1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi tốt nghiệm THPT và đáp án điểm 8, 9, 10

10 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 231,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là Câu 25: Cho 8,9 gam amino axit X công thứ

Trang 1

ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 29

MỤC TIÊU ĐIỂM 8, 9, 10

Biên soạn: Thầy Nguyễn Minh Tuấn

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108

ĐỀ TĂNG TỐC

Câu 1: Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ FeO là oxit bazơ?

Câu 2: Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

A NaAlO2 B Ba(AlO2)2 C Al(NO3)3 D Al(OH)3

Câu 3: Thủy phân tetrapeptit Ala-Gly-Ala-Gly thu được bao nhiêu loại amino axit?

Câu 4: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh gia theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của chất nào sau đây?

A Kali oxit B Kali clorua C Kali sunfat D Kali

Câu 5: Theo WHO (Tổ chức Y tế Thế giới) hàng năm có khoảng 11.000 người chết do hút thuốc lá, cứ 10 giây có

1 người chết Từ lâu, người ta phát hiện ra chất X trong thuốc lá là thành phần gây nghiện, là thủ phạm gây ung thư

ở người hút thuốc như: ung thư phổi, bàng quang, tuyến tụy, thận, miệng, thực quản, thanh quản Chất X là chất nào sau đây?

Câu 6: Dung dịch nào sau đây là quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A Ancol etylic B Anilin C Etylamin D Axit axetic

Câu 7: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?

Câu 8: PE là polime có nhiều ứng dụng rộng rãi (áo mưa, khăn trải bàn, túi ni-lông) Có thể điều chế PE bằng phản

ứng trùng hợp monome nào sau đây?

Câu 9: Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây?

A Fe2(SO4)3 B Na2SO4 C Zn(NO3)2 D Al(NO3)3

Câu 10: Công thức phân tử của phenyl fomat là

A C3H6O2 B C4H6O2 C C8H8O2 D C7H6O2

Câu 11: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch H2SO4, vừa phản ứng với dung dịch KOH?

Câu 12: Công thức phân tử của sobitol là

A C6H10O5 B C6H14O6 C C6H12O6 D C12H22O11

Câu 13: Cặp chất nào sau đây có thể cùng dãy đồng đẳng?

A C4H10 và C5H10 B C3H4 và C2H6

C C3H4 và C4H6 D C2H2 và C4H4

Câu 14: Số liên kết pi (π) trong phân tử (C15H31COO)2C3H5(OOCC17H33) là

Câu 15: Cho Ba vào dung dịch chất X, không thu được kết tủa Chất X là

Câu 16: Oxit nào sau đây là không phải là oxit axit?

Câu 17: Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm Thành phần chính của quặng boxit là

Trang 2

Câu 18: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

Câu 19: Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư, đun nóng, thu được 28,7 gam hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc) V có giá trị là

Câu 20: Cho 0,5 gam kim loại phản ứng hết với với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó

Câu 21: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Tính thể tích axit

nitric 68% (có khối lượng riêng1,52 g/ml) cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat Hiệu suất đạt 90%

Câu 22: Các loại cacbohiđrat chứa nhiều trong nước ép mía, củ khoai lang, quả nho chín, sợi bông lần lượt là

A Saccarozơ, tinh bột, glucozơ, xenlulozơ

B Saccarozơ, tinh bột, fructozơ, xenlulozơ

C Mantozơ, tinh bột, fructozơ, xenlulozơ

D Mantozơ, xenlulozơ, glucozơ, tinh bột

Câu 23: Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) tạo ra 1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Hai chất X, Y là

C Fe, Fe2O3 D Fe3O4, Fe2O3

Câu 24: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6, thủy tinh plexiglas, teflon, nhựa novolac, tơ nitron, tơ capron Số polime

được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

Câu 25: Cho 8,9 gam amino axit X (công thức có dạng H2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 12,55 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là

Câu 26: Cho dãy gồm các chất: axit axetic; ancol etylic; axit aminoaxetic, metylamoni clorua Số chất phản ứng

được với dung dịch NaOH là

Câu 27: Chất X có công thức phân tử C4H6O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na Chất X có tên gọi là

Câu 28: Hấp thụ hết 0,1 mol CO2 vào dung dịch có chứa 0,08 mol NaOH và 0,1 mol Na2CO3, thu được dung dịch

X Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X đến khi thoát ra 0,08 mol khí CO2 thì thấy hết x mol HCl Giá trị x là

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit

(b) Anilin là một bazơ, dung dịch của nó có thể làm quỳ tím chuyển xanh

(c) Glu–Ala tác dụng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1: 2

(d) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết 

(e) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

Số phát biểu đúng là

Câu 30: Nung nóng hỗn hợp bột gồm a mol Fe và b mol S trong khí trơ, hiệu suất phản ứng bằng 75%, thu được

hỗn hợp rắn Y Cho Y vào dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 5,0 Tỉ lệ a : b là

Trang 3

Câu 31: Hỗn hợp E gồm sáu este đều có công thức C8H8O2 và có vòng benzen Cho m gam E tác dụng tối đa với

100 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 11,85 gam hỗn hợp muối Cho toàn

bộ X vào bình đựng Na dư, sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng chất rắn trong bình tăng 3,45 gam so với ban đầu Giá trị của m là

Câu 32: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn

hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần vừa đủ 7,75 mol O2, thu được nước và 5,5 mol CO2 Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,2 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

Câu 33: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NaHSO4 dư vào dung dịch BaCl2

(b) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch FeCl3 dư

(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 34: X, Y là hai hợp chất hữu cơ mạch hở, thành phần chứa C, H, O Tỉ khối của X so với He bằng 33 Thực

hiện sơ đồ phản ứng sau (đúng với tỉ lệ số mol):

o t

Biết X2 và X3 là hợp chất hữu cơ Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy 0,25a mol X cần 1,25a mol O2 (hiệu suất phản ứng 100%)

(b) Trong X chứa 4 nguyên tử O

(c) Trong X1 chứa một nhóm OH

(d) Ở điều kiện thường, X3 không hòa tan được Cu(OH)2

(e) Đốt cháy hoàn toàn X1 chỉ thu được CO2 và Na2CO3

Số phát biểu đúng là

Câu 35: Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dung dịch X Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa Giá trị của a, m tương ứng là:

A 0,07 và 3,2 B 0,08 và 4,8 C 0,04 và 4,8 D 0,14 và 2,4

Câu 36: X, Y, Z là 3 este đều hai chức, mạch hở (trong đó X, Y đều no; Z không no chứa một liên kết đôi C=C)

Đun nóng 24,16 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với 120 gam dung dịch NaOH 12% (vừa đủ), thu được hỗn hợp chứa hai muối và hỗn hợp T gồm hai ancol đều đơn chức hơn kém nhau một nguyên tử cacbon Đun T với CuO dư, thu được hỗn hợp gồm hai anđehit, rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư), thu được 142,56 gam Ag Mặt khác, đốt cháy 24,16 gam E cần dùng 0,92 mol O2 Phần trăm khối lượng của Z trong hỗn hợp E là

Câu 37: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

- Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%

- Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh

thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp

- Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaC bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol

(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp

(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra

Trang 4

(e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol

Số phát biểu đúng là

Câu 38: Hòa tan hết 12,72 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, FeCO3 trong dung dịch chứa 1,74 mol NaHSO4 và 0,36 mol HNO3, thu được dung dịch Z (chỉ chứa muối trung hòa) và 10,335 gam hỗn hợp khí Y gồm CO2, N2, NO, H2

(trong Y có 0,0525 mol H2 và tỉ lệ mol NO : N2 = 2 : 1) Cho Z phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 13,2 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra

hoàn toàn Phần trăm khối lượng Mg trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 39: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O5) và chất Y (C9H16N4O5), trong đó X tác dụng với HCl hay NaOH đều thu được khí, Y là tetrapeptit Cho 29,6 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 2,55 gam khí Mặt khác, 29,6 gam E phản ứng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 40: Hỗn hợp X gồm metylamin và trimetylamin Hỗn hợp Y gồm glyxin và axit glutamic Đốt cháy hết a mol

hỗn hợp Z chứa X và Y cần dùng 1,005 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc, dư thấy khối lượng bình tăng 16,74 gam Giá trị của a là

- HẾT -

Trang 5

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ FeO là oxit bazơ?

Câu 2: Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

A NaAlO2 B Ba(AlO2)2 C Al(NO3)3 D Al(OH)3

Câu 3: Thủy phân tetrapeptit Ala-Gly-Ala-Gly thu được bao nhiêu loại amino axit?

