1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DAO HAM 570 bai tap trac nghiem dao ham File word

83 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 570 Bài Tập Trắc Nghiệm Đạo Hàm
Tác giả Nguyễn Bảo Vương
Trường học Toán 11
Chuyên ngành Đạo Hàm
Thể loại Tài Liệu Học Tập
Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 3,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các giá trị dương của tham số m để Cm cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt và tiếp tuyến của Cm tại giao điểm có hoành độ lớn nhất hợp với hai trục toạ độ một tam giác có diện tích [r]

Trang 1

NGUYỄN BẢO VƯƠNG

570 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

ĐẠO HÀM

Tổng hợp lần 1 CHƯƠNG V: ĐẠO HÀM BÀI 1: ĐỊNH NGHĨA VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐẠO HÀM

TOÁN 11

Trang 2

Câu 1 Cho hàm số f(x) liên tục tại x0 Đạo hàm của f(x) tại x0 là:

A f(x0)

B

h

x f h

(nếu tồn tại giới hạn)

Câu 2 Cho hàm số f(x) là hàm số trên R định bởi f(x) = x2 và x0R Chọn câu đúng:

A f/(x0) = x0 B f/(x0) = x0

C f/(x0) = 2x0 D f/(x0) không tồn tại

Câu 3 Cho hàm số f(x) xác định trên 0; bởi f(x) = 1

x Đạo hàm của f(x) tại x0 = 2 là:

Câu 4 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị của hàm số y = (x+1)2(x–2) tại điểm có hoành độ x = 2 là:

A y = –8x + 4 B y = –9x + 18 C y = –4x + 4 D y = –8x + 18

Câu 5 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị của hàm số y = x(3–x)2

tại điểm có hoành độ x = 2 là

 Giá trị m để đồ thị hàm số cắt trục Ox tại hai điểm và tiếp tuyến của đồ

thị tại hai điểm đó vuông góc là:

A 3 B 4 C 5 D 7

2 3 12

x x x

 và xét các phương trình tiếp tuyến có hệ số góc k = 2 của đồ thị hàm số là:

A y = 2x–1, y = 2x–3 B y = 2x–5, y = 2x–3

Trang 3

C y = 2x–1, y = 2x–5 D y = 2x–1, y = 2x+5

2

x x x

Câu 11 Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = (2m – 1)x4 – m + 5

4tại điểm có hoành độ x = –1 vuông góc với đường thẳng 2x – y – 3 = 0

Trang 4

y x

y x

2

2(1 )

2

2(1 )

Trang 5

Câu 29 Cho hàm số f(x) =

2

11

x x

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

1

x

f x x

C –2 D Không tồn tại

Trang 6

Câu 34 Cho hàm số f(x) xác định bởi

2 1 1( 0)( )

 xác định R\{1} Đạo hàm của hàm số f(x) là:

Trang 7

A f/(x) =

21

/(x) =

31

x

C f/(x) =

11

/(x) =

11

 , đạo hàm của hàm số tại x = 1 là:

A y/(1)= –4 B y/(1)= –3 C y/(1)= –2 D y/(1)= –5

BÀI 3: ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

A y/ = cosx B y/ = – cosx C y/ = – sinx D / 1

cos

y

x

A y/ = sinx B y/ = – sinx C y/ = – cosx D / 1

Trang 8

Câu 54 Hàm số y = x2.cosx có đạo hàm là:

A y/ = 2xcosx – x2sinx B y/ = 2xcosx + x2sinx

C y/ = 2xsinx – x2cosx D y/ = 2xsinx + x2cosx

Trang 9

A /

2

sin

2cos

2

x y

x

3

2 sin2cos2

x y

x

3

sin2

2 cos2

x y

cot 2

x y

x

2 / (1 cot 2 )cot 2

x y

cot 2

x y

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

D

2 / (1 tan 2 )

cot 2

x y

Trang 10

Câu 63 Cho hàm số y = f(x) = sin xcos x Giá trị

2 /

Trang 11

Câu 71 Cho hàm số y = f(x) = (x – 1)2 Biểu thức nào sau đây chỉ vi phân của hàm số f(x)?

