1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

CONG PHA TOAN 1 CHUONG 2 TICH VO HUONG VA UNG DUNG

52 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích Vô Hướng Của Hai Vectơ Và Ứng Dụng
Thể loại file word
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 3,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ giá trị lượng giác của các góc đặc biệt đã cho trong bảng và tính chất trên, ta có thể suy ra giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt khác.. thì ta nói rằng.[r]

Trang 1

Khi đó ta có định nghĩa:

sin của góc là y0, kí hiệu sin y0;

cosin của góc là x0, kí hiệu cos x0;

0 0

0 ,

y x

0 ,

x y

1

Trang 2

cot 3 1 13 0

Trong bảng kí hiệu " " để chỉ giá trị lượng giác không xác định

Chú ý Từ giá trị lượng giác của các góc đặc biệt đã cho trong bảng

và tính chất trên, ta có thể suy ra giá trị lượng giác của một số góc

2 2

2

4 Góc giữa hai vectơ

a) Định nghĩa

giữa hai vectơ ab. Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ aba b,

a b hoặc b a.

b) Chú ý Từ định nghĩa ta có a b, b a,

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Vấn đề 1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC

Câu 1 Giá trị cos 45 0 sin 45 0 bằng bao nhiêu?

Trang 3

Câu 6 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

Câu 7 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

2

Câu 8 Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

Vấn đề 2 HAI GÓC BÙ NHAU – HAI GÓC PHỤ NHAU

Câu 11 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

Câu 12 Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

Trang 4

Vấn đề 3 SO SÁNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC

Câu 21 Cho là góc tù Khẳng định nào sau đây là đúng?

đây là sai?

Câu 23 Khẳng định nào sau đây sai?

C tan 45 tan 60 D cos30 sin 60

Câu 24 Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 25 Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 5

Câu 27 Cho biết sin 3.

Vấn đề 5 GÓC GIỮA HAI VECTƠ

Trang 6

A MN NP, B MO ON, C MN OP, D MN MP,

Trang 7

Bài 02

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

1 Định nghĩa

là một số, kí hiệu là a b , được xác định bởi cơng thức sau:

2 2

0

2 Các tính chất của tích vơ hướng

Người ta chứng minh được các tính chất sau đây của tích vơ hướng:

Với ba vectơ a b c, , bất kì và mọi số k ta cĩ:

3 Biểu thức tọa độ của tích vơ hướng

Trên mặt phẳng tọa độ O i j; ; , cho hai vectơ a a a1 ; 2 , b b b1 ; 2 Khi

Trang 8

4 Ứng dụng

a) Độ dài của vectơ

2 2

1 2

b) Góc giữa hai vectơ

c) Khoảng cách giữa hai điểm

Khoảng cách giữa hai điểm A x y A; AB x y B; B được tính theo công thức:

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Vấn đề 1 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

Mệnh đề nào sau đây đúng?

ab khi a b. a b .

Trang 9

đề nào sau đây là sai?

Mệnh đề nào sau đây là sai?

Câu 14 Cho tam giác ABCBC a CA, b AB, c. Gọi M là trung điểm cạnh BC. Tính AM BC .

Trang 10

Câu 16 Cho M N P Q, , , là bốn điểm tùy ý Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai?

A MN NP PQ MN NP. MN PQ. B MP MN. MN MP.

C MN PQ. PQ MN. D MN PQ MN PQ MN2 PQ2 Câu 17 Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính AB AC .

trung điểm của cạnh AD. Tính BK AC .

