Nguyên lý mạch điều khiển : Bộ điều khiển là bộ biến đổi tín hiệu điều khiển U dk thành góc điều khiển α được tính từ thời điểm chuyển mạch tự nhiên của van động lực.. Tức là bộ điều khi
Trang 1Nguyên lý mạch điều khiển
1 Nguyên lý mạch điều khiển :
Bộ điều khiển là bộ biến đổi tín hiệu điều khiển U dk thành góc điều khiển
α được tính từ thời điểm chuyển mạch tự nhiên của van động lực Để xác
định được góc α cần phải biết thông tin về pha của điện áp đặt lên van
động lực Tức là bộ điều khiển phải tạo ra xung đồng pha với điện áp điện
áp đặt lên van động lực Bộ điều khiển của sơ đồ chỉnh lưu cầu 1 pha
không đối xứng được thiết kế theo nguyên lý điều khiển dọc (có cấu trúc
như hình vẽ)
Bộ điều khiển này gồm : bộ tạo xung răng cưa
hoặc còn gọi là điện áp tựa (RC) và bộ so sánh
(SS) Tín hiệu đồng bộ sẽ đồng bộ quá trình
làm việc của máy phát xung răng cưa Xung
răng cưa (U RC) sẽ được so sánh với tín hiệu
điều khiển trong bộ so sánh
Tại thời điểm U RC =U dk, bộ so sánh sẽ tạo ra
một xung mà vị trí của nó trên trục thời gian sẽ
phụ thuộc vào giá trị của tín hiệu điều khiển
2 Các khâu của mạch điều khiển :
2.1 Khâu so sánh :
Để so sánh các tín hiệu tương tự, người ta
có thể dùng trazitor hoặc khếnh đại thuật
toán như ở hình vẽ Khếch đại thuật đại
có các ưu điểm sau:
- Điện trở vào vô cùng lớn: R V = ∞( thực
tế R V = 10 6 ÷ 10 8Ω )
- Hệ số khếch đại K= ∞( thực tế K = 10 6 )
- Điện trở ra R R = 0 ( thực tế R R = 0 ÷ 200Ω
)
- Thời gian chuyển mạch từ A đến B bằng
không ( thực tế vô cùng nhỏ )
Nên ngày nay mạch so sánh chủ yếu là
dùng khếch đại thuật toán Tín hiệu so
sánh được mắc hau đầu vào của khếch đại
thuật toán ( U1 và U2 ) khi U1 = U2,
khếch đại thuật toán sẽ lật trạng thái và UR sẽ đổi dấu Dấu của hai tín
hiệu này trùng nhau
2.2 Khâu tạo tín hiệu đồng bộ :
Formatted: Font: 20 pt Formatted: Centered
Formatted: Font: Times New Roman
Trang 2Dùng chỉnh lưu một pha hai nửa chu kỳ
có điểm trung tính (D1,D2) để tạo ra điện
áp chỉnh lưu U(1) như hình vẽ
- Điện áp U(1) được so sánh với U0 để
tạo ra các tín hiệu tương ứng với thời
điểm mà điện áp nguồn đi qua điểm
không
- U0 càng nhỏ thì xung U(2) càng hẹp
phạm vi điều chỉnh càng lớn
Chọn αmax = 175o thì :
=
U
U0 2 2sin 5
Từ đó ta chọn :
2.3 Khâu tạo điện áp răng cưa dùng khếch đại thuật toán và transistor : Nguyên lý cơ bản của nó là dùng mạch tích
