7/ Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng a Tìm tọa độ các điểm M ; N lần lượt là giao điểm của d với Ox; Oy.... b Viết phương trình đường tròn C ngoại tiếp tam giác OMN.[r]
Trang 1CHƯƠNG I : VECTƠ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 1
A Trắc nghiệm (3 điểm):
Câu 1 Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Số các vectơ khác vectơ không,
ngược hướng với
OA , có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác , bằng :
Câu 2 Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm của BC
Đẳng thức nào sau đây là đúng ?
Câu 3 Trong mpOxy, cho hình bình hành OABC, C nằm trên Oy
Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
a)
AB có hoành độ khác 0. b) A và B có hoành độ khác nhau.c) Điểm C có tung độ bằng 0 d) yA +yC –yB = 0
Câu 4 Cho a=(6 ; 1) và b=(–2 ; 3) Khẳng định nào sau đây là đúng ?
a) a+ b và a' = (4 ; –4) ngược hướng b) avà b cùng phương
c) a– bvà b’=(–24 ; 6) cùng hướng d) 2 a+ bvà b cùng phương
Câu 5 Cho A(1; 1), B(–1; –1), C(9; 9) Khẳng định nào đúng ?
a) G(3; 3) là trọng tâm của ABC b) Điểm B là trung điểm của ACc) Điểm C là trung điểm của AB d)
AB và
AC ngược hướng
Câu 6 Cho hai điểm M(8 ; –1) và N(3 ; 2) Gọi P là điểm đối xứng với điểm M
qua điểm N thì tọa độ của P là cặp số nào sau đây ?
Bài 2 : (4đ) Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O Gọi G và H lần
lượt là trọng tâm và trực tâm của ABC, Còn M là trung điểm của BC
a So sánh hai vec tơ ,
Trang 2c) Ba điểm O , H , G có thẳng hàng không ?
======================
CHƯƠNG I : VECTƠ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 2 I/ Câu hỏi trắc nghiệm : (3 điểm)
Câu 1 : Xác định vị trí 3 điểm A, B, C thỏa hệ thức :
AB CA là
a/ C trùng B b/ ABC cân
c/ A, B, C thẳng hàng d/ A là trung điểm của BC
Câu 2 : Cho 4 điểm A, B, C, D bất kỳ, chọn đẳng thức đúng
) d/ (
32
,
1
2 )
Câu 5 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, nếu cho hai điểm A(4, 0), B(0, –8) và điểm
C chia đoạn thẳng AB theo tỉ số –3 thì tọa độ của C là :
a/ (3, –2) b/ (1, –6) c/ (–2, –12) d/ (3, –1)
Câu 6 : Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(5, 5) và B(–1, –6), khi đó tọa
độ điểm đối xứng C của B qua A là :
a/ (–3, 7) b/ (4,
12
) c/ (11, 16) d/ (7,
12
)
II/ Câu hỏi tự luận: (7 điểm)
Bài 1: Cho ABC và một điểm M thỏa hệ thức 2
Trang 3Bài 2 : Cho ABC có A(3,1) , B (–1, 2) , C(0, 4)
CHƯƠNG I : VECTƠ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 3
I Phần trắc nghiệm:
Câu 1 Chọn mệnh đề đúng
a) Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng
b) Hai vectơ không cùng hướng thì luôn ngược hướng
c) Hai vectơ có độ dài bằng nhau thì bằng nhau
d) Hai vectơ bằng nhau thì cùng hướng
Câu 2 Cho ∆ ABC vuông cân tại A, H là trung điểm BC Chọn mệnh đề đúng.
