Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB... Chương III : TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG.[r]
Trang 1Chương III : TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
MỘT NGƯỜI VÌ MỌI NGƯỜI – MỌI NGƯỜI VÌ MỘT NGƯỜI
§1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1/ Một đường thẳng cĩ bao nhiêu vectơ chỉ phương ?
2/.Một đường thẳng cĩ bao nhiêu vectơ pháp tuyến ?
3/.Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 2) và B(1 ; 4)
4/.Tìm vectơ pháp tuyến của đ thẳng đi qua 2 điểm phân biệt A(a ; 0) và B(0 ; b)
A (b ; a) B (b ; a) C (b ; a) D (a ; b)
5/.Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Ox
6/.Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Oy
7/.Tìm vectơ pháp tuyến của đường phân giác của gĩc xOy
8/.Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O và điểm (a ; b) (với a, b khác khơng)
9/.Cho 2 điểm A(1 ; 4) , B(3 ; 2) Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB
10/.Cho 2 điểm A(1 ; 4) , B(3 ; 4 ) Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB
A x 2 = 0 B x + y 2 = 0 C y + 4 = 0 D y 4 = 0
11/.Cho 2 điểm A(1 ; 4) , B(1 ; 2 ) Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB
A x 1 = 0 B y + 1 = 0 C y 1 = 0 D x 4y = 0
12/.Cho 2 điểm A(4 ; 7) , B(7 ; 4 ) Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB
A x + y = 0 B x + y = 1 C x y = 0 D x y = 1
13/.Cho 2 điểm A(4 ; 1) , B(1 ; 4 ) Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB
A x + y = 0 B x + y = 1 C x y = 0 D x y = 1
14/.Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 1) và B(1 ; 5)
15/.Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(2 ; 1) và B(2 ; 5)
16/.Viết phương trình tổng quát của đ thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 7) và B(1 ; 7)
A x + y + 4 = 0 B x + y + 6 = 0 C y 7 = 0 D y + 7 = 0
17/.Viết phương trình tổng quát của đ thẳng đi qua 2 điểm O(0 ; 0) và M(1 ; 3)
A x 3y = 0 B 3x + y + 1 = 0 C 3x y = 0 D 3x + y = 0
18/.Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(0 ; 5) và B(3 ; 0)
A 5 3 1
y x
B 53 1
y x
C 3 5 1
y x
D 5 3 1
y x
19/.Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 1) và B(6 ; 2)
A x + 3y = 0 B 3x y = 0
C 3x y + 10 = 0 D x + y 2 = 0
20/.Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm O(0 ; 0) và song song với đường thẳng cĩ phương trình 6x 4y + 1 = 0
C 3x y 1 = 0 D 6x 4y 1 = 0
Trang 221/.Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M(1 ; 1) và song song với đường thẳng :
0 1 1
A x( 21)y 2 20 B. ( 21)xy 2 0
C ( 21)x y2 2 10 D ( 2 1)xy0
22/.Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(1 ; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x y + 4 = 0
A x + 2y = 0 B x 2y + 5 = 0 C x +2y 3 = 0 D x +2y 5 = 0
23/.Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M( 2 ; 1) và vuông góc với đường thẳng
có phương trình ( 21) x( 2 1) y0
A (1 2)x( 21)y1 2 20 B x(32 2)y 3 2 0
C (1 2)x( 21)y10 D x(32 2)y 20
24/.Cho ABC có A(1 ; 1), B(0 ; 2), C(4 ; 2) Viết phương trình tổng quát của trung tuyến AM
A 2x + y 3 = 0 B x + 2y 3 = 0 C x + y 2 = 0 D x y = 0
25/.Cho ABC có A(1 ; 1), B(0 ; 2), C(4 ; 2) Viết phương trình tổng quát của trung tuyến BM
26/.Cho ABC có A(1 ; 1), B(0 ; 2), C(4 ; 2) Viết phương trình tổng quát của trung tuyến CM
A 5x 7y 6 = 0 B 2x + 3y 14 = 0
27/.Cho ABC có A(2 ; 1), B(4 ; 5), C(3 ; 2) Viết phương trình tổng quát của đường cao AH
C 7x + 3y +13 = 0 D 7x + 3y 11 = 0
28/.Cho ABC có A(2 ; 1), B(4 ; 5), C(3 ; 2) Viết phương trình tổng quát của đường cao BH
A 5x 3y 5 = 0 B 3x + 5y 20 = 0
C/ 3x + 5y 37 = 0 D 3x 5y 13 = 0
29/.Cho ABC có A(2 ; 1), B(4 ; 5), C(3 ; 2) Viết phương trình tổng quát của đường cao CH
30/.Đường thẳng 51x 30y + 11 = 0 đi qua điểm nào sau đây ?
