1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giao an Tin hoc 8

177 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 177
Dung lượng 2,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Ở tiết học trước em đã làm biết cách khởi động phần mềm Finger Break Out vaø caùc thaønh phaàn trong maøn hình chính cuûa phaàn meàm, trong tieát hoïc naøy coâ seõ hướng dẫn các[r]

Trang 1

Tuaàn: 1 Ngaứy soaùn :

Baứi 1: MAÙY TÍNH VAỉ CHệễNG TRèNH MAÙY TÍNH

I/ MUẽC TIEÂU :

1 Kiến thức

- HS hiểu được một số khỏi niệm thuật ngữ đơn giản về chương trỡnh mỏy tớnh

- Biết con người chỉ dẫn cho mỏy tớnh thực hiện giỏo viờn việc thụng qua cỏc lệnh

2 Kỹ Năng

- HS biết dùng một lệnh trong cuộc sống hàng ngày để thực hiện một vài ví dụ

- HS biết áp dụng các lệnh quen thuộc vào bài toán giỏo viờn thể

3 Thái độ

HS nghiêm túc trong học tập và nghiên cứu bài học

II/ CHUAÅN Bề :

Chuaồn bũ cuỷa GV : SGK, SGV, giaựo aựn.

Chuaồn bũ cuỷa HS : ẹoà duứng hoùc taọp, ủoùc trửụực baứi, SGK.

III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC :

1.OÅn ủũnh lụựp (1’):

2 Kieồm tra baứi cuừ: khoõng

3 Baứi mụựi: ẹeồ maựy tớnh coự theồ thửùc hieọn moọt coõng vieọc theo mong muoỏn cuỷa mỡnh, con ngửụứi phaỷi ra leọnh cho maựy tớnh nhử theỏ naứo, ngoõn ngửừ laọp trỡnh laứ gỡ? Chuựng ta seừ tỡm hieồu trong baứi hoùc hoõm nay.

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA

Giaựo vieõn

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA

- GV: Để máy tính có thể thực hiện

một công việc theo mong muốn của

mình, con ngời phải đa ra những chỉ

dẫn thích hợp cho máy tính

GV đặt câu hỏi: Em hãy nêu cách

đơn giản nhất để khởi động một

HS trả lời: vào Start Turn off Computer Turn off

- HS theo dõi VD củaGV

- HS thảo luận nhóm

- HS lắng nghe và ghichép

1 Con ngời ra lệnh cho máy tính nh thế nào?

- Con ngời điều khiển máy tính thôngqua lệnh

Hẹ2: Tìm hiểu hoạt động của RoBot quét nhà (22 ’)

Rô - bốt là loại máy có thể thực

hiện một số công việc thông qua sự

điều khiển của con ngời

HS theo dõi

2 Vớ dụ: rụ-bốt quột nhà

Trang 2

4 Quay ph¶i, tiÕn 3 bíc;

5 Quay tr¸i, tiÕn 2 bíc;

IV/ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học lý thuyết, chuẩn bị trước phần 3,4 SGK

Trang 3

- Tìm hiểu lí do vì sao phải viết chương trình máy tính

- Chương trình dịch làm gì?

V/ BOÅ SUNG - RUÙT KINH NGHIEÄM :

Trang 4

Tuaàn: 1 Ngaứy soaùn :

 Biết ngụn ngữ dựng để viết chương trỡnh mỏy tớnh gọi là ngụn ngữ lập trỡnh

 Biết vai trũ của chương trỡnh dịch

3 Thái độ

 Tập trung cao độ, nghiờm tỳc trong giờ học

II/ CHUAÅN Bề :

Chuaồn bũ cuỷa GV : SGK, SGV, tài liệu, giỏo ỏn

Chuaồn bũ cuỷa HS : SGK, đọc trước mục 3, 4.

III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC :

1.OÅn ủũnh lụựp (1’):

2 Kieồm tra baứi cuừ: (5’)

Con ngời ra lệnh cho máy tính nh thế nào ? Lấy một ví dụ minh hoạ ?

3 Baứi mụựi:

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA Gớao Vieõn

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA

Hẹ1: Tìm hiểu cách viết chơng trình ra lệnh cho MT làm việc (17 ’)

GV: Đa ra ví dụ về một chơng trình

- GV giải thích việc viết các lệnh để điều

khiển rô-bốt về thực chất cũng có nghĩa là viết

3 Viết chơng trình - ra lệnh cho máy tính làm việc

Viết chơng trình là hớngdẫn máy tính thực hiện cáccông việc hay giải một bàitoán giỏo viờn thể

Trang 5

hiện các lệnh có trong chơng trình nh thế nào?

Vậy tại sao cần viết chơng trình?

GV giải thích mục đích của việc viết chơng

trình máy tính Khi gõ một phím hoặc nháy

chuột, thực chất ta đã "ra lệnh" cho máy tính

Tuy nhiên, trong thực tế các công việc con

ng-ời muốn máy tính thực hiện rất đa dạng và

phức tạp Một lệnh đơn giản không đủ để chỉ

dẫn cho máy tính Vì thế việc viết nhiều lệnh

và tập hợp lại trong một chơng trình giúp con

ngời điều khiển máy tính một cách đơn giản

GV: Giải thích tác dụng của chơng trình dịch

GV: Tóm lại, việc tạo ra chơng trình máy tính

HS Suy nghĩ trả lời :Không

HS theo dõi

H S theo dõi ghi bài

4 Chơng trình và ngôn ngữ lập trình ?

- Ngôn ngữ lập trình là

ngôn ngữ dùng để viết cácchơng trình máy tính

Việc tạo ra chơng trình

máy tính thực chất gồm 2bớc:

(1) Viết chơng trình bằngngôn ngữ lập trình;

(2) Dịch chơng trình thànhngôn ngữ máy để máy tínhhiểu đợc

Hẹ3: Cuỷng coỏ (3 ’)

Hãy cho biết lí do cần phải viết chơng trình

để điều khiển máy tính?

Chơng trình dịch làm gì?

HS: Trả lời các câu hỏicủng cố

IV/ HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ (1’)

- Về nhà học bài, trả lời các câu hỏi và bài tập trang 8 SGK

Trang 6

- ChuÈn bÞ bµi 2: Lµm quen víi ch¬ng tr×nh vµ ng«n ng÷ lËp tr×nh.