Trang 4Câu 7 Cho ABC có trọng tâm G Gọi I, J lần lượt là 2 điểm thoả
225
CHƯƠNG I : VECTƠ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
II Phần tự luận (6 điểm):
Bài 1 (2 điểm): Cho 2 điểm A(1;2) ,B(3;–4) Tìm tọa độ điểm C biết C là điểm đối
CHƯƠNG I : VECTƠ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Trang 5II Phần tự luận (6 điểm):
Bài 1 (2 điểm):Cho 2 điểm A(–1;2) ,B(–3;4) Tìm tọa độ điểm C biết C là điểm
đối xứng với A qua B
Bài 2 (2 điểm ):Cho A(1;–2) ,B(–3;5) ,C(2m;m+1) Xác định m để A,B,C thẳng
hàng
Bài 3(2 điểm): Cho A(–3;4) ,B(–1;0) , C(5;6) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác
ABCD là hình bình hành
=====================
CHƯƠNG I : VECTƠ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
II Phần tự luận (6 điểm):
Bài 1 (2 điểm):Cho 2 điểm A(2;3) ,B(–3;4) Tìm tọa độ điểm C biết C là điểm đối
Trang 6CHƯƠNG I : VECTƠ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 7 A– TRẮC NGHIỆM :3 đ ( mỗi câu 0.5 đ )
Câu 1 Cho 4 điểm A , B , C , D Tính :
Câu 5 Cho hình bình hành ABCD , có M là giao điểm của 2 đường chéo Trong
các mệnh đề sau tìm mệnh đề sau tìm mệnh đề sai
Câu 6 Cho tam giác ABC Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC
Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề sai
Trang 7CHƯƠNG I : VECTƠ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 8
A CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 Cho tam giác ABC đều Chọn câu trả lời đúng
Câu 4 Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB = AC = 2 Độ dài của tổng
Câu 5 Cho hình bình hành ABCD tâm O Có bao nhiêu cặp vectơ đối nhau ?
(A) 12 (B) 14 (C) 15 (D) tất cả đều sai
B BÀI TẬP TỰ LUẬN (7 điểm )
Câu 1 Cho tứ giác ABCD Gọi I , J là trung điểm của AC và BD
CMR : 2
Trang 8Câu 2 Cho bốn điểm A,B,C, D tuỳ ý CMR :
CHƯƠNG I : VECTƠ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 9 BÀI 1: Cho tứ giác ABCD, gọi I, J lần lượt là trung điểm của AC, BD.
BÀI 3: Cho tam giác ABC có A(–4;–3); B(1;–3); C(–1;1)
a) Xác định toạ độ trung điểm H của BC
b) Chứng minh tam giác ABC cân
c) Tính chu vi, diện tích tam giác ABC
d) Tìm toạ độ trọng tâm G và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.e) Tìm toạ độ điểm D đối xứng với A qua C
====================
CHƯƠNG I : VECTƠ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 10
Trang 9BÀI 1: Cho tứ giác ABCD, gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC, BD.
BÀI 3: Cho tam giác ABC có A(2 ; –1); B(4 ; 3); C(6;1)
a) Xác định toạ độ trung điểm H của BC
b) Chứng minh tam giác ABC cân
c) Tính chu vi, diện tích tam giác ABC
d) Tìm toạ độ trọng tâm G và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.e) Tìm toạ độ điểm D đối xứng với A qua C
====================
CHƯƠNG I : VECTƠ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 11 I/ Phần trắc nghiệm (4 điểm) :
Câu 1) Cho ABC đều , đường cao AH Đẳng thức nào sau đây đúng :
a) HB = HC b) AH
= 3 BC2
Trang 10Câu 5) Cho ABC vuông tại A có AB = a ; AC = 2a Khi đó độ dài của vectơ
Câu 7) Cho A(1;3) ; B(–2;5) Nếu C là điểm đối xứng của A qua B thì toạ độ
của điểm C là :
a) C(5;–7) b) C(–5;7) c) C(4;1) d) C(1;4)
Câu 8) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(1;2) ; B(–3;4)
Gọi I là trung điểm của AB , J là trung điểm của IB Khi đó toạ độ trungđiểm K của IJ là :
Câu 10) Cho A(0;3) ; B(1;5) ; C(–3;–3) Chọn khẳng định đúng :
a) A,B,C thẳng hàng b) A,B,C không thẳng hàng
c) AB và AC cùng hướng d) AB và CB cùng hướng
