1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

35 Bai tap tich phan bien doi File word co loi giai chi tiet

20 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu Gửi đến số điện thoại.. Đăng ký mua..[r]

Trang 1

Bài 1: Tính các tích phân sau

1) I=

π /6

π /3

cos x

sin2x − 5 sin x+6 dx Hd: Đặt t=sin x Đs: I=ln

3(6 −√3)

5(4 −√3)

2) I=

0

π /3

sin3x

5

2+3 ln

5 6

3) I=

0

π /6

sin 2 x

2 sin2x +cos2xdx

Hd: Đặt

t=2 sin2x +cos2x Đs: 4

5 ln

I

4) I=

√3

√ 8

1

2ln

3 2

5) I=

0

√7

x3

3

10

6) I=

1

e

1+ln2x

4 3

7) I=

0

ln 2

1

√8ln

(2−√2)(√3+√2) (2+√2)(√3 −√2)

8) I=

0

1

168

9) I=

0

1

x

x4

+x2

+1dx

Hd: Đặt

t=x2;t +1

2=

√3

2 tan u

Đs: I= π

6√3

10

Đs: 105

848

I

11

0

π /2

sin x cos3x

1

2

1

2ln 2

12

0

π /6

cos x

10 9

13

0

π /2

cos x

π

6√2

14

3 2 ln

1 2 ln

e

x

3

15

0

π /4

1 −2 sin2x

1

2ln 2

16

0

π /4

sin 2 x

6

17

0

ln 3

e x

√ (e x+1)3

dx Đăng ký mua file word trọn bộ chuyên

đề

Hd: Đặt t=e x

+1 Đs: I=2− 1

Trang 2

HƯỚNG DẪN ĐĂNG

Gửi đến số điện thoại

18

√5

2√3

1

xx2

+4 Đs: I=14ln5

3

19

1

2

x

20

1

e

1+3 ln x ln x

135

21

ln 2

ln 5

e 2 x

3

22

0

4

√ 7

x3

x4+1 Đs: I=3

8+

3

4ln

3 2

23

0

1

x2√2+x3dx Hd: Đặt t=2+x3 Đs: I=3√3 −2√2

9

24

0

1

xx2+1dx Hd: Đặt t=x2+1 Đs: I=2√2 −1

3

Bµi 2: TÝnh c¸c tÝch ph©n sau

0

1 /√2

x2

4

1

2

x2

x=2 sin t Đs: I=

π

6+

√3 24

1

2 /√3

1

1

π

6

1

√ 3

9+3 x2

√3

2 ln

2+√2

3(2 −√2)

5)

I=

−1

0

1− x 1+x dx Đăng ký mua file word trọn bộ chuyên

đề

HƯỚNG DẪN ĐĂNG

Hd: Đặt

x=cos 2t Đs: I=1 −

π

4

Trang 3

Soạn tin nhắn “ Tôi muốn mua tài liệu

Gửi đến số điện thoại

− a

0

a − x a+x dx (a>0)

Hd: Đặt

x=a cos2 t Đs: I=a(1− π

4)

0

1

xx2

3

−1

√ 3

x=2 sin t Đs: I=π +√3

−3√2 2

3 2

1

x=3 cost Đs: I=

3+√3 27

10) I=

3√2

6

1

3

π

36

11) I=

0

2

1

4+ x2dx

Hd: Đặt

x=2 tan t Đs: I=

π

8

Đăng ký mua file word trọn bộ chuyên đề

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ

Gửi đến số điện thoại

Trang 4

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Bài 1: Tính các tích phân sau

1)

I=

π /6

π /3

cos x

sin2x − 5 sin x+6 dx

LG

Đặt sin x t  cos xdxdt

Đổi cận:

x 6

 3

t 1 2

3 2

   

2

3

2 1

1 2

2

3

2

t

t

2

2 2

 

 

ln

Vậy I=ln3(6 −√3)

5(4 −√3)

sin

LG:

Trang 5

Đặt cosx t sinxdxdt

Đổi cận:

x 0 3

t 1 1

2

1

2

1

1 2

1 2

t

Vậy

3 ln

I  

LG:

2 sin xcos x t 4 sin cosx x 2 cos sinx x dxdt 2 sin cosx xdxdt

Đổi cận:

x 0 6

t 1 5

4

5

4 1 1

dt

t

5 ln

I

Trang 6

1

x

LG:

Đặt x2  1 t x2  t2 1

xdx tdt

Đổi cận:

x

3 8

t 2 3

3

2

ln

1

Vậy: I=1

2ln

3 2

5)

LG

Đặt 31x2  t x2  t3 1, 2xdx3t dt2

Đổi cận:

x 0

7

t 1

2

 

2

4

2

t

Vậy

33 5

I 

Trang 7

I=

1

e

1+ln2x

x dx

LG

Đặt

1

x

Đổi cận:

x 1 e

t 0

1

 

1

2

4 1

t

I t dt t 

Vậy I=4

3

7)

I=

0

ln 2

1

2+e xdx

LG:

Đặt

2

2

2

2

t

 Đổi cận:

x 0 ln2

t 3

2

   

2

I= 1

√8ln

(2−√2)(√3+√2) (2+√2)(√3 −√2)

2

3

t t

Trang 8

I∫xx dx∫xx x dx

LG:

Đặt

3

dt

 Đổi cận:

x 0 1

t 1 0

1

t t

I  t t dttt dt   

Vậy I= 1

168

0

1

x

x4+x2+1dx

LG

Đặt x2  t 2xdxdt

Đổi cận:

x 0 1

t 0 1

2 2

I

t t

t

Đặt

Đổi cận:

t 0 1

u 6

 3

Trang 9

 

