1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tinh don dieu va cuc tri De so 01 kiem tra dinh ky File Word Thay giao Le Ba Bao

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 684,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 24: Hàm số nào trong các hàm số sau không đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?. A..[r]

Trang 1

LIấN HỆ LẤY FILE WORD:096.79.79.369(Mr.Hiệp)

ĐỀ ễN TẬP SỐ 01

Môn: Toán 12 Chủ đề:

Tính đơn điệu và cực trị của hàm số

Cõu 1: Cho hàm số yf x  xỏc định và cú đạo hàm trờn Khẳng định nào sau đõy sai?

A Nếu f x 0,  x  a b; thỡ hàm số f x đồng biến trờn    a b ;

B Nếu f x 0,  x  a b; thỡ hàm số f x nghịch biến trờn    a b ;

C Nếu f x 0,  x  a b; thỡ hàm số f x đồng biến trờn    a b ;

D Nếu f x 0,  x  a b; thỡ hàm số f x khụng đồng biến và khụng nghịch biến trờn  

 a b ;

Cõu 2: Cho hàm số yf x  xỏc định và cú đạo hàm trờn . Khẳng định nào sau đõy đỳng?

A Nếu f x 0 0 thỡ hàm số f x đạt cực trị   x0

B Số nghiệm của phương trỡnh f x 0 bằng số điểm cực trị của hàm số f x  

C Nếu f x  đổi dấu từ õm sang dương khi qua

0

x thỡ hàm số đạt cực đại tại x0

D Nếu hàm số f x đạt cực trị x a   thỡ f a 0

Cõu 3: Tỡm cỏc khoảng đồng biến của hàm số yx33 x

A   ; 1 1; B 1;1  C  ; 1 và 1; D  ; 

Cõu 4: Cho hàm số   1

2

x

f x

x

Khẳng định nào sau đõy sai?

A Hàm số f x nghịch biến trờn cỏc khoảng   ; 2 và 2;.

B Hàm số f x nghịch biến trờn   ;1 

C Hàm số f x nghịch biến trờn   \ 2  

D Hàm số f x nghịch biến trờn    4; 6

Cõu 5: Tỡm cỏc khoảng nghịch biến của hàm số y 2x x 2

A  1; 2 B 1; C  0;1 D ;1 

Trang 2

LIÊN HỆ LẤY FILE WORD:096.79.79.369(Mr.Hiệp)

Câu 6: Cho hàm số f x  có đồ thị cho bởi hình vẽ Khẳng định

nào sau đây sai?

A f x  đồng biến trên mỗi khoảng ;1 , 3; 5   

B f x  nghịch biến trên mỗi khoảng   1; 3 , 5; 

C Điểm cực đại của đồ thị hàm số f x  là  1; 2 và

 5;1

D Điểm cực tiểu của hàm số là 1

Câu 7: Tìm điểm cực đại của hàm số y2x33x24

Câu 8: Trong các hàm số sau, hàm số nào không có cực trị?

A yx2 B yx C yx4 D 1

1

x y x

Câu 9: Cho hàm số yf x  có đạo hàm   2  3 

f x x xx Tìm số điểm cực trị của hàm số

 

yf x

Câu 10: Trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hàm số nào có bảng biến thiên sau?

 

'

y

2





2

1

x y

x

 B

2 1 1

x y x

1

x y x

1 2 1

x y

x

Câu 11: Trong các hàm số được cho bởi các đồ thị sau, hàm số nào đồng biến trên ?

A

x

y

O

1

1

B

x

y

O

1 1

x

y

1

O

1

Trang 3

LIÊN HỆ LẤY FILE WORD:096.79.79.369(Mr.Hiệp)

x

y

1

O

1

Câu 12: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số yx32mx2m x2 1 đạt cực đại tại

0 1

A  1; 3 B  1 C  3 D 

Câu 13: Điểm nào sau đây là một điểm cực đại của hàm số ysin2x 3 cosx trên đoạn 0; ?

6

x 

6

x

2

x

Câu 14: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

3 2

1

y   x đồng biến trên

 ; ?

Câu 15: Cho hàm số yax4bx2c a 0 có đồ thị như hình vẽ bên

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.a0,b0,c0 B.a0,b0,c0.

C.a0, b0, c0 D.a0, b0, c0 x

y

O

Câu 16: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên và hàm số

đạo hàm f x  của f x  có đồ thị như hình bên Tìm số điểm cực

đại của hàm số yf x 

A 1 B 2 C 3 D 4

x y

O

Câu 17: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 4  2  2

ymxmx  có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu

A.m2 B.0 m 2 C   ; 2 2; D. ; 2 

Trang 4

LIÊN HỆ LẤY FILE WORD:096.79.79.369(Mr.Hiệp)

Câu 18: Cho hàm số yf x  có đạo hàm cấp hai trên

Đồ thị của các hàm số yf x ,yf x ,yf x  lần lượt

là đường cong nào trong hình vẽ bên?