phân và khóa K Khóa K được điều khiển bằng
tín hiệu đồng bộ Khi xung đồng bộ kết thúc,
khóa K mở ra, tụ C sẽ được nạp điện bở dòng :
t RC
E dt R
E C dt I C
U
U
const
I
R
E
I
t t
C C
R
C
R
−
=
−
=
−
=
=
=
=
=
∫
∫
0 0
1 1
Tại thời điểm t1, khóa K đóng lại và U C = 0
Nên thay khóa K bằng bóng trường công nghệ
MOS Vì điện trở vào của bóng trường lớn nên
tín hiệu đồng bộ là tín hiệu áp và nguồn đồng bộ
sẽ bị ngắn mạch qua các mạch phụ khác Trong
trường hợp dùng bóng kênh cảm ứng n thì
Trang 3Uđồng bộ ≥ U0, bóng sẽ mở ( U0 là điện áp ngưỡng mở của bóng trường )
Dựa vào công thức trên với
f
T t
2
1
2 =
= và U R =E ta có : 01
0 50 2
1 2
1 2
=
x f
RC
f
RC
E
E
Chọn C= 0 1 μFsuy ra : = − = kΩ
x
10 1 0
01 0 6
2.4 Khâu phát xung dùng khếch đại thuật toán :
Bộ phát xung là mạcht dao động ra các xung vuông và lặp lại theo chu kỳ Mạch tạo dao động dùng khếch đại thuật toán được mô tả như trên hình
vẽ :
Tụ C và điện trở R1 tạo thành mạch tích phân Mạch R2, R3 là mạch phản hồi Nguyên lý làm việc của mạch như sau: Giả sử ở thời điểm 0, điện áp của khếch đại thuật toán đạt giá trị cực
đại UR = Umax ≈ +E
Thông qua mạch phản hồi R3, R4 đầu vào "+"
của khếch đại thuật toán sẽ có tín hiệu phản hồi
3
2
0
R
R
E
U
+
=
+ duy trì cho khếch đại thuật toán
nằm ở chế độ bão hòa dương Lúc này tụ C
được nạp thông qua điện trở R1 tới giá trị
URmax Khi t = t1, điện áp UC đạt giá trị U0,
khếch đại thuật toán lật trạng thái và UR = -
Umax ≈ -E Điện áp trên tụ C không thể thay
đổi đột ngột và lúc này tụ C lại phóng điện qua
R1 Ở thời điểm t = t2, khi
3 3 2
R R
E U
U C
+
−
=
−
= , khếch đại thuật toán lại
lật trạng thái và UR = Umax ≈ +E và sau đó
quá trình lặp lại
Thời gian phóng tụ C :
⎟⎟
⎞
⎜⎜
⎛
−
+
=
0 max
0 max
ln
.
.
U U
U U
C
R
t
R
R
x
Thay giá trị U0 và biểu thức trên ta có :
Trang 4t x
và c
=
T
Chọ
T =
Tha
RC
Chọ
Để
2.5
Để
thư
Lúc
B
I =
1
β
2
β
η
Ngư
của
cuộ
khi
trạn
B
R
với
làm
Mạ
quá
phụ
⎜⎜
⎝
⎛ +
=R C ln 1
chu kỳ má
=
= 2t x 2R.C
ọn R3 = R2
3
ln
.
.
.
2 C R
=
ay f = 3kH
3 l
10
.
3
.
2
1
=
C
ọn C= 0 1 μ
tiện điều
Khâu kh
nâng cao
ường nối k
c này :
η
β
β1C2
I
=
- hệ số k
- hệ số k
- hiệu su
ười ta thư
a xung ra,
ộn đầu ra c
ển Điện t
ng thái bão
B
V
I
K
U
.
i cuộn W1
m phân áp
ạch khếch
á lớn ( t x >
ục người t
⎟⎟
⎠
⎞ +
2 3
2
R R
áy phát sẽ
⎜⎜
⎝
⎛ +
2 3
2 1 ln
.
