Môc tiªu: - Biết rút kinh nghiệm về bài TLV tả cây cối đúng ý, bố cục rõ, dùng từ, đặt câu và viết đúng chính tả,...; tự sửa dợc các lỗi đã mẳc trong bài viết theo sự hớng dÉn cña GV.. H[r]
Trang 1Ngày soạn: Thứ bảy ngày 18 thỏng 3 năm 2017
Ngày giảng: Thứ hai ngày 20 thỏng 3 năm 2017
Tập đọc
Tuần 27 Tiết 53: Dù sao trái đất vẫn quay
I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các tên riêng nớc ngoài: Cô-péc- ních,
Ga-li-lê biết đọc vớ giọng kể chậm rãi, bớc đầu bộc lộ đợc thái độ ca ngợi hai nhà bác học dũng cảm
- Hiểu nội dung: Ca ngợi những nhà khoa học chân chính đã dũng cảm, kiên trì bảo vệ chân lí khoa học (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học :
GV: Tranh sgk phóng to nếu có
HS: SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức HS hát
2 Kiểm tra bài cũ
? Đọc phân vai truyện Ga-vrốt
ngoài chiến luỹ?
- Nêu nội dung bài?
- 4 Hs đọc
- Nêu nội dung bài
- Gv nx chung
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài
b Luyện đọc và tìm hiểu bài
* Luyện đọc
- Chia đoạn:
- Đọc nối tiếp: 2 lần
- 3 đoạn: Đ1: Từ đầu Chúa trời
Đ2: tiếp bảy chục tuổi
Đ3: Phần còn lại
- 3 Hs đọc /1lần
+ Lần 1:Đọc kết hợp sửa phát âm - 3 Hs đọc
+ Lần 2: Đọc kết hợp giải nghĩa từ - 3 Hs khác đọc
- Luyện đọc theo cặp: - Cả lớp luyện đọc cặp
- Gv nx đọc đúng và đọc mẫu
*Tìm hiểu bài:
- Đọc thầm đoạn 1, trao đổi,trả lời:
- ý kiến của Cô-péc ních có điểm gì
khác ý kiến chung lúc bấy giờ? - Lúc bấy giờ ngời ta cho rằng TĐ là trungtâm của vũ trụ, đứng yên 1 chỗ còn mặt
trời .Còn Cô-péc-ních lại chứng minh rằng TĐ mới là một hành tinh quay xung quanh mặt trời
-Vì sao phát hiện của Cô-péc-ních
lại bị coi là tà thuyết? - Vì nó ngợc lại với những lời phán bảocủa Chúa trời
* Đoạn 1 cho biết điều gì? - ý 1: Cô-péc-ních dũng cảm bác bỏ ý
kiến sai lầm, công bố phát hiện mới
- Đọc thầm đoạn 2, trao đổi và trả
lời:
-Ga-li-lê viết sách nhằm mục đích
- Vì sao toà án lúc ấy lại xử phạt
ông? - Vì cho rằng ông cũng nh Cô-péc - níchnói ngợc với lời phán bảo của Chúa trời
* ý chính đoạn 2? - ý 2: Ga-li-lê bị xét xử
- Đọc lớt đoạn 3 trả lời:
- Lòng dũng cảm của Cô-péc -ních
và Ga-li-lê thể hiện ở chỗ nào? - 2 nhà khoa học đã dám nói ngợc với lờiphán bảo của Chúa trời Ga -li -lê đã bị tù
Trang 2nhng ông vẫn bảo vệ chân lí.
* ý chính đoạn 3? - ý 3: Ga-li-lê bảo vệ chân lí
* Đọc diễn cảm
- Tìm cách đọc bài: - Giọng kể rõ ràng, nhấn giọng: trung tâm,
đứng yên, bác bỏ, sai lầm, sửng sốt, tà thuyết, phán bảo, cổ vũ, lập tức, cấm, tội phạm, buộc phải, vẫn quay, thắng, giản dị
- Luyện đọc đoạn: Cha đầy vẫn
quay!
+ Gv đọc mẫu: - Lớp nghe, nêu cách đọc đoạn.- Lớp luyện đọc theo cặp
- Gv cùng Hs nx bình chọn bạn đọc
tốt
4 Củng cố, dặn dò: - Nhắc lại nội dung bài - Nx tiết học
Toán
Tiết 131: Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Rút gọn được phân số
- Nhận biết được phân số bằng nhau
- Biết giải bài toán có lời văn liên quan đến phân số.(cả lớp làm được BT 1,2,3)
II Đồ dùng dạy học :
GV:
HS: nhỏp
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức: Hát + Báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ.