4

1

dy dx x

1

x x

dx dy

x x x

2 2( 1)

A dy = (–cosx+ 3sinx)dx B dy = (–cosx–3sinx)dx

C dy = (cosx+ 3sinx)dx D dy = –(cosx+ 3sinx)dx

Trang 12

Câu 79 Cho hàm số y = sin2x Vi phân của hàm số là:

A dy = –sin2xdx B dy = sin2xdx C dy = sinxdx D dy = 2cosxdx

A dy = (xcosx – sinx)dx B dy = (xcosx)dx

C dy = (cosx – sinx)dx D dy = (xsinx)dx

x

dy dx x

C

2 2

dy dx x

y x

42

y x

 

42

y x

Trang 13

Câu 86 Hàm số y =

2

11

x x x

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

2

1

x y

2

1

x y

x

2

1cos

x y

Trang 14

A Chỉ (I) B Chỉ (II) đúng C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai

( )cos

Chọn mệnh đề đúng:

A Chỉ có (I) đúng B Chỉ có (II) đúng C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai

Câu 97 Cho hàm số f(x) = (x+1)3 Giá trị f//

(0) bằng:

Trang 15

Câu 98 Với f x( ) sin 3x x 2thì / /

 Tính

  3  1

yC   3 3

(1)8

y   D   3 1

(1)4

Trang 16

A 0 B. 1 C 2 D 3 Câu 10 Cho hai hàm số f x( )x25; 3 2

Trang 17

A 11 B 4 C 3 D – 3 Câu 26 Tiếp tuyến với đồ thị hàm sốyx3x21 tại điểm có hoành độ x0  1 có hệ số góc bằng:

A 7 B. 5 C 1 D – 1 Câu 27 Cho hàm số f x( )x42x23 Với giá trị nào của x thì f x( ) dương?

Câu 28 Cho hàm số f x( )x3x2 x 5 Với giá trị nào của x thì f x( ) âm?

Trang 18

1( )

1

x

f x x

 Đạo hàm của hàm số f(x) nhận giá trị âm khi x nhận giá trị thuộc

tập hợp nào dưới đây?

Trang 19

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

D 1;3

2 2

6

2 2 3

x x

D 2

3

2 3

x x

Trang 20

x y x

x y x

x y x

 tại điểm có hoành độ x0 3 có hệ số góc bằng bao nhiêu?

Trang 21

21

x x

21

21

x

21

x x

x

21

x

Câu 55 Đạo hàm của hàm số

2 2

1( )

1

x

f x x

41

x

41

x

41

x x

Trang 22

Câu 56 Đạo hàm của hàm số ( ) 1 2

x x

22

x x

12

x y x

x x

22

x x

11

x x y

31

x x y

Trang 23

x x y

Câu 66 Đạo hàm của hàm số  3 2 2

yxxx bằng biểu thức nào sau đây?

2 1

2 1

x x x

4 2 3

2 1

2 1

x x x

2 1

2 1

x x x

2 32

2 1

x x

Trang 24

x x

x x

Trang 25

2 sin 3

c x x

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

Trang 26

Câu 83 Hàm số nào sau đây có đạo hàm y xsinx?

A cosx x B. sinxxcosx

C sinxc xos D. xcosxsinx

Câu 84 Đạo hàm của hàm số cos 3

Câu 87 Đạo hàm số của hàm số y2sin 2x c os2x bằng biểu thức nào nào sau đây?

A. 4cos 2x2sin 2x B 4cos 2x2sin 2x

C 2cos 2x2sin 2x D 4cos 2x2sin 2x

Câu 88 Đạo hàm số của hàm số ysin 3x4 os2xc bằng biểu thức nào nào sau đây?

A cos 3x4sin 2x B 3cos 3x4sin 2x

C. 3cos 3x8sin 2x D 3cos 3x8sin 2x

Câu 89 Đạo hàm của hàm số y sin 5x bằng biểu thức nào sau đây?

A 5 os5

2 sin 5

c x x

cos 4

x x

C sin4

2 cos 4

x x

Trang 27

C. 12cos 4 sin 42 x x D 3cos 4 sin 42 x x.

Câu 94 Đạo hàm số của hàm số ysin 3x2 bằng biểu thức nào nào sau đây?

Câu 95 Đạo hàm số của hàm số f(x) sin 3 x c os2x bằng biểu thức nào nào sau đây?

