PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4 ĐIỂM Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.. Diện tích hình vuông là: A..[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn: Toán lớp 4
ĐỀ SỐ 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 ĐIỂM)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng
Câu 1: (0,5đ) Trong các số: 42078; 42075; 42090; 42100; 42099; 42109;
43000 Số lớn nhất là:………
A 42099 B 43000 C 42090 D 42078
Câu 2: (0,5đ) Giá trị của chữ số 5 trong số 65478 là:
A 50000 B 500 C 5000 D 5
Câu 3: (0,5đ) Hình vuông có cạnh 3cm Diện tích hình vuông là:
A 9cm B 9cm2 C 12cm D 12cm2
Câu 4: (0,5đ) Ngày 25 tháng 5 là ngày thứ tư Ngày 2 tháng 6 cùng năm đó là
ngày thứ mấy?
A Thứ tư B Thứ năm C Thứ sáu D Thứ bảy
Câu 5: (1đ) Giá trị của biểu thức: 2342 + 403 x 6 là:
A 4660 B 4860 C 4760 D 4986
Câu 6: (1đ) Mua 2kg gạo hết 24000 đồng Vậy mua 5 kg gạo hết số tiền là:
A 60000 đồng B 40000 đồng C 35000 đồng D 120000 đồng
II PHẦN TỰ LUẬN: (6 ĐIỂM)
Bài 1 (2đ) Đặt tính rồi tính:
14754 + 23680 15840 – 8795 12936 x 3 68325 : 8
Bài 2 (1đ) Tính giá trị của biểu thức:
a) 700 : 5 x 4 b) (15 786 – 13 982) x 3
Bài 3: (2đ) Một hình chữ nhật có chiều dài 45cm, chiều rộng bằng 1/5 chiều
dài Tính diện tích hình chữ nhật đó?
Bài giải
Trang 2
Bài 4: (1đ) An nghĩ ra một số, nếu lấy số đó chia cho 5 thì được thương là 25 và số dư là số dư lớn nhất Hãy tìm số An nghĩ Bài giải ………
………
………
………
………
………
………
Trang 3ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 ĐIỂM)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng
Câu 1
(0,5đ)
Câu 2 (0,5đ)
Câu 3 (0,5đ)
Câu 4 (0,5đ)
Câu 5 (0,5đ)
Câu 6 (0,5đ)
II TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1: (2đ) Đặt tính rồi tính
a/ 38434 b / 7045 c/ 38808 d/ 8540 (dư5) Bài 2 (1đ) Tính giá trị của biểu thức:
a) 700 : 5 x 4 b) (15786 – 13982) x 3
= 140 x 4 = 1804 x 3
= 560 = 5412
Bài 3: (2đ) Bài giải
Chiều rộng hình chữ nhật là: 45 : 5 = 9 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là: 45 x 9 = 405(cm2)
Bài 4: (1đ) Trong phép chia có số chia là 5 thì số dư lớn nhất là: 5 – 1 = 4 Vậy số An nghĩ là: 24 x 5 + 4 = 129
Đáp số: 129
Trang 4ĐỀ SỐ 2
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (100 điểm)
Khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng
Câu 1 Số liền sau của số 79988 là:
A 79989 B 79991 C 80000 D 79999
Câu 2 Số lớn nhất trong các số: 97856; 97654; 97864; 97645 là:
A 97645 B 97864 C 97856 D 97654
Câu 3 Một hình vuông có chu vi là 32cm Diện tích của hình vuông đó là:
A 64cm2 B 16cm2 C 30cm2 D 20cm2
Câu 4 Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 18m8cm = …… cm
A 188 B 1808 C 18800 D 1880
Câu 5 Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 2 giờ 15 phút = …… phút
A 120 B.125 C 135 D 140
Câu 6 Hình chữ nhật có chiều dài 22cm, chiều rộng 7cm Diện tích của hình
chữ nhật đó là:
A 22cm2 B 44cm2 C 150cm2 D 154cm2
Câu 7 Số thích hợp điền vào chỗ chấm 700cm = …… m
A 7 B 70 C 7000 D 70000
Câu 8 Ngày 26 tháng 8 là thứ hai thì ngày 5 tháng 9 của năm đó là thứ:
A Thứ ba B Thứ tư C Thứ năm D Thứ sáu
Câu 9 Biểu thức 5 x (56 : 7) có kết quả là:
A 35 B 40 C 45 D 50
Câu 10 Số hình tam giác trong hình vẽ bên là:
A 4 B 6
C 8 D 10
Câu 11 Trong chuồng gà người ta đếm được 82 cái chân Số con gà có trong
chuồng là:
Câu 12 Ba năm trước đây mẹ 42 tuổi và gấp 6 lần tuổi con Hiện nay tuổi con
là:
Trang 5Câu 13 Tuổi chị và tuổi em cộng lại là 32 tuổi Em kém chị 8 tuổi Hỏi chị bao
nhiêu tuổi?
