1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Oxy Phuong trinh duong thang Cau hoi trac nghiem dap an va loi giai chi tiet

90 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 7,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dùng Casio bấm giải hệ phương trình từ hai phương trình của hai đường thẳng: • Hệ vô nghiệm: hai đường thẳng song song • Hệ có nghiệm duy nhất: hai đường cắt nhau Nếu tích vô hướng của h[r]

Trang 1

Bài 2 ĐƯỜNG THẲNG

(410 câu trắc nghiệm có giải chi tiết)

A – ĐỀ BÀI

1 PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA ĐƯỜNG THẲNG

Câu 1. Cho phương trình: Ax+By C+ =0 1( ) với A2+B2 >0 Mệnh đề nào sau đây sai?

A ( )1 là phương trình tổng quát của đường thẳng có vectơ pháp tuyến là n=(A B; )



B A=0 thì đường thẳng ( )1 song song hay trùng với x Ox

C B=0 thì đường thẳng ( )1 song song hay trùng với y Oy

D Điểm M0(x y0; 0) thuộc đường thẳng ( )1 khi và chỉ khi A x0+By0+C ≠0

Câu 2 Mệnh đề nào sau đây sai?

Đường thẳng d được xác định khi biết:

A Một vectơ pháp tuyến hoặc một vectơ chỉ phương

B Hệ số góc và một điểm

C Một điểm thuộc d và biết d song song với một đường thẳng cho trước

D Hai điểm phân biệt của d

Câu 3. Cho tam giác ABC Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?

D Đường trung trực của AB có AB là vectơ pháp tuyến

Câu 4. Cho đường thẳng d có vectơ pháp tuyến là n=(A B; )



Mệnh đề nào sau đây sai ?

là vectơ chỉ phương của d

C Vectơ n′ =(kA kB; ) với k∈ ℝ cũng là vectơ pháp tuyến của d

Trang 2

Câu 7. Cho đường thẳng d x: −2y+ = Nếu đường thẳng 1 0 ∆ qua điểm M(1; 1− ) và ∆ song song với

Câu 11. Cho ba điểm A(−4;1 ,) (B 2; 7 ,− ) (C 5; 6− ) và đường thẳng d: 3x+ +y 11 0.= Quan hệ giữa d

và tam giác ABC

A đường cao vẽ từ A B đường cao vẽ từ B

C trung tuyến vẽ từ A D phân giác góc BAC

Câu 12. Gọi H là trực tâm ABC, phương trình của các cạnh và đường cao tam giác là

Câu 16. Phương trình đường thẳng qua M(5; 3− ) và cắt 2 trục x Ox y Oy′ , ′ tại 2 điểm A và B sao cho

M là trung điểm của AB là

A 3x−5y−30 0.= B 3x+5y−30 0.=

C 5x−3y−34 0.= D 3x+5y+30 0.=

Câu 17. Viết phương trình đường thẳng qua M(2; 3− ) và cắt hai trục Ox Oy, tại A và B sao cho tam

giác OAB vuông cân

Trang 3

Câu 19. Phương trình nào sau đây biểu diễn đường thẳng không song song với đường thẳng

4

k= − hoặc 4

.3

12

8.5

Câu 25. Tìm trên y Oy′ những điểm cách d: 3x−4y− = một đoạn bằng 1 0 2

Trang 4

Câu 30. Viết phương trình đường thẳng d đi qua A(−2;0) và tạo với đường thẳng d x: +3y− = một 3 0

− ℝ B d luôn đi qua điểm M(−1;1 )

C d luôn qua hai điểm cố định D d không có điểm cố định nào

Câu 35. Cho ba đường thẳng d1:x+ − =y 1 0,d2:−mx+ +y m=0,d3: 2x+my− =2 0 Hỏi mệnh đề nào

sau đây đúng?

I Điểm A( )1;0 ∈d1 II d2 luôn qua điểm A(1;0 ) III d d d1, ,2 3 đồng quy

A Chỉ I B Chỉ II C Chỉ III D Cả I, II, III

Câu 36. Cho đường thẳng d x: + − = chia mặt phẳng thành hai miền, và ba điểm y 3 0 A(1; 3), B(1; 5),

(0; 10)

C Hỏi điểm nào trong 3 điểm trên nằm cùng miền với gốc toạ độ O?