R
R C
Ω
= 50k
1
T
⇒
Hz ta có :
1 52 , 1 3
ln =
F
μ suy ra
chỉnh ta c
hếch đại xu
hệ số khế
kép hai bón
khếch đại
khếch đại
uất thường
ường chọn
còn bóng
có thể chọ
trở RB đư
o hòa khi
K thường c
để hạn ch
khi ta mu
đai trên có
ms
1
> ) thì
a thường d
là :
⎟⎟
⎠
⎞
3
uy ra :
3 ln 2
1
C R
=
4
10 −
: R=
1 1 , 0
52 , 1 chọn R là b ung : ếch đại cũn
ng theo ki
của bóng của bóng
g lấy xấp bóng T2 c T1 làm nh
ọn tùy ý ph
ợc chọn đ bóng mở chọn trong
hế dòng qu
ốn giảm đ
ó nhược đ kích thướ dùng bộ tr
=
−
−
52 , 1 10
10
6 4
biến trở 2k
ng như cô
ểu sơ đồ D
g T1
g T2
xỉ 0,7
có công su hiệm vụ k
hụ thuộc v
để thỏa mã :
g khoảng 1
ua bóng, k điện áp trê điểm là kh
ớc máy biế rộn cao tần
Ω
k
kΩ
ng suất củ Darlington
uất lớn thỏ khếch đại d vào số lượ
ãn điều kiệ 1,1 ÷ 1,2 R khi biến áp
n cuộn W
i truyền m
ến áp xung
n như sơ đ
ủa xung ra
n (như hìn
ỏa mãn vớ dòng Số l ợng transis
ện bóng T R1có thể m
p xung bị W1
một xung c
g sẽ bị xấu
đồ sau :
a, người ta
nh vẽ )
ới công suấ lượng các tor cần điề
1 và T2 ở mắc nối ti bão hòa v
có độ rộng
u đi Để kh
a
ất
ều
iếp
và
g hắc
Trang 5Điện áp UV là xung có độ dài bằng tx được trộn với xung có chu kỳ Tt
nhỏ hơn rất nhiều so với tx thông qua mạch logic AND
Bộ phát xung thường dùng khếch đại thuật toán có tần số f = 5 ÷ 10kHz
Biến áp xung được tính với độ rông xung bằng Tf
2.6 Biến áp xung :
Biến áp xung dùng để cách ly mạch lực với mạch điều khiển và phối hợp
trở kháng giữa cực điều khiển của tiristo với mạch khếch đại đầu ra và
thay đổi cực tính của xung Yêu cầu lớn nhất đối với biến áp xung là
truyền xung từ mạch điều khiển lên cực điều khiển tiristo với độ méo ít
nhất
Giả sử người ta đặt điện áp U1(t) lên sơ cấp máy biến áp ( hình vẽ ), theo
định luật cảm ứng điện từ:
dt
d
W
t
1
1 ( )
W1 - số vòng dây sơ cấp;
Φ - từ thông trong lõi máy biến áp xung;
W2 - số vòng dây thứ cấp;
Ở đây ta bỏ qua từ trở các cuộn dây và coi từ thông tản là rất lớn
Nếu giả thiết từ thông phân bố đều trong lõi thép thì Φ = B.S ( S là tiết
diện của lõi ), thay vào công thức ta có :
dt
dB
S
W
t
U1( ) = 1
Giả sử U1(t) là xung :
Field Code Changed
Field Code Changed
Field Code Changed Field Code Changed
Trang 6vuông góc có biên độ bằng U mvà độ rộng là T X, tích phân hai vế của
phương trình ta được :
0 0
1 0
0
1
1 )
S W t B dt U
dt
dt
dB
S
W
t m T
m
+
=
→
∫
Thông thường biến áp xung truyền xung có cực tính nên lõi thép sẽ làm
việc theo đường cong từ hóa riêng ( hình vẽ )
Khi có xung, lõi thép sẽ bị từ hóa và cảm ứng từ sẽ thay đổi từ điểm B0
đến điểm B m luôn ứng với thời điểm mà kết thúc ( OA là đường từ hóa
trung bình )
Sau khi kết thúc xung, cảm ứng từ tại B m giảm về B0 ( đường đậm nét
trên hình ) Do đó trong công thức trên, giới hạn trên của tích phân là B m
và giới hạn dưới là B0
Lấy tích phân hai vế :
X m
B
S
W1 ( − )0 =
B
T
U
Δ
=
n
W
W2= 1, (
2
1
U
U
n= là hệ số máy biến áp )
Nếu sử dụng những biện pháp đặc biệt để
đưa điểm làm việc của lõi thép về điểm C
trong thời gian không có xung thì :
m
B
B= 2
Δ
Thông thường người ta chế tạo thêm một
cuộn dây phụ và đặt vào nó một sức từ
động chuyển dịch H cd có giá trị âm để
đưa điểm làm việc ban đầu về điểm C (
khi không có xung đặt vào sơ cấp ) Biện
pháp này rất hữu hiệu đối với lõi thép có mạch từ trễ gần hình vuông, tức
là B0 có giá trị gần tiệm cận với B m
Trong thực tế xung đi qua biến áp xung bị méo và có dao động do tụ ký
sinh trong biến áp xung gây ra Để giảm dao động và độ đỉnh xung, cần
tăng cường các giá trị điện cảm của biến áp xung
Điện cảm của biến áp xung đối với lõi tròn được tính như sau :
l
S
W
L
2
0
μμ
=
m
H /
10
.