? Nêu cách nhân hai phân số?
? Nêu cách cộng, trừ hai phân số
khác mẫu số? Lấy ví dụ? - 2 Hs nêu và lấy ví dụ, lớp thực hiện.
- Gv cùng hs nx, chữa bài, ĐG
3 Bài mới.
- Tổ chức hs làm bài vào vở : - 2 HS lên bảng Cả lớp làm bài vào vở
- Gv nx chung và chốt bài đúng - Nhận xét bài bạn.
Bài 2
- Hướng dẫn HS lập phân số rồi
tìm phân số của một số
Bài giải
a Phân số chỉ ba tổ học sinh là
3/4
- GV nhận xét chữa bài
- Hs đọc yêu cầu bài
-HS làm vở -1 HS lên bảng làm -HS chữa bài
Số học sinh của ba tổ là:
32 x 3/4 =24( bạn ) Đáp số :a) 3/4 b) 24 bạn Bài 3:
- Tổ chức học sinh trao đổi tìm ra
các bước giải:
- Hs đọc yêu cầu bài
+ Tìm độ dài đoạn đường đã đi + Tìm độ dài đoạn đường còn lại
GV chữa bài Bài giải:
Anh Hải đã đi được đoạn đường dài là:
15 x 2
3 = 10 ( km)
Trang 3Anh Hải còn phải đi tiếp một đoạn đường nữa dài là: 15 – 10 = 5 ( km )
Đáp số: 5 km
4 Củng cố, dặn dò: Nx tiết học.
Ngày soạn: Thứ bảy ngày 18 thỏng 3 năm 2017
Ngày giảng: Thứ ba ngày 21 thỏng 3 năm 2017
Toán
Tuần 27- Tiết 132: ễn tập
I Mục tiêu:
Tập trung vào các vấn đề sau:
- Nhận biết khái niệm ban đầu về phân số, tính chất cơ bản của phân số, phân số bằng nhau, rút gọn, so sánh phân số, viết các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé và ngợc lại
- Cộng, trừ, nhân, chia, hai phân số; Cộng, trừ, nhân, chia phân số với số tự nhiên; chia phân số cho số tự nhiên khác 0;
- Tính giá trị biểu thức các phân số( không quá 3 phép tính); tính một thành phần
ch biết trong phép tính
- Nhận biết hình bình hành, hình thoi và một số đặc điểm của nó; tính chu vi diện tích hình chữ nhật
II Đồ dùng dạy học :
GV: bảng phụ
HS: vở toỏn, nhỏp
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức HS hát
2 Kiểm tra bài cũ.
3 Bài mới
Bài 1 : a Đọc phõn số sau: 34
b Viết phõn số sau: mười hai phần
mươi ba
c Rỳt gọn phõn số: 168 ?
d Thế nào gọi là hỡnh bỡnh hành?
Bài 2: Viết cỏc phõn số theo thứ tự từ
bộ đến lớn
1
2
5 4
7
4 44 Bài 3 Tớnh:
32+ 3
4 32−2
9
Bài 1:
a Ba phần tư
b 1213
c Rỳt gọn phõn số:
168 = 16 :88: 8 = 1
2
d Cú hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau gọi là hỡnh bỡnh hành
Bài 2: Viết cỏc phõn số theo thứ tự từ
bộ đến lớn : 12;4
4;
5
4; 7 4
Trang 47ì
5 12 3
5:
5
9
Bài 4 Tớnh giỏ trị biểu thức
3
4:
1
2+
2 3 2
5ì
5
12+
2
5ì
7 12
Bài 3: Tớnh
2
3 +
3
4 =
17
12 ;
2
3 -
2
9 =
4
9;
4 7
x
5
12 =
20
84( hoặc
5
21);
3
5:
5
9 =
27 25 Bài 4: Tớnh giỏ trị của biểu thức sau: 3
4:
1
2 +
2
3 =
3
4 x
2
1 +
2
3 =
6
4 +
2 3 2
5 x
5
12 +
2
5 x
7
12=
2
5x (
5
12 +
7
12) =
2
5 x
12 12
4 Củng cố, dặn dò: - Nx tiết học
Luyện từ và câu
Tiết 53: Câu khiến
I Mục tiêu:
- Nắm đợc cấu tạo và tác dụng của câu khiến (ND , ghi nhớ)
- Nhận biết đợc câu khiến trong đoạn trích (BT 1,mục III); bớc đầu biết đặt câu khiến nói với bạn , với anh chị hoặc với thầy cô (BT 3)
- HS (HTT) tìm thêm đợc các câu khiển trong SGK (BT 2,mục III); đặt đợc hai câu khiến với hai đối tợng khác nhau (BT 3)
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng phụ viết những câu khiến của bài tập 1- luyện tập
HS:
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức HS hát
2 Kiểm tra bài cũ
- Học thuộc các thành ngữ bài 4
Giải thích một thành ngữ em thích? - 2 Hs trả lời, lớp nx, bổ sung.