Câu 4: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh gia theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của chất nào sau đây?

Câu 5: Theo WHO (Tổ chức Y tế Thế giới) hàng năm có khoảng 11.000 người chết do hút thuốc lá, cứ 10 giây có

1 người chết Từ lâu, người ta phát hiện ra chất X trong thuốc lá là thành phần gây nghiện, là thủ phạm gây ung thư

ở người hút thuốc như: ung thư phổi, bàng quang, tuyến tụy, thận, miệng, thực quản, thanh quản Chất X là chất nào sau đây?

Câu 6: Dung dịch nào sau đây là quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A Ancol etylic B Anilin C Etylamin D Axit axetic

Câu 7: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?

Câu 8: PE là polime có nhiều ứng dụng rộng rãi (áo mưa, khăn trải bàn, túi ni-lông) Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?

Câu 9: Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây?

A Fe2(SO4)3 B Na2SO4 C Zn(NO3)2 D Al(NO3)3

Câu 10: Công thức phân tử của phenyl fomat là

Câu 11: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch H2SO4, vừa phản ứng với dung dịch KOH?

Câu 12: Công thức phân tử của sobitol là

A C6H10O5 B C6H14O6 C C6H12O6 D C12H22O11

Câu 13: Cặp chất nào sau đây có thể cùng dãy đồng đẳng?

A C4H10 và C5H10 B C3H4 và C2H6

Câu 14: Số liên kết pi (π) trong phân tử (C15H31COO)2C3H5(OOCC17H33) là

Câu 15: Cho Ba vào dung dịch chất X, không thu được kết tủa Chất X là

A NaNO3 B CuSO4 C Fe(NO3)3 D NaHCO3

Câu 16: Oxit nào sau đây là không phải là oxit axit?

Câu 17: Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm Thành phần chính của quặng boxit là

A Al(OH)3.H2O B Al2O3.2H2O

C Al(OH)3.2H2O D Al2(SO4)3.H2O

Câu 18: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

Câu 19: Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư, đun nóng, thu được 28,7 gam hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc) V có giá trị là

Trang 6

Câu 20: Cho 0,5 gam kim loại phản ứng hết với với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít khí H2 (đktc) Kim loại đĩ

Câu 21: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Tính thể tích axit nitric 68% (cĩ khối lượng riêng1,52 g/ml) cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat Hiệu suất đạt 90%

A 36,5 lít B 7,86 lít C 40,63 lít D 27,72 lít

Câu 22: Các loại cacbohiđrat chứa nhiều trong nước ép mía, củ khoai lang, quả nho chín, sợi bơng lần lượt là

A Saccarozơ, tinh bột, glucozơ, xenlulozơ

B Saccarozơ, tinh bột, fructozơ, xenlulozơ

C Mantozơ, tinh bột, fructozơ, xenlulozơ

D Mantozơ, xenlulozơ, glucozơ, tinh bột

Câu 23: Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nĩng (dư) tạo ra 1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Hai chất X, Y là

C Fe, Fe2O3 D Fe3O4, Fe2O3

Câu 24: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6, thủy tinh plexiglas, teflon, nhựa novolac, tơ nitron, tơ capron Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

Câu 25: Cho 8,9 gam amino axit X (cơng thức cĩ dạng H2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 12,55 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là

Câu 26: Cho dãy gồm các chất: axit axetic; ancol etylic; axit aminoaxetic, metylamoni clorua Số chất phản ứng

được với dung dịch NaOH là

Câu 27: Chất X cĩ cơng thức phân tử C4H6O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất Y cĩ cơng thức phân tử C2H3O2Na Chất X cĩ tên gọi là

Câu 28: Hấp thụ hết 0,1 mol CO2 vào dung dịch cĩ chứa 0,08 mol NaOH và 0,1 mol Na2CO3, thu được dung dịch

X Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X đến khi thốt ra 0,08 mol khí CO2 thì thấy hết x mol HCl Giá trị x là

HƯỚNG DẪN GIẢI

2 3 0,1

3

dd X

cho từ từ vào 2

3 3

Na : 0,28 NaOH : 0,08

Na CO : 0,1

HCO : y

BTĐT : 2x y 0,28 x 0,08

BTNT C : x y 0,2 y 0,12

Na : 0,28

HCO : 0,12



0,08 mol

Na : 0,28

CO BTC : HCO : 0,12

BTĐT : Cl : 0,28 0,12 x 0,16



Trang 7

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nĩng, thu được natri axetat và fomanđehit