Trang 11

Câu 27 Tìm tập các hợp điểm M thỏa mãn MB MA MB MC 0 với

, ,

A B C là ba đỉnh của tam giác

A một điểm B đường thẳng C đoạn thẳng D đường tròn

là:

A một điểm B đường thẳng C đoạn thẳng D đường tròn

các điểm N thỏa mãn AN AB 2a2 là:

A một điểm B đường thẳng C đoạn thẳng D đường tròn

A một điểm B đường thẳng C đoạn thẳng D đường tròn

Vấn đề 3 BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA TÍCH VÔ HƯỚNG HAI VECTƠ

Trang 12

Câu 31 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm

Trang 13

Câu 41 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ a 9;3 Vectơ nào

góc nhọn

C cos AB AD, cos CB CD, D Hai góc BADBCD bù nhau

c ka mb với k m, Biết rằng vectơ c vuông góc với vectơ

Trang 14

Câu 50 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ u 4;1 và

1;1 , 0;2 , 3;1

B Tứ giác ABCD là hình thoi

Trang 15

Câu 58 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC

1;1 , 1;3

C Tam giác ABC cân tại B

10;5 , 3;2

2; 1 , 1; 1

Vấn đề 5 TÌM ĐIỂM THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC

.

C

A C 6;0 B C 0;0 , C 6;0 C C 0;0 D C 1;0

hàng

Trang 16

Câu 65 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm điểm M thuộc trục hoành

A M 1;0 B M 1;0 , M 3;0 C M 3;0 D M 1;0 , M 3;0 Câu 66 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A 1;3 và B 4;2

tam giác đã cho

của tam giác đã cho

Trang 17

Câu 76 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A 2;4 và B 1;1

A C 4;0 B C 2;2 C C 4;0 , C 2;2 D C 2;0

B 3;0 Tìm tọa độ điểm D, biết D có tung độ âm

A D 0; 1 B D 2; 3 C D 2; 3 , D 0;1 D D 2; 3

1;2 , 1;3 , 2; 1

4;2

tam giác OAB.

Trang 18

Khi đó ta có định nghĩa:

sin của góc là y0, kí hiệu sin y0;

cosin của góc là x0, kí hiệu cos x0;

0 0

0 ,

y x

0 ,

x y

1

Trang 19

2 2

2

4 Góc giữa hai vectơ

a) Định nghĩa

giữa hai vectơ ab. Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ aba b,

a b hoặc b a.

b) Chú ý Từ định nghĩa ta có a b, b a,

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Vấn đề 1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC

Câu 1 Giá trị cos 45 0 sin 45 0 bằng bao nhiêu?

2 sin 45

2

Chọn B Câu 2 Giá trị của tan30 0 cot 30 0 bằng bao nhiêu?

Trang 20

Lời giải Bằng cách tra bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

Câu 6 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

Lời giải Bằng cách tra bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

3 sin120

2

Chọn D

Câu 7 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

Trang 21

Câu 8 Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

C cos30 O sin120 O D sin 60 O cos120 O

Lời giải Bằng cách tra bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt hay dùng MTCT ta được

0

0

1 cos120

2 3 sin 60

Lời giải Từ giả thiết suy ra C 60 0

Bằng cách tra bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt hay dùng

2 30

3 cos

2

BAH BAH

Vấn đề 2 HAI GÓC BÙ NHAU – HAI GÓC PHỤ NHAU

Câu 11 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

nhau

Chọn C

Câu 12 Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

A sin sin B cos cos C tan tan D cot cot

Lời giải Hai góc bù nhau và thì cho có giá trị của sin bằng nhau, các giá trị còn lại thì đối nhau Do đó D sai Chọn D

Trang 22

Lời giải Hai góc 30 0 và 150 0 bù nhau nên sin30 sin150 ;

Chọn B

cos cos sin sin

C

sin cos cos sin

cos cos sin sin

C

Câu 17 Cho hai góc nhọn và phụ nhau Hệ thức nào sau đây là sai?

A sin cos B cos sin C tan cot D cot tan

sin cos ; cos sin ; tan cot ; cot tan Chọn A

Câu 18 Tính giá trị biểu thức S sin 15 2 cos 20 2 sin 75 2 cos 110 2

Do đó, S sin 15 2 cos 20 2 sin 75 2 cos 110 2

2

sin 15 cos 20 cos 15 sin 20 sin 15 cos 15 sin 20 cos 20 2 Chọn C

Trang 23

Câu 19 Cho hai góc và với 90 Tính giá trị của biểu thức

sin cos sin cos

cos cos sin sin

Vấn đề 3 SO SÁNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC

Câu 21 Cho là góc tù Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 23 Khẳng định nào sau đây sai?

