1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem tra Hinh 9 tiet 16C1 co ma tran 2 de

11 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 165,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trận: Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Một số hệ Nhận biết được Hiểu được Vận dụng linh thức về cạnh các hệ thức[r]

Trang 1

Trường THCS Phổ Thạnh

Tổ : Tự nhiên 1

GV Nguyeãn Trí Duõng

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 9 – TIẾT 16

I Mục đích:

- Kiểm tra đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh qua học tập chương I về hệ thức giữa cạnh và đường cao, tỉ số lượng giác của góc nhọn, hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông.

- Kỹ năng vẽ hình, lập luận trình bày lời giải, kỹ năng vận dụng lí thuyết vào bài tập.

- Rèn tính cẩn thận, ý thức nghiêm túc, trung thực trong kiểm tra Qua bài kiểm tra GV rút kinh nghiệm điều chỉnh việc dạy – học đạt kết quả tốt hơn

II Hình thức: Kết hợp cả hai hình thức tự luận và trắc nghiệm khách quan.

Cấp độ

Chủ đề

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Một số hệ

thức về cạnh

và đường cao

trong tam

giác vuông

Nhận biết được các hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Hiểu được cách tính toán các độ dài đoạn thẳng thông qua hệ thức.

Vận dụng linh hoạt các hệ thức giữa cạnh

và đường cao trong tam giác vuông

Số câu

Số điểm

1

0,5

1(1a)

1,5

1

0,5

1(1b)

1,0

4

3,5

Tỉ số lượng

giác của góc

nhọn trong

tam giác

vuông

Nhận biết được các tỉ số lượng giác của góc nhọn

Thông hiểu cách tính sin, cos, tan, cot của góc nhọn

và tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

Số câu

Số điểm

1

0,5

2

1,0

1(1c)

0,5

4

2,0

Một số hệ

thức giữa

cạnh và góc

trong tam

giác vuông

Nắm vững các

hệ thức giữa cạnh và góc

Hiếu được cách tính toán thông qua hệ thức giữa cạnh và góc

Vận dụng linh hoạt các hệ thức giữa cạnh

và góc

Vận dụng linh hoạt, tổng hợp các hệ thức cạnh và góc

Số câu

Số điểm

1(2a)

2,0

1(2b)

1,0

1(2c)

0,5

1

0,5

1(3)

0,5

5

4,5 Tổng số câu

Tổng số điểm

3

3,0

5

4,0

5

2,0

1

1,0

13

10,0

Trang 2

Trường THCS Phổ Thạnh

Họ và tên :

Lớp: 9/

ĐỀ KIỂM TRA TOÁN HÌNH 9 – Tiết 16 Năm học 2017-2018

I Trắc nghiệm: (3,0đ): Học sinh chọn 1 ý thích hợp nhất và ghi kết quả vào phần bài làm không được tẩy xóa ( Câu nào tẩy xóa sẽ không được tính điểm)

*Hình vẽ bên cho các câu 1 đến 6

Câu 1: Ta có:

A BA2 = BC CH B BA2 = BC BH

C BA2 = BC2 + AC2 D BA2 = AH.BC

Câu 2: Đường cao AH = x, BH = 9, CH = 25 Độ dài x bằng:

Câu 3: sin B bằng:

A

AH

AC

AC

AC AH

Câu 4: Ý nào sau đây không đúng ?

A cos B = sin BAH B sin B = cos HAC

C tan C = cot B D cot HAC = tan C

Câu 5: Nếu cho AB = 9cm, AC = 25cm Số đo góc B bằng:

A 72012 ' B 19048 ' C 70012 ' D 71012 '

Câu 6: Nếu cho B  600, BC = a Cạnh AC bằng:

3 3

a

C

3 6

a

D 2

3

a

II Tự luận: (7,0 đ )

Bài 1: (3,0 đ) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Biết HB = 3,6cm, HC = 6,4cm.

a) Tính độ dài các cạnh AB, AC ?

b) Tính đường cao AH, số đo của B , diện tích ABC?

Bài 2: (3,0đ)  ABC vuông tại A, đường cao AH, phân giác AD.Biết AB = 9 3 cm,

ABC  Tính độ dài các đoạn sau : AH ? AC ? BH ? AD ?

Bài 3: (1,0 đ) Cho  ABC có AB =AC = a, BC = b ( a > 2

b

> 0 ) Tính sinA theo a, b ?

