* Trong điều kiện môi trường hoàn toàn thuận lợi không bị giới hạn : Quần thể có : - Mức sinh sản tối đa, - Mức tử vong tối thiểu QT tăng trưởng theo tiềm năng sinh học đường cong hình[r]
Trang 2Câu 1: Tỉ lệ giới tính thay đổi, không
chịu ảnh hưởng của yếu tố nào sau đây?
A Điều kiện sống của môi trường.
Trang 3Câu 2: Quần thể thông thường có những
nhóm tuối nào?
A Nhóm trước sinh sản và nhóm sau sinh sản
B Nhóm trước sinh sản và nhóm đang sinh sản
C Nhóm còn non và nhóm trưởng thành
D Nhóm trước sinh sản, nhóm đang sinh sản và nhóm sau sinh sản
Trang 4Câu 3: Trong tháp tuổi của quần thể trẻ có
A nhóm tuổi trước sinh sản bé hơn các nhóm tuổi còn lại
B nhóm tuổi trước sinh sản bằng các nhóm tuổi còn lại
C nhóm tuổi trước sinh sản lớn hơn các nhóm
tuổi còn lại
D nhóm tuổi trước sinh sản chỉ lớn hơn nhóm
tuổi sau sinh sản
Trang 5Câu 4: Trong tháp tuổi của quần thể ổn định có
A nhóm tuổi trước sinh sản bé hơn các nhóm tuổi còn lại
B nhóm tuổi trước sinh sản bằng nhóm tuổi sinh sản và lớn hơn nhóm tuổi sau sinh sản
C nhóm tuổi trước sinh sản lớn hơn các nhóm tuổi còn lại
D nhóm tuổi trước sinh sản chỉ lớn hơn nhóm tuổi sau sinh sản
Trang 6Câu 5: Hình thức phân bố cá thể theo nhóm trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?
A Các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại với điều kiện bất lợi của môi trường
B Các cá thể tận dụng được nhiều nguồn sống tiềm tàng trong môi trường
C Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể
D Các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt giành
nguồn sống
Trang 7Câu 6 : Hình thức phân bố cá thể ngẫu nhiên trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?
A Các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại với điều kiện bất lợi của môi trường
B Các cá thể tận dụng được nhiều nguồn sống tiềm tàng trong môi trường
C Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể
D Các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt giành
nguồn sống
Trang 9NỘI DUNG CƠ BẢN
TĂNG TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ SINH VẬT
TĂNG TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ NGƯỜI
TĂNG TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ NGƯỜI
Trang 10Quần thể voi 25 con /
Trang 11V KÍCH THƯỚC CỦA QUẦN THỂ SINH VẬT
V KÍCH THƯỚC CỦA QUẦN THỂ SINH VẬT
Trang 13V KÍCH THƯỚC CỦA QUẦN THỂ
1.Khái niệm
Nghiên cứu sgk điền từ thích hợp vào câu dưới đây?
Kích thước quần thể sinh vật là
………
………… phân bố trong khoảng không
gian của quần thể
Kích thước quần thể sinh vật là
số lượng cá thể(hoặc khối lượng hoặc năng lượng
tích lũy trong các cá thể) phân bố trong khoảng không gian của quần thể
Trang 14V KÍCH THƯỚC CỦA QUẦN THỂ
V KÍCH THƯỚC CỦA QUẦN THỂ
Kích thước tối đa
Kích thước tối thiểu
Sơ đồ mô tả hai giá trị kích thước
Trang 15Kích thước tối thiểu là
A Số lượng cá thể của quần thể quá ít
B Là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển
C Số lượng cá thể quá ít để quần thể duy trì và phát triển.
D số lương cá thể lớn nhất mà quần thể có phù hợp với môi trường
Trang 16Kích thước tối đa là
A Số lượng cá thể của quần thể lớn nhất
B Là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có
để duy trì và phát triển
C Số lượng cá thể lớn nhất để quần thể duy trì và phát triển
D Là giới hạn lớn nhất về số lượng mà quần thể
có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn
sống của môi trường
Trang 17
V KÍCH THƯỚC CỦA QUẦN THỂ SINH VẬTKích thước tối thiểu : Kích thước tối đa:
trường.
Tiết 42 - CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN THỂ SINH VẬT
Trang 18Kích thước quần thể
xuống dưới mức tối thiểu
Kích thước vượt quá mức tối đa
Quần thể rễ rơi vào trạng
thái suy giảm dẫn đến diệt
Kích thước QT vượt quá mức tối đa dẫn đến
Trang 19Voọc
Sinh vật có nguy cơ tuyệt chủng cần bảo tồn
Sao la
Trang 20Sinh vật có nguy cơ tuyệt chủng cần bảo tồn
Trang 21Sinh vật có nguy cơ tuyệt chủng cần bảo tồn
VOI
VOOC
Trang 22Sin h
sản
Nhậ p cư
Xu ất cư
Xu ất cư
Tử
vong Tử
vong
Trang 23Tiết 42 - CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN THỂ
Có 4 nhân tố:
+ Mức độ sinh sản
+ Mức độ tử vong
+Phát tán cá thể trong quần thể: nhập cư và xuất cư
2 Những nhân tố ảnh hưởng đến kích thước của QTSV
Trang 24 Lớp chia 4 nhóm
+ Nhóm 1: nghiên cứu mức độ sinh sản
+ Nhóm 2: nghiên cứu mức độ tử vong
+ Nhóm 3: nghiên cứu nhập cư
+ Nhóm 4: nghiên cứu xuất cư
Trang 26Là số lượng
cá thể của quần thể bị chết đi trong một đơn vị thời gian
Là hiện tượng một số cá thể nằm ngoài quần thể chuyển tới sống trong quần thể
Là hiện tượng một số
cá thể rời bỏ quần thể
chuyển đi nơi khác
Yếu tố
ảnh
hưởng
-Số lượng trứng, số lượng con non -số lứa đẻ
-tuổi trưởng thành sinhdục,
- tỉ lệ đực cái
-Trạng thái quần thể -Điều kiện sống của môi trường
- Mức độ khai thác của con người
Điều kiện môi trường: thuận lợi ,thức ăn dồi dào
Điều kiện môi trường: cạn kiệt
nguồn sống,nơi ở chật trội
Trang 27VI TĂNG TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ SINH VẬT
Tăng trưởng theo
tiềm năng sinh học
Tăng trưởng theo
tiềm năng sinh học Tăng trưởng theo thực tế
Tăng trưởng theo
thực tế
Tiết 42 - CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN THỂ SINH VẬT
QT có các kiểu tăng trưởng nào?