C tan 45 tan 60 D cos30 sin 60

thì giá trị cos tương ứng của góc đó giảm

Câu 24 Khẳng định nào sau đây đúng?

- Giá trị sin tương ứng của góc đó giảm

- Giá trị cos tương ứng của góc đó giảm

Chọn B

Câu 25 Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 24

C cos90 30 cos100 D cos150 cos120

- Giá trị sin tương ứng của góc đó giảm

- Giá trị cos tương ứng của góc đó giảm

cos

9

Trang 26

Câu 34 Cho biết cos sin 1.

Vấn đề 5 GÓC GIỮA HAI VECTƠ

Trang 27

E

C

B

A

Trang 29

Lời giải Ta có AB DC, cùng hướng nên AB DC, 0 0

Trang 30

Bài 02

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

1 Định nghĩa

là một số, kí hiệu là a b , được xác định bởi cơng thức sau:

2 2

0

2 Các tính chất của tích vơ hướng

Người ta chứng minh được các tính chất sau đây của tích vơ hướng:

Với ba vectơ a b c, , bất kì và mọi số k ta cĩ:

3 Biểu thức tọa độ của tích vơ hướng

Trên mặt phẳng tọa độ O i j; ; , cho hai vectơ a a a1 ; 2 , b b b1 ; 2 Khi

Trang 31

4 Ứng dụng

a) Độ dài của vectơ

2 2

1 2

b) Góc giữa hai vectơ

c) Khoảng cách giữa hai điểm

Khoảng cách giữa hai điểm A x y A; AB x y B; B được tính theo công thức:

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Vấn đề 1 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Lời giải Ta có a b. a b .cos ,a b

Vậy a b. a b. Chọn A

ab khi a b. a b .

Lời giải Ta có a b. a b .cos ,a b

Mà theo giả thiết a b. a b. , suy ra cos ,a b 1 a b, 180 0 Chọn A

Trang 33

đề nào sau đây là sai?

Mệnh đề nào sau đây là sai?

Trang 35

A tam giác OAB đều B tam giác OAB cân tại O.

Đáp án C đúng theo tính chất giao hoán

Đáp án D đúng theo tính chất phân phối Chọn B

Câu 17 Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính AB AC .

Trang 36

Lời giải Ta có C là trung điểm của DE nên

Lời giải Giả thiết không cho góc, ta phân tích các vectơ MB MN,

theo các vectơ có giá vuông góc với nhau

các vectơ có giá vuông góc với nhau

D

Câu 23 Cho hình thoi ABCDAC 8 và BD 6. Tính AB AC .

A AB AC 24. B AB AC 26. C AB AC 28. D AB AC 32.

Lời giải Gọi O AC BD, giả thiết không cho góc, ta phân tích các

Trang 37

Lời giải Ta có S ABCD 2.S ABC 54 S ABC 27cm 2

trung điểm của cạnh AD. Tính BK AC .

A BK AC 0. B BK AC. a2 2. C BK AC. a2 2. D BK AC 2 a2

Ta có

1 2

BK BA AK BA AD

AC AB AD

1

2

BK AC BA AD AB AD

2 2

Trang 38

Vấn đề 2 QUỸ TÍCH

0

MA MB MC là:

A một điểm B đường thẳng C đoạn thẳng D đường tròn

D

, ,

A B C là ba đỉnh của tam giác

A một điểm B đường thẳng C đoạn thẳng D đường tròn

Trang 39

A một điểm B đường thẳng C đoạn thẳng D đường tròn

Vấn đề 3 BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA TÍCH VÔ HƯỚNG HAI VECTƠ

Trang 40

Câu 32 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A 3; 1 và B 2;10

Trang 41

Lời giải Ta có cos , . 2.4 1 3 5.