A Chỉ B B Chỉ B và C C Chỉ A D Chỉ A và C

Câu 37. Cho tam giác ABC với A(3;2 ,) (B −6;3 ,) (C 0; 1 − ) Hỏi đường thẳng d: 2x− − = cắt cạnh y 3 0

nào của tam giác?

Trang 5

Câu 41. Phương trình đường thẳng đi quaN(1; 2)và song song với đường thẳng 2x+3y−12 0= là

Câu 46. Tam giác ABC có đỉnh A( 1; 3)− − Phương trình đường cao BB′ :5x+3y−25 0= , phương trình

đường cao CC′ :3x+8y−12 0= Toạ độ đỉnh B là

A B(5; 2) B B(2;5) C B(5; 2).− D B(2; 5).−

Câu 47. Cho tam giác ABC với A(1;1), (0; 2), (4; 2)BC Phương trình tổng quát của đường trung tuyến

qua A của tam giác ABC

Câu 50. Viết phương trình đường thẳng qua giao điểm của hai đường thẳng 2x− + = và y 5 0

3x+2y− = và đi qua điểm ( 3; 2)3 0 A − −

A 5x+2y+11 0= B x− − = y 3 0 C 5x−2y+11 0= D 2x−5y+11 0=

Câu 51. Cho hai đường thẳngd1:x+ − =y 1 0,d2:x−3y+ =3 0 Phương trình đường thẳng d đối xứng

với d1 qua đường thẳng d2 là

A x−7y+ = 1 0 B x+7y+ = 1 0 C 7x+ + = y 1 0 D 7x− + = y 1 0

Câu 52. Cho hai đường thẳng d: 2x− + = và y 3 0 ∆:x+3y− = Phương trình đường thẳng 2 0 d' đối

xứng với d qua ∆

A 11x+13y− = 2 0 B 11x−2y+13 0= C 13x−11y+ = 2 0 D 11x+2y−13 0=

Câu 53. Cho 3 đường thẳng d1: 3 – 2x y+ =5 0, : 2d2 x+4 – 7 0, : 3y = d3 x+4 –1 0.y = Phương trình

đường thẳng d đi qua giao điểm của d1 và d2, và song song với d3 là

A 24x+32 – 73 0 y = B 24x+32y+73 0= C 24 – 32x y+73 0 = D 24 – 32 – 73 0x y =

Câu 54. Cho ba đường thẳng: d1 :2x−5y+ =3 0, :d2 x−3y− =7 0, : 4∆ x+ − =y 1 0 Phương trình đường

thẳng d qua giao điểm của d1 và d2 và vuông góc với ∆

A x−4y+24 0= B x+4y−24 0= C x+4y+24 0= D x−4y−24 0=

Trang 6

Câu 55. Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng sau đồng quy ?

1: 3 – 4 15 0, : 52 2 –1 0, :3 – 4 15 0

A m=–5 B m=5 C m=3 D m=–3

Câu 56 Cho 3 đường thẳng d1: 2x+y–1 0, := d2 x+2y+ =1 0, :d3 mx– – 7 0.y = Để ba đường thẳng

này đồng qui thì giá trị thích hợp của m

Trang 7

Câu 69. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi qua điểm M( )1;1 và song song với đường

A 2 – 7 – 2 0x y = B 7x+2 – 41 0y = C 2 – 7x y+11 0= D 7 – 2x y+16 0=

Trang 8

Câu 83. Cho hai điểm A(1;−4) và B(3; 2 ) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của

Câu 95. Cho tam giác ABCA(1; 4 ,) (B 3;2 ,) (C 7;3 ) Lập phương trình đường trung tuyến AM của

tam giác ABC

A 3x+8y+35 0.= B 3x+8y−35 0.= C 8x+3y−20 0.= D 8x−3y+ =4 0

Câu 96. Cho tam giác ABC có A( )1;1 , 0;B( −2 ,) C(4; 2 ) Lập phương trình đường trung tuyến của tam

giác ABC kẻ từ B

A −7x+5y+10 0= B 5x+13y+ =1 0. C 7x+7y+14 0.= D 3x+ − =y 2 0. Câu 97. Cho tam giác ABC có A( )1;1 , 0;B( −2 ,) C(4;2 ) Lập phương trình đường trung tuyến của tam

giác ABC kẻ từ A

A x+ − =y 2 0. B 2x+ − =y 3 0 C x+2y− =3 0. D xy=0.