A
4
3 1;
3
4 1;
C
4
3 1;
4
3 1;
31/.Đường thẳng 12x 7y + 5 = 0 không đi qua điểm nào sau đây ?
12
5
D
7
17 1;
32/.Phần đường thẳng :3 4 1
y x
nằm trong góc xOy có độ dài bằng bao nhiêu ?
33/.Đường thẳng : 5x + 3y = 15 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu ?
34/.Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng : 5x + 2y 10 = 0 và trục hoành Ox
35/.Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng : 15x 2y 10 = 0 và trục tung Oy
A (3
2
36/.Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng : 7x 3y + 16 = 0 và đường thẳng D : x + 10 = 0
A (10 ; 18) B (10 ; 18) C (10 ; 18) D (10 ; 18)
37/.Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng : 5x 2y + 12 = 0 và đường thẳng D : y + 1 = 0
Trang 3Chương III : TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
14
5
14
1 ;
D (1 ; 3)
38/.Tìm tọa độ giao điểm của 2 đ.thẳng : 4x 3y 26 = 0 và đường thẳng D : 3x + 4y 7 = 0
A (2 ; 6) B (5 ; 2) C (5 ; 2) D Khơng giao điểm
39/.Cho 4 điểm A(1 ; 2), B(1 ; 4), C(2 ; 2), D(3 ; 2) Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng AB và CD
40/.Cho 4 điểm A(3 ; 1), B(9 ; 3), C(6 ; 0), D(2 ; 4) Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng AB và CD
A (6 ; 1) B (9 ; 3) C (9 ; 3) D (0 ; 4)
41/.Cho 4 điểm A(0 ; 2), B(1 ; 0), C(0 ; 4), D(2 ; 0) Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng AB và CD
A (2 ; 2) B (1 ; 4) C Khơng giao điểm D
2
1 2
3 ;
42/.Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây :
1 : x 2y + 1 = 0 và 2 : 3x + 6y 10 = 0
43/.Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây :
1 : 2 31
y x
và 2 : 6x 2y 8 = 0
44/.Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây :
1: 11x 12y + 1 = 0 và 2: 12x + 11y + 9 = 0
45/.Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây :
1 : 3 4 1
y x
và 2 : 3x + 4y 10 = 0
46/.Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây :
1: ( 31) xy10 và
2 : 2x( 3 1) y1 30.
47/.Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây :
1:
0 2 2
y 1 2
x
và 2 : 2x 2( 2 1)y0
48/.Cho 4 điểm A(1 ; 2), B(4 ; 0), C(1 ; 3), D(7 ; 7) Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB
và CD
49/.Cho 4 điểm A(0 ; 2), B(1 ; 1), C(3 ; 5), D(3 ; 1) Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB
và CD
50/.Cho 4 điểm A(0 ; 1), B(2 ; 1), C(0 ; 1), D(3 ; 1) Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD
Trang 4C Trùng nhau D Vuông góc nhau.
51/.Cho 4 điểm A(4 ; 3), B(5 ; 1), C(2 ; 3), D(2 ; 2) Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB
và CD
52/.Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 2) và B(1 ; 4)
53/.Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua 2 điểm phân biệt A(a ; 0) và B(0 ; b)
54/.Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Ox
55/.Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Oy
56/.Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường phân giác của góc xOy
57/.Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm M(a ; b)
A (a ; b) B (a ; b) C (a ; b) D (0 ; a + b)
58/.Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 1) và B(1 ; 5)
A
t
x
3 1
3
B
t
x
3 1
3
C
t
x 3 5
1
D
t
x
3 1
3
59/.Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(2 ; 1) và B(2 ; 5)
A
t
x
6
2
B
t
x 6 5
2
C
t y
x 2
D
t y
x 6 2
1
60/.Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 7) và B(1 ; 7)
A
7
x
B
t
x
t
x 7
7
x
61/.Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm O(0 ; 0) và M(1 ; 3)
A
t
x
3 3
1
B
t
x
6
32
1
C
t
x
t
x 3
1
62/.Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 0) và B(0 ; 5)
A
t
x
5
53
3
B
t
x
5
53
3
C
t
x
3
D
t
x
53
3
63/.Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 1) và B(6 ; 2)
A
t 1 y
t 3 3 x
B
t 1 y
t 3 3 x
C
t 6 y
t 3 3 x
D
t 2 y
t 3 1 x
64/.Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm O(0 ; 0) và song song với đường thẳng :
0
1
4
3 x y .