A cos 3xsin 2x B cos 3xsin 2x

C. 3cos 3x2sin 2x D 3cos 3x2sin 2x

Câu 96 Cho f x( ) tan 4 x Giá trị f(0)bằng số nào sau đây?

8 cos 2sin 2

x x

3 6

8 cos 2sin 2

x x

C

3 2

8 cos 2sin 2

x x

3 5

4 cos 2sin 2

x x

Trang 28

4 2

2

10x dx x

x dx

Câu 104 Vi phân của hàm số ytan 3x là biểu thức nào sau đây?

A. 32

3cos 3

x dx

sin

2 cos

x dx

x

C sin

cos

x dx x

2 cos

x dx x

Trang 29

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

D 4cos 2x

Câu 110 Đạo hàm cấp hai của hàm số ysin 2x bằng biểu thức nào nào sau đây?

Câu 111 Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S t 3 3t2 5t 2, trong đó tính t bằng

giây và tính S bằng mét Gia tốc của chuyển động khi t = 3 là:



Trang 30

Tổng hợp lần 3 CHƯƠNG V ĐẠO HÀM

Câu 1 Cho hàm số 1 2

12

yx  , Đặt Ax y2 '' 2 y 1  Chọn câu trả lời đúng:

A Ax2 B.A 1 C A0 D Tất cả đều sai Câu 2 Cho hàm số yx32x21 Nếu đặt Mxy'' y' 3x2 , thì ta có

2 4

x y

Tính giá trị của f' 1 là:

A 1 B 0 C 2 D.2

Trang 31

A 4sin 4x B 4cos 4x C 4sin 4x D 4cos 4x

Câu 13 Đạo hàm của hàm số sinxtan

2

  là:

A cos xB sinx C sinx D cos x

Câu 14 Đạo hàm của hàm số   5

5 1

C 3sin 12 x cos 1xD.3sin 12 x cos 1x

Câu 17 Cho hàm số yx32x22x3 có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M

có hoành đồ x 1 là:

Trang 32

y x

y x

Câu 19 Hàm số yxsinxcosx có đạo hàm là:

A y' cos xsinx B.y''xsinx C.y' sinx 2cosx  D.y'' xcosx

C f x liên tục va có đạo hàm tại   x1

D f x liên tục tại   x1nhưng không có đạo hàm tại x1

Câu 21 Cho hàm số   sin 2 2, 0

 Khẳng định nào sau đây là đúng

A f x không liên tục tại   x0

B f x  co đạo hàm tại x0

C f x liên tục tại   x0 và co đạo hàm tại x0

D f x liên tục tại   x0 và nhưng không có đạo hàm tại x0

Trang 33

B f x có đạo hàm trong khoảng   3;

C f x có đạo hàm trong khoảng   ; 3

bộ chuyên đề khối 10,11,12:

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

Câu 23 Cho hàm số f x xcosxsinx Giá trị của ''

Câu 26 Đạo hàm cấp 2010 của hàm số y cosx x 20 là:

Trang 34

x x

2 2

x x

Trang 35

Câu 3 f x( )= x2+x+1 tại điểm x0= 2

Bài 2 Tính đạo hàm của các hàm số sau tại điểm chỉ ra

Câu 1 f x( )= sin 2x tại 0= p

2 1sin khi 0( )

x khi x

f x x x x

x x

tại x0= 1

Trang 36

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

Câu 4 = + +

2 1( ) x x

ï = ïî

-311

a

íï =ïì

ï = ïî

-3331

a

íï =ïì

ï = ïî

-31

a b

Câu 2 Tìm a,b để hàm số íïïï + ³

=ìïïïî + + <

2 2

1 0( )

Trang 37

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

32

x

D.

