1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

100 CAU HOI TRAC NGHIEM CHUONG I GT 11 LUONG GIAC

15 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt trên Câu 79.[r]

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I – LƯỢNG GIÁC 11

-Câu 1: Điều kiện xác định của hàm số

1 sin cos

y

 là

 

 

Câu 2 : Phương trình : cosx m  vô nghiệm khi m là:0

A.

1

1

m

m

 

 

Câu 3: Tập xác định của hàm số ycos x

¿

Câu 4: Phương trình :

1 sin 2x

2

có bao nhiêu nghiệm thõa : 0 x 

Câu 5 : Phương trình :

cos 2 cos 2 0

4

có nghiệm là :

A

2

3

x  k

 

 

 

Câu 6: Phương trình :

1 sin

2

x 

có nghiệm thõa 2 x 2

 

là :

A

5

2 6

x  k

 

Câu 7: Số nghiệm của phương trình sinxcosx trên khoảng 1 0;

Câu 8: Phương trình sin2x 2sinx0 có nghiệm là :

A x k 2 B x k  C x 2 k

 

 

Câu 9 : Điều kiện xác định của hàm số

1 sin cos

x y

x

A

2 2

x k

 

 

D x k 

Câu 10: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A sin x + 3 = 0 B. 2 cos2x cosx1 0

C tan x + 3 = 0 D 3sin x – 2 = 0

Câu 11: Điều kiện xác định của hàm số

2sin 1

1 cos

x y

x

 

 

Câu 12: Khẳng định nào sau đây là đúng:

Trang 2

A cosx 1 x 2 k

C cos x ≠− 1 ⇔ x ≠ k 2 π

Câu 13 : Phương trình lượng giác : cos3x cos12 0 có nghiệm là :

A x 15 k2

 

B.

2 x

45 3

k

 

C

2 x

45 3

k

D

2 x

45 3

k

Câu 14: Nghiệm dương bé nhất của phương trình : 2sin2x5sinx 3 0 là :

A x 6

C

3 2

x 

D

5 6

x 

Câu 15: Số nghiệm của phương trình : sin x 4 1

  với   x 3 là :

Câu 16: Phương trình :

0

2x

3

  có nhghiệm là :

A

k

 

D

3

k

x  

Câu 17: Điều kiện để phương trình 3sinx m cosx vô nghiệm là5

A

4

4

m

m



Câu 18: Nghiệm của phương trình : sin x + cos x = 1 là :

A x k 2 B

2 2 2

x k

  

 

D

2 4 2 4

 

  



Câu 19: Điều kiện xác định của hàm số

tan 2x

3

y   

  là

k

x  

B

5 12

x  k

 

D

5

12 2

x  k

Câu 20: Giải phương trình lượng giác : 2 cos2 3 0

x

có nghiệm là

A

5

2 3

x  k

B

5 2 6

x  k

C

5 4 6

x  k

D

5 4 3

x  k

Câu 21: Phương trình lượng giác :

cos 3 sin

0 1

sin 2

x

có nghiệm là :

 

B Vô nghiệm C x 6 k

 

D

7 2 6

x  k

Câu 22: Điều kiện để phương trình sinm x 3cosx có nghiệm là :5

4 4

m m



Câu 23: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:

Trang 3

A 3 sinx 2 B.

cos 4

4 x 2

C 2sinx3cosx1 D cot2 x cotx 5 0

Câu 24: Điều kiện xác định của hàm số y tan 2x là

k

x  

 

k

x  

 

Câu 25: Điều kiện xác định của hàm số

1 sin sin 1

x y

x

 là

A

3

2 2

x  k

 

D x  k2

Câu 26: Tập xác định của hàm số

1 3cos sin

x y

x

A.{x ∈ R∨x ≠ π

2 }

B.{x ∈ R∨x ≠ k 2 π} D.{x ∈ R∨x ≠ kπ}

Câu 27: Nghiệm của phương trình lượng giác : cos2 x cosx0 thõa điều kiện 0 x   là :

A x 2

Câu 28: Số nghiệm của phương trình :