QT có các kiểu tăng trưởng nào?
Trang 28Câu 1: Quần thể sinh vật tăng trưởng theo tiềm năng sinh học khi.
A Môi trường có nguồn sống dồi dào không thỏa mãn khả năng của mọi cá thể
B.Môi trường có nguồn sống không dồi dào
C.Môi trường sống dồi dào thỏa mãn mọi khả năng sinh học của các cá thể
D.Môi trường tự nhiên
Tiết 42 - CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN THỂ SINH VẬT
Trang 29Câu 2: Đồ thị tăng trưởng của quần thể trong điều kiện môi trường bị giới hạn
A.Đường cong chữ J
B Đường cong chữ S
C.Cả đường cong chữ S và J
D.Đường cong chữ V
Trang 30* Trong điều kiện môi trường hoàn toàn thuận lợi
( không bị giới hạn) : Quần thể có :
- Mức sinh sản tối đa,
- Mức tử vong tối thiểu
QT tăng trưởng theo tiềm năng sinh học đường cong hình chữ J
* Trong điều kiện môi trường hoàn toàn thuận lợi
( không bị giới hạn) : Quần thể có :
- Mức sinh sản tối đa,
- Mức tử vong tối thiểu
QT tăng trưởng theo tiềm năng sinh học đường cong hình chữ J
Tiết 42 - CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN THỂ SINH VẬT
Thường chỉ có ở quần thể có kích thước nhỏ sinh sản
nhanh, cần chăm sóc it: vi khuẩn,nấm ,tảo Thường chỉ có ở quần thể có kích thước nhỏ sinh sản
nhanh, cần chăm sóc it: vi khuẩn,nấm ,tảo
Trang 31*.Trong điều kiện môi trường bị giới hạn
Do số lượng cá thể của quần thể sinh vật tăng
nhanh:
dịch bệnh, sự cạnh tranh
sức sinh sản của quần thể giảm dần
mức độ tử vong tăng lên
quần thể tiến tới giai đoạn ổn định trên
đường cong hình chữ S.
Tiết 42 - CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN THỂ SINH VẬT
Đây là đường cong tăng trưởng thực tế của đa
số quần thể sinh vật trong tự nhiên
Đây là đường cong tăng trưởng thực tế của đa
số quần thể sinh vật trong tự nhiên
Tại sao đây là đường cong tăng trưởng thực tế của quần thể sinh vật?
Trang 32• VII TĂNG TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ NGƯỜI
1/ Dân số TG tăng trưởng như thế nào? 2/ Tăng mạnh vào thời gian nào?tại sao?
Đồ thị tăng trưởng dân số TG
Tiết 42 - CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN THỂ SINH VẬT
Trang 33*Dân số thế giới tăng trưởng liên tục
Bùng nổ:đầu thế kỷ XVIII đến chiến tranh TG thứ
II
Mạnh mẽ: cuối thế kỷ 20 và đầu thế kỷ 21
*Dân số Việt nam năm 1945 là 18 triệu người,năm 2004 là
82 triệu người, đến 16/1/2017 là 94.970.597 người.
Dân số tăng nhanh nhờ những thành tựu về kinh tế-
xã hội.
chất lượng suộc sống được cải thiện ,tuổi thọ được nâng cao.
*Dân số thế giới tăng trưởng liên tục
Bùng nổ:đầu thế kỷ XVIII đến chiến tranh TG thứ
II
Mạnh mẽ: cuối thế kỷ 20 và đầu thế kỷ 21
*Dân số Việt nam năm 1945 là 18 triệu người,năm 2004 là
82 triệu người, đến 16/1/2017 là 94.970.597 người.
Dân số tăng nhanh nhờ những thành tựu về kinh tế-
Trang 34VII TĂNG TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ NGƯỜI
VII TĂNG TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ NGƯỜI
=>Dân số tăng nhanh ảnh hưởng đến chất lượng của cuộc sống : -Khai thác quá mức nguồn tài nguyên
- Tình trạng đói nghèo gia tăng
- Chế độ nuôi dưỡng và giáo dục thấp kém
- Gây nên ô nhiễm môi trường
Tiết 42- CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN THỂ SINH VẬT
Trang 35VII TĂNG TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ NGƯỜI
VII TĂNG TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ NGƯỜI
Biện pháp hạn chế sự gia tăng dân số?
- Thực hiện kế hoạch hoá gia đình.
- Phân bố dân cư hợp lý.
- Tuyên truyền giáo dục về dân số
Tiết 42- CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN THỂ SINH VẬT
Trang 36Kích thước
QT
Mật
độ cá thể
Sự phân
bố cá thể
Kiểu tăng trưởng
Nhóm tuổi.
Trang 37Các em hoàn thành các câu hỏi trong phiếu sau