1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tai lieu boi duong hoc sinh gioi Chuyen de 10 So phuc va ung dung Le Hoanh Pho File word

36 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên Đề 10 - Số Phức Và Ứng Dụng
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài toán 10.31: Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thỏa mãn từng điều kiện sau: a z là các căn bậc hai của a  i, a thay đổi b... Vậy tập hợp các điểm[r]

Trang 1

- Số phức (dạng đại số): z a bi a b ,   a là phần thực, b là phần ảo của z Kí hiệu Re za, lm zb

- Số phức liên hiệp của số phức: z a bi a b, ,   là z a bi

- Cho số phức: z a bi với a b,  ,z0, ta có rcosisin  với r0 là

dạng lượng giác của số phức: z a bi 2 2

Trang 2

là một acgumen của z với số đo rađian

Góc lượng giác Ox OM,   k2 tức là các acgumen sai khác k2 với k

Khi z0 không có dạng lượng giác hoặc dạng lượng giác không xác định

- Nếu zrcosisin , 'zr' cos '  isin '  thì có:

Với n là số nguyên, n1 thì rcosisin  n r ncosnisinn 

Đặc biệt: cosisin n cosnisinn

Căn bậc hai, bậc n của số phức

- Số phức z là một căn bậc hai của số phức wz2 w

Ta có thể viết số phức w cần tìm thành dạng bình phương đủ, việc này thu gọn quá trình tìm căn bậc hai của w

Trang 3

Nếu  0 ta tìm các căn bậc hai  của  thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt 1,2

2

B z

i trong mặt phẳng tọa độ Oxy gọi là mặt phẳng phức Trục thực là trục

hoành và trục ảo là trục tung

- Nếu z z, ' biểu diễn bởi M M, ' thì zz' được biểu diễn bởi OMOM z', z' được biểu diễn bởi

OMOMM M

Tập điểm biểu diễn số phức:

- Gọi điểm M x y ;  biểu diễn số phức z x yi x y ,  

- Từ điều kiện cho thiết lập quan hệ giữa x và y hay quanh hệ giữa M và các điểm khác để xác định dạng loại tập

Trang 4

i i i i i

z

z z

Trang 6

Vậy có hai căn bậc hai là 52 2 , 5 2 2i   i

Bài toán 10.5: Tìm các căn bậc hai của w a bi a b ,  

0

a b a x

Trang 7

21

Trang 8

a b

12

Trang 10

AH OH

 2 2

2 tansin 2

Trang 11

thì không có dạng lượng giác

b) 1 cos isin 1 cos isin 

- Khi sin 0: nó có dạng lượng giác không xác định

- Khi sin 0: dạng lượng giác là 2sin cos sin

Trang 12

Bài toán 10.12: Viết số phức z dưới dạng lượng giác biết rằng z  1 z 3ii z có một acgumen là

6

Hướng dẫn giải

Đặt zrcosisin ,r0, thì: zrcosisin 

Trang 13

Bài toán 10.14: Tìm các căn bậc hai của các số phức:

x yi z

Trang 15

và 7sin12

Trang 16

So sánh đồng nhất với kết quả trên, suy ra:

Bài toán 10.18: Cho a, b, c là ba số thực sao cho cos cos cosa b c0

Tìm phần ảo của số phức 1itana1itanb1itanc,

suy ra tanatanbtanctan tan tana b c   a b c k k 

Hướng dẫn giải

Từ khai triển của 1itana  1itanb  1itanc thì phần ảo của số phức

1itana1itanb1itanc bằng tanatanbtanctan tan tana b c

Vậy tanatanbtanctan tan tana b c khi và chỉ khi phần ảo của số phức đang xét bằng 0, tức là acgumen của số phức đó là một bội nguyên của 

Tương tự cho 1itan ,1bitanc

Do đó: 1 i tan a1itanb1 i tan c có acgumen là a  b c

Vậy: tanatanbtanctan tan tana b c   a b c k k 

Bài toán 10.19: Giải các phương trình nghiệm phức:

Trang 17

Nên  có hai căn bậc hai là cosisin 

Vậy phương trình có 2 nghiệm: z1cos , z2 isin

Bài toán 10.20: Giải các phương trình nghiệm phức

Từ đó giải cho 2 nghiệm x 3 i x,   1 2i

Vậy phương trình cho có 3 nghiệm: x 2 i x,  3 i x,   1 2i

Bài toán 10.21: Giải phương trình nghiệm phức:

Trang 18

2 2

Vậy 3 nghiệm của phương trình là zi z,  2 i z,  1 i

Bài toán 10.22: Giải các phương trình nghiệm phức:

Trang 19

Bài toán 10.23: Giải các phương trình và biểu diễn tập nghiệm:

trình đã cho có bốn nghiệm được biểu diễn bởi 4 điểm A, B, C, D tạo thành hình thoi ở hình 2

Bài toán 10.24: Giải phương trình nghiệm phức:     *

z  zn

Hướng dẫn giải

Phương trình tương đương: z1 nz1n,

z 1 không thể là nghiệm, do đó ta có thể viết: 1

11

n

z z

Trang 20

(Vì m 0 0  1 z không xác định nên ta loại bỏ 0)