(b) Anilin là một bazơ, dung dịch của nĩ cĩ thể làm quỳ tím chuyển xanh

(c) Glu–Ala tác dụng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1: 2

(d) Trong một phân tử triolein cĩ 3 liên kết 

(e) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

Số phát biểu đúng là

Câu 30: Nung nĩng hỗn hợp bột gồm a mol Fe và b mol S trong khí trơ, hiệu suất phản ứng bằng 75%, thu được hỗn hợp rắn Y Cho Y vào dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được hỗn hợp khí Z cĩ tỉ khối so với H2 là 5,0 Tỉ lệ a : b là

HƯỚNG DẪN GIẢI

2 2

2 2

(H S, H ) FeS S pư

n 0,75b (a 0,75b) 1 (chọn)

Câu 31: Hỗn hợp E gồm sáu este đều cĩ cơng thức C8H8O2 và cĩ vịng benzen Cho m gam E tác dụng tối đa với

100 ml dung dịch KOH 1M (đun nĩng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 11,85 gam hỗn hợp muối Cho tồn

bộ X vào bình đựng Na dư, sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng chất rắn trong bình tăng 3,45 gam so với ban đầu Giá trị của m là

HƯỚNG DẪN GIẢI

2 2

2

este của phenol ancol

H

H O este của ancol

NaOH

E gồm : HCOOC H CH (o, p, m); CH COOC H ; C H COOCH ; HCOOCH C H

n 0,5y

BCPƯ : n 2x y 0,1

BTKL : 136(x y)

x 0,025

m 10,2 gam

y 0,05 0,1.56 11,85 (3,45 y) 18x

Câu 32: Thủy phân hồn tồn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối Đốt cháy hồn tồn a mol X cần vừa đủ 7,75 mol O2, thu được nước và 5,5 mol CO2 Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,2 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

HƯỚNG DẪN GIẢI

2

2

H O

3 H (OH) 5 3 (5,5.12 5,1.2 0,1.6.16) 0,3.40 0,1.92     88,6 gam

Câu 33: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NaHSO4 dư vào dung dịch BaCl2

(b) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch FeCl3 dư

(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3

Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Trang 8

Câu 34: X, Y là hai hợp chất hữu cơ mạch hở, thành phần chứa C, H, O Tỉ khối của X so với He bằng 33 Thực hiện sơ đồ phản ứng sau (đúng với tỉ lệ số mol):

o

t

Biết X2 và X3 là hợp chất hữu cơ Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy 0,25a mol X cần 1,25a mol O2 (hiệu suất phản ứng 100%)

(b) Trong X chứa 4 nguyên tử O

(c) Trong X1 chứa một nhĩm OH

(d) Ở điều kiện thường, X3 khơng hịa tan được Cu(OH)2

(e) Đốt cháy hồn tồn X1 chỉ thu được CO2 và Na2CO3

Số phát biểu đúng là

HƯỚNG DẪN GIẢI

X

(C, H) ở

1

1

X có dạng OOC COO

(2) X có dạng : NaOOC COONa

X là CH OOC COOC H

X là NaOOC COONa

X , X là CH OH, C H OH

Câu 35: Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dung dịch X Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi đun nĩng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa Giá trị của a, m tương ứng là:

A 0,07 và 3,2 B 0,08 và 4,8 C 0,04 và 4,8 D 0,14 và 2,4

HƯỚNG DẪN GIẢI



o

2 3

3 t

dd X

3

CO TN1: 1 lít dd X dd BaCl dư 0,06 mol BaCO

HCO TN2 : 1 lít dd X dd CaCl dư 0,07 mol CaCO

Na

Bản chất phản ứng :

TN2 :