- Gv nx chung
3 Bài mới.
- Hs suy nghĩ, phát biểu ý kiến:
- Câu khiến:
- Dùng để: Mẹ mời sứ giả vào đây cho con! - Dùng để nhờ mẹ gọi sứ giả vào
- Cuối câu in nghiêng có dấu gì?
- HS (T) tìm thêm đợc một số câu
khiến trong SGK Toán,Tiếng Việt
- Có dấu chấm than cuối câu
- HS (T) tìm và nêu câu khiến trong SGK
- Tổ chức Hs trao đổi theo nhóm
thực hiện yêu cầu bài - Hs thực hiện yêu cầu bài
nx, trao đổi, bổ sung
cậu với!
- Câu khiến dùng để làm gì và khi
viết cuối câu khiến có dấu gì? - Hs trả lời:
* Phần luyện tập
Trang 5Bài 1 - Hs đọc yêu cầu bài.
- Đọc thầm nội dung bài và suy
- Trình bày:
- Gv cùng Hs, nx, trao đổi, bổ sung,
chốt câu đúng, treo bảng phụ
- Lần lợt Hs nêu các câu khiến của từng
đoạn:
Đừng có nhảy lên boong tàu!
- Đoạn c:
Bài 2 Dành cho HS (T)
- Tổ chức Hs trao đổi, làm bài theo
nhóm 2:
-Nhà vua hoàn gơm lại cho Long Vơng!
- Con đi nhặt cho đủ một trăm đốt tre, mang về đây cho ta!
- Hs đọc yêu cầu bài
- N2 trao đổi, làm bài vào nháp
trao đổi, bổ sung
- Gv nx chung, chốt câu đúng: + Vào ngay!
+ Dựa theo cách trình bày bài báo"Vẽ về cuộc sống an toàn"
- Tổ chức Hs làm bài vào vở:
- HS k,G đặt đợc hai câu khiến với
hai đối tợng khác nhau
- Cả lớp
đổi
- Gv nx chốt câu đúng ĐG - VD:Cho mình mợn bút của bạn một tí!
+ Anh cho em mợn quả bóng của anh một lát nhé!
+ Em xin phép cô cho em vào lớp ạ!
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhắc lại ghi nhớ của bài - Nx tiết học
Kể chuyện
Tiết 27: (Thay) ễn Luyện từ và cõu.
I - MUẽC TIEÂU:
- Giuựp HS oõn taọp củng cố về chủ ngữ -vị ngữ trong cõu kể Ai là gỡ ?
II Đồ dùng dạy học :
- GV:
- HS:
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức HS hát
2 Kiểm tra bài cũ.
3 Baứi mụựi: GV nờu giới thiệu bài ghi bảng
* Hướng dẫn ụn tập
Bài 1 : Hóy gạch một gạch dưới chủ ngữ
hai gạch dưới vị ngữ trong cõu kể Ai là
Học sinh đọc kĩ yờu cầu
Thảo luận nhúm đụi để tỡm, gạch
gỡ ?
-Ớt nào là ớt chẳng cay
chõn vào phiếu Lớp nhận xột bổ sung
Trang 6-Vụi nào là vụi chả nồng
Người là vốn quý nhất
- Cụ giỏo là người mẹ thứ hai của em
-Con ơi nhớ lấy cõu này
Cướp đờm là giặc, cướp ngày là quan
Bài 2 : Em hóy giới thiệu với mọi người
về cỏc bạn trong tổ em trong đú cú sử
dụng cõu kể Ai là Gỡ ?