0
−
μ
H
B
Δ
Δ
=
0
μ
μ lấy theo đường trung bình
S - tiết diện lõi;
Field Code Changed Field Code Changed Field Code Changed
Field Code Changed Field Code Changed
Field Code Changed Field Code Changed Field Code Changed Field Code Changed Field Code Changed Field Code Changed Field Code Changed Field Code Changed
Field Code Changed
Field Code Changed
Field Code Changed Field Code Changed
Field Code Changed
Field Code Changed Field Code Changed
Trang 7l - chiều dài mạch từ;
Nên chọn lõi ferit có độ từ thẩm μ lớn
Khi mắc biến áp xung và mạch colectơ của trazito thì điện cảm của nó
phải thỏa mãn điều kiện :
)
1
(
max
1
x
I
T
U
L
C
X
Δ
−
≥
max
C
I - dòng cho phép của tranzito
Dòng từ hóa lõi máy biến áp xung bằng :
L
T
U
Iμ= 1 X
X
T - độ rộng xung
3 Tính toán mạch điều khiển :
3.1 Tính toán biến áp xung :
• Các thông số của máy biến áp xung :
Điện áp sơ cấp : U1= +E= 12V
Điện áp thứ cấp : U2=U g = 3V
Dòng điện thứ cấp : I2 =I g = 150mA
Độ rộng xung : T X =T f = 0 , 2ms
• Chọn vật liệu máy biến áp xung là sắt Ferit HM, lõi dạng hình xuyến
Theo đặc tính từ hóa, xác định được :
m H H
B m
A H
T
30
3 , 0 30
;
3
,
Δ
Δ
=
→
=
Δ
=
• Chọn diện tích lõi mạch từ : S=16 mm, 2 2
• Hệ số máy biến áp : 4
3
12 2
1 = =
=
U
U n
• Dòng điện sơ cấp : mA
n
I
I 2 37 , 5
1 = =
• Số vòng dây cuộn sơ cấp : 500
.
1
Δ
=
S B T U
• Điện cảm của biến áp xung :
mH L
x
I
T
U
L
C
)
1
(
max
Δ
−
≥ ; Chọn L= 5mH( thỏa mãn điều kiện không
làm bão hòa mạch từ )
• Chiều dài trung bình mạch từ: cm
L
S W l
l
S W
2 1 0 2
1
• Dựa vào các thông số tính được ở trên, chọn mạch từ OA-20/25-6,5 có
các kích thước như hình vẽ :
Field Code Changed
Field Code Changed
Field Code Changed
Field Code Changed
Field Code Changed
Field Code Changed Field Code Changed Field Code Changed Field Code Changed
Field Code Changed Field Code Changed
Field Code Changed
Field Code Changed Field Code Changed
Field Code Changed Field Code Changed
Field Code Changed
Trang 8
• Chọn mật độ dòng điện sơ cấp và thứ cấp : 2
2
1 J 4A mm
J = =
• Tiết diện dây quấn sơ cấp : 2
1
1
J
I
• Chọn dây cuốn là loại dây đồng tròn → đường kính dây sơ cấp :
mm S
d 4 1 0 , 109
π Chuẩn hóa theo tài liệu: d1 = 0 12mm;S1 = 0 , 01131mm2
• Số vòng dây cuộn thứ cấp : 125
4
500 1
n
W W
• Tiết diện dây quấn thứ cấp : 2
2
2
2 0 , 0375mm J
I
• Đường kính dây thứ cấp : d 4S2 0 , 218mm
π Chuẩn hóa theo tài liệu:
2 2
2 0 , 21mm;S 0 03464mm
3.2 Tính toán khâu khếch đại xung :
• Do dòng qua sơ cấp máy biến áp nhỏ I1 = 37 , 5mA nên chọn tranzitor T2,
T3, T4, T5 là loại PN2222 có các thông số như sau :
Trazitor loại NPN, vật liệu bán dẫn Si
Dòng điện lớn nhất ở colectơ : I Cmax = 600mA
Hệ số khếch đại : β = 50