A
t
x
4
3
B
t
x
t
x 3
4
D
t
x 3
65/.Viết phương trình tham số của đường thẳng (D) đi qua điểm A(1 ; 2) và song song với đường thẳng : 5x13y 310.
A
t
x
5
213
1
B
t
x
5
213 1
C
t
x
13
25
1
D Không có đường thẳng (D)
66/.Viết phương trình tham số của đường thẳng (D) đi qua điểm A(1 ; 2) và vuông góc với đường thẳng : 2x y40
Trang 5Chương III : TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
A
t
x
2
t
x
t
x
21 2 D
t
x
1
67/.Cho đường thẳng :
t
x 6
12
Điểm nào sau đây nằm trên ?
A (7 ; 5) B (20 ; 9) C (12 ; 0) D (13 ; 33)
68/.Cho đường thẳng :
t
x
2 1 2
3 1 3
Điểm nào sau đây khơng nằm trên ?
C (12 3; 2) D (1 3;1 2 )
69/.Cho đường thẳng :
t
x 4
13 5 Viết phương trình tổng quát của
A 4x + 5y 17 = 0 B 4x 5y + 17 = 0
C 4x + 5y + 17 = 0 D 4x 5y 17 = 0
70/.Cho đường thẳng :
t y
x 7 6
15
Viết phương trình tổng quát của
A x + 15 = 0 B 6x 15y = 0 C x 15 = 0 D x y 9 = 0
71/.Cho đường thẳng :
143 5
x
Viết phương trình tổng quát của
A x + y 17 = 0 B y + 14 = 0 C x 3 = 0 D y 14 = 0
72/.Phương trình tham số của đường thẳng : 5 7 1
y x
là :
A
t
x
75
5
B
t
x
5
C
t
x
5
D
t
x
5
73/.Phương trình tham số của đường thẳng : 2x 6y230 là :
A
t y
t x
2
11 3 5
B
t y
t x
2
11 3 5
C
t y
t x
2
115 3
D
t
x
0
74/.Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng :
1:
t y
) t ( x
2 2
2 1 1
và 2 :
't
x 2 1
2 2 2
75/.Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng :
1:
t) (
y
t) (
x
2 3 2
2 3 2
và 2 :
't ) (
y
't x
6 2 5 3 3
76/.Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng :
1:
t y
t x
3
4 1 2
3 3
và 2 :
't y
't x
8 3 1
9 2 9
A/ Song song nhau B/ Cắt nhau nhưng khơng vuơng gĩc
77/.Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng :
1:
t
x 6
32 5
và 2 :
't
x
6
35 7
Trang 6A Song song nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc.
78/.Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng :
1:
t
x 6
23 4 và 2 :
't
x 3
1
A Song song nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc
79/.Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng :
1:
t y
t x
3 1
2 3
và 2 :
't y
't x
2 1
3 2
A Song song nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc
80/.Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng :
1:
t
x
3 1
2 3
và 2 :
't
x
2 1
3 2
A Song song nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc
81/.Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng :
1:
t
x 3
14 2
và 2 : 3x2y140
A Song song nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc
82/.Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng :
1: 5x2y140 và 2 :
t
x 5 1 2 4
A Song song nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc
83/.Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng :
1: 7x2y10 và 2 :
t
x 5
14
A Song song nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc
84/.Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng :
1:
t
x 5
14
và 2 : 2x 10y150
A Song song nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc
85/.Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây :
1:
t
x 5
23 4
và 2 :
't
x 5
1
86/.Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây :
1:
t
x 5
1
và 2 :
't
x
3
64 1
A (3 ; 3) B (1 ; 7) C (1 ; 3) D (3 ; 1) 87/.Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây :
1:
t
x
5
5522 2 và 2 :
't y
't x
5 15 4 12
Trang 7Chương III : TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
A (2 ; 5) B (5 ; 4) C (6 ; 5) D (0 ; 0) 88/.Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây :
1:
t
x
5
22
và 2 : 2x3y190.
A (10 ; 25) B (1 ; 7) C (2 ; 5) D (5 ; 3) 89/ Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song ?
1: 2x( m2 1) y 30 và 2 : xmy100 0.
A m = 1 hoặc m = 2 B m = 1 hoặc m = 0 C m = 2 D/ m = 1 90/ Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song ?
1: 2x( m21) y 500 và 2 : mxy100 0.
91/ Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song ?
1:
t
x
108 1 và 2 : mx2y140.
A m = 1 B m = 2 C m = 1 hoặc m = 2 D Khơng m nào 92/ Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song ?
1:
t
x
và 2 : mx6y 760.