- T×m hiÓu c¸c thµnh phÇn cña ng«n ng÷ lËp tr×nh

V/ BOÅ SUNG - RUÙT KINH NGHIEÄM :

Trang 7

Tuaàn:2 Ngaứy soaùn :

VAỉ NGOÂN NGệế LAÄP TRèNH

I/ MUẽC TIEÂU :

1 Kiến thức

 Biết ngụn ngữ lập trỡnh gồm cỏc thành phần cơ bản là bảng chữ cỏi và cỏc quy tắc để viếtchương trỡnh, cõu lệnh

 Biết ngụn ngữ lập trỡnh cú tập hợp cỏc từ khúa dành riờng cho mục đớch sử dụng nhất định

Biết tờn trong ngụn ngữ lập trỡnh là do người lập trỡnh đặt ra, khi đặt tờn phải tuõn thủ cỏc quy

tắc của ngụn ngữ lập trỡnh Tờn khụng được trựng với cỏc từ khoỏ

2 Kỹ Năng

 Hs nêu ủửụùc cấu trúc của của một chơng trình;

Bieỏt caựch ủaởt teõn trong ngoõn ngửừ laọp trỡnh

3 Thái độ

 HS nghiêm túc trong học tập và nghiên cứu bài học

II/ CHUAÅN Bề :

Chuaồn bũ cuỷa GV : SGV, giaựo aựn, maựy chieỏu.

Chuaồn bũ cuỷa HS : SGK, ủoùc trửụực baứi 2.

III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC :

1.OÅn ủũnh lụựp (1’):

2 Kieồm tra baứi cuừ: (5’)

1 Viết chơng trình là gì ? tại sao phải viết chơng trình ?

2 Ngôn ngữ lập trình là gì ? tại sao phải tạo ra ngôn ngữ lập trình ?

3 Baứi mụựi:

Hẹ1: Vớ duù veà chửụng trỡnh (9’)

- Sau khi chạy chơng trình nàymáy sẽ in lên màn hình dòng chữChao cac ban

Trang 8

lệnh, mỗi câu lệnh gồm các giỏo

viờnm từ đợc tạo từ các chữ cái khác

nhau Trong thực tế, chơng trình có

thể có rất nhiều lệnh

GV chạy chơng trình cho HS thấy

đ-ợc kết quả

Hẹ2:Tỡm hieồu caực thaứnh phaàn cuỷa ngoõn ngửừ laọp trỡnh (10 ’)

GV: Khi nói và viết ngoại ngữ để

ng-ời khác hiểu đúng các em có cần

phải dùng các chữ cái, những từ cho

phép và phải đợc ghép theo đúng quy

tắc ngữ pháp hay không?

GV: Ngôn ngữ lập trình gồm những

gì ?

GV nhận xét

GV đa ra ví dụ về các quy tắc

GV: Chốt khái niệm veà ngoõn ngửừ

laọp trỡnh

HS: suy nghĩ và trả lời

HS: Nghiên cứu SGKtrả lời

HS ghi baứi

HS theo dõi

HS ghi bài

2 Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?

GV: Nhaọn xeựt vaứ toồng keỏt laùi

GV: Trong chơng trình đại lợng nào

HS: Trả lời theo ý hiểu

HS ghi baứi

HS traỷ lụứiHS: Nghe và ghi bài

3 Từ khoá và tên

- Từ khoá của một ngôn ngữ lậptrình là những từ dành riêng,không đợc dùng các từ khoá nàycho bất kì mục đích nào khácngoài mục đích sử dụng do ngônngữ lập trình quy định

- Tên đợc dùng để phân biệt các

đại lợng trong chơng trình và dongời lập trình đặt theo quy tắc :

+ Hai đại lợng khác nhau trong một chơng trình phải có tên khác nhau

+ Tên không đợc trùng với các từ khoá.

Hẹ4: Cuỷng coỏ (3 ’)

Trang 9

? Hãy đặt hai tên hợp lệ và hai tên

không hợp lệ

? Haừy cho bieỏt caực thaứnh phaàn giỏo

viờn baỷn cuỷa ngoõn ngửừ laọp trỡnh

GV nhaọn xeựt

HS thaỷo luaọn nhoựm traỷ lụứi caõu hoỷi cuỷng coỏ

IV/ HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ (2’)

1 Học khái niệm ngôn ngữ lập trình và tìm hiểu về môi trờng lập trình là gì

2 Hiểu, phân biệt đợc từ khoá và tên trong chơng trình

V/ BOÅ SUNG - RUÙT KINH NGHIEÄM :

Trang 10

Tuaàn: 2 Ngaứy soaùn : ………

Baứi 2 LAỉM QUEN VễÙI CHệễNG TRèNH VAỉ NGOÂN NGệế LAÄP TRèNH (tt)

I/ MUẽC TIEÂU :

1 Kiến thức

- Biết cấu trỳc chương trỡnh bao gồm phần khai bỏo và phần thõn chương trỡnh

2 Kỹ Năng

- HS nhận biết đợc các từ khóa trong chơng trình

- Biết cách đặt tên đúng yêu cầu

3 Thái độ

- HS hứng thú với bài học

- HS ngày càng yêu thích môn học hơn

II/ CHUAÅN Bề :

Chuaồn bũ cuỷa GV : SGK, giaựo aựn, maựy vi tớnh.

Chuaồn bũ cuỷa HS : ẹoà duứng hoùc taọp, chuaồn bũ trửụực baứi ụỷ nhaứ

III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC :

1.OÅn ủũnh lụựp (1’):

2 Kieồm tra baứi cuừ: (6’)

- Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?

- Khi đặt tên cho một chơng trình cần chú ý điều gì?

- Hãy kể tên một vài từ khoá của ngoõn ngửừ lập trình?

3 Baứi mụựi:

Hẹ1: Cấu trúc chung của chơng trình (15’)

Phần thân của chơng trình gồm các

câu lệnh mà máy tính cần thực hiện

Đây là phần bắt buộc phải có

- Phần khai báo có thể có hoặc không Tuy nhiên, nếu có phần khai báo phải đợc đặt trớc phần thân ch-

ơng trình

Hẹ2: Tỡm hieồu moọt soỏ thao taực chớnh trong Pascal (16 ’)

GV: Khởi động chơng trình T.P sẽ HS: Quan sát và lắng 5 Ví dụ về ngôn ngữ lập trình

Trang 11

xuất hiện màn hình sau

GV: Giới thiệu màn hình soạn

thảo của T.P

GV: Giới thiệu các bớc cơ bản để

làm việc với một chơng trình

trong môi trờng lập trình T.P

GV gọi hai học sinh lên thực hiện

lại các thao tác

GV nhận xét

nghe

HS quan sát

HS ghi bài

HS lên thực hiện

HS lắng nghe

- Khởi động chơng trình :

