1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

kiem tra chuong 1

2 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 28,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng.. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng A.[r]

Trang 1

ĐỀ BÀI

Câu 1 Phương trình tiếp tuyến của hàm số

2 1 1

x y x

 tại điểm có hoành độ bằng 2 là:

A y = 2x + 3 B y = 3x – 1 C y = - 3x + 11 D y = - 2x + 9

Câu 2 Cho hàm số f(x) = – x4 + 3x2 – 2 Ta có f’(0) bằng:

A – 1 B 2 C 0 D 1

Câu 3: Hàm số y = x3 – 6x2 + 9x + 7 đồng biến trên các khoảng

A (1; 3) B [1; 3] C (-; 1)  (3; +) D (-; 1) và (3; +)

Câu 4: Hàm số y = – x3 + 3x – 2 nghịch biến trên các khoảng

A (- ; 1) B (- 1; +) C (-1; 1) D (-; - 1) và (3; +)

Câu 5: Cho hàm số

1

2 1.

4

yxx

Hàm số có

A Một cực đại và hai cực tiểu B Một cực tiểu và hai cực đại

C Một cực đại và không có cực tiểu D Một cực tiểu và một cực đại

Câu 6: Cho hàm số f(x) = - x3 + 3x – 2, khi đó giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số là:

A yCĐ = 0; yCT = - 4 B yCĐ = 4; yCT = - 4

C yCĐ = 0; yCT = 4 D yCĐ = 0; yCT = - 6

Câu 7: Cho hàm số

3

2 1

x y x

 

 Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 8: Cho hàm số y = x4 – 4x2 + 5 Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng

A 1 B 3 C 5 D 7

Câu 9: Số giao điểm của đường cong y = x3 – 6x2 + 9x + 1 và đường thẳng y = 1 – x là:

A 3 B 2 C 1 D 0

Câu 10: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số f(x) = x4 – 6x2 + 8x – 2 là

A y = x B y = 1 C y = x – 1 D y = x + 1 Câu 11: Cho hàm số

2 4 1

x y x

 

 Đồ thị hàm số tiếp xúc với đường thẳng y = 2x + m khi m bằng: A 2 B – 2 C ± 4 D ± 2

Câu 12: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

3 1 1

x y x

 trên đoạn [2; 3] là:

A - 2 B - 5 C 5 D 4

Trang 2

Câu 13: Hàm số

3 1 1

x y x

 có các đường tiệm cận là:

A y = 1; x = 1 B x = 1; y = - 3 C x = 1; y = 3 D x = 3; y = 1

Câu 14: Phương trình – x3 + 3x + 2 – m = 0

A Có 2 nghiệm khi m > 4 B Có 3 nghiệm khi 0 ≤ m ≤ 4

C Có 2 nghiệm khi m < 0 D Có 3 nghiệm khi 0 < m < 4

Câu 15: Cho hàm số

5 3

y x  mx m x

  Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1, khi:

A m =

2

5 B m =

7

3 C m =

3

7 D m = 0 Câu 16: Hàm số nào sau đây, có bảng biến thiên:

x -  2 +

y’ - -

2 +

y - 2

A 2 3 2 x y x    B 2 5 2 x y x    C 3 2 x y x    D 2 3 2 x y x    Câu 17: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 1 x y x    tại điểm có hoành độ x = 0 là:

A – 2 B 1 C 2 D – 1

Câu 18: Tìm m để phương trình x3 + 3x2 – 2 = m + 1 có ba nghiệm phân biệt

A -2 < m < 0 B – 3 < m < 1 C 2 < m < 4 D 0 < m < 3

Câu 19: Phương trình 2x3 + 3x2 – 12x – 13 = m có đúng 2 nghiệm khi:

A m = - 20; m = 7 B m = -13; m = 4 C m = 0; m = -13 D m = - 20; m = 5 Câu 20: Hàm số y = x4 – 2(m + 1)x2 + m có 3 cực trị, khi:

A m > 2 B m < - 1 C m < 0 D m > - 1

Ngày đăng: 09/11/2021, 21:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w