1 1lim 3

Trang 62

1lim 3

if 0lim

if 0

Trang 63

32

Trang 64

Chọn A

Ta có:

11

344

23

44

1

11

Trang 65

Câu 33 Tính giới hạn của dãy số

5

n n

n n

Trang 67

2 3 2 2 3 2 3

Ngày đăng: 10/11/2021, 09:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 91. Hàm số  cĩ đồ thị nhƣ hình bên khơng liên tục tại điểm cĩ hồnh độ là bao nhiêu? - Chuyen de gioi han co dap an va loi giai chi tiet Dang Viet Dong File word
u 91. Hàm số  cĩ đồ thị nhƣ hình bên khơng liên tục tại điểm cĩ hồnh độ là bao nhiêu? (Trang 51)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w