Dòng làm việc của colector : I C = 50mA
Dòng làm việc của bazơ : I I C mA
B = = 1
β Công suất tiêu tán ở colector : P C = 625mW
• Điện trở R15 và R16 có giá trị : = = = − = kΩ
I K
U R R
B
10 10 2 , 1
12
max 8 16 15
d D a
b
H×nh 1.79 H×nh c hiÕu lâi biÕn ¸ p xung
cm l
mm S
mm D
mm d
mm b
mm a
1 , 8
2 , 16 25 20
5 , 6
5 , 2
2
=
=
=
=
=
=
Field Code Changed Field Code Changed
Field Code Changed Field Code Changed Field Code Changed Field Code Changed
Field Code Changed
Field Code Changed
Field Code Changed
Field Code Changed
Field Code Changed Field Code Changed Field Code Changed Field Code Changed
Field Code Changed
Field Code Changed
Trang 9• D
1N4
• C
chế
loại
OP
Điệ
Hiệ
Tổn
Cụn
+Vc
Chọn OP
Do trị số dũ
4001 cú c
Chọn cổng
ế tạo, mỗi
i LM324N
AMP cú c
ện ỏp nguồ
ệu điện thế
ng trở vào
ng suất tiờ
c c 14
1
PAMP, cổ
ũng điện t
ỏc thụng s
Dũng điện
Điện ỏp đ
Điện ỏp m
AND loạ
IC cú 4 cổ
Nguồn nu
Nhiệt độ l
Điện ỏp ứ
Điện ỏp ứ
Dũng điện
Cụng suất
Sơ đồ chõ
N do hóng
cỏc thụng
ồn nuụi : V
ế giữa hai
o : R in = M2
ờu thụ : P
&
&
13 1
2
Hì nh 1.38
ổng AND, trong mạch
số như sau
n lớn nhất đặt ngược
mở thụng d
ại CD4081 ổng với cỏ uụi : V CC = làm việc : ứng với mứ ứng với mứ
n : ≤ 1mA
t tiờu thụ
õn cắm IC
do hóng T
số như sau
V
V CC = ± 1 , 5 đầu vào : Ω
M mW
500
=
12 11
8 Sơ đồ c
diode :
h điều khi
u :
t chịu đượ lớn nhất : diode : U t
họ CMO
ỏc thụng s
V
18
3 ữ C
C
o 8
−
ức logic "
ức logic "0 : 2,5 nW/C CD4018
Texas Inst
u :
V
Vữ ± 16 , c
V
32
±
10
5
hân IC 40
iển nhỏ nờ
ợc khi phõn
V
U Ng = 50
V
6 , 0
=
S do hóng
ố như sau Chọn V CC =
C
o
80
1" : ≥ 8V
0" : ≤ 3V
Cổng :
trusment c chọn V CC =
&
&
9
6
081
ờn chọn di
n cực thuậ
V
g Texas In
u :
V
12
=
• Chọ chế tạo, m
V
12
±
=
8
7
ode loại
ận : I F = 1A
nstrusment
ọn OPAM mỗi IC gồm
A
t
MP
m 4
Field Code C Field Code C Field Code C
Field Code C Field Code C Field Code C Field Code C Field Code C Field Code C
Field Code C Field Code C Field Code C Field Code C Field Code C
hanged hanged hanged
hanged hanged hanged hanged hanged hanged
hanged hanged hanged hanged hanged
Trang 10Nhi
Tốc
Sơ
3.4
• T
• C
=
T
• C
biến
3.5
• T
=
E
3.6
• C
Từ
4
R
• Đ
U dk
• Đ
các
R6
ng điện ra
iệt độ làm
c độ biến t
đồ chân c
Tính toá
Tần số bộ t
Chọn R12=
11
2
1 =
f
Chọn C2 =
n trở 1kΩ
Tính toá
Theo đồ thị
2 →
= T X
RC
E
Tính toá
Chọn αmax =
đó chọn đ
và R5 là 2
Để có góc đ
RC
R
k
360
Để hạn chế
c điện trở
R
R7 = 8 =
=
a : I0 = 30n
m việc : − 6
thiên điện
cắm của IC
án máy phá
tạo xung c
k
R13= 50
2
2 1 ln ⎜⎜⎝⎛ +
R
R C
→ 1
,
0 μF R
án khâu tạo
ị tại của x
2 =
=
RC
án khâu so
o
175
điện trở ph
2 nhánh củ
điều khiển
f 100 10
=
ế dòng ra,
Các điện
R
R9 = 10 =
=
nA
C
o
150
65 ÷
n áp cho ph
C LM324:
át xung ch chùm : f =
suy ra :
11 12
13⎟⎟⎞= 2R R
R
= −− 10 1 , 0
10 1 , 9
11
o điện áp r xung răng c 01 , 0
= Ch sánh và k
y ra : U o = hân áp :
R R
ủa biến trở
n α = 86o đ
3 10 1 , 0 0
12
6
vào các O trở này có
I
E R
max
14 =
=
hép : SR=
hùm :
kHz
5
=
2 ln 3→ R C
Ω
=
−
−
910
6
5
răng cưa : của tại t=
ọn C= 0 , 1 μ khâu tạo tí
U sin 5
2 (1) 48 , 1
4 , 1 12
5
4 = −
R R
ở 10k
điện áp đi
5 50 360
86 = OPAMP và
ó giá trị bằ
1 10
12 3 x
=
s
V μ
4 , 0
=
2
11 2 l
1
=
f C R
Để tiện đi
s
T X
01 , 0
2 =
=
F
μ thì R=
ín hiệu đồn
V
o 1 , 48
5 = 7
48 = Để
ều khiển p
V
73
à cổng AN ằng :
k
12
10 1 , 9 3 ln
iều chỉnh
s thì U(3) =
10 1 , 0
01 , 0
6 =
ng bộ : tiện điều phải bằng
ND ( ≤ 1mA
5
0− chọn R11 l
E
= suy ra
k
100
=
chỉnh chọ :
)ta mắc th
là
a :
ọn
hêm
Field Code C Field Code C Field Code C
Field Code C Field Code C Field Code C
Field Code C Field Code C Field Code C
Field Code C Field Code C Field Code C Field Code C Field Code C Field Code C Field Code C Field Code C Field Code C Field Code C Field Code C Field Code C
Field Code C
Field Code C
hanged hanged hanged
hanged hanged hanged
hanged hanged hanged
hanged hanged hanged hanged hanged hanged hanged hanged hanged hanged hanged hanged
hanged
hanged
Trang 11• Tranzito trường T1 chọn là IRF540 với hiệu điện thế để tranzito dẫn
V
U GS ≥ 6
III H Öệ th èố ng m ¹ạ ch ph ¶ả n h åồ i:
1 Nguyªê n l Ýí h Öệ th èố ng m ¹ạ ch ph ¶ả n h åồ i:
Trong qóúa tr×ình n¹ạp ¾ắcquy th×ì søức ph¶ản ®điÖện ®đéộng cñủa
¾ắcquy t¨ăng lªên vµà ®điÖện trëở trong cñủa ¾ắcquy gi¶ảm ®đi, v×ì
vËậy trong qu¸á tr×ình n¹ạp víới dßòng kh«ông ®đæổi vµà ¸áp kh«ông
®đæổi th×ì ta ph¶ải cãó nguyªên t¾ắc ®điÒều khiÓển phïù hîợp nh»ằm
æổn ®đÞịnh dßòng ®điÖện vµà ®điÖện ¸áp t-ư¬ơng øứng víới mçỗi
qu¸á tr×ình n¹ạp
a N ¹ạ p v íớ i d ßò ng ®đ i Öệ n kh «ô ng ®đæổ i:
Khi n¹ạp víới chÕế ®đéộ dßòng ®điÖện kh«ông ®đæổi, dßòng
®điÖện sÏẽ ®đ-ưîợc æổn ®đÞịnh ëở gÝía trÞị mong muèốn b»ằng m¹ạch
håồi tiÕếp ©âm dßòng ®điÖện
Ta cã: U®k = Uc® - Uht
= U0+Uss-Uht
Trong ®đãó U0 : §ĐiÖện ¸áp t¹ạo ra gãóc α mong muèốn ( gãóc mëở
α cñủa béộ chØỉnh l-ưu khi kh«ông t¶ải ) U0 = const
Uss: §ĐiÖện ¸áp chuÈẩn ®đÓể so s¸ánh, Uss = const
Uht: §ĐiÖện ¸áp håồi tiÕếp, Uht =Id.Rs
Field Code Changed Formatted: Font: (Default) Times New Roman Formatted: Font: (Default) Times New Roman
Formatted: Font: (Default) Times New Roman Formatted: Font: (Default) Times New Roman
Formatted: Font: (Default) Times New Roman
Field Code Changed Formatted: Font: (Default) Times New Roman
Field Code Changed Field Code Changed Formatted: Font: (Default) Times New Roman Formatted: Font: (Default) Times New Roman Formatted: Font: (Default) Times New Roman