A      C1 , C2 , C3 B      C1 , C3 , C2

C      C3 , C2 , C1 D      C3 , C1 , C2

x

y

(C 1 )

(C3)

(C 2 )

O 1

Câu 19: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y mx 1

x m

 đồng biến trên  0; 

A  1;1  B      ; 1 1;  C 1; 0  D  0;1

Câu 20: Tìm tổng của giá trị cực trị của hàm số yx33x2 1

Câu 21: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số k để đồ thị hàm số yx42k x2 21có 3 điểm cực trị tạo thành 3 đỉnh của một tam giác vuông cân

A  0 B 2; 2  C  1;1 D.3; 3 

Câu 22: Cho hàm số   3 2

f xxx  Với hai số thực a b,  0;1 sao cho a b Khẳng định nào sau đây là đúng?

A f a    f b B.f a    f b

C f a    f b D Không so sánh f a và   f b được  

Câu 23: Hàm số yf x  liên tục trên và có bảng biến thiên dưới đây Mệnh đề nào sau đây là đúng?

y



0

4



A Hàm số đã cho không có giá trị cực đại

B Hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị

C Hàm số đã cho có hai điểm cực trị

D Hàm số đã cho không có điểm cực đại

Câu 24: Hàm số nào trong các hàm số sau không đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?

1

x y

x

3 1

Trang 5

LIấN HỆ LẤY FILE WORD:096.79.79.369(Mr.Hiệp)

Cõu 25: Cho hàm số yf x  liờn tục trờn và cú đồ thị hỡnh vẽ bờn

Tỡm số điểm cực trị của hàm số yf x 

A 2 B 3 C 4 D 5

x

y

1

-2

-1

O

1

Page:CLB GIÁO VIấN TRẺ TP HUẾ

ĐÁP ÁN ĐỀ ễN TẬP SỐ 01

(Đỏp ỏn cú 05 trang)

Đề KIểM TRA ĐịNH Kỳ

Môn: Toán 12 Chủ đề:

Tính đơn điệu và cực trị của hàm số

BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

Trang 6

LIÊN HỆ LẤY FILE WORD:096.79.79.369(Mr.Hiệp)

BÀI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Khẳng định C sai khi không thể hiện nghiệm của f x 0 hữu hạn

Chọn đáp án C

Câu 2: +) Khẳng định A sai khi không thể hiện việc đổi dấu của f x  khi x qua x 0.

+) Khẳng định B sai vì tồn tại nghiệm của f x 0 nhưng không thỏa mãn sự kiện đổi dấu của

 

f x khi x qua x0.

+) Khẳng định C sai vì điểm x là điểm cực đại của hàm số 0 f x  

Chọn đáp án D

Câu 3: Ta có: y 3x2 3 0,     x  ; 1 1;  hàm số y đồng biến trên các khoảng

 ; 1 và 1;

Chọn đáp án C

Câu 4: Ta có:

1

2

x

; 2 và 2; Suy ra hàm số nghịch biến trên các khoảng chứa trong các khoảng trên

Chọn đáp án C

Câu 5: Tập xác định: D 0; 2 

0, 1; 2 2

x

x x

 hàm số y nghịch biến trên các khoảng  1; 2

Chọn đáp án A

Câu 6: Khẳng định D sai do điểm cực tiểu của hàm số là x0 3

Chọn đáp án D

Câu 7: Ta có: y 6x26x    0 x 0 x 1

Mặt khác: y12x 6 y 0     6 0 x 0là điểm cực đại của hàm số

Chọn đáp án A

Câu 8: Ta có:

2

1

x

1 1

x y x

 không có cực trị

Chọn đáp án D

Câu 9: Bảng xét dấu:

x   1 0 2 

Trang 7

LIÊN HỆ LẤY FILE WORD:096.79.79.369(Mr.Hiệp)

 

f x  0  0  0  Dựa vào bảng xét dấu f x  ta suy ra hàm số có 2 điểm cực trị là x 1, x2

Chọn đáp án C

Câu 10: Dựa vào bảng biến thiên ta có các kết quả:

hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định Kiểm tra hàm số ở đáp án C thỏa các yêu cầu này Hoặc phân tích: Vì hàm số có tập tác định là D R \ 1  nên loại đáp án B, D

A

x

x x Hàm số luôn nghịch biến trên ;1 và 1;

C

x

x x Hàm số luôn đồng biến trên ;1 và 1;

Chọn đáp án C

Câu 10: Nhận thấy đồ thị hàm số ở đáp án C là đường đi lên từ trái sang phải (và có tập xác định

là ) nên hàm số đồng biến trên

Chọn đáp án C

Câu 12: Ta có: y3x24mx m 2; y6x4 m

x  y  mm     m m

+) Với m1:y6x4, ta có y 1   2 0 hàm số đạt cực tiểu tại x0 1 (Không thỏa)

+) Với m3 :y6x12, ta có y 1    6 0 hàm số đạt cực đại tại x0 1 (thỏa)

