Đăng ký mua file word trọn bộ chuyên đề khối 10,11,12: HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”... Chọn đáp án A Giả sử..[r]
Trang 132 bài tập - Kiểm tra chương Lượng giác (Trắc nghiệm ) - File word có lời giải chi tiết Câu 1 Cho
2
và 3
sin
5
Tính tan 2
1 tan
A 12
25
15
15 34
sin cos
A , biết 2
sin 2
3
A 1
7
5
7 9
Câu 3 Cho 0
2
sin
3
Tính cos
3
A
A 6 3
6
6
6
6
Câu 4 Cho
2
và 1
sin
3
Tính tan 7
2
A
Câu 5 Cho cos 4 1
3
Tính 6 6 1
cos sin
4
2
Câu 6 Cho tan 2 Tính 3 sin 3
sin 3cos
A 11
10
10 11
10
Câu 7 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ysinx2cosx2sinxcosx1 lần lượt là:
A 3 7
;
2 2 B 3
; 7
2 C 3
;1
7 3
;
2 2
Câu 8 Tập xác định của hàm số 2
cos cos3
y
là:
A ¡ \k2 , k¢ B \ ,
2
k k
C \ ,
4
k k
¡ ¢ D ¡ \k,k¢
Câu 9 Giá trị lớn nhất của hàm số
2
1 4cos 3
x
y
đạt được khi:
Trang 2A xk,k¢ B xk2 , k¢
2
x k k
sin x4sin cosx x4cos x5 có tập nghiệm trùng với nghiệm của phương trình nào sau đây?
tan
2
x C cotx2 D
1 tan
2 cos 0
x x
Câu 11 Giá trị lớn nhất của hàm số cos 2sin 3
2cos sin 4
y
bằng:
Câu 12 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số cos cos
3
y x x
lần lượt là:
2 4
k
4
k
¢
2 2
x k
k
2 4
x k
k
¢
sin x4sin cosx x3cos x0 có tập nghiệm trùng với nghiệm của phương trình nào sau đây?
A cosx0 B cotx1 C tanx3 D
tan 1
1 cot
3
x x
Câu 15 Phương trình sinx 3 cosx1 chỉ có các nghiệm là:
7
2 6
k
7
2 6
k
¢
7
2 6
k
7
2 6
k
¢
Câu 16 Phương trình 16cos cos 2 cos 4 cos8x x x x1 có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào sau đây?
Trang 3A sinx0 B sinxsin8x C sinxsin16x D sinxsin 32x
Câu 17 Phương trình sin 3xsin 2xsinx có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào sau đây?
A sinx0 B cosx 1 Đăng ký mua file word trọn bộ chuyên
đề khối 10,11,12:
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”
Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
cos
2
sin 0
1 cos
2
x x
Câu 18 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2
5 2cos sin
y x x bằng:
A 3 2
3
2
2
Câu 19 Nghiệm của phương trình 2 2
2cos 2x3sin x2 là:
arccos
x k
k
arccos 2
x k
k
¢
arccos
x k
k
arccos
x k
k
¢
Câu 20 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 7 2cos
4
y x
lần lượt là:
A 2;7 B 5;9 C 2; 2 D 4;7
Câu 21 Phương trình cos5 cos3x xcos 4 cos 2x x có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào sau đây?
A sinxcosx B cosx0 C cos8xcos6x D sin8xcos6x
Câu 22 Phương trình sinxsin 2xsin 3xcosxcos 2xcos3x có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào sau đây?
sin
2
x B cos 2xsin 2x C 1
cos
2
1 cos
2 cos 2 sin 2
x
Câu 23 Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng
Trang 4A 19
;10
2
B 6 ; 5 C 7
; 3 2
15
7 ; 2
Câu 24 Cho sin cos 5
2
với 0
4
Tính giá trị Psincos
A 3
3
3
3 2
Câu 25 Tập xác định của hàm số cot tan
1 sin 2
y
x
là:
4 k k 2 k
4 k k
C \ ;
2
k k
4 k k 2 k
Câu 26 Chu kỳ của hàm số cos3 sin2
5
x
y x là:
A 2
3
Câu 27 Tập xác định của hàm số cot 2
4
y x
là:
8 k 2 k
4 k k
4 k k
4 k k
cos 2 2cos 2sin
2
x
x x là:
3
x k k
3
x k k
3
x k k
3
x k k
¢
P x x x x
A P0 B P1 C Psinx D Pcosx
Câu 30 Giải phương trình sin sin
3
x x
3
x k
3
x k
C
6
x k
D
6
x k
Trang 5
Câu 31 Giải phương trình 4 2 2 4
3cos x4sin xcos xsin x0
A
4
x k
3
x k
C
4
và
3
x k
4
3
Câu 32 Nghiệm của phương trình cos 2xcosx 3 sin 2 xsinx là:
2 3
k
x k
2
2 3 2 3
k
x k
¢
2 3 2 3
k
x k
x k
¢
Trang 6HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. Chọn đáp án A
2
2
tan tan sin
.cos sin cos 1
cos
Do đó 12
25
A
10,11,12:
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”
Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
Câu 2. Chọn đáp án B
sin cos sin cos 2sin cos 1 sin 2
2
1 4 2 7
1 1
2 9 9 9
Câu 3. Chọn đáp án C
Ta có: cos cos cos sin sin cos 3 sin
3
Do đó
2 1
6 3 3
A
Câu 4. Chọn đáp án D
Do
2
cos 0 cos
3
do đó 7
A
cos
2 2 sin
Trang 7Câu 5. Chọn đáp án A
cos sin cos sin 3cos sin cos sin 1 3cos sin
Do đó 5 3 2 5 3 1 cos 4 5 3 1
Câu 6. Chọn đáp án B
3
3
tan tan 1 tan
sin
3 cos
A
Câu 7. Chọn đáp án A
2sin 2cos 3sin cos 2 cos sin sin 2
2
Hay 7 3
2 y 2
Câu 8. Chọn đáp án B
Hàm số đã cho xác định khi cos cos3 2sin 2 sin 0 sin 2 0
2
k
Câu 9. Chọn đáp án A
Ta có
2
1 4cos 1 4
x
dấu bằng xảy ra cos2x 1 1 cos2xsin2x 0 x k
Câu 10. Chọn đáp án B
sin x 4sin cosx x 4cos x 5 sin x cos x
4sin 4sin cos cos 0 2sin cos 0 2sin cos 0
1 2sin cos tan
2
Câu 11. Chọn đáp án A
Giả sử cos 2sin 3
cos 2sin 3 2 cos sin 4 2cos sin 4
m 2 sin x 1 2mcosx 4m 3
PT (1) có nghiệm 2 2 2 2
2
2
11 m
suy ra GTLN của hàm số là 2
Trang 8Câu 12. Chọn đáp án B
Ta có: cos cos cos sin sin 3cos 3sin
Khi đó 9 3 3
4 4
y suy ra 3 y 3
Câu 13. Chọn đáp án C
Ta có: PT 2 sin 1 sin sin
2 2
4 4
4 4
x k
Câu 14. Chọn đáp án D
Dễ thấy với cosx0 không là nghiệm của phương trình đầu
Với cosx0, chia 2 vế cho cos x , ta có: 2 2
tan 1 tan 1
tan 3 cot
3
x x
Câu 15. Chọn đáp án A
1
7 5
2 2
6
3 6
Câu 16. Chọn đáp án C
Gỉa sử sinx 0 x k không là nghiệm của phương trình
Với sinx0, nhân 2 vế cho sin x , ta có: 16sin cos cos2 cos4 cos8 x x x x xsinx
sinx 8sin 2 cos 2 cos 4 cos8x x x x 4sin 4 cos 4 cos8x x x 2sin8 cos8x x sin16x
Câu 17. Chọn đáp án D
PT sin 3xsinxsin 2x 0 2cos 2 sinx x2sin cosx x0
sin 0 sin 0 2sin cos 2 cos 0 sin 2cos cos 1 0 cos 1 1
cos
cos
2
x x
Câu 18. Chọn đáp án A
Trang 9
5 2cos sin 5 2cos 1 cos 2cos 2cos 5
2
2 cos
Dấu bằng khi
2 1 cos
2
x
Câu 19. Chọn đáp án A
2 1 2sin 3sin 2 8sin 5sin sin 8sin 5 0
2
sin 0 sin 0
arccos sin cos 2
x k
Câu 20. Chọn đáp án B
4
Câu 21. Chọn đáp án C
cos8 cos 2 cos 6 cos 2 cos8 cos 6
Câu 22. Chọn đáp án D
Ta có: sinxsin 3xsin 2xcosxcos3xcos 2x
2sin 2 cos sin 2 2cos 2 cos cos 2 sin 2 cos 2 2cos 1 0 sin 2 cos 2
1 cos
2
x
Câu 23. Chọn đáp án A
Ta có ' cos ' cos 0
2
y xy x x k
Dựa vào bảng biến thiên của hàm số ysinx
Câu 24. Chọn đáp án C
Ta có sin cos 2 sin
4
P x
, vì 0 4 4 4 2 P 0
c
sin cos 1 sin 2
Câu 25. Chọn đáp án A
Trang 10Ta có
1 sin 2 sin cos 1 sin 2 sin 2 1 sin 2
y
Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi
2 sin 2 0 sin 2 0
1 sin 2 0 sin 2 1 2 2
2
x k
4
2
k
x k
¢ Vậy tập xác định của hàm số là \ ; ;
D k k k
Câu 26. Chọn đáp án D
Chu kỳ của hàm số f x cos3x là 1 2
3
, chu kỳ của hàm số 2
sin 5
x
g x là T2 5
Vậy chu kỳ của hàm số y f x g x là 1 2
2
3
T BCNN T T BCNN
Câu 27. Chọn đáp án A
Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi sin 2 0 2
k
Câu 28. Chọn đáp án A
cos 2 2cos 2sin cos 2 2cos 1 cos
2
x
2cos 1 2cos 1 cos 2cos 3cos 2 0 2cos 1 cos 2 0
1
Câu 29. Chọn đáp án B
Câu 30. Chọn đáp án C
Phương trình
2 3
sin sin sin sin
2 3
6
S k k
Câu 31. Chọn đáp án C
TH1 Với sin4x 0 sin2x 0 cos2x1 Khi đó, phương trình đã cho vô nghiệm
Trang 11TH2 Với sin4x 0 x k Khi đó 4 2 2 4
3cos x4sin xcos xsin x0
2
2
cot 1
3
3
x
Câu 32. Chọn đáp án B
Phương trình cos 2xcosx 3 sin 2 xsinxcos 2x 3.sin 2xcosx 3.sinx
Đăng ký mua file word trọn bộ chuyên đề khối 10,11,12:
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”
Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851