22

2 2

21

2 2

21

Trang 38

+ 2

11

x x

C. +

+

2 2

1

x x

D. +

+

2 2

1

x x

Câu 2 =

+ 2

3(2 5)

1

x x x

1

x x x

1

x x x

Trang 39

5' 4

Trang 40

a y

y

x x C. = 2

1'

x

A. =

3

1 3'

(1 )

x y

x

B. =

3

1 3'

3 (1 )

x y

x

C. = -

3

1 1 3'

3 2 (1 )

x y

x

D. =

3

1 3'

2 (1 )

x y

x

Câu 12 =y sin 32 x

A.y'= sin 6x B.y'= 3sin 3x C.y'= 2sin 6x D.y'= 3sin 6x

Câu 13 y= 3 tan2x+cot 2x

Trang 41

A.y'= xcos(x2+2) B.y'= 4 cos(x2+2) C.y'= 2 cos(x x2+2) D.y'= 4 cos(x x2+2)

Câu 16 y= cos sin2( 3x)

A.y'= - sin(2sin3x)sin2xcosx B.y'= - 6sin(2sin3x)sin2xcosx

C.y'= - 7 sin(2sin3x)sin2xcosx D.y'= - 3sin(2sin3x)sin2xcosx

x B.

-= sin cos'

sin

x x x y

x

Câu 18 = - cos3 + 4

cot33sin

3 1sin khi 0( )

0 khi 0

x

Trang 42

A. íïïïï - ¹

=ìïï

=ïïî

2 1 1sin cos khi 0'( )

f

C.

'(1) 4'(0)

f

D.

'(1) 4'(0) 8

2 1sin khi 0( )

1 3 khi 1

f x

Trang 43

f x

x x

f x

x x

Bài 11 Tìm ,a b để các hàm số sau có đạo hàm trên ¡

Câu 1 íïïï - + £

=ìïïïî- + + >

2 2

1 khi 1( )

ï = ïî

-311

a

íï =ïì

ï = ïî

-2321

a

íï =ïì

ï = ïî

-31

a b

23

Trang 44

Câu 4 =y 2sin 23 x+tan 32 x+xcos 4x

A.y'=12 sin 2 cos 22 x x+6 tan 3 1 2 tan 3x( + 2 x)+cos 4x- 4 sin 4x x

B.y'=12 sin 2 cos 22 x x+6 tan 3 1 tan 3x( + 2 x)+cos 4x x- sin 4x

C.y'=12 sin 2 cos 22 x x+tan 3 1 tan 3x( - 2 x)+cos 4x- 4 sin 4x x

D.y'=12 sin 2 cos 22 x x+6 tan 3 1 tan 3x( + 2 x)+cos 4x- 4 sin 4x x

x x y

x x y

x x y

x x y

x x

Câu 8 =y x2+1+2x- 1

Trang 45

x x y

x x y

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

A.y'= tan 2x- 2 1 tan 2x( + 2 x)+tanx+(x+1)(tan2+1)

B.y'= tan 2x+ x(1 tan 2+ 2 x)+tanx+(x+1)(tan2+1)

C.y'= tan 2x+2 1 tan 2x( + 2 x)+tanx+2(x+1)(tan2+1)

D.y'= tan 2x+2 1 tan 2x( + 2 x)+tanx+(x+1)(tan2+1)

Trang 46

ax

Trang 47

A. = a

C

m C

+

=+

C

ma C nb

2 1lim

1 2

x

x A

Trang 48

1 ( )

1

(1) 3 !( 2)

n n

n

n y

+

-=+

1 ( )

1

( 1) !( 2)

n n

n

n y

x

C.

+

-=

-1 ( )

1

( 1) 3 !( 2)

n n

n

n y

+

-=+

1 ( )

1

( 1) 3 !( 2)

n n

n

n y

n

a n y

-=+

( )

1

( 1) !( 1)

n n n

n

a n y

-=+

n

n y

-=+

n

a n y

Trang 49

2 1

( 1) 3.5 (3 1)(2 1)

n n

n

n y

2 1

( 1) 3.5 (2 1)(2 1)

n n

n

n y

2 1

( 1) 3.5 (2 1)(2 1)

n n

n

n y

x Đăng ký mua file word trọn

bộ chuyên đề khối 10,11,12:

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

2 1

( 1) 3.5 (2 1)(2 1)

n n

n

n y

Trang 50

A.dy=(cos 2x+3sin2xcosx dx) B.dy=(2 cos 2x+3sin2xcosx dx)

C.dy=(2 cos 2x+sin2xcosx dx) D.dy=(cos 2x+sin2xcosx dx)

Trang 52

C.5 3

x x

D.5 2

x

C.

2

2

2

-46

246

4x 3

Trang 53

2x 1

C.

+ 2

-26

2x 1

D.