II/ Phần tự luận: (6 điểm)
CÂU 1 (2điểm) Cho ABC và một điểm M tuỳ ý
a) Chứng minh rằng vectơ u = MA + MB – 2 MC không phụ thuộc vào vịtrí điểm M
b) Hãy xác định điểm D sao cho CD = –
1
2 u
CÂU 2 (3 điểm) Cho 3 điểm A(1;3) ; B(–2;5) ; C(4;0)
a) Xác định toạ độ vectơ v = 2 AB –3 AC
b) Xác định điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
c) Với I, J lần lượt là trung điểm của AB,AC Tìm m,n sao cho IJ = m AB+ n AC
CÂU 3 (1 điểm) Cho ABC Tìm tập hợp điểm M sao cho :
Trang 11CHƯƠNG I : VECTƠ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 12 I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM) :
Câu 1 : Cho ABC , số vectơ khác vectơ –không có điểm đầu và điểm cuối là
Trang 12Câu 7: Trong mp tọa độ Oxy cho ABC có A(1;2) , B(–1;3) , C(3;–2)
Tọa độ trọng tâm G của ABC là :
Câu 9 : Trong mp tọa độ Oxy cho ba điểm A(–1;1), B(1;–2), C(x ;0)
Giá trị của x để ba điểm A, B, C thẳng hàng là :
II/ PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM ) :
Bài 1 : ( 3 điểm ) Cho ABC Gọi I là trung điểm của AB , K là điểm trên
cạnh AC sao cho AK = 2 KC và N là trung điểm của IK
a/ Tìm các số m , n sao cho : AN = m AB + n AC
b/ Tìm điểm M sao cho : MA – MB – 2 MC = O
Bài 2 : ( 3 điểm ) Trong mp tọa độ Oxy cho hai điểm A(2;4) , B(–2;1)
a/ Chứng minh rằng ba điểm A , O , B không thẳng hàng
b/ Tìm tọa độ điểm C sao cho tứ giác OABC là hình bình hành
==========================
CHƯƠNG I : VECTƠ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 13
Trang 13A Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1 Cho tứ giác ABCD Số các vectơ khác vectơ–không có điểm đầu
và điểm cuối là các đỉnh của tứ giác bằng:
C) A trùng B D) A là trung điểm của BC
Câu 3 Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A) AB AD AC
B) AB AC AD
C) AB BC CA
D) AB CD
Câu 4 Cho ABC có trọng tâm G M là một điểm tuỳ ý Đẳng thức nào
sau đây là đúng:
A) MA MB MC 0
B) AM BM CM 3GM
C) AB AC 2AG
A) G(2; 2) là trọng tâm của ABC B) B là trung điểm của AC
C) C là trung điểm của AB D) ABvà AC ngược hướng.
Câu 6 Cho hai điểm M(8; –1), N(3; 2) Toạ độ của điểm P đối xứng với
điểm M qua điểm N là:
B Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 9 (3 điểm) Cho ABC và điểm M thoả hệ thức: BM 2MC
Trang 14b) Gọi BN là trung tuyến của ABC, I là trung điểm của BN
.
Câu 10 (3 điểm) Cho ABC có A(3; 1), B(–1; 2), C(0; 4).
a) Tìm điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.
b) Tìm trọng tâm G của ABC.
====================
CHƯƠNG I : VECTƠ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 14
A Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1 Cho ngũ giác ABCDE Số các vectơ khác vectơ–không có điểm
đầu và điểm cuối là các đỉnh của ngũ giác bằng:
Câu 2: Xác định vị trí của 3 điểm A, B, C thoả hệ thức: AC BC
C) A trùng B D) C là trung điểm của AB
Câu 3 Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A) AB AD AC
B) AB AC AD
C) AB BC CA
D) AB DC
Câu 4 Cho ABC có trọng tâm G M là một điểm tuỳ ý Đẳng thức nào
sau đây là đúng:
A) MA MB MC 0
B) MA MB 2MG
C) AB AC 2AG
A) G(2; 2) là trọng tâm của ABC B) B là trung điểm của AC
C) C là trung điểm của AB D) ABvà AC ngược hướng.
Trang 15Câu 6 Cho hai điểm M(8; –1), N(3; 2) Toạ độ của điểm P đối xứng với
điểm N qua điểm M là:
B Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 9 (3 điểm) Cho ABC và điểm M thoả hệ thức: CM 2MB
a) Chứng minh rằng:
b) Gọi CN là trung tuyến của ABC, I là trung điểm của CN
.