Vậy phương trình có n1 nghiệm: z icotm

Trang 21

Từ  2

1

w  và (2) suy ra z2 1 tức z bằng 1 hoặc bằng −1

Mà (1): z3w5 0 nên: z   1 w 1 và z   1 w 1

Vậy hệ có hai nghiệm z w,  là: 1; 1  và 1;1

Bài toán 10.26: Giải hệ phương trình:

312

z

z i

z i i

 chứng tỏ phần ảo của z bằng 1 Vậy z 1 i

Bài toán 10.27: Không giải phương trình 2  

z  i z  i Hãy tính: z12z z22, 14z24

Hướng dẫn giải

Theo hệ thức Viet ta có: S     z1 z2 2 i P, z z1 2  3 5i

Trang 23

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là trục thực Ox

Bài toán 10.30: Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn từng điều kiện:

y x

Trang 24

2 2 2

12

 Vì với mỗi điểm  x y, của hyperbol này, tìm

axy nên M vạch nên toàn bộ hai nhánh của hyperbol đó

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn căn bậc hai là hyperbol 1

2

y x

Bài toán 10.32: Chứng minh rằng:

a) Nếu z là một căn bậc hai của số phức w thì wz

b) Nếu z1 khác z2: z1  z2 khi và chỉ khi 1 2

Trang 25

2 3

n

i z

5

2 3

n

i z

Trang 26

  , với l nguyên dương

Bài toán 10.34: Tính sin 4 và cos 4 theo các lũy thừa của sin và cos

sin 44cos sin4cos sin 

Bài toán 10.35: Cho zcosisin     Chứng minh rằng:

Trang 29

a) Tích vô hướng u u ' thỏa mãn: 1 

a) Trọng tâm của tam giác ABC biểu diễn số phức nào?

b) Giả sử z1  z2  z3 Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của một tam giác đều khi và chỉ khi:

b) Ba điểm A, B, C thuộc một đường tròn tâm O nên tam giác ABC là tam giác đều khi và chỉ khi trọng tâm G

của nó trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp, tức G0 hay z1  z2 z3 0

Bài toán 10.42: Giải hệ phương trình:

Trang 30

Bài toán 10.43: Phân tích thành

a) Nhân tử bậc nhất của: f x cosnarccosx

Trang 31

Theo định nghĩa hàm số lượng giác ngược

Bài toán 10.44: Chứng minh:

a) x3mx3n1x3p2 x2  x 1 với m, n, p nguyên dương

Trang 32

a) Để chứng minh đa thức f x  chia hết cho đa thức g x , ta chỉ cần chứng minh mọi nghiệm của g x đều là nghiệm của f x 

Nếu gọi w là nghiệm của x2 x 1 thì w2  w 1 0

hay w2   w 1 nên w3  w2    w w 1 w 1

Thay w vào đa thức thứ nhất ta có: w3mw3n1w3p2   1 w w2 0

Vậy w cũng là nghiệm của đa thức x2 x 1 (đpcm)

b) Gọi  là nghiệm của g x , ta có:

Vì vậy, mọi nghiệm của g x  đều là nghiệm của f x  nên f x g x    (đpcm)

Bài toán 10.45: Cho n là số nguyên dương đa và đa thức P x  với các hệ số thực như sau

Trang 33

1 1 1 1

11

Trang 34

i i

11

Trang 35

Bài tập 10.4: Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác:

a) cosisin ;cosisin

b) sinicos ;sin icos

Hướng dẫn

a) Dùng định nghĩa lượng giác và công thức lượng giác

Kết quả cos   isin   ;cos   isin 

Trang 36

b) Gọi z x yi x y, ,   và biến đổi tương đương Kết quả Elip

Bài tập 10.8: Chứng minh rằng:

a) Nếu phương trình a z n na n1z n1  a z2 2a z1 a0 0 với các hệ số thực có nghiệm phức là z0 thì z0

cũng là nghiệm của phương trình

b) A, B, C, D biểu diễn theo thứ tự các số:    1 i; 1 i i;2 ;2 2 i cùng nằm trên một đường tròn

Hướng dẫn

a) Dùng định nghĩa nghiệm và số phức liên hiệp

b) Lập phương trình đường tròn qua A, B, C và thử tọa độ D

Hay nhận xét AC và AD, BA và BD vuông góc nhau nên thuộc đường tròn đường kính CD

Bài tập 10.9: Tìm số phức z thỏa mãn điều kiện:

z z

Bài tập 10.10: Chứng minh rằng đa thức P z  là hàm số chẵn của z khi và chỉ khi tồn tại Q z  thỏa mãn: P x Q z Q   z ,z

Hướng dẫn

Chứng minh bằng quy nạp theo m là số nghiệm khác 0 của đa thức P z , tức là tồn tại Q z  thỏa mãn

P zQ z Qz

Ngày đăng: 10/11/2021, 02:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w