1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Unit 10 Sources of Energy Lesson 2 A closer look 1

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 203,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ex: 'industry 'envelope - Trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ hai nếu âm tiết cuối cùng chứa một nguyên âm ngắn và âm tiết thứ hai chứa một nguyên âm dài hoặc một nguyên âm đôi hoặc tậ[r]

Trang 1

Sources of energy

(Những nguồn năng lượng) Advantage (s)(Thuận lợi) Disadvantage (s)(Bất lợi)

wind (gió) Abundant (nhiều) Not always available (Không phải

luôn có sẵn) water/ hydro (nước/ thủy

điện) Clean and safe (sạch và an toàn) Expensive, not available (đắt, không có sẵn)

solar (mặt trời) Renewable, plentiful, clean and

safe (có thể phục hồi, nhiều và sạch, an toàn)

Expensive (đắt)

biogas (khí đốt sinh học) Renewable, plentiful, available,

clean and safe (có thể phục hồi, nhiều, có sẵn và sạch, an toàn)

harmful, polluting (gây hại, gây ô nhiễm)

Sources of energy

(Những nguồn năng lượng) Advantage (s)(Thuận lợi) Disadvantage(s)(Bất lợi)

nuclear (hạt nhân) Renewable and clean (có thể

phục hồi được và sạch) Enpensive, dangerous (đắt tiền, nguy hiểm)

coal/ oil/ natural gas (than đá,

dầu, khí tự nhiên) Abundant (nhiều) Harmful, exhaustible, polluting (gây hại, có thể cạn kiệt, gẫy ô

nhiễm)

1 Put the words below into the table to describe the types of energy (Đặt những từ bên dưới

vào bảng để miêu tả những loại năng lượng )

Trang 2

2 Compare your answers with a partner (So sánh những câu trả lời với

một bạn học)

Example:

I think biogas is renewable

Me too I also think it is abundant and cheap

Ví dụ: A: Tôi nghĩ khí đốt có thể phục hồi được

B: Tôi cũng thế Tôi cũng nghĩ nó nhiều và rẻ

Trang 3

3 Look at the pictures and complete these sentences, using the words in 1 (Nhìn

vào những bức hình và hoàn thành những câu này, sử dụng những từ trong phần 1)

1 Solar; safe 2 non-renewable

3 Wind; clean 4 dangerous; expensive

1 Năng lượng mặt trời là có thể phục hồi Tuy nhiên, nó sạch và an toàn.

2 Sử dụng than đá gây ô nhiễm, và nó không thể phục hồi được.

3 Năng lượng gió thì nhiều Và nó cũng sạch và an toàn.

4 Năng lượng hạt nhân có thể phục hồi và sạch Nhưng nó nguy hiểm và đắt.

Trang 4

Stress in three-syllable words (Trọng âm - nhấn âm với những từ có 3 âm tiết)

1 Những từ có 3 âm tiết trở lên thì trọng âm (nhấn âm) rơi vào âm tiết thứ ba từ phải sang trái

Ex: ge’ography

2 Các từ có tận cùng là: -tion, -sion, -ity, -ety, -ic, -ical, -ous, -ian, -al thì trọng

âm rơi trước những từ này

Ex: geo'graphic suggestion , 'critical

3 Các từ có tận cùng là: -ese, -ee, -eer, -00, -oon, -¿que, -ed, -esque thì trọng

âm rơi vào những từ này

Ex: Vietna'mese, employ'ee

4 Với danh từ và tính từ:

-Trọng âm thường rơi vào âm tiết dầu nếu âm tiết thứ ba chứa một nguyên âm ngắn và âm tiết thứ hai chứa một nguyên âm ngắn và tận cùng với không quá một phụ âm

- Ex: 'industry 'envelope

- Trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ hai nếu âm tiết cuối cùng chứa một

nguyên âm ngắn và âm tiết thứ hai chứa một nguyên âm dài hoặc một nguyên

âm đôi hoặc tận cùng bằng hai phụ âm trở lên

Ex: po'tato mi'mosa di'saster

Trang 5

5 Với động từ:

- Trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ hai nếu âm tiết cuối chứa một nguyên

âm ngắn và kết thúc với không quá một phụ âm

Ex: en'counter de'termine

- Trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ ba nếu âm tiết này chứa một nguyên

âm dài hoặc một nguyên âm đôi hoặc tận cùng băng hai phụ âm trở lên

Ex: enter'tain corre'spond

Chú ý: Đa số những từ có 3 âm tiết có trọng âm ở âm tiết đầu nhất là khi tận cùng là: ary, erty, ity, oyr

Ex: 'entity

4 Listen and repeat Which words are stressed on the first syllable and which ones are stressed on the second syllable? Put them in the

appropriate columns (Nghe và lặp lại Từ nào được nhấn ở âm tiết đầu tiên

và từ được nhấn ở âm tiết thứ hai? Đặt chúng vào những cột thích hợp)

Ooo oOo

Dangerous expensive

Plentiful abundant

limited convenient

easily enormous

energy

Trang 6

5 Read the following sentences and mark (') the stressed syllable in the

underlined words Then listen, check and repeat (Đọc những câu sau và đánh

dấu (') vào những từ được gạch dưới Sau đó nghe, kiểm tra và lặp lại)

1 a'nother, re'newable 2 convenient, a’bundant

3 'limited, environment 4 'plentiful, 'easily

5 ex'pensive, ’dangerous

1 Than đá sẽ được thay thế bằng một nguồn có thể phục hồi được

2 Năng lượng gió thuận tiện và nhiều

3 Khí thiên nhiên bị giới hạn và nó gây hại đến môi trường

4 Năng lượng mặt trời nhiều và có thể được thay thế dễ dàng

5 Năng lượng hạt nhân thì đắt và nguy hiểm

Ngày đăng: 09/11/2021, 21:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w