5

4 1 16 9

a b

A v1 1; 3 B v2 2; 6 C v3 1;3 D v4 1;3

Lời giải Kiểm tra tích vô hướng a v. , nếu đáp án nào cho kết quả

Câu 42 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A 1;2 , B 1;1 và

Trang 42

Suy ra 3 4 1 2 2 O

2

9 1 16 4

cos AB AD, cos CB CD, 0 BAD BCD 180 Chọn D

c ka mb với k m, Biết rằng vectơ c vuông góc với vectơ

A 2k 2 m B 3k 2 m C 2k 3m 0. D 3k 2m 0.

Trang 44

Lời giải Ta có MN 4;6 suy ra MN 42 6 2 42 2 13. Chọn D

1;4 , 3;2 , 5;4

A P 4 2 2. B P 4 4 2. C P 8 8 2. D P 2 2 2. Lời giải Ta có

2 2

7; 3 , 8;4 , 1;5

Trang 45

1;1 , 0;2 , 3;1

B Tứ giác ABCD là hình thoi

1;1 , 1;3

C Tam giác ABC cân tại B

Suy ra

2 2

AB AC

10;5 , 3;2

Trang 46

Câu 60 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC

2; 1 , 1; 1

Vấn đề 5 TÌM ĐIỂM THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC

c c

Trang 47

Câu 66 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A 1;3 và B 4;2

Trang 48

Lời giải Ta có M Ox nên M m;0 và 2; 2.

Chọn D

4;1 , 2;4 ,

tam giác đã cho

Trang 49

Lời giải Gọi I x y; Ta có

của tam giác đã cho

Trang 50

Gọi D x y; , do I cũng là trung điểm của

Câu 76 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A 2;4 và B 1;1

B 3;0 Tìm tọa độ điểm D, biết D có tung độ âm

Trang 51

ABCD là hình vuông nên ta có AB BC

Chọn B

1;2 , 1;3 , 2; 1

Lời giải Ta có

2;1 1; 4

tam giác OAB.

Trang 52

Lời giải Để tứ giác ABCD là hình thang cân, ta cần có một cặp cạnh đối song song không bằng nhau và cặp cạnh còn lại có độ dài bằng nhau Gọi D x y;

