Câu 11: Một lượng khí có thể tích V1 ở áp suất 6atm biến đổi đẳng nhiệt thì thể tích lúc sau của khối khí giảm 3 lít so với ban đầu và áp suất tăng 3atm.. Tìm thể tích ban đầu của khối k[r]
Trang 1Đ THAM KH O KI M TRA GI A HKII V T LÝ Ề THAM KHẢO KIỂM TRA GIỮA HKII VẬT LÝ ẢO KIỂM TRA GIỮA HKII VẬT LÝ ỂM TRA GIỮA HKII VẬT LÝ ỮA HKII VẬT LÝ ẬT LÝ 10
Ph n 1 ần 1 (3 đi m): TR C NGHI M ểm): TRẮC NGHIỆM ẮC NGHIỆM ỆM
Câu 1: Khi m t v t chuy n đ ng ch ch u s tác d ng c a tr ng l c thì c năng c a v t là m t đ i lự tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ụng của trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ủa trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ự tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ơ năng của vật là một đại lượng: ủa trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ại lượng: ượng:ng:
A Không b o toàn ảo toàn B Bi n thiên đ u đ n ến thiên đều đặn ều đặn ặn
C Thay đ i theo th i gianổi theo thời gian ời gian D Đượng:c b o toànảo toàn
Câu 2: m t đ cao cách m t đ t 25m m t v t có kh i lặn ối lượng 50g được thả không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s ượng:ng 50g đượng:c th không v n t c đ u L y g = 10m/sảo toàn ối lượng 50g được thả không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s ầu Lấy g = 10m/s 2 C năng ơ năng của vật là một đại lượng:
c a v t t i đi m cách m t đ t 5m là: ủa trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ại lượng: ặn
A 20J B 22,5J C 12,5J D 2,5J
Câu 3: Ch n câu ọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: Sai:
A Th năng tr ng trến thiên đều đặn ọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ười gianng c a m t v t thay đ i khi đ cao thay đ i ủa trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ổi theo thời gian ổi theo thời gian
B Th năng đàn h i c a m t v t thay đ i khi v t càng bi n d ng ến thiên đều đặn ồi của một vật thay đổi khi vật càng biến dạng ủa trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ổi theo thời gian ến thiên đều đặn ại lượng:
C Th năng tr ng trến thiên đều đặn ọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ười gianng c a m t v t tăng khi v n t c v t tăng ủa trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ối lượng 50g được thả không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s
D Th năng đàn h i c a v t ch ph thu c vào đ bi n d ngến thiên đều đặn ồi của một vật thay đổi khi vật càng biến dạng ủa trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ụng của trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ến thiên đều đặn ại lượng:
Câu 4: Khi m t v t di chuy n t v trí b t kì lên đ n v trí có đ cao c c đ i thì c năng c a v t: ến thiên đều đặn ự tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ại lượng: ơ năng của vật là một đại lượng: ủa trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng:
A B ng 0 ằng 0 B B ng đ bi n thiên đ ng lằng 0 ến thiên đều đặn ượng:ng c a v t ủa trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng:
C B ng th năng ằng 0 ến thiên đều đặn D B ng đ ng năngằng 0
Câu 5: M t hòn bi đượng:c ném v i v = 5m/s t v trí cách m t đ t 10m Tính đ cao c c đ i mà viên bi đ t đặn ự tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ại lượng: ại lượng: ượng:c Bi t viên ến thiên đều đặn
bi có kh i lối lượng 50g được thả không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s ượng:ng 0,5kg và l y g = 10m/s2
A 11,25m B 13,75m C 15m D 12,5m
Câu 6: Trong nh ng tính ch t sau tính ch t nào đúng v i ch t khí: ững tính chất sau tính chất nào đúng với chất khí:
A Khó nén B Có tính bành trư ng
C Cà A và B đ u sai ều đặn D C A và B đ u đúngảo toàn ều đặn
Câu 7: Hãy s p x p đ d n nhi t c a ba th r n, l ng, khí theo chi u tăng d n: ến thiên đều đặn ẫn nhiệt của ba thể rắn, lỏng, khí theo chiều tăng dần: ệt của ba thể rắn, lỏng, khí theo chiều tăng dần: ủa trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ỏng, khí theo chiều tăng dần: ều đặn ầu Lấy g = 10m/s