2

2

6

2

3

4

du

Vậy

2 3 9

10)

 

2

I∫xx dx∫xx xdx

LG:

Đặt 1x2  t 1x2 t xdx2, tdt

Đổi cận:

x 0

3

t 1

2

2

2

Itt tdtttt dt   

Vậy 105

848

I

LG

Đặt 1 cos 2x  t 2 cos sinx xdt

Đổi cận:

Trang 10

x 0 2

t 2 1

 

 

2

1

1 1

t

1 2 ln 2 1 ln1 11 ln 2

Vậy I=121

2ln 2

12)

I=

0

π /6

cos x

6 −5 sin x +sin2xdx

LG

Đặt sinx t cosxdxdt

Đổi cận:

x 0 6

t 2 1

2

   

2

1 2

0

1 3

1

2 2

t t

9

Trang 11

LG

Đặt sinx t cosxdxdt

Đổi cận:

x 0 6

t 0 1

1

2 0

1

dt I

t

Đổi cận:

t 0 1

u 0 6

2

0

udt

u

6√2

14)

1

3 2 ln

1 2 ln

e

x

LG:

Đặt

2

x

Đổi cận:

t 0

e

u 1 2

2

2

2

1

3 2

3

t

t

t

Trang 12

      

Đs: I=10√2− 11

3

15)

/ 4 2 / 4

LG

Đặt 1 sin 2 x t 2 cos 2xdxdt

Đổi cận:

t 0 4

u 1 2

2 2

1 1

ln

dt

t

Vậy: I=12ln 2

16)

I=

0

π /4

sin 2 x

4 −cos2xdx

LG

Đặt 4 cos 2x t 2 cos sinx xdxdt

Đổi cận:

x 0 4

t 3 7

2

7

2 3 3

dt

t

Vậy I=ln7

6

Trang 13

I=

0

ln 3

e x

√ (e x+1)3dx

LG

Đặt e x  1 t e x 1 t2; e dx x 2tdt

Đổi cận:

x 0 3ln

t 2 2

2

2

2

tdt dt I

 

Vậy I=√2− 1

18)

1

x

LG

Đặt x24  t x2 4 t2; xdxtdt

Đổi cận:

t

5

3 2

u 3 4

4

2

ln

4

Vậy I=14ln5

3

19)

I=

1

2

x

1+√x +1dx

LG

Đặt x  1 t x 1 t2;dx2tdt

Trang 14

Đổi cận:

x 1 2

t 2 3

 

3

2

1

t

Vậy:

4 2

1 2 3

3

I  

20)

I=

1

e

1+3 ln x ln x

LG

Đặt

2 1 2

3

x

Đổi cận:

x 1 e

t 1 2

2

4 2

Ittdttt dt   

5 3

Vậy I=116

135

21)

I=

ln 2

ln 5

e 2 x

e x −1dx

LG

Đặt e x1 t e x  t2 1;e dx x 2tdt

Đổi cận:

x 2ln 5ln

t 1 2

 

2

2

t

Trang 15

Vậy: I=20

3

22)

I=

0

4

√ 7

x3

1+√3 x4+1dx

LG

Đặt

4

Đổi cận:

x 0

t 1 2

2

∫ ∫

Vậy: I=3

8+

3

4ln

3 2

23)

I=

0

1

x2√2+ x3dx

LG

Đặt

3

Đổi cận:

x 0 1

t 2 3

3 3

3 2 2

I ∫t tdtt  

Vậy I=3√3 −2√2

9

Trang 16

I=

0

1

xx2

LG

Đặt x2  1 t x2 1 t2; xdxtdt

Đổi cận:

x 0 1

t 1 2

2

2

t

I∫t dx  

Vậy I=2√2 −1

3

Bµi 2: TÝnh c¸c tÝch ph©n sau

1)

I=

0

1 /√2

x2

1 − x2dx

LG

§Æt xsintdxcostdt

§æi cËn:

x 0 2

2

t 0 4

2

2

t

t

VËy

Trang 17

I=

1

2

x2

4 − x2dx

LG

Đặt x2 sintdx2 costdt

Đổi cận:

x 1 2

t 6

 2

6

1

4

Vậy

3 2

3)

I=

1

2 /√3

1

xx2−1dx

LG

Đổi cận:

x 1 2

3

t 2

 3

2 3

Trang 18

LG

1

cos

t

Đổi cận:

x 1 3

t 6

 4

2 1

x

5)

I=

−1

0

1− x 1+ x dx

LG

Đặt

1

2

xtdxtdt

Đổi cận:

x 1 -0

t 2

 4

6)

I=

− a

0

a − x a+x dx (a>0)

LG

Đặt xacos 2tdx2 sin 2a tdt

Trang 19

Đổi cận:

x a -0

t 2

 4

2

2 2

2

4

a

0

1

xx2+1dx

8)

I=

−1

√ 3

4 − x2dx

LG

Đổi cận:

x 1 -3

t 6

 3

3

Trang 20

2

3 2

3 2

2

1 9

x

LG

Đặt x3sintdx3costdt

Đổi cận:

x

2 3 2

 3 2

t 4

 6

3 3

2

3cos

9 9 sin

I

t t

6

6 2

4 4

1

dt

t t

10) I=

3√2

6

1

xx2−9dx

11)

I=

0

2

1

4+ x2dx

LG

Đặt x2 tantdx2(tan2t1)dt Đổi cận:

x 0 2

t 0 4

4

0

t

 

Ngày đăng: 09/11/2021, 21:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w