1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

De DA khao sat giua ky 2 Toan 9 PGD Nam Truc 2015 2016

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 92,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cặp góc tương ứng của hai tam giác đồng dạng  tø gi¸c DHOE néi tiÕp dấu hiệu nhận biết ...[r]

Trang 1

PHềNG GD- ĐT HUYỆN NAM TRỰC

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIAI ĐOẠN III

MễN TOÁN LỚP 9, NĂM HỌC 2015-2016

( Thời gian làm bài 120 phỳt khụng kể thời gian giao đề)

Câu 1( 1,5 điểm)

a) Biết điểm A thuộc đồ thị hàm số y = -2x2 và có hoành độ bằng -1, tìm tọa độ

điểm A

b) Tìm m để hàm số y = (m – 1)x2 nghịch biến khi x > 0

c) Cho đờng tròn đờng kính BC = 5cm và điểm A thuộc đờng tròn đó sao cho

AC = 4cm Tính tan ∠ ABC

d) Tìm tọa độ giao điểm của đờng thẳng y = -5x + 6 và Parabol y = x2

Câu 2(1,5 điểm)

Cho biểu thức: A=  

:

2

a) Rút gọn biểu thức A

b)Tính giá trị của A với x = 6 2 5 

Câu 3 ( 1,5 điểm )

Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

Một thửa ruộng hình chữ nhật, nếu tăng chiều dài thêm 2m, tăng chiều rộng thêm 3m thì diện tích tăng thêm 100m2 Nếu giảm cả chiều dài và chiều rộng đi 2m thì diện tích giảm đi 68m2 Tính diện tích thửa ruộng đó

Câu 4(1,5 điểm)

Cho phơng trình: x2 – 2(m +2)x + m2 + 4m + 3 = 0 ( m là tham số)

a) Giải phơng trình với m = 0

b) Chứng minh rằng phơng trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

Câu 5 ( 3 điểm)

Cho (O;R) , A là điểm nằm ngoài (O) Kẻ hai tiếp tuyến AB;AC ( B;C là các tiếp

điểm) và cát tuyến ADE ( D nằm giữa A và E ) Gọi H là giao điểm của AO và BC

Chứng minh:

a) Tứ giác ABOC nội tiếp

b) AD AEAH.AO

c) ∠EHO=∠EDO

Câu 6: (1 điểm)

Giải phơng trình: 2x2  6x 8  2x2 4x 6 3  x 4 3  x  3 1

-Hết -PHềNG GD- ĐT HUYỆN NAM TRỰC

(Hướng dẫn chấm mụn toỏn lớp 9 giai đoạn III / 2015-2016)

Câu 1

1,5 đ a) Vì A thuộc đồ thị hàm số y = -2x

2 và có hoành độ bằng -1

Trang 2

Câu 2

1,5 đ

Vậy A(-1;-2)

b) Vì đồ thị hàm số y = ( m – 1) x2 nghịch biến khi x > 0

nên m – 1 < 0 hay m < 1

c) A thuộc đờng tròn đờng kính BC nờn tam giác ABC vuông tại A

 AB= BC2  AC2 = 25 16 = 3(cm)

 tan ∠ ABC

=

AC

AB =

4 3

d) Hoành độ giao điểm của đờng thẳng y =-5x + 6 và Parabol y= x2 là

nghiệm của phơng trình: x2 = -5x + 6

 x2 + 5x – 6 = 0

Có a + b + c = 1 + 5 – 6 = 0

Phơng trình có 2 nghiệm : x1=1 ;x2=− 6 ( Hệ thức Vi-et)

Với x1=1 y = 1 ta đợc điểm (1;1)

Với x2=−6 y = 36 ta đợc điểm ( - 6; 36)

- Kết luận

a) Với x> 0; x4

:

2

:

4

1 4

A

x

x

 

b) Ta cú : x = 6 2 5  thỏa mãn đkxđ Thay x = 6 2 5  vào A ta đợc

2

1 6 2 5 1 ( 5 1)

   

0,25

0.25

0,25

0.25

0.25

0.25

0.25

0,25

0,25 0,25 0,25

Câu 3

1,5 đ

- Gọi chiều dài thửa ruộng là x(m), chiều rộng thửa ruộng là y(m)

Điều kiện x, y > 0

Diện tích thửa ruộng là x.y (m2)

- Nếu tăng chiều dài thêm 2m, chiều rộng thêm 3m thì diện tích thửa

ruộng lúc này là (x + 2)(y + 3) (m2)

Theo bài ra ta có phơng trình: (x + 2)(y + 3) = xy + 100 (1)

Nếu giảm cả chiều dài và chiều rộng 2m thì diện tích thửa ruộng lúc

này là:

(x – 2)(y – 2) (m2)

Theo bài ra ta có phơng trình: (x – 2)(y – 2) = xy – 68 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phơng trình:

(x 2)(y 3) xy 100 (x 2)(y 2) xy 68

xy 3x 2y 6 xy 100

xy 2x 2y 4 xy 68

3x 2y 94 2x 2y 72

x 22

x y 36

0,25

0,25

0,25

0,5

0,25

Trang 3

x 22

y 14

Đối chiếu lại điều kiện và kết luận

Câu 4

1,5 đ a, Với m = 0 ta có: x2 -2(0+2)x + 0 + 0 + 3 = 0

 x2 – 4x + 3 = 0

Có a+b+c = 1- 4+3 = 0 Phơng trình có 2 nghiệm x1=1 ;x2=3

Kết luận :

b, Xột phơng trình x2 – 2(m +2)x + m2 + 4m + 3 = 0

∆’ = (m+2)2 – (m2 + 4m + 3) = m2 + 4m + 4 - m2 - 4m – 3 = 1> 0

 ∆’ > 0 với mọi m

 Phơng trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 Câu 5

3 đ

E D

H O

C

B

A

a) 1 đ

Xét tứ giác ABOC có ∠ ABO=900( vì AB là tiếp tuyến)

∠ ACO=900 ( vì AC là tiếp tuyến)

 Tứ giác ABOC nội tiếp ( tổng hai góc đối bằng 1800)

b) 1 đ

+ Xét ABDvà AEBcó gúc A chung; gúc ABD = gúc AEB ( cùng

bằng nửa sđ cung BD)

ABD

  đồng dạng AEB(gg)  AD AEAB2(1)

+ Ta có : AB = AC; OB = OC  AO là đờng trung trực của BC

Xét ABO vuông tại B có BHAOAH AO AB  2(2)( Hệ thức lợng

trong tam giác vuông)

Từ (1) và (2)  AD AEAH.AO

c) 1 đ

+ Xét ADHvà AOEcó gúc A chung;

AHAE ( vì AD AEAH.AO )

ADH

  và AOE đồng dạng (c.g.c) nờn : gúc AHD = gúc AEO

( Cặp gúc tương ứng của hai tam giỏc đồng dạng)

 tứ giác DHOE nội tiếp ( dấu hiệu nhận biết )

Nờn : ∠EHO=∠EDO ( cùng chắn cung OE)

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 4

Câu 5

2x  6x 8  2x  4x 6 3  x 4 3  x  3 1

ĐK : x 1

Bình phơng hai vế ta đợc:

2

2

5

11 30 0

6

x

x

Thay x=5; x=6 vào phơng trình đã cho ta thấy chỉ có x=6 thỏa mãn

Vậy phơng trình có nghiệm x=6

0,25

0,25

0,25

0,25

Chú ý: Mọi cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm Điểm toàn bài lấy chớnh xỏc đến

0,25

Ngày đăng: 09/11/2021, 22:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w