A m = 2 B m = 2 hoặc m = 3 C Khơng m nào D m = 3 93/ Với giá trị nào của m thì 2 đường thẳng sau đây vuơng gĩc ?
1 : (2m1) xmy100 và 2 : 3x2y60
3
m
94/ Với giá trị nào của m thì 2 đường thẳng sau đây vuơng gĩc ?
1 :
mt
x
và 2 :
' mt
x 4
12 3
95/ Định m để 2 đường thẳng sau đây vuơng gĩc :
1 : 2x 3y40 và 2 :
mt
x 4
12 3
A m = 8
9
B m = 8
9
C m = 2
1
D m = 2
1
96/.Định m để 1 : 3mx2y60 và 2 : ( m22) x2my 60 song song nhau :
A m = 1 B m = 1 C m = 1 và m = 1 D Khơng cĩ m 97/ Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây cắt nhau ?
1 : 2x 3my100 và 2 :mx4y10
A Mọi m B Khơng cĩ m nào C m = 1 D 1 < m < 10 98/ Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây vuơng gĩc nhau ?
1 : mxy19 0 và 2 :( m1) x( m1) y 200
A Khơng cĩ m nào B m = 1 C Mọi m D m = 2 99/ Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây trùng nhau ?
1 : 3x4y10 và 2 :(2m 1) x m2y 10
A Khơng cĩ m nào B m = 1 C Mọi m D m = 2 100/ Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây trùng nhau ?
1 : 2x 3ym0 và 2 :
mt
x
12 2
4
Trang 8
101/ Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây trùng nhau ?
1 :
t) m (
x
1
và 2 :
t m
x 1
4
§.2 KHOẢNG CÁCH
102/ Khoảng cách từ điểm M(1 ; 1) đến đường thẳng : 3x 4y 170 là :
18
C/ 5
2
D/ 5
10
103/ Khoảng cách từ điểm M(1 ; 1) đến đường thẳng : 3xy40 là :
5
D/ 2 10 104/ Khoảng cách từ điểm M(5 ; 1) đến đường thẳng : 3x2y130 là :
A/ 13
28
13
105/ Tìm khoảng cách từ điểm O(0 ; 0) tới đường thẳng : 6 8 1
y x
1
C/ 14
1
D/ 14
48
106/ Khoảng cách từ điểm M(0 ; 1) đến đường thẳng : 5x12y10 là :
A/ 13
11
13
107/ Khoảng cách từ điểm M(2 ; 0) đến đường thẳng :
t
x 4
1
là : A/ 5
2
B/ 5
10
C/ 2
5
D/ 2 108/ Khoảng cách từ điểm M(15 ; 1) đến đường thẳng :
t
là :
1
C/ 5
16
D/ 5 109/ ABC với A(1 ; 2), B(0 ; 3), C(4 ; 0) Chiều cao tam giác ứng với cạnh BC bằng :
1
D/ 5
3
110/ Tính diện tích ABC biết A(2 ; 1), B(1 ; 2), C(2 ; 4) :
A/ 37
3
111/ Tính diện tích ABC biết A(3 ; 4), B(1 ; 5), C(3 ; 1) :
112/ Tính diện tích ABC biết A(3 ; 2), B(0 ; 1), C(1 ; 5) :
11
113/ Cho đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 1), B(0 ; 3), tìm tọa độ điểm M thuộc Ox sao cho khoảng cách từ M tới đường thẳng AB bằng 1
A/ (2 ; 0) B/ (4 ; 0) C/ (1 ; 0) và (3,5 ; 0) D/ ( 13 ; 0)
114/ Cho đường thẳng đi qua 2 điểm A(1 ; 2), B(4 ; 6), tìm tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho diện tích
MAB bằng 1
Trang 9Chương III : TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
A/ (1 ; 0) B/ (0 ; 1) C/ (0 ; 0) và (0 ; 3
4
) D/ (0 ; 2)
115/ Cho đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 0), B(0 ; 4), tìm tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho diện tích
MAB bằng 6
A/ (0 ; 1) B/ (0 ; 8) C/.(1 ; 0) D/.(0 ; 0) và (0 ;8)
116/ Tìm tọa độ điểm M nằm trên trục Ox và cách đều 2 đường thẳng 1 : 3x 2y 60 và
2 : 3x 2y30
A/ (1 ; 0) B/ (0,5 ; 0) C/ (0 ; 2) D/ ( 2 ; 0)
117/ Cho 2 điểm A(1 ; 2), B(1 ; 2) Đường trung trực của đoạn thẳng AB cĩ phương trình là :
A/ x 2y10 B/ 2 x y 0 C/ x 2 y 0 D/ x 2 y 0
118/ Cho 2 điểm A(2 ; 3), B(1 ; 4) Đường thẳng nào sau đây cách đều 2 điểm A, B ?
