Student table window doctor television stereo bookshelf teacher father chair sister engineer brother mother computer couch architect son daughter radio Furniture đồ vật Entertainment giả[r]
Trang 1I/ Chọn từ, cụm tư øhoăïc câu từ thích hợp để điền vào ô trống: E6 _ UNIT 3
4 How many ………are there in the classroom? a bench b benchs c benches
6 …… does your father do? – He is an engineer a Who b How c What
8 ……… ? – My brother a What’s that? b Who is this? c Is that your brother?
II/ Đặt câu hỏi cho câu trả lời:
1 ……….…………? – They are chairs
2 ……… ……… ? – It’s an armchair
3 ……… ………? – Her name is Loan
4 ……… ………? – He is a doctor
5 ……… ………? – Yes These are my books 6………? – I’m a student
7 ……… ………? – This is Lan 8 ……… ………? – There are forty students in my class 9 ……… ? – There is one TV in the living room 10 That is my teacher ………?
11 These are pencils ………?
12 I'm twenty years old ………?
13 We are fine, thank you ………?
14 We are in our classroom ………?
15 I live in Ha Long ………?
III/ CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT
1/ Gặp bạn vào buổi sáng, em sẽ chào a/ Good bye b/ Good morning c/ Hello, good morning 2/ Chúc ai ngủ ngon em sẽ nĩi a/ Good evening b/ Good afternoon c/ Good night
3/ Khi từ giã một người ta sẽ nĩi a/ Good bye , thank you b/ Goodbye c/ Hello
4/ Để đặt câu hỏi cho câu trả lời “I’m fine, thanks” em sẽ nĩi
a/ How are you ? b/ How old are you ? c/ How you are ?
5/ Hỏi tuổi ai, em sẽ nĩi a/ How are you ? b/ How old are you ? c/ How old you are ? 6/ Trả lời cho câu hỏi “How old are you ?” em sẽ nĩi
a/ I’m twelve years old b/ I’m twelve c/ a & b are correct
8/ Giới thiệu bạn em với ai, em sẽ nĩi
a/ Hello, Nga Here’s Phong b/ Hello, this is Phong c/ Hello, Phong I’m Nga
12/ “………” ”I’m twelve” a/ How old are you b/ How old you are c/ How are you
15/ Em chọn ra một từ cĩ âm gạch dưới được đọc khác với những từ cịn lại:
16/ Em chỉ ra từ khác nhĩm với 2 từ cịn lại a/ How b/ What c/ Hello
17/ Em hãy chỉ ra câu khơng được dùng để trả lời cho câu hỏi “How are you ?”
a/ I’m fine b/ Fine , thanks c/ I’m ten 18/ Từ nào cĩ âm gạch dưới được đọc là “ I ” a/ nine b/ hi c/ morning
19/ Em hãy chỉ ra từ khác nhĩm với hai từ cịn lại a/ Good morning b/ Hello c/ thank you
20/ Hi ! I’m Ba a/ Hi ! This is Ba b/ Hi ! My name is Ba c/ Hi ! It’s Ba 21/ I’m fine ,thanks a/ We are fine , thank you b/ I’m fine , thank you c/ It’s fine , thanks
Trang 223/ You and I ……… a/ am b/ is c/ are
25/ Good ……… a/ morning b/ afternoon c/ a & b are correct
26/ Em hãy viết từ cho những số sau
one
IV/ CHỌN MỘT TỪ THÍCH HỢP ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG
1/ Come……… 2/ sit……… 3/ close your ………
4/ open your ………… 5/ stand ……… 6/ thank …………
V/ Hoàn tất đoạn văn va øtrả lời câu hỏi: This my family There _ five people in my family: my father, my mother, my brother, my sister and me We live _ Nguyen Trai street My father is forty-five old He is _ engineer My mother is forty _ is a doctor My brother is fifteen My sister is ten I am twelve We _ students 1 How many people are there in his family? => ………
2 Where do they live? => ………
3 How old is his father? => ………
4 What does his father do? => ………
5 How old is his mother? => ………
6 Is his mother a nurse? => ………
7 How old is his brother? => ………
8 How old is his sister? => ………
VI Hãy xếp các từ trong khung vào cột đúng chủ điểm Student table window doctor television stereo bookshelf teacher father chair sister engineer brother mother computer couch architect son daughter radio Furniture (đồ vật) Entertainment (giải trí) Professions (nghề nghiệp) Family(gia đình) BÀI TẬP TỐN 6 Bài 1: Cho tập hợp A gồm các chữ cái cĩ trong cụm từ “Thành phố Hồ Chí Minh” a Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A b Điền ký hiệu thích hợp vào chỗ trống b A c A h A Bài 2: Cho các tập hợp sau: A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} ; B = {1; 3; 5; 7; 9} a/ Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và khơng thuộc B b/ Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và khơng thuộc A c/ Viết tập hợp E các phần tử thuộc A và thuộc B d/ Viết tập hợp G các phần tử thuộc A hoặc thuộc B Bài 3: Hãy tính số phần tử của các tập hợp sau: a/ Tập hợp A các số tự nhiên cĩ 3 chữ số b/ Tập hợp B các số: 2, 5, 8, 11, , 296.
c/ Tập hợp C các số: 7, 11, 15, 19, , 283.
Bài 4: Tính bằng cách hợp lí: 1/ 67 + 135 + 33 2/ 277 + 113 + 323 + 87 3/ 8 x 17 x 125 4/ 4 x 37 x 25 5/ 997 + 86 6/ 37 38 + 62 37 7/ 37581 – 9999 8/ 485321 – 99999 9/ 7345 – 1998 10/ 7593 – 1997 11/ 15 18 ; 25 24 ; 125 72 ; 55 14 ; 34 11 ; 47 101 ; 15.302 ; 125.18 ; 123 1001 ; 67 99; 998 34 Bài 5:Tính các tổng sau: a) A = 1 + 2 + 3 + 4 + + 100 b) B = 2 + 4 + 6 + 8 + + 100
Bài 6: Tìm x N biết 1) (x – 15) 15 = 0 2) 32 (x – 10 ) = 32 3) (x – 15 ) – 75 = 0 4) 575 - (6x + 70) = 445 5) 315 + (125 - x) = 435 6) x – 105 : 21 = 15 7) (x - 105) : 21 = 15 8) 231 – (x – 6) = 1339 : 13