1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kiem tra chuong I Hinh 8 ma tran nang luc

11 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 435,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tứ giác Nhận Vẽ Tính Sử Vận lồi .Hình biết được được dụng dụng thang, được tứ số đo 1 được được hình thang tứ giác giác góc các định vuông và là hình theo của tứ định lí nghĩa, hình gì y[r]

Trang 1

KIỂM TRA CHƯƠNG I

I.MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS được kiểm tra khả năng tiếp thu các kiến thức cơ bản trong chương I

- Kĩ năng: Vận dụng được các kiến thức vào giải toán

- Tư duy, thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc khi làm bài

II MA TRẬN:

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Tổng

Vận dụng thấp

Vận dụng thực tiễn

1 Tứ giác

lồi Hình

thang,

hình thang

vuông và

hình

thang cân

Hình bình

hành Hình

chữ nhật

Hình thoi

Hình

vuông.

Nhận biết được

tứ giác

là hình gì

Vẽ được

tứ giác theo yêu cầu

Tính được

số đo 1 góc của tứ giác

Tính được

độ dài cạnh, đường chéo của một hình

Sử dụng được các định lí

về đường trung bình của tam giác, của hình thang vào giải toán

Vận dụng được định nghĩa, tính chất hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông vào giải toán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

75%

2.Đối xứng

trục và đối

xứng tâm.

Trục đối

xứng, tâm

đối xứng

của một

hình

Vẽ được hình đối xứng trục, đối xứng tâm

Vận dụng được tính chất của hình đối xứng vào giải toán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 2,0đ

1 0,5đ

3 2,5 điểm 25%

Tông số câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

4 3,0 điểm 30%

6 4,5 điểm 45%

3 2,5 điểm 25%

13 10,0 điểm 100%

III ĐỀ KIỂM TRA:

Trang 2

Đề 1:

I TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Chọn đáp án đúng theo yêu cầu của câu hỏi và trình bày vào bài làm theo cách sau:

Ví dụ: Câu 1 chọn đáp án A và câu 2 chọn đáp án B ta viết: 1.A ; 2.B

Câu1: Cho tứ giác ABCD, trong đó có A + B = 1400 Tổng

C+ D = ?

A 2200 B 2000 . C 1600 D 1500

Câu 2: Tam giác MNP đối xứng với tam giác M’N’P’ qua đường thẳng d, biết tam giác MNP có

chu vi là 48cm khi đó chu vi của tam giác M’N’P’ có giá trị là

Câu 3: Khẳng định nào sau đây đúng ?

A.Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh song song

B Hình bình hành là tứ giác có các góc bằng nhau

C Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song

D Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

Câu 4: Trong hình chữ nhật đường chéo có độ dài là 7 cm ,một cạnh có độ dài là 13cm thì cạnh còn lại có độ dài là

Câu 5: Hai đường chéo của một hình thoi bằng 8 cm và 10 cm Cạnh của hình thoi bằng

Câu 6: Một hình vuông có cạnh bằng 4 cm thì đường chéo của hình vuông đó là

II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Bài 1: (2,0 điểm) Vẽ hình đối xứng với các

hình đã cho qua trục d (hình 1)

Hình 1

Bài 2: (2,0 điểm) Tính độ dài các đoạn thẳng

EF, GK trong các hình vẽ sau ( hình 2 )

Hình 2

Bài 3: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB < AC ) đường cao AH Gọi I là trung

điểm của AC, M là điểm đối xứng với H qua I

a/ Biết AC = 12cm Tính HI

b/ Chứng minh tứ giác AHCM là hình chữ nhật

c/ Tìm điều kiện của tam giác vuông ABC để tứ giác AHCM là hình vuông

HẾT.

Trang 3

Đề 2:

I TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Chọn đáp án đúng theo yêu cầu của câu hỏi và trình bày vào bài làm theo cách sau:

Ví dụ: Câu 1 chọn đáp án A và câu 2 chọn đáp án B ta viết: 1.A ; 2.B

Câu 1: Khẳng định nào sau đây đúng

A Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song

B Hình bình hành là tứ giác có các góc bằng nhau

C Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh song song

D Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

Câu 2: Một hình vuông có cạnh bằng 4 cm thì đường chéo của hình vuông đó là

Câu 3: Tam giác MNP đối xứng với tam giác M’N’P’ qua đường thẳng d, biết tam giác MNP có

chu vi là 48cm khi đó chu vi của tam giác M’N’P’ có giá trị là

Câu 4 : Trong hình chữ nhật đường chó có độ dài là 7 cm một cạnh có độ dài là 13cm thì cạnh còn lại có độ dài là