Bài 2 :học sinh tự làm – đọc bài viết của mỡnh
-lớp nhận xột bổ sung Chữa bài
4 Củng cố, dặn dò: Hệ thống nội dung bài
- Hướng dẫn ụn luyện ở nhà chuẩn bị tiết sau Nhận xột giờ học
Khoa học Tiết 53: Các nguồn nhiệt
I Mục tiêu:
- Kể tên và nêu được vai trò của các nguồn nhiệt
- Thực hiện được một số biện pháp an toàn,tiết kiệm khi sử dụng các nguồn nhiệt trong sinh hoạt.Ví dụ: theo dõi khi đun nấu: tắt bếp khi đun xong,
- GDMT: Một số đặc điểm chớnh của MT và tai nguyờn thiờn nhiờn.
II Đồ dùng dạy học :
- GV : Chuẩn bị: nến, diêm, tranh ảnh việc sử dụng các nguồn nhiệt trong cuộc sống hàng ngày
- HS :
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
- Kể tên và nói về công dụng của các
- Gv nx chung
3 Bài mới.
Hoạt động 1: Các nguồn nhiệt và vai trò của chúng.
* Mục tiêu: - Kể tên và nêu đợc vai trò các nguồn nhiệt thờng gặp trong cuộc sống
* Cách tiến hành:
- Tổ chức hs quan sát tranh ảnh
sgk /106 và tranh ảnh su tầm đợc: - Hs thảo luận theo N4:
? Kể tên các nguồn nhiệt thờng gặp
trong cuộc sống? - Mặt trời, ngọn lửa, bếp điện, mỏ hànđiện, bàn là,
? Vai trò của các nguồn nhiệt kể trên? - Đun nấu, sấy khô, sởi ấm,
- Ngoài ra còn khí bi ô ga là nguồn
năng lượng mới được khuyến khích
sử dụng rộng rãi
* Kết luận: Gv tóm tắt ý trên
Hoạt động 2: Các rủi ro nguy hiểm khi sử dụng nguồn nhiệt.
* Mục tiêu: - Biết thực hiện những quy tắc đơn giản phòng tránh rủi ro, nguy hiểm khi sử dụng các nguồn nhiệt
* Cách tiến hành:
- Nêu những rủi ro nguy hiểm có thể
Trang 7- Cách phòng tránh? - Hs nêu dựa vào tình huống cụ thể,
lớp nx, trao đổi
- Gv nx chốt ý dặn dò hs sử dụng an
toàn các nguồn nhiệt
Hoạt động 3: Việc sử dụng các nguồn nhiệt và an thực hiện tiết kiệm khi
sử dụng các nguồn nhiệt
* Mục tiêu: - Có ý thức tiết kiệm khi sử dụng các nguồn nhiệt trong cuộc sống hàng ngày
* Cách tiến hành:
- Tổ chức hs trao đổi theo nhóm: - N4 trao đổi
bày, lớp trao đổi
- Gv cùng hs nx, chốt ý:
GDMT: Một số đặc điểm chớnh của
MT và tai nguyờn thiờn nhiờn.
- VD: Tắt điện bếp khi không dùng, không để lửa quá to, theo dõi khi đun nấu, đậy kín phích giữ cho nớc nóng,
4 Củng cố, dặn dò:- Nx tiết học,
bảy ngày 18 thỏng 3 năm 2017
Ngày giảng: Thứ tư ngày 22 thỏng 3 năm 2017
Tập đọc
Tuần 27 Tiết 54: Con sẻ
I Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài phù hợp với ND; bớc đầu biết nhấn giọng
từ ngữ gợi tả, gợi cảm
- Hiểu ý nghĩa bài: Ca ngợi hành động dũng cảm, xả thân cứu sẻ non của sẻ già (trả lời đợc các câu hoỉ trong SGK)
II Đồ dùng dạy học :
GV: Tranh minh hoạ bài đọc sgk/91
HS: SGK
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức HS hát
2 Kiểm tra bài cũ
? Đọc bài : Dù sao trái đất vẫn
quay và trả lời câu hỏi nội dung? - 3 Hs đọc nối tiếp Lớp nx, bổ sung vàtrao đổi nội dung