- Màn hình T.P xuất hiện

- Từ bàn phím soạn chơng trình tơng tự word

- Sau khi đã soạn thảo xong, nhấn phím Alt+F9 để dịch chơng trình

- Để chạy chơng trình, ta nhấn

tổ hợp phím Ctrl+F9

Hẹ3: Cuỷng coỏ (5 ’)

GV: Chốt lại những kiến thức cần

nắm vững trong tiết học HS theo dõi

IV/ HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ (2’)

1 Hiểu cấu trúc của chơng trình thờng gồm những phần nào ?

2 Học thuộc các bớc cơ bản để làm việc với chơng trình trong môi trờng T.P

3 Học thuộc phần ghi nhớ (SGK)

4 Chuẩn bị bài thực hành 1  tiết sau thực hành

V/ BOÅ SUNG - RUÙT KINH NGHIEÄM :

Trang 12

Tuaàn: 3 Ngaứy soaùn:

BÀI THỰC HÀNH 1 LÀM QUEN VỚI TURBO PASCAL

I/ MUẽC TIEÂU :

1 Kiến thức

 Hs đựoc làm quen với chơng trình lập trình Turbo Pascal

2 Kỹ Năng

Thực hiện được thao tỏc khởi động/kết thỳc TP, làm quen với màn hỡnh soạn thảo TP

Thực hiện được cỏc thao tỏc mở cỏc bảng chọn và chọn lệnh

Chuaồn bũ cuỷa HS : Chuẩn bị trước bài thực hành 1, SGK.

III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC :

1.Ổn ủũnh lụựp (1’): Bố trí vị trí ngồi và chia nhóm HS thực hành

2 Kieồm tra baứi cuừ: (5’)

1 Cấu trúc chung một chơng trình gồm những phần nào? Đọc tên và chức năng của một số

từ khoá trong chơng trình

2 Nêu các bớc cơ bản để làm việc với một chơng trình trong Turbo Pascal

3 Baứi mụựi:

Hẹ1: Phân tích mục tiêu và nội dung thực hành (6’)

GV yêu cầu HS nêu lên những nội

dung chính cần thực hiện trong bài

thực hành

GV : Phổ biến nội dung yêu cầu

chung trong tiết thực hành

HS nêu lên những nội dung chính

Bài 1 Làm quen với việc khởi

động và thoát khỏi Turbo Pascal.Nhận biết các thành phần trên mànhình của Turbo Pascal

h Khởi động Turbo Pascal bằngmột trong hai cách:

Cách 1: Nháy đúp chuột trên biểu

t-ợng trên màn hình nền;

Cách 2: Nháy đúp chuột trên tên tệp

Turbo.exe trong th mục chứa tệp này(thờng là th mục con TP\BIN)

Trang 13

GV : Giới thiệu màn hình TP.

GV : Giới thiệu các thành phần trên

màn hình của Turbo Pascal

GV : Giới thiệu và làm mẫu cách mở

Hử thống thực đơn (menu) và cách di

chuyển vệt sáng, chọn lệnh trong

thực đơn

GV : Theo dõi quan sát các thao tác

thực hiện của HS trên từng máy và

h-ớng dẫn thêm

GV : Giới thiệu cách thoát khỏi TP

HS : Quan sát khám phá các thành phần trên màn hình TP

HS : Quan sát

HS : Làm theo trên máy của mình và quan sát các lệnh trong từng menu

HS : thực hành mở các bảng chọn và quan sát các lệnh trong từng bảng chọn

HS thực hành thóat khỏi Pascal

b Quan sát màn hình của Turbo Pascal và so sánh với hình 11 SGK

c Nhận biết các thành phần : Thanh bảng chọn ; tên tệp đang mở ; con trỏ ; dòng trợ giúp phía dới màn hình

d Nhấn phím F10 để mở bảng chọn,

sử dụng các phím mũi tên sang trái và sang phải ( và ) để di chuyển qua lại giữa các bảng chọn

e Nhấn phím Enter để mở một bảng chọn

f Quan sát các lệnh trong từng bảng chọn

g Sử dụng các phím mũi tên lên và xuống ( và ) để di chuyển giữa các lệnh trong một bảng chọn

h Nhấn tổ hợp phím Alt+X để thoát khỏi Turbo Pascal

HĐ3 : Củng cố (3’)

GV củng cố lại cỏc kiến thức trọng

tõm trong bài thực hành và nhận xột

tiết thực hành

HS chỳ ý

IV/ HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ (2’)

- Thực hành lại cỏc nội dung đó thực hành

- Chuẩn bị bài 2, 3

- Tỡm hiểu cỏch dịch, sửa lỗi, chạy chương trỡnh trong Pascal

V/ BOÅ SUNG - RUÙT KINH NGHIEÄM :

Trang 14

Tuaàn: 3 Ngaứy soaùn :

BÀI THỰC HÀNH 1 : LÀM QUEN VỚI TURBO PASCAL (tt)

I/ MUẽC TIEÂU :

1 Kiến thức

HS biết cỏch soạn thảo một chương trỡnh đơn giản

Biết cỏch dịch, sửa lỗi trong chương trỡnh, chạy chương trỡnh và xem kết quả

2 Kỹ Năng

Soạn thảo được một chương trỡnh Pascal đơn giản

Biết cỏch dịch, sửa lỗi trong chương trỡnh, chạy chương trỡnh và xem kết quả

Biết sự cần thiết phải tuõn thủ quy định của ngụn ngữ lập trỡnh

Chuaồn bũ cuỷa HS : SGK, đồ dựng học tập, chuẩn bị trớc bài 2, 3

III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC :

1.OÅn ủũnh lụựp (1’):

2 Kieồm tra baứi cuừ: kiểm tra trong quỏ trỡnh thực hành

3 Baứi mụựi:

Hẹ1: Tìm hiểu cách soạn thảo, lu và chạy một chơng trình đơn giản (20’)

- Yêu cầu HS khởi động chơng trình

Turbo Pascal và thực hiện gõ các

dòng lệnh theo mẫu

GV: Chú ý cho HS :

- Gõ đúng và không để sót các dấu

nháy đơn ('), dấu chấm phẩy (;)và

dấu chấm (.) trong các dòng lệnh

- Soạn thảo chơng trình cũng tơng tự

nh soạn thảo văn bản: sử dụng các

phím mũi tên để di chuyển con trỏ,

nhấn phím Enter để xuống dòng

mới, nhấn các phím Delete hoặc

BackSpace để xoá.

GV theo dõi và hớng dẫn các HS gặp

khó khăn

GV hớng dẫn HS cách lu chơng trình

bằng cách nhấn phím F2  xuất hiện

hộp thoại  gõ tên tệp trong ô Save

file as  Nhấn Enter.