Câu 10 (3 điểm) Cho ABC có A(3; 1), B(–1; 2), C(0; 4).
a) Tìm điểm D để tứ giác ABDC là hình bình hành.
b) Tìm trọng tâm G của ABC.
====================
CHƯƠNG I : VECTƠ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 15
A Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1 Cho lục giác ABCDEF Số các vectơ khác vectơ–không có điểm
đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác bằng:
Câu 2: Xác định vị trí của 3 điểm A, B, C thoả hệ thức: AB 2AC
C) A trùng B D) C là trung điểm của AB
Trang 16Câu 3 Cho hình bình hành ABDC Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A) AB AD AC
B) AB AC AD
C) AB BC CA
D) AB DC
Câu 4 Cho ABC có trọng tâm G M là một điểm tuỳ ý Đẳng thức nào
sau đây là đúng:
A) MA MB MC 0
B) AM BM CM 3MG
C) AB AC 3AG
2 3) là trọng tâm của ABC B) A là trung điểm của BC
C) C là trung điểm của AB D) ABvà AC cùng hướng.
Câu 6 Cho hai điểm M(8; –1), N(3; 2) Toạ độ của điểm P sao cho M
đối xứng với điểm N qua điểm P là:
B Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 9 (3 điểm) Cho ABC và điểm M thoả hệ thức: AM 2MC
a) Chứng minh rằng:
b) Gọi AN là trung tuyến của ABC, I là trung điểm của AN
.
Câu 10 (3 điểm) Cho ABC có A(3; 1), B(–1; 2), C(0; 4).
a) Tìm điểm D để tứ giác ACBD là hình bình hành.
Trang 17b) Tìm trọng tâm G của ABC.
====================
CHƯƠNG I : VECTƠ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 16
A Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1 Cho bát giác ABCDEFGH Số các vectơ khác vectơ–không có
điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của bát giác bằng:
Câu 2: Xác định vị trí của 3 điểm A, B, C thoả hệ thức: ABBC
C) A trùng B D) A là trung điểm của BC
Câu 3 Cho hình bình hành ACBD Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A) AC AD AB
B) AB AC AD
C) AB BC CA
D) AB CD
Câu 4 Cho ABC có trọng tâm G M là một điểm tuỳ ý Đẳng thức nào
sau đây là đúng:
Câu 5 Cho 3 điểm A(1; 1), B(–1; –1), C(–3; –3) Khẳng định nào sau
đây là đúng:
A) G(–
3 3 ;
2 2 ) là trọng tâm của ABC B) B là trung điểm của AC
C) C là trung điểm của AB D) ABvà AC ngược hướng.
Câu 6 Cho hai điểm M(8; 1), N(3; 2) Toạ độ của điểm P đối xứng với
điểm M qua điểm N là:
Trang 18Câu 7 Cho hai điểm A(–4; 0), B(0; 8) Toạ độ của điểm C thoả:
B Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 9 (3 điểm) Cho ABC và điểm M thoả hệ thức: BM 3MC
a) Chứng minh rằng:
b) Gọi CN là trung tuyến của ABC, I là trung điểm của CN
.
Câu 10 (3 điểm) Cho ABC có A(3; 1), B(1; –2), C(0; 4).
a) Tìm điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.
b) Tìm trọng tâm G của ABC.
====================
CHƯƠNG II : TÍCH VƠ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 1
I.CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 Cho tam giác ABC đều cĩ cạnh bằng 1 Tích vơ hướng .
AB AC bằng :
Trang 19Câu 2 Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB bằng 1, cạnh BC =2 Tích vô
Câu 4 Cho tam giác ABC có A (0;3),B(2,–2),C(7;0)
A Tam giác ABC vuông cân B Tam giác ABC đều
C Tam giác ABC vuông tại A D Tam giác ABC cân tại C
Câu 5 Cho hai vectơ ,
Câu 2: ( 4 điểm) Cho hai điểm A (1 ; 3 ) , B ( 5 ; –1 ).
a) Tìm tọa độ giao điểm I của AB với trục Ox
b) Tìm tọa độ điểm C thuộc trục Oy sao cho IC vuông góc với AB
c) Tính diện tích tam giác ABC
============================
CHƯƠNG II : TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 2 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )
Trang 20Câu 1: Lấy điểm M bất kỳ trên nửa đường tròn đơn vị sao cho xOM = A) 0 sin 1 B) sin = 0 C) sin = 1 D) 1 sin < +
Câu 2: Biết . .