- Gv cùng Hs nx chung
3 Bài mới.
* Luyện đọc
- Chia doạn: -5 đoạn :(mỗi lần xuống dòng là một
đoạn)
- Đọc nối tiếp: 2 lần - 5 Hs đọc /1lần
+ Đọc lần 1: Kết hợp sửa phát âm - 5 Hs đọc
+ Đọc lần 2: Kết hợp giải nghĩa từ - 5 hs khác
- Luyện đọc theo cặp: - Từng cặp luyện đọc
- Gv nhận xét đọc đúng và đọc
*Tìm hiểu bài:
- Đọc thầm Đ1,2,3, trao đổi, trả
lời:
- Trên đờng đi con chó thấy gì? - chó đánh hơi thấy một son sẻ non vừarơi trên tổ xuống
- Con chó định làm gì sẻ non? - chó chậm rãi tiến lại gần sẻ non
- Tìm từ ngữ cho thấy sẻ non còn - Con sẻ non mép vàng óng, trên đầu có
Trang 8yếu ớt? một nhúm lông tơ.
- Việc gì đột ngột xảy ra khiến con
chó dừng lại ? - Một con sẻ già lao xuống đất cứu con nó,nó thấy thân mình phủ kín sẻ con, nó rít
lên dáng vẻ nó rất hung dữ
- Hình ảnh sẻ mẹ dũng cảm ao
xuống cứu con đợc miêu tả nh thế
nào?
- Con sẻ lao xuống nh một hòn đá rơi trớc mõm con chó, lông dựng ngợc, miệng rít lên tuyệt vọng, thảm thiết, nhảy 2,3 bớc về phía cái mõm há rộng đầy răng của con chó, lao đến cứu con, nó rít lên bằng giọng hung dữ khản đặc
* Đoạn 1,2,3 kể lại chuyện gì? * ý 1: Cuộc đối đầu giữa sẻ mẹ nhỏ bé
và chó khổng lồ
- Đọc lớt phần còn lại, trả lời:
- Vì sao tác giả bày tỏ lòng kính
phục đối với con sẻ nhỏ bé? - Vì chim sẻ nhỏ bé dũng cảm đối đầu vớicon chó to hung dữ để cứu con
* Đoạn 4,5 nói lên điều gì? *ý 2: Hành động dũng cảm bảo vệ con của
sẻ mẹ
* Nờu đại ý:
- Tìm cách đọc hay?
ý chính: MT
- 5 Hs đọc
- Đ1,2, 3: Câu đầu đọc giọng khoan thai;
Từ câu 3 giọng hồi hộp, tò mò, căng thẳng.Nhấn giọng: lao xuống, dựng ngợc, rít lên, tuyệt vọng, thảm thiết, lao đến, phủ kín, hung dữ, khản đặc, khổng lồ, hi sinh, cuốn nó
- Đ4,5: giọng chậm rãi, thán phục, nhấn giọng: dừng lại, lùi, bối, rối, đầy thán phục, kính cẩn nghiêng mình, bé bỏng
- Luyện đọc diễn cảm đoạn2,3
+ Luyện đọc theo cặp: - Từng cặp đọc
- Gv cùng Hs nx, bình chọn Hs,
nhóm đọc tốt
4 Củng cố, dặn dò.
- Nhắc lại nội dung: (Ca ngợi hành động dũng cả, xả thân cứu sẻ non của sẻ già)
Toán
Tiết 133: Hình thoi
I Mục tiêu:
- Nhận biết đợc hình thoi và một số đặc điểm của nó (Cả lớp làm đợc BT 1,2)
II Đồ dùng dạy học :
- Gv chuẩn bị mô hình hình vuông chuyển sang hình thoi đợc
- Hs chuẩn bị: Giấy kẻ ô vuông, thớc kẻ, êke
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức HS hát
2 Kiểm tra bài cũ.
Trả bài kiểm tra và nhận xét chung.
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài
b Hình thành biểu tợng về hình thoi
- Gv cùng Hs lắp ghép mô hình hình
- Xô lệch hình trên để đợc một hình - Hs thực hiện và quan sát
Trang 9- Vẽ hình mới lên bảng:
B
A C
D
- Hình mới gọi là hình gì?
c Đặc điểm của hình thoi
-Tổ chức Hs đo các cạnh hình thoi
- Nêu đặc điểm của hình thoi?
- Hs quan sát hình trên bảng và hình sgk/140
- Hình thoi
- Hs thực hiện
- Nhiều Hs nhắc
Bài 2 Gv vẽ hình lên bảng:
B
A
C
D
- Hình thoi còn có đặc điểm gì?