A L ng < Khí < R n ỏng, khí theo chiều tăng dần: B Khí < L ng < R n ỏng, khí theo chiều tăng dần:
C R n < Khí < L ng ỏng, khí theo chiều tăng dần: D R n < L ng < Khíỏng, khí theo chiều tăng dần:
Câu 8: Ch n câu ọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: Sai:
A Ch t khí g m các phân t có kích thồi của một vật thay đổi khi vật càng biến dạng ử có kích thước rất nhỏ ư c r t nh ỏng, khí theo chiều tăng dần:
B Khi chuy n đ ng các phân t va ch m v i nhau ử có kích thước rất nhỏ ại lượng:
C Các phân t khí chuy n đ ng h n lo n không ng ng ử có kích thước rất nhỏ ỗn loạn không ngừng ại lượng:
D Nhi t đ càng cao thì các phân t chuy n đ ng càng ch mệt của ba thể rắn, lỏng, khí theo chiều tăng dần: ử có kích thước rất nhỏ
Câu 9: Quá trình đ ng nhi t là quá trình bi n đ i tr ng thái ch t khí mà: ẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái chất khí mà: ệt của ba thể rắn, lỏng, khí theo chiều tăng dần: ến thiên đều đặn ổi theo thời gian ại lượng:
A Nhi t đ lúc sau l n h n lúc đ u b ng m t h ng s xác đ nh ệt của ba thể rắn, lỏng, khí theo chiều tăng dần: ơ năng của vật là một đại lượng: ầu Lấy g = 10m/s ằng 0 ằng 0 ối lượng 50g được thả không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s
B Nhi t đ lúc sau nh h n lúc đ u b ng m t h ng s xác đ nh ệt của ba thể rắn, lỏng, khí theo chiều tăng dần: ỏng, khí theo chiều tăng dần: ơ năng của vật là một đại lượng: ầu Lấy g = 10m/s ằng 0 ằng 0 ối lượng 50g được thả không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s
C Nhi t đ đệt của ba thể rắn, lỏng, khí theo chiều tăng dần: ượng:c gi nguyên không thay đ i ững tính chất sau tính chất nào đúng với chất khí: ổi theo thời gian
D.Nhi t đ bi n đ i đ u đ nệt của ba thể rắn, lỏng, khí theo chiều tăng dần: ến thiên đều đặn ổi theo thời gian ều đặn ặn
Câu 10: Bi u th c nào sau đây ức nào sau đây Sai đ nh lu t Bôi-l - Ma-ri- t:ở định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt: ơ năng của vật là một đại lượng: ối lượng 50g được thả không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s
V = const
C p 1
Câu 11: M t lượng:ng khí có th tích V1 áp su t 6atm bi n đ i đ ng nhi t thì th tích lúc sau c a kh i khí gi m 3 lít so v i ở định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt: ến thiên đều đặn ổi theo thời gian ẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái chất khí mà: ệt của ba thể rắn, lỏng, khí theo chiều tăng dần: ủa trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ối lượng 50g được thả không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s ảo toàn ban đ u và áp su t tăng 3atm Tìm th tích ban đ u c a kh i khí: ầu Lấy g = 10m/s ầu Lấy g = 10m/s ủa trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ối lượng 50g được thả không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s
Câu 12: Nhi t đ tuy t đ i b ng: ệt của ba thể rắn, lỏng, khí theo chiều tăng dần: ệt của ba thể rắn, lỏng, khí theo chiều tăng dần: ối lượng 50g được thả không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s ằng 0
A T = t0C + 273 (K) B T = t0C - 273 (K)
C T = t0C (K) D T = 273 (K)
Câu 13: M t lượng:ng khí có nhi t đ 27ệt của ba thể rắn, lỏng, khí theo chiều tăng dần: 0C áp su t pở định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt: 1 đượng:c nén đ ng tích đ n áp su t pẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái chất khí mà: ến thiên đều đặn 2 = p⅔p 1 và có nhi t đ bao nhiêu? ệt của ba thể rắn, lỏng, khí theo chiều tăng dần:
A -1730C B -730C C -230C D 00C
Câu 14: M t lượng:ng khí có th tích 5 lít đượng:c ch a trong m t bình kín, ngức nào sau đây ười giani ta b m thêm m t lơ năng của vật là một đại lượng: ượng:ng khí có th tích 5 lít và nhi t đ 37
ở định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt: ệt của ba thể rắn, lỏng, khí theo chiều tăng dần: 0C vào bình v i cùng m t áp su t khí có trong bình Nhi t đ khí thay đ i ra sao:ệt của ba thể rắn, lỏng, khí theo chiều tăng dần: ổi theo thời gian