+ 2

-36

1 3x

C.

25

1 3x

Câu m) = +

+

2 2

-2 2

2.1

-2 2

2.1

x x

D.

+-

2 2

2.1

2 2

.3

12 11

.3

2 12 11

.3

Trang 54

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

Trang 55

3 2 1

.1

2 4

.1

x x

C.( )

+-

2 4

.1

x x

D. ( )

+-

-2 4

3 2 1

.1

x x

'

1

x x x x x x x x y

x x

Trang 56

x

Trang 57

x x x

Câu f) = - +

-11

Trang 58

-3 2 2 3

12

1

x x y

x x x

-3 2 2 3

12

1

x x y

x x x

-3 2 2 3

11

x x y

x x x

-3 2 2 3

12

1

y

x x x

Bài 24 Tính đạo hàm các hàm số sau:

Câu a).y= xcosx

A.cosx- sin x B.- xsin x C.xsin x D.cosx x- sin x

Trang 59

2 2

3 sin

1 cos

x x

C.

2 2

2 sin

1 cos

x x

D.

2 3

3 sin

1 cos

x x

Câu c) y=sin 23( x+1)

A.sin 22( x+1 cos 2) ( x+1 ) B.12 sin 22( x+1 cos 2) ( x+1 )

C.3sin 22( x+1 cos 2) ( x+1 ) D.6 sin 22( x+1 cos 2) ( x+1 )

Câu d) y= sin 2+x2

A.cos 2+x 2 B. +

+

2 2

1.cos 2 2

x x

x

x x

Câu e) =y sinx+2x

cos 2

.sin 2

x

2

A.y'= 6 sin 4 2x( +sin 22 x)3 B.y'= 3sin 4 2x( +sin 22 x)2

C.y'= sin 4 2x( +sin 22 x)2 D.y'= 6 sin 4 2x( +sin 22 x)2

Câu i).y= sin cos( 2x.tan2x)

Trang 60

A.y'= cos cos( 2x.tan2x)(sin 2 tanx 2x+2 tanx)

B.y'= cos cos( 2x.tan2x)(sin 2 tanx 2x+tanx)

C.y'= cos cos( 2x.tan2x)(- sin 2 tanx 2x+tanx)

D.y'= cos cos( 2x.tan2x)(- sin 2 tanx 2x+2 tanx)

1

x y

x y

x y

x y

x y

x

sin.cos 2

x

2 cos 2

.sin 2

x

2 sin 2.cos 2

x x

Câu m) = sin cos 2y x x

A.(cos 2x)5 B.(cos 2x)4 C.4 cos 2( x)5 D.2 cos 2( x)5

Câu n) y=(cos4x- sin4x)5

A - 10 cos 2 4 x B - cos 2 sin 2 4 x x C - 10cos 2 sin 4 x x D - 10cos 2 sin 2 4 x x

Câu o) y= sin cos tan 32( ( 4 x) )

Trang 61

A.y'= sin 2 cos tan 3( ( 4 x) ) sin tan 3( ( 4 x) ).4 tan 3 1 tan 3 33 x( + 3 x)

B.y'= sin 2 cos tan 3( ( 4 x) ) sin tan 3( ( 4 x) ).tan 3 1 tan 3 3 x( + 3 x) Đăng ký mua file word trọn bộ chuyên đề khối 10,11,12:

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

C.y'= sin 2 cos tan 3( ( 4 x) ) sin tan 3( ( 4 x) ).4 tan 3 1 tan 33 x( + 3 x)

D.y'= - sin 2 cos tan 3( ( 4 x) ) sin tan 3( ( 4 x) ).4 tan 3 1 tan 3 33 x( + 3 x)

Câu p) y= sin 2 cos 23 x 3 x

A.sin 4 cos 4 2 x x B.3sin2 cos

2

sin x.cos 4 x D.3sin 4 cos 4 2

Câu q) y=(sinx+cosx )3

A.3 sin( x+cosx) (2 cosx+sinx ) B.3 sin( x c- osx) (2 cosx- sinx )

C.(sinx+cosx) (2 cosx- sinx ) D.3 sin( x+cosx) (2 cosx- sinx )