A 24 B 12 C 20 D 40
Câu 14 Một phần mấy số ô vuông đã tô màu?
A
1
1
1
1 2
Câu 15 Tìm y: y : 7 = 218
A 1562 B 1436 C 1437 D 1526
Câu 16 Số lẻ lớn nhất có ba chữ số là : A 997 B 999 C 998 D 109 Câu 17 Số đo độ dài nhỏ hơn 5m15cm là: A 505 cm B 515 cm C 550 cm D 551 cm Câu 18 Tháng sáu có bao nhiêu ngày? A 28 ngày B 29 ngày C 30 ngày D 31 ngày Câu 19 Một hình vuông có chu vi 48 cm Một hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi hình vuông, có chiều dài là 16cm Chiều rộng của hình chữ nhật đó là: A 24cm B 12cm C 8cm D 10cm Câu 20 Số trung bình cộng của các số tự nhiên từ 22 đến 28 là: A 22 B 23 C 24 D 25 B PHẦN TỰ LUẬN (50 điểm) 1/ Đặt tính rồi tính 1248 + 2617 4682 – 216 216 x 7 8265 : 5 ………
………
………
………
………
2/ Tính giá trị biểu thức a/ 64575 – 10021 x 5 b/ 84575 + 22512 : 3 - 305 ………
………
………
Trang 6………
3/ Một cửa hàng có 2145kg gạo, cửa hàng đã bán trong 4 tuần, mỗi tuần bán 500kg gạo Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu kg gạo?
4/ Một hình chữ nhật có chiều dài 12m, nếu bớt chiều dài 3m thì hình chữ nhật trở thành hình vuông Tính chu vi của hình chữ nhật?
5/ Một hộp bánh có 12 cái Một thùng có 6 hộp Vậy một thùng có ………cái Em chọn kết quả trên vì: ………
………
-Hết -ĐÁP ÁN KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM LỚP 4
A Phần trắc nghiệm
Trang 7(Mỗi câu trả lời đúng đạt 5 điểm)
B Phần tự luận
Bài 1: 10 đ, mỗi bài 2,5 đ (đặt tính đúng 0,5 đ; tính đúng 2đ)
Bài 2 (10 đ)
a/ 64575 – 10021 x 5 b/ 84575 + 22512 : 3 - 305
= 64575 – 50105 (2,5đ) = 84575 + 7504 - 305 (2đ)
Bài 3: (10 đ)
Số ki-lô-gam gạo cửa hàng đã bán là: (2đ)
Số ki-lô-gam gạo cửa hàng còn lại là: (2đ)
2145 – 2000 = 145 (kg)(2đ)
ĐS: 145 kg (2đ)
Bài 4: (10 đ)
Chiều rộng của hình chữ nhật là: (2 đ)
12 – 3 = 9 (m) (2 đ) Chu vi hình chữ nhật là: (2 đ) (12 + 9) x 2 = 42 (m) (2 đ )
Đáp số: 42m (2 đ)
Bài 5: (10 đ)
+ Ghi đúng vào chỗ chấm: 72 (5đ)
+ Giải thích
Trang 8ĐỀ SỐ 3
I Phần trắc nghiệm : khoanh vào chữ cái ý trả lời đúng:
Câu 1: Số có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng 12 và chữ số hàng chục gấp 3
lần chữ số hàng đơn vị là:
A 39 B 93 C 26 D 62
Câu 2: Tổng của hai số là 1287 Tìm hai số đó , biết rằng số bé bằng 4/9 số
lớn
Đáp số đúng là :
A 572 và 715 B 570 và 717
C 396 và 891 D 397 và 890
Câu 3: Quãng đường Hà Nội – Thanh Hóa dài 150km Trên bản đồ tỉ lệ
1 : 1000000, quãng đường đó dài bao nhiêu mi- li- mét?
A 15 mm B 150mm C 1500mm D 150000mm
Câu 4:
X x 34 + 25 = 1; Y : 23 - 25 = 1;
X : Y = ………?
A 13 B 67 C 569 D 5625
II Phần tự luận :
Câu 1: Đặt tính rồi tính
3507 x 25 576 x 107 9953 : 37 74426 : 244
Câu 2: Tính:
a) 57 + 34 - 1314 b) 2239 : 1115 x 1013
Câu 3: Xe hon đa của cô Thái cứ đi 56km thì tiêu hao hết 1 lít xăng Trung
bình một tháng cô Thái đi xe Hon đa được quãng đường dài 280km Hỏi cô Thái phải trả ít nhất bao nhiêu tiền mua xăng cho xe trong 1 tháng (Biết rằng giá 1 lít xăng là 14500 đồng)
Câu 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a 739 x 2 + 739 + 739 x 3 + 739 x 4
b 801 x 67 + 34 x 801 – 801
Câu 5: Khi nhân một số tự nhiên với 205 một bạn học sinh đã quên viết chữ số
0 của số 205 nên tích giảm đi 22680 đơn vị Tìm tích đúng của phép nhân đó
Trang 10ĐÁP ÁN ĐỀ KSCL MÔN TOÁN LỚP 4 ĐỀ SỐ 3 I.