3

  với 0 x 2 là :

Câu 29: Nghiệm của phương trình lượng giác : 2sin2 x 3sinx 1 0 thõa điều kiện 0 x 2

 

là :

A x 3

D

5 6

x 

Câu 30: Giải phương trình : tan2x 3 có nghiệm là :

A x = ±

π

 

C vô nghiệm D x 6 k

 

Câu 31: Nghiệm của phương trình : sin 2cosxx  3 0

là :

x k

  

x k

  

2 2 3

x k

  

 

Câu 32: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A 3 sin 2x cos 2x2 B. 3sinx 4cosx5

C

sin

3

x

D 3 sinx cosx3

Câu 33: Phương trình : 3.sin 3x cos3x  tương đương với phương trình nào sau đây :1

A

1 sin 3x

 

sin 3x

 

1 sin 3x

 

1 sin 3x

Trang 4

Câu 34: Nghiệm đặc biệt nào sau đây là sai

A

2

x  x  k

B sinx 0 x k 

C sinx 0 x k 2 D sinx 1 x 2 k2

Câu 35: Phương trình lượng giác : 3.tanx  3 0 có nghiệm là :

A x 3 k

 

 

 

 

Câu 36: Điều kiện xác định của hàm số

tan cos 1

x y

x

 là:

A xk 2 B x 3 k2

 

C.

x 2 2

k

x k

 

x 2 3

k

  

Câu 37: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y3sin 2x 5 lần lượt là:

A.8 à 2vB. 2 à 8v C. 5 à 2v D .5 à 3v

Câu 38: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y 7 2 cos(x 4)

lần lượt là:

A.2 à 7v B 2 à 2v C.5 à 9v D.4 à 7v

Câu 39: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y4 sinx 3 1 lần lượt là:

A. 2 à 2v B 2 à 4v C.4 2 à 8v D.4 2 1 à 7 v

Câu 40: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin2x 4sinx 5 là:

Câu 41: Giá trị lớn nhất của hàm số y 1 2cosx cos2x là:

Câu 42:Tìm m để phương trình 5cos x m sinx m  có nghiệm.1

Câu 43:Với giá trị nào của m thì phương trình sinx m 1 có nghiệm là:

Câu 44: Phương trình lượng giác: 3cotx  3 0 có nghiệm là:

Trang 5

A x 6 k

 

 

 

D Vô nghiệm Câu 45: Phương trình lượng giác: sin2 x 3cosx 4 0 có nghiệm là:

 

 

D.Vô nghiệm

Câu 46: Phương trình lượng giác: cos2x2cosx 3 0 có nghiệm là:

 

D Vô nghiệm Câu 47: Phương trình lượng giác: 2 cotx  3 0 có nghiệm là:

A

2 6

2 6

3

2

 

 

Câu 48 Phương trình lượng giác: 2cosx  2 0 có nghiệm là:

A

2 4

3

2 4

3 2 4 3 2 4

5 2 4 5 2 4

4 2 4

k

 



Câu 49 Điều kiện xác định của hàm số

cot cos

x y

x

là:

A x 2 k

 

Câu 50 Phương trình lượng giác: 3.tanx  3 0 có nghiệm là:

A.x 3 k

 

 

 

 

Câu 51 Phương trình tan2x – 2m.tanx + 1 = 0 có nghiệm khi và chỉ khi:

Câu 52 Phương trình asinx + bcosx = c có nghiệm khi và chỉ khi:

A a2 + b2 > c2 B a2 + b2 < c2 C. a2 + b2 c2 D a2 + b2 c2

Câu 53 Nếu đặt t = sinx + 3cosx thì điều kiện của t là:

Câu 54 Phương trình sin2x – (1 + √3) sinx cosx + √3cos2x = 0 có nghiệm là:

Câu 55 Cho ΔABC, biết cos(B – C) = 1 Hỏi ΔABC có đặc điểm gì ?

A ΔABC vuông B ΔABC cân C. ΔABC đều D ΔABC nhọn.

Câu 56 Hàm số y = cos x

2+ m cos x xác định với mọi x R khi nào ?