Trang 9

Câu 98. Cho tam giác ABC có A( )1;1 , 0;B( −2 ,) C(4;2 ) Lập phương trình đường trung tuyến của tam

ABC kẻ từ A

A 7x+3y−11 0.= B −3x+7y+13 0.= C 3x+7y+ =1 0. D 7x+3y+13 0.= Câu 101. Cho tam giác ABC có A(2; 1 ,− ) B(4;5 , ) C(−3;2 ) Lập phương trình đường cao của tam giác

ABC kẻ từ B

A 5x−3y− =5 0 B 3x+5y−20 0.= C 3x+5y−37 0.= D 3x−5y−13 0.= Câu 102. Cho tam giác ABC có A(2; 1 ,− ) B(4;5 ,) C(−3;2 ) Lập phương trình đường cao của tam giác

ABC kẻ từ C

A x+3y− =3 0. B x+y− =1 0. C 3x+y+11 0.= D 3x− +y 11 0.= Câu 103. Đường thẳng 51x−30y+11 0= đi qua điểm nào sau đây?

A 4

1; 3

 

 

1; 4

Trang 10

Câu 110. Phương trình tổng quát của đường thẳng qua A(–2; 4 , 1;0) B( ) là

Câu 113. Cho ba đường thẳng d1: 3 – 2x y+ =5 0, d2: 2x+4 – 7 0y = , d3: 3x+4 –1 0y = Phương trình

đường thẳng d đi qua giao điểm của d1 và d2, và song song với d3 là

Trang 11

Câu 124. Cho ∆ABCA(1;1), B(0; 2)− , C(4; 2) Viết phương trình tổng quát của trung tuyến CM

A 3x+7y−26 0.= B 2x+3y−14 0.= C 6x−5y− =1 0 D 5x−7y− =6 0

Câu 125. Cho ∆ABCA(1;1), B(0; 2)− , C(4; 2) Viết phương trình tổng quát của trung tuyến BM

A 3x+ − =y 2 0 B −7x+5y+10 0.= C 7x+7y+14 0.= D 5x−3y+ =1 0. Câu 126. Cho 2 điểm A(1; 4)− , B(3; 2) Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB

2 PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG

Câu 130. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : 2 4

Câu 134. Cho ba điểm di động A(1 2 ;4− m m B) (, 2 ;1mm C) (, 3m−1;0 ) Gọi G là trọng tâm ∆ABC thì

G nằm trên đường thẳng nào sau đây:

Trang 12

Câu 135. Cho tam giác ABCA(−2;3 ,) (B 1; 2 ,− ) (C −5; 4 ) Đường trung tuyến AM có phương trình

Câu 142. Cho tam giác ABC Biết M( )1;1 ,N(5;5 ,) (P 2;4) lần lượt là trung điểm của BC CA AB, , Câu

nào sau đây đúng?

Trang 13

Câu 143. Cho đường thẳng : 3 5

Câu 144. Đường thẳng ∆ có phương trình tham số 2 1

Hỏi hệ phương trình nào không là phương trình tham số của ∆ ?

A Chỉ (I) B Chỉ (I) và (II) C Chỉ (I) và (III) D Chỉ (II) và (III) Câu 147 Cho hình bình hành ABCD, biết A(–2;1) và phương trình đường thẳng CD là 3 – 4 – 5 0x y =

Phương trình tham số của đường thẳng AB

− Trong các hệ phương trình được liệt kê

ở mỗi phương án A, B, C, D dưới đây, hệ phương nào là phương trình tham của đường thẳng ∆?