BÀI LÀM

I Trắc nghiệm:

Chọn

I Tự luận:

Trang 3

Trường THCS Phổ Thạnh

Tổ Tự nhiên 1

GV Nguyeãn Trí Duõng

ĐÁP ÁN TOÁN HÌNH 9 (Tiết 16) Năm học: 2017-2018

I-Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

Trang 4

Câu 1 2 3 4 5 6

II-Tự luận (7,0 điểm)

1a

Hình vẽ

2

AB BC.BH 10.3,6 36

AB 36 6(cm)

2

AC BC.CH 10.6,4 64

AC 64 8(cm)

0.50

0.25 0.25 0.25 0.25

BC.AH AB.AC AH

BC 6.8

4,8(cm) 10

2 ABC

S BC.AH 10.4,8 24(cm )

0.50 0.25 0.25

1c

AC 8

BC 10

B 53

0.25 0.25 2a

Hình vẽ

 

0

AH AB.sin 60

3

9 3 13,5 cm 2

 

0

AC AB.tan 60

9 3 3 27 cm

0.50

0.25 0.25 0.25 0.25 2b

 

0

HB AB.cos60

1 9 3

2 2

 

HC BC HB

9 3

18 3 23,4 cm

2

 

0.25 0.25

0.25 0.25

 

0

0

90 BAD 45 ;BAH 90 60 30

2 HAD BAD BAH 45 30 15

AH

AH AD.cosHAD AD

cosHAD 13,5

14 cm cos15

0.25 0.25 0.25 0.25

3 vẽ các đường cao AH, BK

AH =

2 2

4 2

ab

; SABC =

2 2

4 4

Trang 5

BK =

2 2

4 2

a

; sinA =

2 2

4 2

* Ghi chú: Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa

Ngày dạy: 20/10; 27/10/2017 Tiết: 2, 4; 1 Lớp: 9/1, 9/2, 9/8

Tiết 16: KIỂM TRA 1 TIẾT (Chương I)

I) Mục đích:

- Kiểm tra đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh qua học chương I, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra giải pháp thực hiện cho các chủ đề tiếp theo

- Kiểm tra các kĩ năng vẽ hình trình bày lời giải, kỹ năng vận dụng lí thuyết vào bài tập.

Trang 6

- Giáo dục ý thức nghiêm túc, thái độ tự giác, trung thực khi làm bài kiểm tra.

II) Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm: Tự luận = 3 : 7

III) Ma trận đề:

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

Hệ thức về

cạnh và

đường cao

trong tam

giác vuông

Biết được hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông.

Viết được các hệ thức có liên quan đến đường cao ứng với cạnh huyền và các cạnh của tam giác vuông Từ đó tính được đại lượng chưa biết trong hệ thức.

Vận dụng được các kiến thức đã học của chương

I và các kiến thức liên quan

để tính độ dài đoạn thẳng.

Vận dụng hệ thức về cạnh

và đường cao trong tam giác vuông để tính

độ dài đoạn thẳng bằng phương pháp đại số.

Số câu

Số điểm

1(2a)

1,0

1(3b)

1,0

1

0,5

1

0,5

4

3,0

Tỉ số lượng

giác của góc

nhọn

Biết được TSLG của hai góc phụ nhau trong tam giác vuông.

Hiểu được quan hệ TSLG của hai góc phụ nhau Tính biến thiên TSLG của góc nhọn Sắp xếp được các tỉ số lượng giác

đã cho theo thứ tự tăng hoặc giảm dần.

Vận dụng định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn để tính số

đo góc.

Biết tạo ra tam giác vuông và chứng minh được mối liên

hệ giữa các TSLG của hai góc nhọn trong tam giác vuông.

Số câu

Số điểm

1

0,5

1

0,5

2(1;2b)

2,0

1

0,5

1(4)

0,5

6

4,0

Hệ thức liên

hệ giữa

cạnh và góc

trong tam

giác vuông.

Biết được hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông.

Biết giải tam giác vuơng.

Biểu diễn được mối liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông.

Giải được tam giác vuông

Vận dụng được liên hệ giữa cạnh

và góc trong tam giác vuông để tính độ dài đoạn thẳng, tính đúng diện tích của tam giác.