A |m|≥ 2 B |m|>2 C.|m|<2 D |m|≤ 2

Câu 57 Hàm số y = 1 + sin2x có chu kì là:

A T = π

Trang 6

Câu 58 Chu kì của hàm số y = cosx cos5x + sin2x sin4x là:

Câu 59 Chu kì của hàm số y = cos4 x + sin4x là:

A T = 4π B T = 2π C. T = π

π

2

Câu 60 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn trên R?

A y = x.cos2x B y = (x2 + 1).sinx C. y = cos x

1+ x2 D y= tan x

1+x2

Câu 61 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ trên tập xác định của nó?

A y= sin x

1 −sin x B y=

sin2x 1+cos x C. y =

cos x

tan x

1+sin2x

Câu 62 Biết rằng y = f(x) là một hàm số lẻ trên tập xác định D Khẳng định nào sai?

A f[sin(– x)] = – f(sinx) B f[cos(– x)] = f(cosx)

C sin[ f(– x)] = sin[ f(x) ] D cos[ f(– x)] = cos[ f(x) ]

Câu 63 Hàm số nào sau đây có đồ thị nhận Oy làm trục đối xứng?

A y = (x2 + 1)sinx B y = (x3 + x).tanx C. y = |x| cot2 x D y = (2x + 1)cosx

Câu 64 Phương trình: 3(sinx + cosx) – sin2x – 1 = 0 có nghiệm là:

A x= π

π

4+ C x=

π

3+ D x=

2 π

3 +

Câu 65 Xác định m để phương trình m cos2x – m.sin2x – sin2x + 2 = 0 có nghiệm

2≤ m≤

3 2

Câu 66 Tìm nghiệm x(00;1800) của phương trình sin2x + sin4x = sin6x

A 300, 600 B. 400, 600 C 450, 750, 1350 D 600, 900 , 1200

Câu 67 Phương trình cos2x + cos22x + cos23x + cos24x = 2 tương đương với phương trình:

A cosx cos2x cos4x = 0 B cosx cos2x cos5x = 0

C sinx sin2x sin4x = 0 D sinx sin2x sin5x = 0

Câu 68 Với giá trị nào của m thì phương trình cos2x – (2m + 1)cosx + m + 1 = 0 có nghiệm x ∈(π2;

3 π

2 )

?

A 0<m<1 B −1 ≤ m<0 C. 12<m ≤1 D −1 ≤ m≤1

2

Câu 69 Xác định m để hàm số y = (2m – 1)cosx + (2m + 1)sinx là hàm số lẻ trên R?

1

1

1 2

Câu 70 Cho phương trình sin(2 x − π

5)=3 m2

+m

2 Biết x =

11 π

60 là một nghiệm của phương trình Tính m

Câu 71 Phương trình sin(2 x + π

7)=m2− 3 m+3vô nghiệm khi :

Trang 7

A −1<m<0 B −3<m< −1 C.¿¿ D ¿¿

Câu 72 Hàm số y = 1

1+ tan2x+

1 1+ cot22 xcó chu kì là:

A T = 2π B T = 4π C. T = π

Câu 73 GTNN và GTLN của hàm số y = 5cos2x – 12sin2x + 4 bằng:

A – 9 và 17 B 4 và 15 C. – 10 và 14 D – 4 và 8

Câu 74 Tìm m để điểm A(28 π3 ;

m−1

8 )nằm trên đồ thị hàm số y = cos4x + sin4x:

A m = – 2 B m = – 4 C. m = 6 D m = 3

Câu 75 Cho phương trình cos3x = 2m2 – 3m + 1 (1) Xác định m để phương trình (1) có nghiệm x ∈¿

Câu 76 Xác định m để phương trình (2m – 1).tanx

2 + m = 0 có nghiệm x ∈(π2; π)

A 1

3<m<

1

4

Câu 77 Xác định m để phương trình (3cosx – 2)(2cosx + 3m – 1) = 0 (1) có đúng 3 nghiệm phân biệt

x ∈(0; 3 π

2 )

