DẠY HỌC BÀI MỚI 35’: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Luyện tập : Dạng 1: Viết phân số hoặc một thương dưới 2HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở... Yêu cầu H[r]
Trang 1TIẾT 14: LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Củng cố điệu kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu
hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
2.Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc
vô hạn tuần hoàn và ngược lại
3.Thái độ: Chú ý, nghiêm túc, tích cực học tập, yêu thích môn học.
4.Năng lực hướng tới: Tính toán; Suy luận hợp lý và logic; Diễn đạt, Tự học
B TÀI LIỆU-PHƯƠNG TIỆN:
1 Phương pháp-Kỹ thuật dạy học:
-PPDH: Nêu và giải quyết vấn đề; DH Nhóm
-KTDH: Động não ; Thảo luận viết ; XYZ ; Giao nhiệm vụ ; Đặt câu hỏi…
2 Phương tiện-Hình thức tổ chức dạy học :
+ Phương tiện: Sgk-SBT; Bảng phụ ; Phiếu học tập ;
+ Hình thức tổ chức dạy học: Học tập theo lớp
3 Chuẩn bị của GV- HS:
+ HS: Xem trước bài, thước kẻ có chia đơn vị.
+ GV: Thước kẻ, bài tập áp dụng
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
* TỔ CHỨC (1’): Kiểm tra sĩ số ; Ổn định lớp
TH
/ /2017 7A /
/ /2017 7B /
* KIỂM TRA (4’):
+ HS 1: - Nêu điều kiện để một phân số tối giản với mẫu dương viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ?
- Bài 68/a SGK -34 Các phân số vi t đế ược dướ ại d ng s th p phân h u h n: ố ậ ữ ạ
5 3 14 2
; ;
8 20 35 5
+ HS 2 : - Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Bài 68/b SGK -34 Các phân số vi t đế ược dưới d ng s th p phân vô h n tu n hoàn:ạ ố ậ ạ â
4 15 7
; ;
11 22 12
* BÀI MỚI(40’):
1 GIỚI THIỆU BÀI HỌC (1’):
2 DẠY HỌC BÀI MỚI (35’):
Hoạt động 1: Luyện tập : Dạng 1: Viết phân số hoặc một thương dưới
dạng số thập phân :
Bài 69 – SGK / T34 :
Gọi 2HS lên bảng dùng máy tính thực hiện
phép chia
HS1: a, b
HS2: c, d
Bài 71- SGK / T35 :
Yêu cầu HS làm bài độc lập, gọi 1HS đứng tại
chỗ đọc kết quả
2HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở
a) 2,8(3) b) 3,11(6) c) 5,(27) d) 4,(264)
99
1
= 0,(01) ; 999
1
= 0,(001)
Bài 85 / SBT: Các phân số này đều ở dạng tối
Trang 2Bài 85 – SBT :
Yêu cầu HS làm theo nhóm
+ Nhóm chẵn: Bài 85 / SBT
+ Nhóm lẻ: Bài 87 / SBT
Yêu cầu HS nhận xét chéo bài của các nhóm
GV chốt và cho điểm các nhóm
Dạng 2: Viết số thập phân dưới dạng phân
số
Bài 70 - SGK/T35:
Gọi 2HS lên bảng làm
HS1: a, b
HS2: c, d
Bài 88 / SBT:
GV hướng dẫn HS làm phần a)
0,(5) = 0,(1).5 = 9
5 5 9
1
Tương tự gọi 2HS lên bảng làm phần b,c)
HS1: b) HS2: c)
Dạng 3: Bài tập về thứ tự:
Bài 72 - SGK/T35:
Gợi ý: Hãy viết các số thập phân đó dưới dạng
không gọn rồi so sánh
Gọi 1HS lên bảng viết, dưới lớp viết vào vở
Bài 90 – SBT:
Gọi HS đứng tại chỗ trả lời
HS khác nhận xét bài của bạn
giản, mẫu không chứa thừa số nguyên tố nào khác 2 và 5
16 = 24 ; 40 = 23.5
125 = 53 ; 25 = 52
16
7
= - 0,4375 ; 125
2
= 0,016 40
11
= 0,275 ; 25
14
= - 0,56
Bài 87 / SBT: Các phân số này đều ở dạng tối
giản, mẫu có chứa thừa số nguyên tố nào khác 2
và 5
6 = 2.3 ; 3 ; 15 = 3.5 ; 11 6
5
= 0,8(3) ; 3
5
= - 1,(6) 15
7
= 0,4(6) ; 11
3
= - 0,(27)
Bài 70 – SGK / T35:
Kết quả:
a) 25
8
; b) 250
31
c) 25
32
; d) 25
78
Bài 88 / SBT:
b) 99
34
; c) 333
41
Bài 72 – SGK / T35:
0,(31) = 0,313131…
0,3(13) = 0,313131…
Vậy: 0,(31) = 0,3 (13)
Bài 90 – SBT:
a) Có vô số số a
a = 313,9 ; a = 314; a = 313,(97) b) Có vô số số a
a = - 35 ; a = - 35,2; a = - 35, (12)
3 LUYỆN TẬP-CỦNG CỐ (3’) :
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân như thế nào ?
- Khắc sâu cách giải các dạng bài tập đã làm
4 HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI (1’): Hướng dẫn về nhà:
+ Về nhà học và xem lại nội dung bài gồm:
- Quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Viết phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại + Giải các bài tập sau: 86, 91, 92 / SBT
+ Viết dưới dạng phân số các số thập phân sau: 1, 235; 0 ,(35); 1,2 (51)
+ Xem trước bài : “ Làm tròn số ”
Tìm VD thực tế về làm tròn số
5 DỰ KIẾN KIỂM TRA-ĐÁNH GIÁ :