A ∆T = 155 B ∆T = 160 C ∆T = 165 D ∆T = 170
Câu 15: H t a đ nào đúng v i đ nh lu t Sác-l :ệt của ba thể rắn, lỏng, khí theo chiều tăng dần: ọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ơ năng của vật là một đại lượng:
Trang 2Ph n ần 1 2 (7 đi m): ểm): TRẮC NGHIỆM TỰ LU N ẬT LÝ
Câu 1 (2 đi m): ểm): TRẮC NGHIỆM M t v t m = 3kg đượng:c đ y v i v n t c vẩy với vận tốc v ối lượng 50g được thả không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s 0 = 8m/s trên m t ph ng ngang b i l c ặn ẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái chất khí mà: ở định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt: ự tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ⃗ F có phươ năng của vật là một đại lượng:ng luôn song song v i m t ngang và có đ l n là 9N Sau khi đi đặn ượng:c đo n BC = 20m, v t leo lên m t ph ng nghiêng h p v i phại lượng: ặn ẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái chất khí mà: ợng: ươ năng của vật là một đại lượng:ng ngang 600 thì l c cũng có phự tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ươ năng của vật là một đại lượng:ng h p v i phợng: ươ năng của vật là một đại lượng:ng ngang m t góc 600 H s ma sát trên m t ph ng ngang là ệt của ba thể rắn, lỏng, khí theo chiều tăng dần: ối lượng 50g được thả không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s ặn ẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái chất khí mà: μ1 = 0,1 và
m t ph ng nghiêng là ặn ẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái chất khí mà: μ2 = 0,2 Tính quãng đười gianng xa nh t mà v t đi đượng:c trên m t ph ng nghiêng Gi i bài toán: ặn ẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái chất khí mà: ảo toàn
a) B ng phằng 0 ươ năng của vật là một đại lượng:ng pháp đ ng l c h c ự tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng:
b) B ng đ nh lí đ ng năng.ằng 0
Câu 2 (1 đi m): ểm): TRẮC NGHIỆM M t cái b m ch a 100 cmơ năng của vật là một đại lượng: ức nào sau đây 3 không khí nhi t đ 27ở định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt: ệt của ba thể rắn, lỏng, khí theo chiều tăng dần: 0C và áp su t 1 (atm) Tính áp su t c a không khí ủa trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: trong b m khi không khí b nén xu ng còn 40cmơ năng của vật là một đại lượng: ối lượng 50g được thả không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s 3 và nhi t đ tăng lên t i 37ệt của ba thể rắn, lỏng, khí theo chiều tăng dần: 0C
Câu 3 (1 đi m): ểm): TRẮC NGHIỆM Tính kh i lối lượng 50g được thả không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s ượng:ng khí oxi đ ng trong bình th tích 10 lít dự tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ư i áp su t 150atm nhi t đ 0ở định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt: ệt của ba thể rắn, lỏng, khí theo chiều tăng dần: 0C Bi t đi u ến thiên đều đặn ở định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt: ều đặn
ki n chu n kh i lệt của ba thể rắn, lỏng, khí theo chiều tăng dần: ẩy với vận tốc v ối lượng 50g được thả không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s ượng:ng riêng c a oxi là 1,43 kg/mủa trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: 3
Câu 4 (2 đi m): ểm): TRẮC NGHIỆM M t bóng thám không đượng:c ch t o đến thiên đều đặn ại lượng: có th tăng bán kính lên t i 10m khi bay t ng khí quy n có áp ở định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt: ầu Lấy g = 10m/s
su t 0,03atm và nhi t đ 200K H i bán kính c a bóng khi b m, bi t bóng đệt của ba thể rắn, lỏng, khí theo chiều tăng dần: ỏng, khí theo chiều tăng dần: ủa trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ơ năng của vật là một đại lượng: ến thiên đều đặn ượng:c b m khí áp su t 1 atm và nhi t đ ơ năng của vật là một đại lượng: ở định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt: ệt của ba thể rắn, lỏng, khí theo chiều tăng dần: 300K?