A 1

3<m≤ 1

Câu 78 Số nghiệm của phương trình 6cos2x + sinx – 5 = 0 trên khoảng (π2;2 π) là:

Câu 79 Tìm m để phương trình cos2x – (2m – 1)cosx – 2m = 0 có nghiệm x ∈(− π

2;

π

2)

A 1

2<m<1 B

1

2<m≤

1

3≤ m≤ 1

Câu 80 Xác định m để phương trình m.cos2x – m.sin2x – sin2x + 2 = 0 có nghiệm

2≤ m≤

3 2

Câu 81 Tìm x ∈(0; π

2) thoả mãn phương trình cos5x sin4x = cos3x sin2x

A 14π ; 3 π

14 ;

5 π

π

12 ;

5 π

12 ;

7 π

π

6 ;

π

π

4 ;

π

10

Câu 82 Phương trình sin2x + sin22x = sin23x + sin24x tương đương với phương trình nào sau đây?

A. cos x cos 2 x cos3 x=0 B. cos x cos 2 x sin 3 x=0

C cos x sin 2 x sin 5 x =0 D. sin x cos 2 x sin 5 x =0

Câu 83 Phương trình cos2x + cos22x + cos23x + cos24x = 2 tương đương với phương trình nào sau đây?

A. cos x cos 2 x cos 4 x=0 B. cos x cos 2 x cos5 x=0

C sin x sin 2 x sin 4 x=0 D. sin x sin 2 x sin5 x=0

Câu 84 Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos2 x − tan2x=cos2x − cos3x − 1

cos2x trên [1;70]

Câu 85 Tìm m để phương trình (m + 3)(1 + sinx.cosx) = (m + 2).cos2x có nghiệm

Trang 8

Câu 86 Xác đinh a để hai phương trình sau tương đương:

2cosx.cos2x = 1 + cos2x + cos3x (1)

4cos3x + acosx + (4 – a)(1 + cos2x) = 4cos2x + 3cosx (2)

Câu 87 Kết quả nào sau đây sai?

A sin x +cos x=√2 sin(x + π

4) B. sin x − cos x=−√2 cos(x+ π

4)

C sin 2 x+cos 2 x=√2 cos(2 x − π

4) D. sin 2 x+cos 2 x=√2 sin(2 x − π

4)

Câu 88 Nếu đặt t = 3sin5x + 4cos5x + 6 với x thuộc R thì điều kiện của t là:

A −1 ≤ t ≤13 B. 6 ≤ t ≤ 13 C. 1 ≤t ≤ 11 D 6 ≤ t ≤ 11

Câu 89 Số nghiệm của phương trình cosx.(4cos2x – 3) – 4cos2x + 3cosx – 4 = 0 trên [0 ;14] là:

Câu 90 Tìm m để phương trình sin2x = 7m + 3 có nghiệm x ∈[0 ; 7 π

12 ]

A1

2≤ m≤ −

2

4

7≤ m≤ −

2

3

7≤m ≤−

2

1

2≤ m≤ −

2 3

Câu 91 Cho biết sinx + cosx = 76 Khi đó sin4x + cos4x bằng:

A 1223

12

2423 2592

Câu 92 Cho f(x) = a(sin6x + cos6x) + b(sin4x + cos4x) Tìm hệ thức giữa a và b để f(x) độc lập đối với x

A 3a + 2b = 0 B. 2a + 3b = 0 C. 3a + 2b = 2 D 3a + 5b = 0

Câu 93 Tìm GTLN và GTNN của hàm số y=(2sin x +cos x ) (2 cos x −sin x ).