Trang 14

Câu 151. Cho A( )1;5 , B(−2;1),C(3; 4) Phương trình tham số của ABBC lần lượt là

A Đoạn thẳng có độ dài là4 B Đoạn thẳng có độ dài là 2 5

C Đoạn thẳng có độ dài là2 D Hai nửa đường thẳng

Câu 154. Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua A(−3; 2) và B(1;4) là

Trang 16

Câu 172. Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng d: 2x−6y+23 0= ?

A Chỉ I B Chỉ II C Chỉ III D I và II

Câu 175. Cho hình bình hành ABCD biết A(–2;1) và phương trình đường thẳng chứa CD

3 – 4 – 5 0x y = Phương trình tham số của cạnh AB

Trang 17

Câu 182. Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ;− và 7) B(1 ;−7)

Trang 18

Câu 193. Phương trình tham số của đường thẳng : 1

Trang 19

Câu 205. Viết phương trình tham số của đường thẳng ( )D đi qua điểm A(−1 ; 2) và vuông góc với đường

Câu 209 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng ∆: 4x−3y−26 0= và đường thẳng : 3d x+4y− = 7 0

A (5;2 ) B Không có giao điểm

A 7 B 5 C 12 D 5

Câu 212. Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng ( )∆1 : 2x−3y+m=0 và ( )2

2 2:

C m=2 hoặc m= −3 D Không cóm thỏa mãn

Câu 215. Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây:∆1: 1

Trang 20

Câu 216. Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây vuông góc nhau ?

A Song song B Trùng nhau

C Vuông góC D Cắt nhau nhưng không vuông góC

Câu 218. Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng:∆1: 7x+2y− = và 1 0 ∆2: 4

A Song song nhau B Trùng nhau

C Vuông góc nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góC

Câu 219. Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây:

1

∆ :x−2y+ = và 1 0 ∆2: −3x+6y− = 1 0

A Song song B Trùng nhau C Vuông góc nhau D Cắt nhau

Câu 220. Cho hai đường thẳng ∆1: 1

3 4

− = và ∆2: 3x+4y−10 0= Khi đó hai đường thẳng này:

A Cắt nhau nhưng không vuông góc B Vuông góc nhau

C Song song với nhau D Trùng nhau

Câu 221 Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây:

1 ( 1):

A Song song B Trùng nhau C Vuông góc nhau D Cắt nhau

Câu 225 Cho hai đường thẳng ∆1:11x−12y+ =1 0 và ∆2:12x+11y+ =9 0 Khi đó hai đường thẳng này:

A Vuông góc nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góC

C Trùng nhau D Song song với nhau

Câu 226. Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng: ∆1: 5x+2y−14 0= và 2: 4 2

A Cắt nhau nhưng không vuông góc B Vuông góc nhau

C Trùng nhau D Song song nhau

Trang 21

Câu 227. Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng: 1: 4 2

A Trùng nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc

C Song song nhau D Vuông góc nhau

Câu 228. Với giá trị nào của m thì 3 đường thẳng sau đồng qui ?

1: 3 – 4 15 0

d x y+ = , d2: 5x+2 –1 0y = , d3: mx– 4y+15 0=

A m – 5= B m 5= C m 3= D m – 3=

Câu 229. Cho 3 đường thẳng d1: 2x+ y–1 0= ,d2:x+2y+ =1 0,d3:mx– – 7 0y = Để 3 đường thẳng

này đồng qui thì giá trị thích hợp của m

Trang 22

Câu 238. Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng 1: 22 2

Trang 23

Câu 249. Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng d1: 3x+4y+10 0= và 2

C 12. D −12.