Câu 5 (1 đi m): ểm): TRẮC NGHIỆM M t qu bóng đảo toàn ượng:c b m căng không khí 20ơ năng của vật là một đại lượng: ở định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt: 0C, áp su t 2.105 Pa Đem ph i n ng qu bóng nhi t đ ơ năng của vật là một đại lượng: ảo toàn ở định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt: ệt của ba thể rắn, lỏng, khí theo chiều tăng dần:
390C thì qu bóng có b n không? B qua s tăng th tích c a qu bóng và qu bóng ch ch u áp su t t i đa là 2,5.10ảo toàn ổi theo thời gian ỏng, khí theo chiều tăng dần: ự tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ủa trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ảo toàn ảo toàn ối lượng 50g được thả không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s 5Pa
Ph n ần 1 1: TR C NGHI M ẮC NGHIỆM ỆM
Ph n 2: T LU N ần 1 Ự ẬT LÝ
Câu 1:
Tóm t t:
m = 3kg F = 9N μ1 = 0,1
v0 = 8m/s BC = 20m μ2 = 0,2
Tính quãng đười gianng xa nh t mà v t đi đượng:c trên m t ph ng nghiêng.ặn ẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái chất khí mà:
Bài gi i: ảo toàn a) B ng phằng 0 ươ năng của vật là một đại lượng:ng pháp đ ng l c h c:ự tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng:
Gia t c chuy n đ ng c a v t trên m t ph ng ngang là:ối lượng 50g được thả không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s ủa trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ặn ẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái chất khí mà:
Đ nh lu t II Newton: ⃗ F+⃗ Fms 1+⃗ P+⃗ N1= m ⃗ a1
Chi u lên chi u chuy n đ ng: ến thiên đều đặn ều đặn F−Fms1= ma1
⟺ 9−0,1.3 10=3 a1⟺ a1= 2m/ s2
V n t c t i chân d c (đi m C): ối lượng 50g được thả không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s ại lượng: ối lượng 50g được thả không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s v2
− v02=2 a1s ⟺ v= √ v02
+ 2a1s= √ 64 +80=12m/ s
Gia t c chuy n đ ng c a v t trên m t ph ng nghiêng:ối lượng 50g được thả không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s ủa trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ặn ẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái chất khí mà:
Trang 3Đ nh lu t II Newton: ⃗ F+⃗ Fms 2+⃗ P+⃗ N2= m ⃗ a2
Chi u lên chi u chuy n đ ng: ến thiên đều đặn ều đặn F−Fms2− Psin600= ma2
Chi u lên phến thiên đều đặn ươ năng của vật là một đại lượng:ng th ng đ ng: ẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái chất khí mà: ức nào sau đây N2− Pcos 600=0 ⟺ N2= mgcos 600=15(N ) (2) Thay (2) vào (1): F−μ2mgcos 600
− mgsin 600
= m a2
V n t c khi d ng l i: v’ = 0ối lượng 50g được thả không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s ại lượng: ⟺−v2
=2 a2l ⟺l= − v2
2 a2=
−144 2.−6,66 =10,81 (m)
b) B ng đ nh lí đ ng năng:ằng 0
Ch n m c th năng t i m t ph ng ngangọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ối lượng 50g được thả không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s ến thiên đều đặn ại lượng: ặn ẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái chất khí mà:
Trên m t ph ng ngang v t không có th năng:ặn ẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái chất khí mà: ến thiên đều đặn