Ngày đăng: 10/11/2021, 04:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Trên hình bên ta cĩ dây cung NM song song với trục Ox và nếu - CONG PHA TOAN 1 CHUONG 2 TICH VO HUONG VA UNG DUNG
r ên hình bên ta cĩ dây cung NM song song với trục Ox và nếu (Trang 1)
Trong bảng kí hiệu " " để chỉ giá trị lượng giác khơng xác định. - CONG PHA TOAN 1 CHUONG 2 TICH VO HUONG VA UNG DUNG
rong bảng kí hiệu " " để chỉ giá trị lượng giác khơng xác định (Trang 2)
Câu 44. Cho hình vuơng ABCD. Tính cos AC BA, . - CONG PHA TOAN 1 CHUONG 2 TICH VO HUONG VA UNG DUNG
u 44. Cho hình vuơng ABCD. Tính cos AC BA, (Trang 6)
C. Tứ giác ABCD là hình vuơng. - CONG PHA TOAN 1 CHUONG 2 TICH VO HUONG VA UNG DUNG
gi ác ABCD là hình vuơng (Trang 14)
Câu 69. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD biết - CONG PHA TOAN 1 CHUONG 2 TICH VO HUONG VA UNG DUNG
u 69. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD biết (Trang 16)
C Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình vuơng. - CONG PHA TOAN 1 CHUONG 2 TICH VO HUONG VA UNG DUNG
m tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình vuơng (Trang 17)
Trên hình bên ta cĩ dây cung NM song song với trục Ox và nếu - CONG PHA TOAN 1 CHUONG 2 TICH VO HUONG VA UNG DUNG
r ên hình bên ta cĩ dây cung NM song song với trục Ox và nếu (Trang 18)
Trong bảng kí hiệu " " để chỉ giá trị lượng giác khơng xác định. - CONG PHA TOAN 1 CHUONG 2 TICH VO HUONG VA UNG DUNG
rong bảng kí hiệu " " để chỉ giá trị lượng giác khơng xác định (Trang 19)
Lời giải. Bằng cách tra bảng giá trị lượng giác của các gĩc đặc biệt - CONG PHA TOAN 1 CHUONG 2 TICH VO HUONG VA UNG DUNG
i giải. Bằng cách tra bảng giá trị lượng giác của các gĩc đặc biệt (Trang 20)
Lời giải. Bằng cách tra bảng giá trị lượng giác của các gĩc đặc biệt - CONG PHA TOAN 1 CHUONG 2 TICH VO HUONG VA UNG DUNG
i giải. Bằng cách tra bảng giá trị lượng giác của các gĩc đặc biệt (Trang 21)
Khi đĩ AH AE , HAE (hình vẽ) - CONG PHA TOAN 1 CHUONG 2 TICH VO HUONG VA UNG DUNG
hi đĩ AH AE , HAE (hình vẽ) (Trang 27)
Câu 44. Cho hình vuơng ABCD. Tính cos AC BA, . - CONG PHA TOAN 1 CHUONG 2 TICH VO HUONG VA UNG DUNG
u 44. Cho hình vuơng ABCD. Tính cos AC BA, (Trang 28)
Câu 17. Cho hình vuơng ABCD cạnh a. Tính AB AC. . - CONG PHA TOAN 1 CHUONG 2 TICH VO HUONG VA UNG DUNG
u 17. Cho hình vuơng ABCD cạnh a. Tính AB AC. (Trang 35)
Câu 21. Cho hình vuơng ABCD cạnh bằng 2. Điểm M nằm trên đoạn - CONG PHA TOAN 1 CHUONG 2 TICH VO HUONG VA UNG DUNG
u 21. Cho hình vuơng ABCD cạnh bằng 2. Điểm M nằm trên đoạn (Trang 36)
Câu 24. Cho hình bình hành ABCD cĩ AB 8cm, AD 12c m, gĩc ABC - CONG PHA TOAN 1 CHUONG 2 TICH VO HUONG VA UNG DUNG
u 24. Cho hình bình hành ABCD cĩ AB 8cm, AD 12c m, gĩc ABC (Trang 37)
C. Tứ giác ABCD là hình vuơng. - CONG PHA TOAN 1 CHUONG 2 TICH VO HUONG VA UNG DUNG
gi ác ABCD là hình vuơng (Trang 44)
Từ đĩ suy ra ABCD là hình vuơng. Chọn C. - CONG PHA TOAN 1 CHUONG 2 TICH VO HUONG VA UNG DUNG
suy ra ABCD là hình vuơng. Chọn C (Trang 45)
Câu 69. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD biết - CONG PHA TOAN 1 CHUONG 2 TICH VO HUONG VA UNG DUNG
u 69. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD biết (Trang 48)
C Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình vuơng. - CONG PHA TOAN 1 CHUONG 2 TICH VO HUONG VA UNG DUNG
m tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình vuơng (Trang 50)
Vì ABCD là hình vuơng nên ta cĩ AB BC - CONG PHA TOAN 1 CHUONG 2 TICH VO HUONG VA UNG DUNG
l à hình vuơng nên ta cĩ AB BC (Trang 51)
Lời giải. Để tứ giác ABCD là hình thang cân, ta cần cĩ một cặp cạnh đối song song khơng bằng nhau và cặp cạnh cịn lại cĩ độ dài bằng  - CONG PHA TOAN 1 CHUONG 2 TICH VO HUONG VA UNG DUNG
i giải. Để tứ giác ABCD là hình thang cân, ta cần cĩ một cặp cạnh đối song song khơng bằng nhau và cặp cạnh cịn lại cĩ độ dài bằng (Trang 52)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w