Câu 252. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau: d1:x−2y+ =1 0 và d2: 3− x+6y−10 0=

A Trùng nhau B Song song

C Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau D Vuông góc với nhau

Câu 253. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau: 1: 1

2 3

d − = và d2: 6x−2y− =8 0

A song song B Trùng nhau

C Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau D Vuông góc với nhau

Câu 254. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau: 1: 1

2 3

d − = và d2: 6x−4y− =8 0

A song song B Trùng nhau

C Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau D Vuông góc với nhau

Câu 255. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau: 1: 1

3 4

d − = và d2: 3x+4y−10 0=

A Vuông góc với nhau B Trùng nhau

C Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau D Song song

Câu 256. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau: 1: 1

Trang 24

Câu 261. Cho hai điểm A(–2;0 , 1;4) B( ) và đường thẳng :

Trang 25

Câu 273. Hai đường thẳng 1 ( )

2 5:

413

A Song song nhau B Cắt nhau C Vuông góc nhau D Trùng nhau

Câu 278. Đường thẳng ( )∆ : 5x+3y=15 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao

Trang 26

Câu 284. Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng: 1: 3 2

A Song song nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc

C Trùng nhau D Vuông góc nhau

Câu 285. Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng:

A Trùng nhau B Cắt nhau C Song song D Vuông góc

Câu 286 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng: 1

2 5:

A Trùng nhau B Vuông góc nhau

C Cắt nhau nhưng không vuông góC D Song song nhau

Câu 287. Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Oy

A cắt nhau nhưng không vuông góC B song song với nhau

C vuông góc nhau D trùng nhau

Câu 289. Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Oy

A Song song B Trùng nhau C Cắt nhau D Vuông góc nhau

Câu 292. Với giá trị nào của m hai đường thẳng

2:

A Trùng nhau B Song song

C Cắt nhau nhưng không vuông góC D Vuông góc nhau

Câu 294. Định m để 2 đường thẳng sau đây vuông góc: ∆1:2x−3y+ = và 4 0 ∆2: 2 3

Trang 27

Câu 295. Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng ∆: 5x+2y−10 0= và trục hoành Ox

A Vuông góc nhau B Song song nhau

C Cắt nhau nhưng không vuông góc D Trùng nhau

Câu 297. Tìm tất cả giá trị m để hai đường thẳng sau đây song song

A Không m nào B m= −2 C m=1 hoặc m= −2 D m=1

Câu 298. Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng

A Vuông góC B Song song C Cắt nhau D Trùng nhau

Câu 299. Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây trùng nhau ?

A Song song B Vuông góc nhau C Cắt nhau D Trùng nhau

Câu 301. Cho 4 điểmA(0 ; 2 , − ) B(−1 ; 0 , 0 ; 4) C( − ), D( 2 0− ; ) Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường

C (−2 ; 2) D Không có giao điểm

Câu 302. Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng: ∆1: 3 2

A Song song nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc

C Vuông góc nhau D Trùng nhau

Trang 28

Câu 306. Khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng : 1

Trang 29

Câu 317. Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song d1: 6 – 8x y−101 0= và d2: 3 – 4 0x y= là

Câu 319. Cho đường thẳng d: 7x+10y−15 0.= Trong các điểm M(1; 3 ,− ) N(0;4 ,) P(−19;5)và Q( )1;5

điểm nào cách xa đường thẳng dnhất ?

Câu 324. Cho đường thẳng d: 3 – 4x y+ =2 0 Có đường thẳng d1và d2 cùng song song với d và cách d

một khoảng bằng 1.Hai đường thẳng đó có phương trình là

5

2

Trang 30

Câu 329. Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song với đường thẳng ∆: 2 3

A 14 hoặc –16 B 16 hoặc –14 C 10 hoặc –20 D 10

Câu 330. Cho đường thẳng d: – 2x y+ = Phương trình các đường thẳng song song với 2 0 d và cách d