GV yêu cầu HS dịch và chạy chơng

trình bằng cách nhấn tổ hợp phím

HS : Khởi độngPascal và gõ chơngtrình phần a trongsgk

HS : Thực hành

HS : đối chiếu CTvừa gõ với CT trongSGk để chỉnh sửacho đúng

writeln('Chao cac ban');

write('Toi la Turbo Pascal');

Trang 15

Alt+F9 , Ctrl + F9.

GV hớng dẫn HS cách quan sát kết

quả

HS thực hành dịchchạy chơng trình

HS quan sát kết quả

bằng cách nhấn tổhợp phím Alt+F5

quả

HĐ2: Tìm hiểu cách chỉnh sửa chơng trình và nhận biết một số lỗi (19’)

Yêu cầu HS làm theo các bớc yêu cầu

HS theo dõi

HS thực hành

a) Dịch chơng trình và quan sát thôngbáo lỗi nh hình dới đây:

Hình 16

b) Nhấn phím bất kì và gõ lại lệnh

begin Xoá dấu chấm sau chữ end Biêndịch chơng trình và quan sát thông báolỗi

Hình 17

c) Nhấn Alt+X để thoát khỏi TurboPascal, nhng không lu các chỉnh sửa

Hẹ3: Nhaọn xeựt -Đỏnh giỏ (3’)

- Nhaọn xeựt tieỏt thửùc haứnh cuỷa hoùc

sinh veà:

+ Chuaồn bũ baứi mụựi

+ Thửùc haứnh

- Giaỷi quyeỏt thaộc maộc cuỷa HS

ẹaựnh giaự cho ủieồm tieỏt daùy, cho

ủieồm HS thửùc haứnh toỏt nhaỏt

- Laộng nghe vaứ ghinhaọn nhửừng khuyeỏtủieồm coứn maộc phaỷiủeồ ruựt kinhnghieọm

- Neõu nhửừng thaộcmaộc trong quaự trỡnhthửùc haứnh

IV/ HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ (1’)

- Đọc và chuẩn bị bài 3: Chơng trình máy tính và dữ liệu

- Đọc bài đọc thêm trang 14 SGK

Trang 16

V/ RUÙT KINH NGHIEÄM :

Trang 17

Tuaàn: 4 Ngaứy soaùn :

Bài 3 CHƯƠNG TRèNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU

I/ MUẽC TIEÂU :

1 Kiến thức

 Biết khỏi niệm kiểu dữ liệu;

 Biết một số phộp toỏn cơ bản với dữ liệu số;

Chuaồn bũ cuỷa GV : : SGV, giaựo aựn, maựy chieỏu.

Chuaồn bũ cuỷa HS : SGK, ủoùc trửụực baứi 3

III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC :

1.OÅn ủũnh lụựp (1’):

2 Kieồm tra baứi cuừ:

3 Baứi mụựi:

Hẹ1: Tìm hiểu về dữ liệu và kiểu dữ liệu (17’)

GV: Nêu tình huống để gợi ý về dữ

liệu và kiểu dữ liệu

GV: Đa đa lên màn hình ví dụ 1

SGK minh họa kết quả thực hiện của

GV: Đọc tên kiểu dữ liệu Integer,

real, char, string

GV: Đa ví dụ : 123 và ‘123’

HS theo dõi

HS : Quan sát để phânbiệt đợc hai loại dữ liệuquen thuộc là chữ vàsố

HS : Nghiên cứu SGKtrả lời với kiểu số

HS : Nghiên cứu SGK

và trả lời

HS : Viết tên và ý nghĩacủa 3 kiểu dữ liệu cơ

HS theo dõi ví dụ

1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu.

Ví dụ 1:

Các ngôn ngữ lập trình địnhnghĩa sẵn một số kiểu dữ liệu cơbản

Dới đây là một số kiểu dữ liệu ờng dùng nhất:

th- Số nguyên

 Số thực

 Xâu kí tự (hay xâu)

Ví dụ 2 Bảng 1 dới đây liệt kê một

Trang 18

GV: Đa ra chú ý về kiểu dữ liệu char

và string

Chú ý: Dữ liệu kiểu kí tự và kiểu

xâu trong Pascal được đặt trong cặp

dấu nháy đơn ‘ ‘

HS ghi bài số kiểu dữ liệu cơ bản của ngôn ngữ

lập trình Pascal:

Hẹ2: Tìm hiểu các phép toán với kiểu dữ liệu số (20’)

GV yêu cầu HS thảo luận nhóm viết

- GV lấy VD về phép chia, phép chia

lấy phần nguyên và phép chia lấy

 ?

- GV nhận xét và đa ra chú ý

Chú ý: Trong Pascal (và trong hầu

hết cỏc ngụn ngữ lập trỡnh núi chung)

chỉ được phộp sử dụng cặp dấu ngoặc

trũn ( ) để gộp cỏc phộp toỏn Khụng

dựng cặp dấu ngoặc vuụng [] hay cặp

dấu ngoặc nhọn {} như trong toỏn

Đại diện nhóm lênbảng trình bày

HS theo dõi ghi bàiHs: Quan sát để hiểucách viết và ý nghĩa củatừng phép toán và ghi

vở

HS chuyển các biểuthức toán học sang cáchbiểu diễn trong Pascal

Hs nghiên cứu SGK vànêu lên quy tắc

HS theo dõi ghi bài

đợc thực hiện trớc;

 Phép cộng và phép trừ đợc thựchiện theo thứ tự từ trái sangphải

Tên kiểu Phạm vi giá trị

integer Số nguyên trong

khoảng 215 đến 2151

real

Số thực có giá trịtuyệt đối trongkhoảng 2,910-39 đến1,71038 và số 0

Trang 19

10  5 + 2 = 7, nhưng nếu thực hiện

phep cộng trước ta được kết quả 3

66/22 = 36, nhưng nếu thực hiện

các phép nhân trớc ta đợc kết quả là 9

Hẹ3: Cuỷng coỏ (5’)

Hóy liệt kờ cỏc kiểu dữ liệu trong

ngụn ngữ Pascal?

Nờu cỏc quy tắc tớnh cỏc biểu thức

số học trong ngụn ngữ pascal?