Trang 7

Số điểm 1,5 0,5 1,0 3,0

TS câu

TS điểm

3

3,0

5

4,0

5

3,0

13

10,0

Duyệt của nhóm trưởng Giáo viên

Trường THCS Phổ Thạnh

Họ và tên :

Lớp: 9/

ĐỀ KIỂM TRA TOÁN HÌNH 9 – Tiết 16 Năm học 2017-2018

I Trắc nghiệm: (3,0đ): Học sinh chọn 1 ý thích hợp nhất và ghi kết quả vào phần bài làm không được tẩy xóa ( Câu nào tẩy xóa sẽ không được tính điểm)

Câu 1: Ta luôn có:

Trang 8

A sin250 = cos650 B tan 380 = cot 380 C tan 530 = cos 370 D tan 650 = cot 350

Câu 2: Cho hình vẽ bên Độ dài MP là :

A 13 B 3 13 C 9 13 D 3 Câu 3:  ABC vuông tại A có C   300 và AB = 9cm Độ dài cạnh AC là: A 3 3 cm B 4,5 3 cm C 4,5cm D 9 3 cm

Câu 4: Giá trị của biểu thức sin2200 + sin2400 + sin2500 + sin2700 bằng: A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 5:  ABC vuông tại A, đường cao AH, biết BH = 25, CH = 64 Số đo của góc B là: A 380 B 400 C 500 D 580 Câu 6:  ABC vuông ở A, đường cao AH (H  BC) Biết AB = 20cm, HC = 9cm Độ dài AH là: A 10 B 12 C 14 D 25

I Tự luận: (7,0đ): Bài 1 :( 1,0 đ) Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần: sin310 ; cos 250 ; sin530 ; cos 720 Bài 2 : (2,0 đ)  ABC vuông tại A có AB = 9cm;BC = 15cm Đường cao AH (H  BC) a) Tính HB; AH ( kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) b) Tính số đo góc HAB ? (kết quả làm tròn đến độ) Bài 3 : (3,0 đ)  HIK vuông tại H có KI = 12cm và K   300.Đường cao HE (E  KI) a) Giải tam giác vuông HIK và tính HE ? b) Kẻ phân giác của KHI cắt KI tại D Tính diện tích  HDE ? Bài 4 : (1,0 đ)  ABC có  A  90 0 , sinB = k ( 0 < k < 1 ) Tính sin2B theo k ? BÀI LÀM I Trắc nghiệm: Câu 1 2 3 4 5 6 Chọn I Tự luận:

Trang 9

Đề H9 Trà

B Tự luận:

1 Ta có: cos250 = sin650; cos720 = sin180;

Vì 180

< 310

< 530

<650

Suy ra sin180

< sin310

< sin530

< sin650

Hay cos720 < sin310 < sin530 < cos250

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 10

2 - Vẽ hình đúng

- Tam giác ABC vuông tại A ta có: AB2

= BH BC

92

= BH.15

2

9

15

Vì AH2 = BH.HC = 5,4.(15-5,4) = 51,84

 AH  7,2 (cm)

b) Tam giác ABH vuông tại H, ta có :

tan HAB =

5, 4 0,75

7, 2

BH

36

HAB

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,75

3 Hình vẽ đúng đến câu c

a)  HIK vuông tại H nên:

0

90

I   900  300  600 Tam giác HIK vuông tại H ta có:

Ta có: KH = KI.cosK = 12.cos300 =10,39 (cm)

IH = IK.sinK  12. Sin 300  6 (cm)

0,5 0,5

0,25 0,25

b) Tam giác HIK vuông tại H, ta có: HE.IK = HI.HK

Suy ra:

10,39.6

5,20 12

HI HK HE

IK

(cm)

0,5 0,5

c)  HEI vuông tại E, ta có EHI   900  I   900  600  300

  DHE  450  300  150

 HED vuông tại E, ta có: DE = HE.tan DHE = 5,2.tan150  1,39(cm)

Vậy

1,39.5, 20 3.62

HDE

(cm2

)

0,25 0,25 0,25 0,25

4 - Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông HAC và HAB, ta có:

HC = AH.cotC ; HB = AH cot B

 HC – HB = AH(cotC – cot B) (1)

Ta lại có: HC – HB = (HM + MC) – (MB – HM)

= 2HM (2)

- Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam

0,25 0,25 0,25

M

B A

Trang 11

giác vuông HAM, ta có: HM = AH.tan  (3)

Từ (1), (2) và (3)  2 tan  = cotC – cot B

Hay tan  =

1

2 (cotC – cotB)

0,25

(Mọi cách giải khác đúng và hợp lí đều cho điểm tối đa)

Ngày đăng: 10/11/2021, 00:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w