AB AC AB AC , em có nhận xét gì về 3 điểm A , B , C ?
A) B nằm giữa A và C B) C nằm giữa A và B
C) 3 điểm A,B,C thẳng hàng D) A nằm ngoài đoạn thẳng BC
Câu 3: Trong ABC có a = 3 , b = 7 , c = 8 , độ dài trung tuyến CM bằng :
II.PHẦN TỰ LUẬN : ( 7điểm )
Câu 4 :Cho ABC có AB = 2, AC = 4 , BC = 2 3 .
1) Tính cosA , bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác ABC
2) Tính độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
3) Tính độ dài đường cao hc của tam giác ABC
Câu 5: Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 4, góc  = 1200
Cho điểm M thỏa : 2
BM BC Tính độ dài các đoạn thẳng BC và AM.
=======================
CHƯƠNG II : TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 3 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )
Trang 21Câu 1: Lấy điểm M bất kỳ trên nửa đường trịn đơn vị sao cho xOM = α A) 0 sin 1 B) sin = 0 C) sin = 1 D) 1 sin < +
Câu 2: Biết . .
AB AC AB AC , em cĩ nhận xét gì về 3 điểm A , B , C ?
A) B nằm giữa A và C B) C nằm giữa A và B
C) 3 điểm A,B,C thẳng hàng D) A nằm ngồi đoạn thẳng BC
Câu 3: Trong ABC cĩ a = 3 , b = 7 , c = 8 , độ dài trung tuyến CM bằng :
Câu 4: Cho hình vuơng ABCD , cạnh a Giá trị của .
Câu 5: Cho tam giác ABC vuơng tại B, cĩ BC = 4, AC = 12 Bán kính đường trịn
ngoại tiếp của tam giác ấy bằng ?
II.PHẦN TỰ LUẬN : ( 7điểm )
Câu 7 : Cho ABC cĩ AB = 2, AC = 4 , BC = 2 3 .
1) Tính cosA , bán kính đường trịn nội tiếp r của tam giác ABC
2) Tính độ dài đường cao hc của tam giác ABC
3) Tính độ dài đường phân giác trong và phân giác ngồi của gĩc Â
Câu 8: Cho tam giác ABC cĩ AB = 3, AC = 4, gĩc  = 1200
1/ Tính các tích vơ hướng AB.AC và BC.AB
2/ Cho điểm M thỏa : 2
BM BC Tính độ dài các đoạn thẳng BC và AM.
==========================
CHƯƠNG II : TÍCH VƠ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 4
Trang 22Câu 2: (0,5đ) Cho A(–3;0); B(2;1); C(–3;4) Tích .
c)
210
d)
210
Phần II Trắc nghiệm tự luận (7đ)
Câu 1 (3đ) : Cho tam giác ABC có AB=3, AC=7, BC=8
BA BC Hỏi ABC là tam giác gì? Tính diện tích tam giác này.
b) Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình vuông
Trang 23ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 5 Phần I CÂU HỎI TRÁC NGHIỆM ( 3đ )
Câu 1: Giá trị của sin600 là :
Câu 2 : Mệnh đề nào sau đây là đúng ? Với 00 1800
A sin 0 B cos 0 C tan 0 D cot 0
Câu 3 : Cho tam giác ABC đều Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
b Gọi D là điểm trên cạnh AB sao cho BD =1 .Tính độ dài CD
Câu 3 : Trong mp (Oxy), cho điểm A (1 ; 1 )và I ( 0 ; 2 )
a Tìm toạ độ của điểm B là điểm đối xứng của A qua I
b Tim toạ độ điểm C có hoành độ bằng 2 sao cho ABC vuông tại B
=======================