HS liệt kê cỏc kiểu dữ liệu: số nguyờn (integer), số thực (real),

kớ tự (char), xõu kớ tự (string)

HS trả lời

Quy tắc tính các biểu thức số học:

+ Cỏc phộp toỏn trong ngoặc được thực hiện trước tiờn

+ Trong cỏc dóy toỏn khụng cú dấu ngoặc, cỏc phộp nhõn, chia, chia lấy phần nguyờn, chia lấy phần

dư được thực hiện trước

+ Phộp cộng, trừ được thực hiện theo thứ tự từ trỏi sang phải

IV/ HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ (2’)

- Học bài, làm bài tập 2, 3, 4, 5 sgk/ 21, 22

- Xem trước 2 phần cũn lại

- Tỡm hiểu cỏc phộp so sỏnh

- Con người giao tiếp với mỏy tớnh như thế nào?

V/ BOÅ SUNG - RUÙT KINH NGHIEÄM :

Trang 20

Tuaàn: 4 Ngaứy soaùn : ………

BÀI 3 CHƯƠNG TRèNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU (t2)

I/ MUẽC TIEÂU :

1 Kiến thức

 Biết các phép toán so sánh trong ngôn ngữ lập trình

 Biết khái niệm điều khiển tương tác giữa người với máy tính

2 Kieồm tra baứi cuừ: (5’)

(?) Nêu một số kiểu dữ liệu mà em đợc học? Lấy ví dụ minh hoạ?

(?) Nêu một số các phép toán số học có trong ngôn ngữ Pascal? Lấy ví dụ?

3 Baứi mụựi:

Hẹ1: Tìm hiểu các phép so sánh trong ngôn ngữ lập trình (16’)

GV yêu cầu HS nêu các kí hiệu các

phép toán so sánh trong toán học

số, các biểu thức vớinhau

HS nờu kết quả so sánhcủa a, b, c

HS chú ý theo dõi

3 Các phép so sánh

- Bảng kí hiệu các phép so sánh viếttrong ngôn ngữ Pascal:

Kí hiệu trong Pascal

Phép so sánh Kí hiệu

toán học

Trang 21

HÑ2: Lµm quen mét sè c¸ch giao tiÕp gi÷a ngêi víi m¸y tÝnh (16’)

Gv: Em hiểu thế nào là giao tiếp giữa

người và máy tính?

Gv: Cho ví dụ cụ thể về việc giao

tiếp giữa người và máy tính?

Gv: gọi các hs khác nhận xét

Gv: Nhận xét

Gv: giải thích thêm từng trường hợp

tương tác trên:

- Thông báo kết quả tính toán: là yêu

cầu đầu tiên đối với mọi chương

HS theo dâi ghi bµi

HS l¾ng nghe

HS ghi bµi

Hs: chú ý lắng nghe vàghi bài

Hs: lắng nghe

4 Giao tiÕp ngêi - m¸y tÝnh

a) Thông báo kết quả tính toán

- Th«ng b¸o :

Trang 22

- Hộp thoại: như một giỏo viờn cụ

cho việc gao tiếp người – mỏy tớnh

trong khi chạy chương trỡnh

Gv: chốt lại: những trường hợp trờn

núi lờn sự giao tiếp giữa người - mỏy

3 Chuẩn bị Bài thực hành số 2 để tiết sau thực hành

4 Làm bài 1 trang 27: viết cỏc biểu thức toỏn học dưới dạng biểu thức trong Pascal

V/ BOÅ SUNG - RUÙT KINH NGHIEÄM :

Trang 23

Tuaàn: 5 Ngaứy soaùn :………

BÀI THỰC HÀNH 2: VIẾT CHƯƠNG TRèNH ĐỂ TÍNH TOÁN

I/ MUẽC TIEÂU :

1 Kiến thức

- Giỳp hs tiếp tục làm quen cỏch soạn thảo, chỉnh sửa, biờn dịch và chạy chương trỡnh

- Giỳp hs làm quen với cỏc biểu thức số học trong chương trỡnh Pascal

2 Kỹ Năng

- Chuyeồn ủửụùc bieồu thửực toaựn hoùc sang caựch bieồu dieón trong Pascal

- Thực hành với cỏc biểu thức số học trong chương trỡnh Pascal

3 Thái độ

- Nghieõm tuực trong quaự trỡnh thửùc haứnh

II/ CHUAÅN Bề :

Chuaồn bũ cuỷa GV : Giỏo ỏn, SGV, phoứng maựy, mỏy chiếu

Chuaồn bũ cuỷa HS : Laứm baứi taọp 1 a) trang 27, chuaồn bũ trửụực baứi thửùc haứnh 2.

III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC :

1.OÅn ủũnh lụựp (1’):

2 Kieồm tra baứi cuừ: (5’)

Hóy phõn biệt ý nghĩa của cỏc cõu lệnh Pascal sau đõy:

Writeln('5+20=','20+5'); và Writeln('5+20=',20+5);

Xỏc định kết quả của cỏc biểu thức dưới đõy:

a) 15  8 ≥ 3; b) (20  15)2 ≠ 25;

3 Baứi mụựi:

Hẹ1: Luyeọn goừ caực bieồu thửực soỏ hoùc

trong Pascal ( 32’)

- Giỏo viờn yờu cầu hs làm bài tập 1a

SGK/ 22 vào vở bài tập của mỡnh

- Giỏo viờn yờu cầu 4 hs lờn bảng làm

từng cõu trong bài 1a

- Gv lưu ý thờm: chỉ được dựng dấu ngoặc

đơn để nhúm cỏc phộp toỏn

- Gv: trong quỏ trỡnh thực hành nếu những

phần nào quan trọng thỡ yờu cầu hs nờn

ghi lại vào vở

- Gv: nhắc nhở Hs phải chỳ ý sử dụng

đỳng cỏc kớ hiệu trong Pascal

- Yờu cầu Hs khởi động pascal và làm tiếp

bài tập 1b/ 22

Hs: thực hành

Hs làm bài tập

Hs: lắng nghe và thựchành

Hs: lắng nghe và thựchành

Hs: thực hành khởi

Bài 1: Luyện gừ cỏc biểu thức số học trong chương trỡnh Pascal

a) Vieỏt caực bieồu thửực toựan hoùc sang caựch bieồu dieón trong Pascal.

)15*4 30 12)(10 5) / (3 1) 18 / (5 1))((10 2)*(10 2)) / (3 1))((10 2)*(10 2) 24) / (3 1)

a b c d

Trang 24

GV yêu cầu HS lưu bài với tên CT2.pas

Để dịch và chạy chương trình em phải làm

Chạy chương trình:

nhấn Ctrl + F9

HS thực hành dịch,chạy chương trình

chương trình sau:

Begin Writeln(‘15*4-30+12=’, 15*430+12);

Writeln(‘(10+5)/(3+1)-18/ (5+1)=’,(10+5)/(3+1)-18/ (5+1));

Writeln(‘(10+2)*(10+2)/ (3+1)=’,(10+2)*(10+2)/ (3+1));

24)/(3+1) = ’, ((10+2)*(10+2)-24)/(3+1)); Readln;

IV/ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

- Thực hành lại các nội dung đã thực hành

Trang 25

Tiết : 10 Ngày dạy : ……….

