Bµi tËp tr¾c nghiÖm Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 2: Dãy các nhân tố nào sau đây là nhân tố hữu sinh?. A...[r]
Trang 2MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
Trang 3I Môi trường sống của sinh vật
1 Khái niệm Cây lúa chịu ảnh hưởng của những
yếu tố nào?
Trang 4I Môi trường sống của sinh vật
1 Khái niệm
Chất
dinh
dưỡng
Không khí
Ánh sáng
Nhiệt độ
Chuột, ếch, nhái
Vi sinh vật…
Côn trùng Chim
Môi trường sống của SV là gì?
Trang 5I Môi trường sống của sinh vật
1 Khái niệm
2 Các loại môi trường
Môi trường nước
Môi trường trong đất
Môi trường trên mặt đất – Không khí
Môi trường sinh vật
Trang 6Bảng 41.1 Môi trường sống của sinh vật STT Tên sinh vật Môi trường sống
Trang 7II Các nhân tố sinh thái của môi trường
Chất dinh dưỡng
Không khí
Ánh sáng
Nhiệt độ Nước
Người
Chuột, ếch, nhái
Vi sinh vật
Côn trùng
Chim
Nhân
tố vô
sinh
Nhân
tố hữu sinh
Nhân
tố con người
Nhân tố sinh thái là gì?
Trang 8Nhóm nhân Tố vô
sinh
Nhóm nhân
tố con ng ời
Nhóm nhân tố
HỮU SINH
•Tác động tích cực: Bảo vệ, nuôi d ỡng … nuôi d ỡng …
•Tác động tiêu cực: Săn bắt,
đốt phá…
đốt phá…
- Vi sinh vật.
- Thực vật
- Động vật
- Khí hậu: nhiệt độ, độ ẩm,
ánh sáng, gió…
ánh sáng, gió…
- N ớc: Nước ngọt, n ớc
mặn, n ớc lợ
- Thổ nh ỡng: Đất, đá, tính
chất lý, hoá của đất…
chất lý, hoá của đất…
- Địa hình: Độ cao, độ dốc,
h ớng phơi của đất……
Cỏc nhõn t sinh thỏi c a mụi tr ố ủ ườ ng
Trang 9Thảo luận nhóm????
Trang 11▼ Em hãy nhận xét về sự thay đổi của các nhân tố sau :
Ánh sáng trong ngày tăng dần vào buổi trưa rồi lại giảm
Sự thay đổi nhiệt độ trong một năm diễn ra như thế
nào ?
Mùa hè ngày dài hơn mùa đông Mùa hè nóng, mùa thu mát mẻ, mùa đông lạnh, mùa xuân ấm áp
Ở nước ta , độ dài ngày vào mùa hè và mùa đông
có gì khác nhau ?
Trong một ngày (từ sáng tới tối), ánh sáng mặt trời chiếu trên mặt đất thay đổi như thế nào ?
Trang 12III Giới hạn sinh thái
5 0 C
Điểm gây
chết
42 0 C
Điểm cực thuận
Giới hạn chịu đựng
Hình 41.1: Giới hạn nhiệt độ của cá rô phi ở Việt Nam
Kho¶ng thuËn lîi
Giới hạn dưới Giới hạn trên
30 0 C
Điểm gây chết
Trang 14Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Bài tập trắc nghiệm
Cõu 1: Mụi trường sống của sinh vật là:
Là nơi sinh sống của sinh vật
Là tất cả những gỡ bao quanh sinh vật.
Là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gỡ bao quanh sinh vật.
A.
B.
C.
Đúng
Trang 15Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Bài tập trắc nghiệm
Cõu 2: Dóy cỏc nhõn tố nào sau đõy là nhõn tố hữu sinh?
Rắn hổ mang, áp suất không khí, cây gỗ, gỗ mục Cây cỏ, áp suất không khí, hổ, cây rêu, vi khuẩn Cây cỏ, thảm thực vật, hổ, cây rêu, vi rút
A.
B.
C.
Đúng
Trang 16Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Bài tập trắc nghiệm
Cõu 3: Giới hạn sinh thỏi là:
Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với mụi trường
Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhõn tố sinh thỏi nhất định
Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật
A.
B.
C.
Đúng
Trang 17H ớng dẫn về nhà :
- Học thuộc bài.
- Đọc tr ớc bài : ảnh h ởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật.
- ễn lại kiến thức sinh học về thực vật ở lớp 6.
- Làm bài tập : 1, 2, 3, 4 (Trang121 – SGK)
- Thực hiện cỏc hoạt động bảo vệ mụi trường sạch sẽ.