Đ bi n thiên đ ng năng t B đ n C:ến thiên đều đặn ến thiên đều đặn A= ∑ F s= 1
2 m v
2
− 1
2 m v0 2
⟺ F s−Fms 1= 1
2 m v
2
− 1
2 m v0
2⟺ F s−mg μ1 s= 1
2 m v
2
− 1
2 m v0 2
2 3 v
2
− 1
2 ∙ 3 ∙ 64 ⟺ v=12 m/s
Đ ng năng t i chân d c (đi m C): Wại lượng: ối lượng 50g được thả không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s đC = 216J Khi d ng l i v n t c b ng 0 nên đ ng năng b ng 0.ại lượng: ối lượng 50g được thả không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s ằng 0 ằng 0
Wđ = 0
Bi n thiên đ ng năng: A = Fến thiên đều đặn hl.l = Wđ - WđC = -216J
Có : Fhl= F−Fms 2− Psin600
= F−μ2mgcos600
− mgsin 600=−19,98(N )
Câu 2:
Tóm t t:
V1 = 100cm3 = 0,1 lít, p1 = 1atm, T1 = 270C + 273 = 300 (K)
V2 = 40cm3 = 0,04 lít, T2 = 370C + 273 = 310 (K)
Áp d ng phụng của trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ươ năng của vật là một đại lượng:ng trình tr ng thái khi lí tại lượng: ưở định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt:ng: p1V1
p2V2
T2 ⟺ p2= T2p1V1
T1V2 =
310.1.0,1 300.0,04 =2,58(atm)
Câu 3:
Tóm t t:
D0 = 1,43kg/m3, p0 = 1atm
P = 150atm, V = 10 lít = 0,01m3
đi u ki n chu n kh i lều đặn ệt của ba thể rắn, lỏng, khí theo chiều tăng dần: ẩy với vận tốc v ối lượng 50g được thả không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s ượng:ng riêng c a khí b ng: ủa trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ằng 0 D0= m
V0
đi u ki n 0ều đặn ệt của ba thể rắn, lỏng, khí theo chiều tăng dần: 0C kh i lối lượng 50g được thả không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s ượng:ng riêng c a khí b ng: ủa trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ằng 0 D= m
V suy ra D0V0 = DV (1)
M t khác pặn 0V0 = pV (2) (vì nhi t đ c a khí b ng nhi t đ đi u ki n chu n).ệt của ba thể rắn, lỏng, khí theo chiều tăng dần: ủa trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ằng 0 ệt của ba thể rắn, lỏng, khí theo chiều tăng dần: ở định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt: ều đặn ệt của ba thể rắn, lỏng, khí theo chiều tăng dần: ẩy với vận tốc v
T (1) và(2) suy ra: D= Dop
1,43.150
1 =214,5 kg/m
3
Kh i lối lượng 50g được thả không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s ượng:ng c a khí này 0ủa trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ở định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt: 0
C: m = D.V = 214,5.0,01 = 2,145kg
Câu 4:
Tóm t t:
p1 = 1atm, T1 = 300(K)
p2 = 0,03atm, T2 = 200(K), V2 = 4
3 π r
3
= 4
3 ∙3,14 ∙ 10
3
= 4186,67 (m3)
Áp d ng phụng của trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ươ năng của vật là một đại lượng:ng trình tr ng thái khí lí tại lượng: ưở định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt:ng: p1V1
p2V2
T2 ⟺ V1= T1 p2V2
p1T2 =
300.0,03.4186,67
3
)
Ta có: V1= 4
3 π r1
3⟺ r1= √3 3 V1
4 π =
3
√ 3.188,4 4.3,14 =3,56 (m)
Câu 5:
Trang 4Tóm t t:
p1 = 2.105Pa = 2atm, T1 = 200C + 273 = 293 (K)
T2 = 390C + 273 = 312 (K)
p2max = 2,5.105Pa = 2,5atm
Áp d ng đ nh lu t Sác-l : ụng của trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng: ơ năng của vật là một đại lượng: p1
T1=
p2
T2⟺ p2= p1T2
2.312
293 =2,13(atm)
Ta có: p2 < p2max nên bóng không n ổi theo thời gian