Câu r) =y 5sinx- 3cosx

A.5cosx+3sin x B.cosx+3sin x C.cosx+sin x D.5cosx- 3sin x

Câu s) y=sin(x2- 3x+2)

A.cos(x2- 3x+2) B.(2x- 3 sin) (x2- 3x+2)

Trang 62

C.(x- 3 cos) (x2- 3x+2) D.(2x- 3 cos) (x2- 3x+2)

Bài 25 Tính đạo hàm các hàm số sau:

Câu a).y=sin x

A. 1 cos x

1.cos x

1.sin x

1.cos

Câu d) = sin 3 cos 5y x x = 1( (- )+ )= 1(- + )

sin 2 sin 8 sin 2 sin 8

x x

Trang 63

A. - +

cos sin sin cos

.sin

x x x x x x

Câu h).y= sin cos( x)+cos sin( x )

A.sin(x+cosx ) B.- sin(x+cosx ) C.- sin cos x ( ) D.- sin x ( )

Câu i) = +

-sinsin

Câu l) =y sin4x+cos4x

A.sin 4 x B.2 sin 4 - x C.cos 4x- sin 4 x D.- sin 4 x

Trang 64

.cos sin

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

Trang 65

Bài 1 Cho hàm số yx33x26x1 (C)

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết

Câu 1 Hoành độ tiếp điểm bằng 1

Bài 2 Cho hàm số yx33x1(C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết:

Câu 1 Hoành độ tiếp điểm bằng 0

Bài 3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số: y2x44x21 biết:

Câu 1 Tung độ tiếp điểm bằng 1

Bài 4 Cho hàm số yx4x21 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết:

Câu 1 Tung độ tiếp điểm bằng 1

Trang 66

Bài 5 Cho hàm số 2 2

1

x y x

 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết:

Câu 1 Tung độ tiếp điểm bằng 2

 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết:

Câu 1 Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 1 2

Trang 67

C A(1;m6), B 1 2;m18 2 D A(1;m6), B 1 6;m18m 6

Bài 8 Cho hàm số 2 1

1

x m y

x

 

 (Cm) Tìm m để tiếp tuyến của (Cm)

Câu 1 Tại điểm có hoành độ x0 0 đi qua A(4; 3)

9287;

9287;

9287;

9287;

Trang 68

Câu 5 Tìm m¡ để từ điểm M 1; 2 kẻ được 2 tiếp tuyến đến đồ thị

 có đồ thị là  C m , m¡ và m0.Với giá trị nào của m thì tại

giao điểm đồ thị với trục hoành, tiếp tuyến của đồ thị sẽ song song với đường thẳng x y 100

Câu 1 Cho hàm số yx32x28x5 có đồ thị là  C Khẳng định nào sau đây đúng nhất ?

A Không có bất kỳ hai tiếp tuyến nào của đồ thị hàm số lại vuông góc với nhau

B Luôn có bất kỳ hai tiếp tuyến nào của đồ thị hàm số lại vuông góc với nhau

C Hàm số đi qua điểm M1;17

Trang 69

 có đồ thị  C

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C)

Câu a Tiếp tuyến có hệ số góc bằng 1

Trang 70

Câu e Tạo với chiều dương của trục hoành một góc  sao cho cos 2

x

y xx

Câu 1 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung

Trang 71

Câu 3.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành , trục tung lần lượt tại A, B

sao cho tam giác OAB vuông cân (O là gốc tọa độ )

m m

m m

m m

2

Ngày đăng: 09/11/2021, 21:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1. Đồ thị (C) tiếp xúc với trục hoành tại điểm có hoành độ bằng? - DAO HAM 570 bai tap trac nghiem dao ham File word
u 1. Đồ thị (C) tiếp xúc với trục hoành tại điểm có hoành độ bằng? (Trang 73)
Đồ thị    C m .  tồn tại một điểm duy nhất có hoành độ âm mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng - DAO HAM 570 bai tap trac nghiem dao ham File word
th ị   C m . tồn tại một điểm duy nhất có hoành độ âm mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng (Trang 80)
Đồ thị    C m .  tồn tại đúng hai điểm có hoành độ dương  mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng - DAO HAM 570 bai tap trac nghiem dao ham File word
th ị   C m . tồn tại đúng hai điểm có hoành độ dương mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng (Trang 80)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w