Chọn đáp án C

6

y  x xxx x       x xx    

 

 2 cos 2  3 cos

Ta có:        

6

x 

Chọn đáp án A

Câu 14: Ta có: 2

1

y mxmx +) Xét m0 :y 1 0,    x  ;  (đúng) Vậy m0 thỏa mãn

0; 4

y

m

 Vậy m0; 4 ; m  m 0;1; 2; 3; 4 

Trang 8

LIÊN HỆ LẤY FILE WORD:096.79.79.369(Mr.Hiệp)

Chọn đáp án D

Câu 15: + Do

    

x y a và  COy 0;c  c 0 Mặt khác hàm số có duy nhất một cực trị nên suy ra a b 0, do a  0 b 0

Chọn đáp án C

Câu 16: Do đồ thị hàm số f x  liên tục trên , cắt Ox 4 điểm phân biệt x1 x2 x3 x4 như hình vẽ nên ta có bảng xét dấu sau:

x   x 1 x 2 x 3 x 4 

 

f x  0  0  0  0  Dựa vào bảng xét dấu f x  ta suy ra hàm số có 2 điểm cực đại là x , 1 x 3

Chọn đáp án B

Câu 17: +) Xét m0 :y 4x24 có duy nhất một điểm cực đại (không thỏa)

 ; 2 

m

   

Chọn đáp án D

Câu 18:

Sử dụng mối liên hệ giữa dấu của đạo hàm và cực trị để

phân tích

Gọi F x     , G x , H x lần lượt là hàm số có đồ thị

     C1 , C2 , C3

+) Chọn khoảng  0; a như hình vẽ Ta có:

  0,  0;

F x   x a và    C2 , C đi xuống trên 3

khoảng này

x

y

b a

(C 2 )

(C3)

(C 1 )

O

+) Trên khoảng  0; b : F x đổi dấu từ âm sang dương khi qua điểm   x0 aG x nhận   x0 a

làm điểm cực tiểu

+ Trên a;: G x đổi dấu từ âm sang dương khi qua điểm   x0 bH x nhận   x0 b làm điểm cực tiểu

Trang 9

LIÊN HỆ LẤY FILE WORD:096.79.79.369(Mr.Hiệp)

Từ đây, ta suy ra F x  f   x , G xf x     , H xf x

Chọn đáp án C.

Câu 19: Tập xác định: D \ m Ta có:

2 2

1

m y

x m

 

Để hàm số đồng biến trên    0;  y 0,   x 0; 

2

1; 0

m

    

Chọn đáp án C

Câu 20: Ta có: 2

   

Do y 0 có 2 nghiệm phân biệt và y đổi dấu khi qua 2 nghiệm đó nên hàm số nhận y1 và

 3

y là giá trị cực trị Vậy tổng giá trị cực trị của hàm số bằng 2

Chọn đáp án B

Câu 21: Cách 1:Phương pháp tự luận: 3 2 2

y  xk x y  0 4x x 2k20

0 0

x

 

Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị thì y 0có 3 nghiệm phân biệt  k 0.Khi đó, ba điểm cực trị của đồ thị hàm số là:A 0;1 ;Bk;1k4 ,C k;1k4 Do là hàm chẵn nên tam giác ABC cân tại A ,

để ABC vuông cân thì AB AC 0

1

k

k

 

        

 Do k0  k 1

Chọn đáp án C

Cách 2:Dùng công thức giải nhanh:Để 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số tạo thành tam giác vuông cân

thì:b3  8a  23 2

         Chọn đáp án C

* Lưu ý : Để giải nhanh bài toán trắc nghiệm nên làm theo cách 2

Câu 22:

Ta có:   2

f x  xx    x x

Ta có: f x 0,  x  0; 2  f x  nghịch biến trên khoảng  0; 2 Do a b,    0;1  0; 2 và a b

nên suy ra f a    f b

Chọn đáp án B

Trang 10

LIÊN HỆ LẤY FILE WORD:096.79.79.369(Mr.Hiệp)

Câu 23: Dựa vào bảng biến thiên ta có f x xác định và liên tục tại   x0 1, x0 0, y đổi dấu khi qua các giá trị 0; 1 suy ra hàm số có hai điểm cực trị

Chọn đáp án C.

Câu 24: Xét hàm số 4

1

yx  x Ta có: 3

3

1

4

yx     x

    Vậy hàm số này không đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

Chọn đáp án C

Câu 25:

Ta có: nÕu

nÕu

0 0

y

 Đồ thị  C :yf x  được

suy ra từ đồ thị  C :yf x  như sau:

+) Giữ nguyên phần  C phía trên trục hoành, bỏ

phần  C dưới trục hoành

+) Lấy đối xứng phần đồ thị bị bỏ qua trục hoành

Dựa vào đồ thị  C , hàm số yf x  có 5 điểm cực

trị

Chọn đáp án D

x

y

1

-2

-1

O

1

Ngày đăng: 10/11/2021, 08:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w