2

3 3

3 2

2

3 2

BaCO CO

Na HCO

NaOH bđ CO trong 1 lít X

NaHCO CO trong 1 lít X HCO trong 1 lít X

CaCO

n 2.(0,07 0,06) 0,02

 

m 4,8 gam 0,16

2

Trang 9

Câu 36: X, Y, Z là 3 este đều hai chức, mạch hở (trong đĩ X, Y đều no; Z khơng no chứa một liên kết đơi C=C) Đun nĩng 24,16 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với 120 gam dung dịch NaOH 12% (vừa đủ), thu được hỗn hợp chứa hai muối và hỗn hợp T gồm hai ancol đều đơn chức hơn kém nhau một nguyên tử cacbon Đun T với CuO dư, thu được hỗn hợp gồm hai anđehit, rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư), thu được 142,56 gam Ag Mặt khác, đốt cháy 24,16 gam E cần dùng 0,92 mol O2 Phần trăm khối lượng của Z trong hỗn hợp E là

HƯỚNG DẪN GIẢI

2

3

Ag

cắ

Y

CH CHO : 0,06 mol

n 1,32

3

 

2

0,92 mol O

2

2 2

(X, Y)

Z

COO : 0,36 mol

CO 0,36.44 14x 2y 24,16 x 0,58

H O BTE : 6x 2y 0,92.4 y 0,1

H : y mol

n 0,36 0,1.2 0,08

 

OOC COO : 0,1 gốc axit

OOC CH CH COO : 0,08

CH 0,94 0,3 0,06.2 0,1.2 0,08.4 0 Z là CH OOCCH CHCOOCH %Z 47,68%

Câu 37: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

- Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%

- Bước 2: Đun sơi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh

thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp khơng đổi Để nguội hỗn hợp

- Bước 3: Rĩt thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaC bão hịa nĩng, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3 thấy cĩ lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol

(b) Vai trị của dung dịch NaCl bão hịa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp

(c) Ở bước 2, nếu khơng thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khơ thì phản ứng thủy phân khơng xảy ra

(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự

(e) Trong cơng nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phịng và glixerol

Số phát biểu đúng là

Trang 10

Câu 38: Hịa tan hết 12,72 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, FeCO3 trong dung dịch chứa 1,74 mol NaHSO4 và 0,36 mol HNO3, thu được dung dịch Z (chỉ chứa muối trung hịa) và 10,335 gam hỗn hợp khí Y gồm CO2, N2, NO, H2

(trong Y cĩ 0,0525 mol H2 và tỉ lệ mol NO : N2 = 2 : 1) Cho Z phản ứng hồn tồn với dung dịch NaOH, lọc lấy kết tủa đem nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi, thu được 13,2 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra

hồn tồn Phần trăm khối lượng Mg trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

HƯỚNG DẪN GIẢI

4 3

2

4

3 2

NaHSO , HNO

NO

khí N

F H

NH

N/ HNO CO

m 2.0,0525 30.2x 28x 44z 10,335 x 0,08625

n 2.0,0525 4.2x 12x 10y 2z 2,1 y 0,015 n

z 0,06

3

2 3

eCO

MgO Mg

Fe O Fe

0,06

Trong X

n (0,5b 0,03) 40a 160.(0,5b 0,03) 13,2

a 0,03

%Mg 5,66% gần nhất với 5%

b 0,09

 

Câu 39: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O5) và chất Y (C9H16N4O5), trong đĩ X tác dụng với HCl hay NaOH đều thu được khí, Y là tetrapeptit Cho 29,6 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nĩng, thu được 2,55 gam khí Mặt khác, 29,6 gam E phản ứng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn Giá trị của m là

HƯỚNG DẪN GIẢI

3

NaOH

HCl

9 16 4 5

X (C H N O ) khí X có H H NOOC

X có dạng H H NOOCCH NH HCO X(C H N O ) khí X có NH HCO

Vừa đủ 3C X là H NOOCCH NH HCO n n 0,15 mol

Y (C H N O ) là tetrapeptit Y là (G

2

chất hữu cơ

ly) Ala n (29,6 0,15.154) : 260 0,025 mol

HCl H O chất hữu cơ

m 0,225.111,5 0,025.125,5 28,225 gam

Câu 40: Hỗn hợp X gồm metylamin và trimetylamin Hỗn hợp Y gồm glyxin và axit glutamic Đốt cháy hết a mol hỗn hợp Z chứa X và Y cần dùng 1,005 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc, dư thấy khối lượng bình tăng 16,74 gam Giá trị của a là

HƯỚNG DẪN GIẢI

2

cắt

1,005 mol O

cắt

2

H SO đặc hút nước, suy ra : m

2

H SO tăng H O H O

H O

Ngày đăng: 10/11/2021, 08:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w