Câu 1: B 93
Câu 2: C 396 và 891
Câu 3: B 150mm
Câu 4: B.6/7
II Phần tự luận :
Câu 1: Đặt tính rồi tính
3507 x 25 = 87675 576 x 107 = 61632
9953 : 37 = 269 74426 : 244= 305 dư 6
Câu 2: Tính
Câu 3: Giải :
Để đi hết quãng đường dài 280 km phải sử dụng hết số lít xăng là:
280 : 56 = 5 (lít)
Số tiền mua xăng đi xe trong 1 tháng của cô Thái là:
14500 x 5 = 72500 (đồng)
Câu 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a.739 x 2 + 739 + 739 x 3 + 739 x 4
= 739 x ( 2 + 1 + 3 + 4 )
= 739 x 10 = 7390
b 801 x 67 + 34 x 801 – 801
= 801 x ( 67 + 34 – 1 )
= 801 x 100 = 80100
Câu 5: Số 205 khi viết quên chữ số 0 thì thành số 25 Như vậy số 205 đã giảm
đi số đơn vị là: 205 – 25 = 180 ( đơn vị )
Trang 11Do đó tích giảm đi 180 lần số tự nhiên đem nhân với 205 Vậy 180 lần số tự nhiên là 22680
Số tự nhiên là: 22680 : 180 = 126
Tích đúng của phép nhân là: 126 x 205 = 25830
Đáp số: 25830
Trang 12ĐỀ SỐ 4
I Phần trắc nghiệm: khoanh vào chữ cái ý trả lời đúng:
Câu 1: Trong các phân số: 1824; 3045; 150200; 6384; 3570, những phân số bằng 34 là: …
A 1824 B 150200 C 150200; 6384 D 1824; 150200; 6384
Câu 2: Tìm X biết: X + 15 = 67 - 15
Câu 3: Trong cuộc thi chạy 200m có ba bạn tham gia là Hà, Nam và Ninh Hà
chạy mất 3 phút 25 giây, Nam chạy mất 110 giây Ninh chạy mất 72 phút Hỏi bạn nào chiến thắng trong cuộc thi?
A Hà B Nam C Ninh D Hà và Nam
Câu 4: Cho số 239607 , hãy viết thêm một chữ số vào tận cùng bên phải số đó
để được số chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 Chữ số viết thêm là:
A.2 B 5 C 9 D 0
II Phần tự luận :
Câu 1: Tính:
a 34 + 52 - 45 b 14 x 23 : 13 c 2× 3× 4 × 5 6 ×7 ×8 × 9
Câu 2: Tìm X:
a 12122828 + X = 23234646 b 2369 - X = 15317
Câu 3: Một hình chữ nhật có chu vi là 72cm Sau khi thêm vào chiều rộng 4cm
và bớt ở chiều dài đi 4cm thì được hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4cm Tính diện tích hình chữ nhật ban đầu?
Câu 4: Tính nhanh tổng sau: 9 ×114 + 11×134 + 13× 154 + … + 97 ×994
Câu 5: Tìm một số tự nhiên, biết rằng nếu viết thêm chữ số 6 vào bên phải số
đó ta được số mới mà tổng số mới và số phải tìm là 13591
Trang 13ĐÁP ÁN ĐỀ KSCL ĐẦU NĂM MÔN TOÁN LỚP 4 : ĐỀ SỐ 4
I
Câu 1: D
Câu 2: C
Câu 3: B
Câu 4: D
II Phần tự luận :
Câu 1:
Câu 2: Tìm X :
Câu 3: Giải:
Nửa chu vi hình chữ nhật là: 72 : 2 = 36 (cm)
Hình chữ nhật ban đầu có chiều dài hơn chiều rộng là: 4 + 4 + 4= 12 (cm) Chiều rộng hình chữ nhật ban đầu là: (36 – 12) : 2 = 12 (cm)
Chiều dài hình chữ nhật ban đầu là: 12 + 12 = 24 (cm)
Diện tích hình chữ nhật ban đầu là: 24 x 12 = 288 (cm 2)
Đáp số : 288cm 2
Câu 4: Tính nhanh tổng sau:
Trang 14Câu 5: Giải:
Nếu viết thêm chữ số 6 vào bên phải số cần tìm thì được số mới Vậy số mới gấp số cần tìm 10 lần và cộng thêm 6 đơn vị Ta có sơ đồ:
Số cần tìm: | -|
Số mới: | -| -| -| -| -| -| -| -| -| -|6|
Số cần tìm là: (13591 – 6) : (1 + 10) = 1235
Đáp số: 1235
13591