BÀI THỰC HÀNH 2: VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐỂ TÍNH TỐN (t2)

I/ MỤC TIÊU :

1 KiÕn thøc

- Giúp hs tiếp tục làm quen cách soạn thảo, chỉnh sửa, biên dịch và chạy chương trình

- Biết được các kiểu dữ liệu khác nhau thì được xử lí khác nhau

- Hiểu thêm về các lệnh in dữ liệu ra màn hình và tạm ngừng chương trình

Chuẩn bị của GV : Giáo án, SGV, phòng máy, máy chiếu

Chuẩn bị của HS : SGK, đồ dùng học tập, chuẩn bị trước bài thực hành 2.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1.Ổn định lớp (1’):

2 Kiểm tra bài cũ: kiểm tra trong quá trình thực hành

3 Bài mới:

HĐ1:Tìm hiểu phép chia lấy phần nguyên và chia lấy phần dư ( 24 ’)

- Gv: yêu cầu HS mở tệp mới và

gõ nội dung sau vào:

GV: trong mçi c©u lƯnh Write ta

thÊy cã hai d·y gièng nhau, h·y

cho biÕt d·y nµo thĨ hiƯn d÷ liƯu

kiĨu sè, d·y nµo thĨ hiƯn d÷ liƯu

kiĨu ch÷? t¹i sao?

- Gv: theo dõi và uốn nắn, nhắc

nhở quá trình thực hành của hs

- Gv: nên chú ý cách gõ, các dấu

chấm phẩy, từng câu lệnh…

- Gv lưu ý thêm: các biểu thức

Pascal được đặt trong câu lệnh

writeln là để in ra kết quả Các

HS thực hành mở tệpmới và gõ CT

HS trả lời: HS: nếuđặt trong cặp dấunháy đơn thì Pascalhiểu đĩ là xâu kí tự

Khơng đặt trong cặpdấu nháy đơn thìPascal coi đĩ là mộtbiểu thức và sẽ tínhtốn biểu thức

Hs: lắng nghe

Bài 2: Tìm hiểu các phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư với số nguyên Sử dụng các câu lệnh tạm dừng chương trình.

a) Mở tệp mới và gõ chương trình nhưSGK

uses crt;

beginclrscr;

writeln('16/3 =', 16/3);

writeln('16 div 3 =',16 div 3);

writeln('16 mod 3 =',16 mod 3);

writeln('16 mod 3 = ',16-(16 div 3)*3); writeln('16 div 3 = ',(16-(16 mod 3))/3);end

Trang 26

em sẽ có cách viết khác sau khi

làm quen với khái niệm Biến ở

không có phần khai báo, ngược

lại phần thân chương trình thì bắt

buộc phải có

- Gv: yêu cầu Hs lưu chương

trình với tên CT2.pas sau đó dịch

và chạy chương trình để kiểm tra

kết quả nhận được trên màn hình

GV yêu cầu HS thêm các câu

lệnh Delay(5000) vào sau mỗi

câu lệnh writeln

GV yêu cầu HS thêm câu lệnh

readln vào chương trình (trước từ

HS theo dõi

Hs: thực hành, nhậnxét kết quả của từngcâu

Hs: thêm lệnh delay(5000) vào sau mỗicâu lệnh writeln trongchương trình trên

Hs: thực hành dịch vàchạy CT nhận xét kếtquả của từng câu

HS thêm câu lệnhreadln vào chươngtrình

Hs: thực hành dịch

và chạy CT nhận xétkết quả của từng câu

b) Dịch và chạy chương trình Quan sátcác kết quả nhận được và cho nhận xét

về các kết quả đó

c) Thêm các câu lệnh Delay(5000) vàosau mỗi câu lệnh writeln trong chươngtrình trên Dịch và chạy chương trình.Quan sát chương trình tạm dừng 5 giâysau khi in từng kết quả ra màn hình

d) Thêm câu lệnh readln vào chươngtrình (trước từ khóa end)

Dịch và chạy chương trình Quan sátkết quả hoạt động của chương trình.Nhấn phím Enter để tiếp tục

HĐ2: T×m hiÓu thªm vÒ c¸ch in d÷ liÖu ra mµn h×nh (15’)

- Gv yêu cầu HS mở lại tệp

CT2.pas đã lưu trong bài 2

- Gv: theo dõi và giúp hs sửa lỗi

nếu hs không tự sửa lỗi được

Alt-F9: dịch chương trình

Ctrl-F9: chạy chương trình

Hs: thực hành

Hs: thực hành dịch vàchạy CT

Trang 27

- Nhận xét tiết thực hành của

học sinh về:

+ Chuẩn bị bài mới

+Thực hành

+ Báo cáo kết quả

- Giải quyết thắc mắc của HS

Đánh giá cho điểm tiết dạy, cho

điểm HS thực hành tốt nhất

- Lắng nghe và ghinhận những khuyếtđiểm còn mắc phảiđể rút kinh nghiệm

- Nêu những thắcmắc trong quá trìnhthực hành

IV/ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (1’)

- Về nhà xem lại các bài tập đã thực hành Nếu hs nào cĩ máy tính cá nhân thì nên thao tác lại nhiều lần cho thành thạo

- Xem kĩ phần “Tổng kết” cuối bài TH

- Làm và xem lại tất cả các bài tập trong SGK

V/ BỔ SUNG - RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 28

Tuần :6 Ngày soạn : ………

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

1/ Trình bày cấu trúc chung của một chương trình.

2/ Phép tốn Div, Mod dùng để làm gì?

3 Bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA

giáo viên

Hoạt động của

Hoạt động 1: Tìm hiểu và trả lời một số câu hỏi lý thuyết (8 phút)

- GV yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi

của GV: lệnh Write, Readln, dùng để

làm gì? Các lệnh F2,ALT+F9,

CTRL+F9, dùng để làm gì trong

Pascal?