Câu 5: Cho tứ giác ABCD, trong đó có A + B = 1400 Tổng

C+ D =

A 2000 B 2200 . C 1600 D 1500

Câu 6: Hai đường chéo của một hình thoi bằng 8 cm và 10 cm Cạnh của hình thoi bằng

II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Bài 1: (2,0 điểm) Vẽ hình đối xứng với các

hình đã cho qua trục d (hình 1)

hình 1

Bài 2: (2,0 điểm) Tính độ dài các đoạn thẳng

EF, MN trong các hình vẽ sau ( hình 2 )

Hình 2

Bài 3: (3,0 điểm) Cho tam giác EMN vuông tại E, trung tuyến EI

a/ Biết MN = 25cm Tính EI

b/ Vẽ điểm K đối xứng với E qua điểm I Chứng minh tứ giác EMKN là hình chữ nhật

c/ Tìm điều kiện của tam giác vuông EMN để tứ giác EMKN là hình vuông

HẾT.

Trang 4

IV HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

Đề 1:

I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Mỗi câu đúng: 0,5 điểm

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1:

(2,0 điểm)

Vẽ đúng hình đối xứng với các hình đã cho qua trục d ( đúng 2 nét vẽ 0,5 điểm )

Mỗi hình 1,0 điểm

Bài 2:

(2,0 điểm) Ta có: Hình thang ABCD có EA = ED ; FB = FC

nên EF là đường trung bình

 EF =

D 2

AB C

=

5 7 2

= 6 ( cm )

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

GHK có MH = MG

NH = NK nên MN là đường trung bình

MN =

1

2GK  GK = 2MN = 2 4 = 8 ( cm )

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Bài 3:

(3,0 điểm)

0,5 điểm

a AHC vuông tại H, có : IA = IC

Nên HI là trung tuyến ứng với cạnh huyền AC

HI =

1

=

1

2.12 = 6 ( cm )

0,25 điểm

0,25 điểm

b Tứ giác AHCM có:

IA = IC (gt)

HI = IM (gt)

Do đó tứ giác AHCM là hình bình hành Hình bình hành AHCM có H 900 nên là hình chữ nhật

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

c Hình chữ nhật AHCM là hình vuông AH = HC

 AHC vuông cân tại H  C ˆ 450B ˆ 450 Vậy nếu ABC vuông tại A có thêm điều kiện cân tại A

0,5 điểm

Trang 5

thì tứ giác AHCM là hình vuông 0,5 điểm

* Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng vẫn chấm đủ điểm.

Đề 2:

I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Mỗi câu đúng: 0,5 điểm

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1:

(2,0 điểm)

Vẽ đúng hình đối xứng với các hình đã cho qua trục d Mỗi hình 1,0

điểm

Bài 2:

(2,0 điểm) GHK có EH = EG; FH = FK

nên EF là đường trung bình

EF =

1

1 14

2 = 7 ( cm )

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Ta có: Hình thang ABCD có MA = MD ;

NB = NC

MN là đường trung bình

 MN =

D 2

AB C

=

4 6 2

= 5 ( cm )

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Bài 3:

(3,0 điểm)

HS vẽ được  và trung tuyến đúng cho đủ điểm hình

0,5 điểm

a EMN vuông tại E, có :

EI là trung tuyến ứng với cạnh huyền MN nên

EI =

1

=

1

2.25 = 12,5 ( cm )

0,25 điểm

0,25 điểm

b Tứ giác EMKN có:

IM = IN ( gt )

IE = IK ( cách vẽ )

Do đó tứ giác EMKN là hình bình hành Hình bình hành EMKN có E 900 nên là hình chữ nhật

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

c Hình chữ nhật EMKN là hình vuông EM = EN

Vậy nếu EMN vuông tại E có thêm điều kiện cân tại E 0,5 điểm

Trang 6

thì tứ giác EMKN là hình vuông 0,5 điểm

* Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng vẫn chấm đủ điểm.

V RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

………

………

………

………

Chí tân, ngày 11 tháng 11 năm 2017 DUYỆT CỦA BGH DUYỆT CỦA TTCM GVBM

Trang 7

Họ và tên:………

Lớp: …

Ngày tháng 11 năm 2017 KIỂM TRA CHƯƠNG I Năm học 2017 – 2018

Môn: TOÁN ( Hình học ) Thời gian làm bài: 45 phút

I TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Chọn đáp án đúng theo yêu cầu của câu hỏi và trình bày vào bài làm theo cách sau:

Ví dụ: Câu 1 chọn đáp án A và câu 2 chọn đáp án B ta viết: 1.A ; 2.B

Câu1: Cho tứ giác ABCD, trong đó có A + B = 1400 Tổng

C+ D = ?

A 2200 B 2000 . C 1600 D 1500

Câu 2: Tam giác MNP đối xứng với tam giác M’N’P’ qua đường thẳng d, biết tam giác MNP có

chu vi là 48cm khi đó chu vi của tam giác M’N’P’ có giá trị là

Câu 3: Khẳng định nào sau đây đúng ?

A.Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh song song

B Hình bình hành là tứ giác có các góc bằng nhau

C Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song

D Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

Câu 4: Trong hình chữ nhật đường chéo có độ dài là 7 cm ,một cạnh có độ dài là 13cm thì cạnh còn lại có độ dài là

Câu 5: Hai đường chéo của một hình thoi bằng 8 cm và 10 cm Cạnh của hình thoi bằng

Câu 6: Một hình vuông có cạnh bằng 4 cm thì đường chéo của hình vuông đó là

Trả lời phần trắc nghiệm.

Đáp án

Trang 8

II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Bài 1: (2,0 điểm) Vẽ hình đối xứng với các

hình đã cho qua trục d (hình 1)

Bài 2: (2,0 điểm) Tính độ dài các đoạn thẳng EF, GK trong các hình vẽ sau ( hình 2 )

Hình 2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 3: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB < AC ) đường cao AH Gọi I là trung điểm của AC, M là điểm đối xứng với H qua I a/ Biết AC = 12cm Tính HI b/ Chứng minh tứ giác AHCM là hình chữ nhật c/ Tìm điều kiện của tam giác vuông ABC để tứ giác AHCM là hình vuông ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Họ và tên:………

Lớp: …

Ngày tháng 11 năm 2017

KIỂM TRA CHƯƠNG I Năm học 2017 – 2018 Môn: TOÁN ( Hình học ) Thời gian làm bài: 45 phút Điểm Nhận xét của giáo viên I TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Chọn đáp án đúng theo yêu cầu của câu hỏi và trình bày vào bài làm theo cách sau: Ví dụ: Câu 1 chọn đáp án A và câu 2 chọn đáp án B ta viết: 1.A ; 2.B Câu 1: Khẳng định nào sau đây đúng A Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song B Hình bình hành là tứ giác có các góc bằng nhau C Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh song song D Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau Câu 2: Một hình vuông có cạnh bằng 4 cm thì đường chéo của hình vuông đó là A 8cm B.2 4cm D 5 cm D 32cm Câu 3: Tam giác MNP đối xứng với tam giác M’N’P’ qua đường thẳng d, biết tam giác MNP có chu vi là 48cm khi đó chu vi của tam giác M’N’P’ có giá trị là A 24cm B.32 cm C 48cm D 40 cm Câu 4 : Trong hình chữ nhật đường chó có độ dài là 7 cm một cạnh có độ dài là 13cm thì cạnh còn lại có độ dài là A 6 cm B 6cm D 62cm D 41cm Câu 5: Cho tứ giác ABCD, trong đó có A + B = 1400 Tổng  C+ D = A 2000 B 2200 . C 1600 D 1500

Câu 6: Hai đường chéo của một hình thoi bằng 8 cm và 10 cm Cạnh của hình thoi bằng

Trả lời phần trắc nghiệm

Đáp án

Trang 10

II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Bài 1: (2,0 điểm) Vẽ hình đối xứng với các

hình đã cho qua trục d (hình 1)

Bài 2: (2,0 điểm) Tính độ dài các đoạn thẳng EF, MN trong các hình vẽ sau ( hình 2 )

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 3: (3,0 điểm) Cho tam giác EMN vuông tại E, trung tuyến EI a/ Biết MN = 25cm Tính EI b/ Vẽ điểm K đối xứng với E qua điểm I Chứng minh tứ giác EMKN là hình chữ nhật c/ Tìm điều kiện của tam giác vuông EMN để tứ giác EMKN là hình vuông ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 11

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 10/11/2021, 05:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w