A 5

2và −

5

7

2và −

7

1

2và −

1

Câu 94 Hàm số y = sin(ax + b), a,bZ tuần hoàn với chu kì là:

|a| D. T = 2|a|π

Câu 95 Hàm số y = cos(ax + b), a,bZ tuần hoàn với chu kì là:

A T =2 π

Câu 96 Hàm số y = tan(ax + b), a,bZ tuần hoàn với chu kì là:

A T =2 π

|a| B T = π

|a| C. T = 2π D. T = 2|a|π

Câu 97 Hàm số y = cot(ax + b), a,bZ tuần hoàn với chu kì là:

A T =2 π

|a| B T = π

|a| C. T = 2π D. T = 2|a|π

Câu 98 GTLN và GTNN của hàm số y = − cos(2 x+ π

3) trên đoạn [− 2 π

3 ;

π

3] là:

A 12và −12 B. 1 và −12 C. 12và −1 D 1 và −1

Câu 99 Nghiệm của phương trình cos4x+ sin4x+ cos(x − π

4)sin(3 x − π

4)3

2=0 là:

Trang 9

A. x= π4+k 2 π , k ∈ Z B. x= π

3+k 2 π , k ∈ Z

3+kπ , k ∈ Z

Câu 100 Nghiệm của phương trình cos7x.cos5x – √3sin2x = 1 – sin7x.sin5x là:

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I – GT 11

-1.D 2.A 3.B 4.C 5.C 6.B 7.B 8.B 9.B 10.A 11.A 12.B 13.B 14.A 15.A 16.D 17.D 18.B 19.D 20.D 21.D 22.B 23.C 24.C 25.A 26.D 27.A 28.B 29.C 30.A 31.A 32.D 33.C 34.C 35.D 36.C 37.A 38.C 39.D 40.D 41.A 42.B 43.D 44.B 45.D 46.A 47.B 48.B 49.D 50.A 51.B 52.C 53.C 54.C 55.B 56.C 57.D 58.B 59.D 60.C 61 C 62.D 63.C 64 B 65.A 66.D 67 B 68 B 69.A 70.D

71 C 72.D 73.A 74.C 75.C 76.A 77.A 78.A 79.B 80.C 81.A 82.C 83.B 84.D 85.D 86.B 87.D 88.D 89.B 90.A 91.D 92.A 93.A 94.C 95.A 96.B 97.B 98.D 99.C 100.D

Câu 1 Đáp án D

Câu 2 Đáp án A

Câu 3 Đáp án B

Câu 4 Đáp án C

Câu 5 Đáp án C

Câu 6 Đáp án B

Câu 7 Đáp án B

Câu 8 Đáp án B

Câu 9 Đáp án B

Câu 10 Đáp án A

Câu 11 Đáp án A

Trang 10

Câu 12 Đáp án B

Câu 13 Đáp án B

Câu 14 Đáp án A

+ Cách 1: Giải rồi tìm nghiệm dương bé nhất , kết quả được x 6

 + Cách 2: Thử giá trị của từng đáp án, từ nhỏ đến lớn, khi nào giá trị nào thoả mãn thì chọn

Câu 15 Đáp án A

Câu 16 Đáp án D

Câu 17 Đáp án D

Câu 18 Đáp án B

Câu 19 Đáp án D

Câu 20 Đáp án D

Câu 21 Đáp án D

Câu 22 Đáp án B

Câu 23 Đáp án C

Câu 24 Đáp án C

Câu 25 Đáp án A

Câu 26 Đáp án D

Câu 27 Đáp án A

Câu 28 Đáp án B

Câu 29 Đáp án C

Câu 30 Đáp án A

Câu 31 Đáp án A

Câu 32 Đáp án D

Câu 33 Đáp án C

Câu 34 Đáp án C

Câu 35 Đáp án D

Câu 36 Đáp án C

Câu 37 Đáp án A

Câu 38 Đáp án C

Câu 39 Đáp án D

Câu 40 Đáp án D

Câu 41 Đáp án A

Câu 42 Đáp án B

Câu 43 Đáp án D

Câu 44 Đáp án B

Câu 45 Đáp án D

Câu 46 Đáp án A

Câu 47 Đáp án B

Câu 48 Đáp án B

Câu 49 Đáp án D

Câu 50 Đáp án A

Câu 51 Đáp án B

Câu 52 Đáp án C

Câu 53 Đáp án C

Câu 54 Đáp án C

Câu 55 Đáp án B

Câu 56 Đáp án C

 m = 0: Hàm số xác định với mọi x

 m 0: |cos x|≤ 1, ∀ x

|m|.|cos x||m|, ∀ x

|m cos x||m|, ∀ x

⇔−|m|≤ m cos x ≤|m|, ∀ x

⇔2 −|m|≤ 2+m cos x ≤|m|+ 2, ∀ x

Trang 11

Hàm số xác định với mọi x khi và chỉ khi 2 −|m|>0, kết hợp với đk m0ta được:

|m|<2

m≠ 0

¿{

¿

¿ Tóm lại m cần tìm là : |m|<2

Câu 57 Đáp án D

Câu 58 Đáp án B

Câu 59 Đáp án D

y = sin

4x + cos4x = 3

4+

1

4cos 4 x

Chu kì của hàm số là T =

2 π

|4|=

π

2

Câu 60 Đáp án C

Câu 61 Đáp án D

Câu 62 Đáp án C

Câu 63 Đáp án B

Câu 64 Đáp án B

Câu 65 Đáp án A

Câu 66 Đáp án D

Câu 67 Đáp án B

Câu 68 Đáp án B

Câu 69 Đáp án A

 f(x) = (2m – 1)cosx + (2m + 1)sinx, x R

Hàm số đã cho lẻ trên R ⇔f(x) = f(– x), ∀ x ∈ R

⇔(2m – 1)cosx + (2m + 1)sinx = (2m – 1)cosx – (2m + 1)sinx, ∀ x ∈ R

⇔2 (2m + 1)sinx = 0, ∀ x ∈ R

⇔2 (2m + 1) = 0

⇔ m=−1

2

Câu 70 Đáp án D

Câu 71 Đáp án C

Phương trình đã cho vô nghiệm ⇔|m2−3 m+3|>1

¿

¿

¿

¿

¿

¿

Câu 72 Đáp án D

y =

1 1+ tan2x+

1 1+cot22 x=cos

2x+sin22 x=1+1

2cos2 x −

1

2cos 4 x

cos2x có chu kì T1 = 2 π2 =π

cos4x có chu kì T2 = 2 π4 =

π

2

Trang 12

Vậy hàm số đã cho có chu kì là T = BCNN(T1 ; T2) = π

Câu 73 Đáp án A

y = 13(135 cos2 x −

12

13 sin 2 x)+4=13 cos(2 x +α )+4

 miny = - 13 + 4 = - 9

 maxy = 13 + 4 = 17

Câu 74 Đáp án C

y = sin

4x + cos4x = 3

4+

1

4cos 4 x

 A(28 π3 ;

m−1

8 ) thuộc đồ thị hàm số đã cho kvck:

m−1

8 =

3

4+

1

4cos

112π

3 ⇔ m=6

Câu 75 Đáp án C

x ∈¿⇔0<x ≤ π

6⇔ 0<3 x ≤ π

2⇒ 0 ≤cos3 x <1

 Phương trình cos3x = 2m2 – 3m + 1 có nghiệm x ∈¿kvck:

0 ≤ 2m2−3 m+1<1

2 m2−3 m+1 ≥0

2 m2−3 m+1<1

¿{

¿

¿

¿

Câu 76 Đáp án A

x ∈(π2; π)⇔ π

2<x< π ⇔ π

4<

x

2<

π

2⇒ tan x

2>1

 (2m – 1).tan2x + m = 0 ⇔ tan x2= m

1− 2m , m≠

1

2 ( m =

1

2phương trình vô nghiệm)

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x ∈(π2; π)kvck:

m 1− 2m>1

1

3<m<

1 2

Câu 77 Đáp án A

(3cosx – 2)(2cosx + 3m – 1) = 0 (1)

¿

¿

¿

Phương trình cosx =

2

3 có đúng một nghiệm x0 trên (0 ; 3 π

2 )

Do đó (1) có 3 nghiệm phân biệt trên (0 ; 3 π

2 )

⇔ phương trình cos x=1−3m

2 có 2 nghiệm phân biệt khác x0 trên (0 ; 3 π

2 )

y

x 2

3 π

3π 2

π 2

0

Ngày đăng: 09/11/2021, 22:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w