- GV lần lượt gọi hs đứng lên trả lời

- GV gọi hs khác nhận xét

- GV nhận xét và cho hs sửa vào tập

Lắng nghe và trả

lờiNhận xét

Trang 29

Hoạt động 2: Tìm hiểu và làm một số câu trắc nghiệm của gv (8 phút)

- GV yêu cầu học sinh chép một số câu

I.Chọn câu trả lời đúng nhất Câu 1: Kiểu nào sau đây là kiểu số nguyên:

a) Char b) String

c ) Real d) Integer

Câu 2: Lệnh nào sau đây xuất ra màn hình dòng chữ: Hi! Xin chao

a) Read(‘Hi! Xin chao’);

b) Readln(‘Hi! Xin chao’);

c) Write(‘Hi! Xin chao’);

d) Write(Hi! Xin chao);

Hoạt động 3: : Tìm hiểu dạng bài tập từ ngơn ngữ tốn học chuyển thành Pascal (8 phút)

- GV yêu cầu học sinh chép bài tập

II Viết biểu thức toán học thành biểu thức Pascal

a) x – y(2x+2)

b) x (2 y −1) x2

Hoạt động 4 : Tìm hiểu dạng bài tập tìm và sửa lỗi của chương trình (10 phút)

- GV yêu cầu học sinh chép bài tập

III Tìm các lỗi và sữa trong đoạn chương trình sau

Uses crt;

Var CD,CR,DT : integerBegin;

Writeln(‘Nhap CD,CR cua hinh chunhat:’);

GV chốt lại các kiến thức trọng tâm

cần nắm vững sau mỗi bài

HS theo dõi

IV/ DẶN DÒ (1’)

Về nhà xem và làm lại tất cả các bài tập

Trang 30

Xem trước bài Luyện gõ phím nhanh với Finger Break Out.

V/ RUÙT KINH NGHIEÄM :

Trang 31

Tuaàn: 6 Ngaứy soaùn : ……….

LUYỆN Gế BÀN PHÍM NHANH VỚI FINGER BREAK OUT

I/ MUẽC TIEÂU :

1 Kiến thức

- Giỳp HS hiểu mục đớch và ý nghĩa của phần mềm

- Biết cỏch khởi động, thoỏt khỏi phần mềm

- Biết sử dụng phần mềm để luyện gừ bàn phớm, giỳp cỏc em nhớ được cỏc phớm trờn bàn phớm

Chuaồn bũ cuỷa GV : giaựo aựn, phaàn meàm Finger Break Out, mỏy chiếu.

Chuaồn bũ cuỷa HS : tỡm hieồu trửụực phaàn meàm, saựch giaựo khoa.

III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC :

1.OÅn ủũnh lụựp (2’):

2 Kieồm tra baứi cuừ:

3 Baứi mụựi: GV: ễÛ lụựp lớp 7 em đã đợc làm quen với phần mềm luyện gõ phím Typing Test,

trong tieỏt hoùc naứy caực em seừ ủửụùc reứn luyeọn kú naờng goừ baứn phớm nhanh vaứ chớnh xaực vụựiphaàn meàm Finger Break Out

Hẹ1: Giới thiệu phần mềm Finger break out (8’)

Gv giới thiệu về mục đớch sử dụng

của phầm mềm, hướng dẫn HS cài

đặt phần mềm

HS: Laộng nghe I Giới thiệu phần mềm:

Mục đích của trò chơi này làluyện gõ bàn phím nhanh, chínhxác

- Hs thực hiện

- Hs chỳ ý lắng nghe vàghi nhớ

- Hs trả lời

II Màn hỡnh chớnh của phần mềm:

1 Khởi động phần mềm:

Nháy đúp chuột lên biểu tợngcủa phần mềm treõn màn hỡnhDesktop

2 Giới thiệu màn hỡnh chớnh:

Trong màn hình giới thiệu, nhấnphím Enter hoặc nháy nút OK đểchuyển sang màn hình chính củaphần mềm

Trang 32

- Gv thực hiện mẫu thao tỏc để

- Hs trả lời Hs khỏc nhậnxột

- Hs: thực hiện  HS khỏcnhận xột

Các thành phần trong màn hìnhchính của phần mềm gồm:

 Hình bàn phím ở vị trí trung tâmvới các phím có vị trí nh trên bànphím Các phím đợc tô màu ứngvới ngón tay gõ phím

 Khung trống phía trên hình bànphím là khu vực chơi

 Khung bên phải chứa các lệnh vàthông tin của lợt chơi Ví dụ, tại ô

Level có thể chọn các mức khókhác nhau của trò chơi: Bắt đầu(Beginner), Trung bình(Intermediate) và Nâng cao(Advanced)

Trang 33

? Nêu cách khởi động và thoát khỏi

chơng trình finger break out

? Màn hình của finger break out có

những thành phần chính nào ?

GV: Nhận xét và chốt kiến thức

HS: Nhắc lại các kiếnthức trọng tâm trong bài

IV/ HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ (3’)

- Học thuộc cách khởi động và thoát khỏi chơng trình Nắm chắc các thành phần chính và chức năng của các ngón tay tơng ứng với các màu trên màn hình bàn phím

- Đọc trớc phần 3 : Hớng dẫn sử dụng trong SGK

V/ BOÅ SUNG - RUÙT KINH NGHIEÄM :

Trang 34

Tuaàn: 7 Ngaứy soaùn : ………

LUYEÄN GOế PHÍM NHANH VễÙI FINGER BREAK OUT (tt)

Chuaồn bũ cuỷa GV : giaựo aựn, phaàn meàm Finger Break Out, baỷng phuù.

Chuaồn bũ cuỷa HS : tỡm hieồu trửụực caựch sửỷ duùng phaàn meàm, saựch giaựo khoa.

III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC :

1.OÅn ủũnh lụựp (1’):

2 Kieồm tra baứi cuừ: (5’)

 Em haừy neõu caựch khụỷi ủoọng phaàn meàm

 Treõn aứn hỡnh chớnh cuỷa phaàn meàm coự nhửừng thaứnh phaàn naứo?

3 Baứi mụựi: ễÛ tieỏt hoùc trửụực em ủaừ laứm bieỏt caựch khụỷi ủoọng phaàn meàm Finger Break Out vaứ caực thaứnh phaàn trong maứn hỡnh chớnh cuỷa phaàn meàm, trong tieỏt hoùc naứy coõ seừ hửụựng daón caực em caựch sửỷ duùng phaàn meàm

Hẹ1: Cách sử dụng phần mềm Finger break

out (34 ’)

GV: Khởi động Finger break out

GV: Muốn bắt đầu chơi làm thế nào ?

GV: Giới thiệu từng bớc để bắt đầu chơi

GV: Giới thiệu thêm một số thông tin trên màn

hình Finger break out

G : Làm thế nào để di chuyển thanh ngang và bắn

quả cầu lên ?

GV: Nhận xét và chốt

GV: Nếu có quả cầu lớn thì sẽ phải làm gì ?