- Gv nx chung
4 Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại nội dung chính của bài
- Nx tiết học
- Cả lớp đọc yêu cầu bài và suy nghĩ trả lời:
- Hình thoi: Hình 1,3
- Hình chữ nhật: Hình 2
- 1 Hs lên bảng thực hiện và cả lớp thực hiện với hình trong sgk, trả lời câu hỏi
- Hình thoi có 2 đờng chéo vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng
-Hs đọc yêu cầu
- Gấp và cắt tờ giấy để tạo hình thoi
- Một vài Hs, lớp nx, trao đổi
Địa lí
Tiết 27: Ngời dân và hoạt động sản xuất
ở đồng bằng duyên hải miền Trung (tiết 1)
I Mục tiêu: Học xong bài này, Hs biết:
- Học xong bài này HS hiểu đợc dân tộc nào là dân tộc chủ yếu ở duyên hải miền Trung
- Trình bày 1 số nét tiêu biểu về hoạt động sản xuất nông nghiệp
- Khai thác các thông tin để giải thích sự phát triển của 1 số ngành sản xuất nông nghiệp ở đồng bằng duyên hải miền Trung
II Đồ dùng dạy học
GV: Bản đồ dân c Việt Nam HS: SGK, vở ghi
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ : HS đọc bài học.?
3 Bài mới : Nêu mục tiêu bài
* Hoạt động 1: Làm việc cả lớp hoặc từng
cặp HS
- GV thông báo số dân của các tỉnh miền
Trung, chỉ trên bản đồ bằng các ký hiệu
hình tròn tha hay dày
HS: Cả lớp nghe và so sánh, nhận xét ở miền Trung vùng ven biển có nhiều ngời sinh sống hơn ở vùng núi Trờng Sơn
- Nếu so sánh với đồng bằng Bắc Bộ thì dân c ở đây không đông đúc bằng
- GV yêu cầu HS quan sát H1, H2 và trả HS: Quan sát H1, H2 và nêu nhận xét
Trang 10lời câu hỏi 1 trang phục của phụ nữ Kinh.
? Nêu nhận xét trang phục của phụ nữ
Kinh
HS: mặc áo dài, cổ cao
Hoạt động 2: Hoạt động sản xuất của ngời
dân:
- GV giao nhiệm vụ cho HS.Làm việc cả
lớp
HS: 1 số em đọc ghi chú các ảnh từ H3
đến H8 và cho biết tên các hoạt động sản xuất tơng ứng với các ảnh mà HS quan sát
- Kết quả HS phải ghi đợc là:
+ Trồng trọt: Trồng lúa, mía
+ Chăn nuôi: Gia súc (bò)
+ Nuôi, đánh bắt thủy sản: Đánh bắt
cá, nuôi tôm
+ Ngành khác: Làm muối
HS: 2 em đọc lại các kết quả
một số điều kiện cần thiết để sản xuất, sau đó 4 nhóm lên trình bày, ghi tên 4 hoạt động sản xuất phổ biến của nội dung trong vùng
- Một số HS đọc lại kết quả và nhận xét
- GV kết luận: Mặc dù thiên nhiên thờng gây bão lụt và khô hạn, ngời dân miền Trung vẫn luôn khai thác các điều kiện để sản xuất ra nhiều sản phẩm phục vụ nhân dân trong vùng và các vùng khác
4 Củng cố , dặn dò: Nhận xét giờ học
-Về nhà học bài
Chính tả (Nhớ – viết) Tiết 27: Bài thơ về tiểu đội xe không kính
I I Mục tiêu:
- Nhớ và viết đúng bài chính tả ;biết trình bày các dòng thơ theo thể tự do và trình bày các khổ thơ
- Làm đúng BT chính tả phơng ngữ (2)a.3a
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng phụ viết bài 2a,3a
HS: vở chớnh tả
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức HS hát
2 Kiểm tra bài cũ.
? Viết: Béo mẫm, lẫn lộn, lòng
lợn, con la, quả na,
- Gv cùng Hs nx chung
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài Nêu YC bài
học
b Hớng dẫn học sinh
nhớ-viết
- Đọc yêu cầu 1 của bài:
- 2 Hs lên bảng viết, lớp viết nháp, đổi chéo nháp kiểm tra
- 1 Hs đọc
- Đọc 3 khổ thơ cuối bài: - 1 Hs đọc
? Hình ảnh nào trong đoạn thơ
nói lên tinh thần dũng cảm và - Không có kính, ừ thì ớt áo, ma tuôn, ma xốinh ngoài trời, cha cần thay lái trăm cây số nữa