119/ Cho 3 điểm A(0 ; 1), B(12 ; 5), C(3 ; 5) Đường thẳng nào sau đây cách đều 3 điểm A, B, C ?
A/ xy10 0 B/. x 3 y 4 0 C/ 5 x y 1 0 D/ x y 0
120/ Khoảng cách giữa 2 đường thẳng 1 : x 4y0 và 2 : 6x y 1010
Giải
Điểm M (4 ; 3)1 d(1 , 2) = d(M, 2) =
1 , 10 10
101 64
36
101 3 8 4 6
121/ cách giữa 2 đường thẳng 1 : 7xy 30và 2 : 7xy120
9
D/ 2
2 3
122/ Cho đường thẳng : 7x10y150 Trong các điểm M(1 ; 3), N(0 ; 4), P(8 ; 0), Q(1 ; 5) điểm nào cách xa đường thẳng nhất ?
123/ Cho đường thẳng : 21x11y100 Trong các điểm M(21 ; 3), N(0 ; 4), P(-19 ; 5), Q(1 ; 5) điểm nào cách xa đường thẳng nhất ?
§.3 GĨC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG
124/ Tìm gĩc giữa hai đường thẳng 1 : x 3 y 0 và 2 : x 10 0.
125/ Tìm gĩc giữa 2 đường thẳng 1 : 2x2 3y 50 và 2 : y 6 0
126/ Tìm gĩc giữa 2 đường thẳng 1 : 2x y100 và 2 : x 3y90
127/ Tìm gĩc hợp bởi hai đường thẳng 1 : 6x 5y150 và 2 :
t
x 5
10
128/ Tìm cosin của gĩc giữa 2 đường thẳng 1 : x2y 20 và 2 : x y0.
2
C/ 10
10
D/ 3
3
129/ Tìm cosin của gĩc giữa 2 đường thẳng 1 : 2x3y100 và 2 : 2x 3y40.
A/.13
5
B/ 13
5
6
130/ Tìm cosin của gĩc giữa 2 đường thẳng 1 : x 2y 70 và 2 : 2x 4y 90.
Trang 10A/ 5
3
B/ 5
2
C/.5
1
D/.5
3
131/ Tìm cosin của góc giữa 2 đường thẳng 1 : 3x4y10 và 2 :
t
x 5 1 12 15
A/ 65
56
B/ 65
6
C/ 65
33
D/.13
63
132/ Tìm cosin của góc giữa 2 đường thẳng 1 : 10x5y 10 và 2 :
t
x
12
A/ 10
10 3
B/ 5
3
C/ 10
10
D/.10
3
133/ Cho đường thẳng d : 3x4y 50 và 2 điểm A(1 ; 3), B(2 ; m) Định m để A và B nằm cùng phía
đối với d
1
m
1
m
134/ Cho đường thẳng d :
t
x 3
12 và 2 điểm A(1 ; 2), B(2 ; m) Định m để A và B nằm cùng phía đối với d
135/ Cho đoạn thẳng AB với A(1 ; 2), B(3 ; 4) và đường thẳng d : 4x 7ym0 Định m để d và đoạn
thẳng AB có điểm chung
A m > 40 hoặc m < 10 B 10 m 40
136/ Cho đoạn thẳng AB với A(1 ; 2), B(3 ; 4) và đường thẳng d :
t
x
1 2 Định m để d cắt đoạn thẳng AB
137/ Cho ABC với A(1 ; 3), B(2 ; 4), C(1 ; 5) và đường thẳng d : 2x 3y60 Đường thẳng d cắt cạnh nào của ABC ?
A Cạnh AB B Cạnh BC C Cạnh AC D Không cạnh nào
138/ Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi 2 đường thẳng
1 : x2y 30 và 2 : 2x y30.
A 3xy60 và x 3 y 6 0.
B 3x y 0 và x 3 y 6 0.
C 3xy0 và x 3 y 0.
D 3xy0 và x 3 y 6 0.
139/ Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi 2 đường thẳng
: xy0 và trục hoành Ox
A x(1 2) y0 và x ( 1 2 ) y 0.
B (1 2) x y 0 và x ( 1 2 ) y 0.
C (1 2) x y0 và x ( 1 2 ) y 0.
D (1 2) xy0 và x ( 1 2 ) y 0.
140/ Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi 2 đường thẳng
1 : 3x4y10 và
2 : x 2y40.