GV: Khi nào bị mất một lợt chơi ? Trò chơi sẽ

thắng khi nào ?

GV: Chơi thử để xuất hiện con vật lạ

GV: Giới thiệu về con vật lạ có chức năng gì

trong trò chơi

HS: khởi động phầnmềm

HS: Nghiên cứu SGK

và quan sát màn hìnhtrả lời

HS: Chú ý theo dõiHS: theo dõi

- Gõ kí tự ở giữa để bắn lênmột quả cầu nhỏ

- Chú ý nếu có quả cầu lớnthì di chuyển thanh ngang

Trang 35

nghiên cứu SGK.

HS: quan sátHS: Theo dõi

để chặn không cho quả cầuchạm “đất”

- ở mức khó hơn sẽ có cáccon vật lạ Nếu để con vậtchạm vào thanh ngang sẽmất một lợt chơi

Hẹ3: Cuỷng coỏ (3 ’)

GV chốt kiến thức trọng tâm trong tiết học HS: Nhắc lại cách

chơi trong fingerBreak Out

IV/ HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ (2’)

1 Hiểu tác dụng của finger Break Out Học thuộc luật chơi finger Break Out

2 Tự rèn luyện kĩ năng thành thạo trên bàn phím bằng finger Break Out

V/ BOÅ SUNG - RUÙT KINH NGHIEÄM :

Trang 36

Tuần: 7 Ngày soạn :………

Bài 4 : SỬ DỤNG BIẾN TRONG CHƯƠNG TRÌNH

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức

 Học sinh biết vai trị của biến trong lập trình;

 Học sinh biết khái niệm biến

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

 Viết lệnh in lên màn hình thơng báo : ‘20 + 5 =’

 Viết lệnh in lên màn hình kết quả phép tốn : 20+5

3 Bài mới:

HĐ1:Tìm hiểu về vai trị của biến trong lập trình (20 ’)

GV : Nếu như hai số 15 và 5 được

nhập vào trước từ bàn phím và lưu ở

vị trí nào đĩ trong bộ nhớ  chúng ta

khơng thể biết giá trị của các số nên

khơng thể in ra màn hình như trên 

1 Biến là giáo viên cụ trong lập trình.

* Ví dụ 1:

In kết quả phép cộng 15+5 lên mànhình viết lệnh :

writeln(15+5);

In lên màn hình giá trị của biến x + giátrị của biến y viết lệnh :

writeln(X+Y);

Trang 37

GV: ? Sự khác nhau của 2 câu lệnh

Dựa trên CT GV giới thiệu về biến

nhớ, cách khai báo biến và sử dụng

lệnh readln để nhập gt cho biến từ

bàn phím

GV giải thích khi thực hiện CT

người dùng có thể nhập gt bk bất kì 

Write(15+5): m¸ytÝnh lÊy trùc tiÕp 2 gi¸

trÞ lµ 15 lµ 5 råi chokÕt qu¶ ra mµn h×nhWrite(X+Y): lÊygi¸ trÞ cña biÕn X (15)

vµ gi¸ trÞ cña biÕn Y(5) råi céng l¹i vµ cho

KQ ra mµn h×nhHS:Đọc thầm ví dụ 2

HS:Nghiên cứu SGKtrả lời

* Ví dụ 2:

Tính và in giá trị của các biểu thức

100 503

100 505

- Biến được dùng để lưu trữ dữ liệu và

dữ liệu này có thể thay đổi trong khi thực hiện chương trình

Trang 38

Giá trị của biến có thể thay đổi

GV : Biến là gì ? Biến có vai trò gì

trong chương trình ?

GV nhận xét câu trả lời của HS và

tổng kết lại: Biến là tên gọi của một

vùng bộ nhớ được dành để lưu trữ

dữ liệu và nhiều bài toán không thể

giải quyết được nếu không sử dụng

biến

HS :lắng nghe đểhiểu thế nào là biến

và vai trò của biến

- var là từ khoá của ngôn ngữ lập trình

dùng để khai báo biến,

- m, n là các biến có kiểu nguyên

(integer),

- S, dientich là các biến có kiểu thực

(real),

- thong_bao là biến kiểu xâu (string)

GV: Việc khai báo biến gồm khai

GV chốt lại : cần khai báo tên biến,

kiểu của biến trước

2 Khai báo biến

- Việc khai báo biến gồm :

+ Khai báo tên biến;

+ Khai báo kiểu dữ liệu của biến.

* Ví dụ :

HÑ4: Cuûng coá (5’ )

1 Trong Pascal, khai báo nào sau

đây là đúng cho khai báo biến đúng?

a) var tb: real; b) var 4hs: integer; c)

const x: real; d) var R = 30;

2 Hãy cho biết kiểu dữ liệu của các

biến cần khai báo dùng để viết

HS: trả lời

HS viết khai báo

Trang 39

chương trình để giải các bài tốn

dưới đây:

a) Tính diện tích S của hình tam giác

với độ dài một cạnh a và chiều cao

tương ứng h (a và h là các số tự

nhiên được nhập vào từ bàn phím)

b) Tính kết quả c của phép chia lấy

phần nguyên và kết quả d của phép

chia lấy phần dư của hai số nguyên

IV/ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (3’)

1 Nắm vững khái niệm biến và chức năng của biến trong chương trình

2 Học thuộc cách khai báo biến và lấy ví dụ

3 Đọc trước phần 3, 4 trong bài

V/ BỔ SUNG - RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 40

Tuần: 8 Ngày soạn : ………

Bài 4 : SỬ DỤNG BIẾN TRONG CHƯƠNG TRÌNH (tt)

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức

 Học sinh biết vai trị của hằng trong lập trình;

 Học sinh biết khái niệm hằng

 Hiểu lệnh gán, tính tốn với các giá trị của biến

HĐ1:Cách sử dụng biến trong chương trình (15 ’)

GV: Sau khi khai báo, ta cĩ thể sử

dụng các biến trong chương trình

Các thao tác cĩ thể thực hiện với

các biến là:

- Gán giá trị cho biến;

- Tính tốn với các biến

GV lưu ý HS: Kiểu dữ liệu

của giá trị được gán cho biến phải

trùng với kiểu của biến và khi được

gán một giá trị mới, giá trị cũ của

biến bị xố đi Ta cĩ thể thực hiện

việc gán giá trị cho biến tại bất kì

HS theo dõi

HS ghi bài

HS chú ý

3 Sử dụng biến trong chương trình:

Các thao tác cĩ thể thực hiện với cácbiến là:

- Gán giá trị cho biến;

- Tính tốn với các biến

Ngày đăng: 09/11/2021, 20:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w