Câu 333. Cho đường thẳng d: 3 – 4x y+ =2 0 Có đường thẳng d1 và d2cùng song song với d và cách

d một khoảng bằng 1 Hai đường thẳng đó có phương trình là

Câu 335 Cho A(2;2 ,) ( )B 5;1 và đường thẳng ∆: – 2x y+ =8 0 Điểm C∈ ∆ C có hoành độ dương sao

cho diện tích tam giác ABC bằng 17 Tọa độ của C

Câu 337. Cho 2 đường thẳng d x: – 2y+ =2 0; : 2 – – 4 0dx y = Hai

đường thẳng này chia mặt phẳng thành những miền đánh số 1,

2, 3, 4 Điểm M thuộc miền nào để (x y; ) nghiệm đúng

Trang 31

Câu 338. Khoảng cách từ điểm M(15;1) đến đường thẳng : x 2 3t

Câu 348. Cho đường thẳng đi qua 2 điểmA(3; 1 ,− ) 0; 3B( ) , tìm tọa độ điểm M thuộc Ox sao cho

khoảng cách từ M tới đường thẳng AB bằng1

A (1; 0 và ) (3,5; 0 ) B ( 13; 0). C (4; 0 ) D (2; 0 )

Câu 349. Cho đường thẳng đi qua 2 điểm A(3;0 , 0; 4 ,) B( − ) tìm tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho diện

tích ∆MAB bằng 6

A (0;1 ) B (0;0 và (0; 8 )) − C (1;0 ) D (0;8 )

Trang 32

Câu 350. Cho đường thẳng ∆: 7x+10y−15 0= Trong các điểm M(1; 3 ,− ) N(0; 4 ,) P(8;0 ,) Q( )1;5 điểm

Trang 33

 Sau đây là bài giải:

Bài giải trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai từ bước nào ?

A Đúng B Sai từ bước 1

C Sai từ bước 2 D Sai từ bước 3

Câu 365. Cho hai đường thẳng d1:x+2y− =1 0, d2:x−3y+ =3 0 Phương trình đường thẳng d đối

xứng với d1 qua là

A x−7y+ =1 0 B x+7y+ =1 0

C 7x+ + =y 1 0 D 7x− + =y 1 0

Câu 366. Cho hai đường thẳng d x: +2y− = , 1 0 d′:x−2y− = Câu nào sau đây đúng ? 1 0

A dd ′ đối xứng qua O B dd ′ đối xứng qua Ox

C dd ′ đối xứng qua Oy D dd ′ đối xứng qua đường thẳng y=x

Câu 367 Cho đường thẳng : 1 3

Trang 34

Câu 369. Cho điểmA(–1; 2) và đường thẳng : 2

Vậy min(MA)=3 khi t=–2 Khi đó M(–4; –1 )

Bài giải trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai ở đâu ?

A Đúng B Sai từ bước 1 C Sai từ bước 2 D Sai ở bước 3

Câu 370. Tìm hình chiếu của A(3; –4) lên đường thẳng : 2 2

 Sau đây là bài giải:

Vậy hình chiếu của A trên dH(4; –2 )

Bài giải trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai từ bước nào ?

A Đúng B Sai từ bước 1

C Sai từ bước 2 D Sai từ bước 3

Câu 371. Cho đường thẳng d: 2 – 3x y+ = và 3 0 M(8; 2) Tọa độ của điểm M ′ đối xứng với M qua d

A (–4; 8 ) B (–4; –8 )

C (4;8 ) D (4; –8 )

6 GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG – PHÂN GIÁC

Câu 372. Cho hai đường thẳng d: x+2y+ =3 0, : 2dx+ + = Phương trình các đường phân giác y 3 0

của các góc tạo bởi dd ′

3 10

3.5

Câu 375 Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng ∆1: x+2y− 2 0= và ∆2: x− = y 0

A 10

2

3

3

Trang 35

Câu 376. Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi 2 đường thẳng ∆1: 3x+4y+ =1 0

Câu 383. Cho đoạn thẳng AB với A(1;2 ,) B(−3 4; ) và đường thẳng d: 4x−7y m+ = Định 0 m để d

đoạn thẳng AB có điểm chung

Trang 36

Câu 387. Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng ∆1: 3x+4y+ =1 0 và 2: 15 12

Câu 389 Cho đường thẳng d: 3x+4y− = và 2 điểm5 0 A( ) (1;3 ,B 2;m) Định m để AB nằm cùng

phía đối với d

Câu 390 Cho ABC với A( )1;3 ,B(−2; 4 ,) (C −1;5) và đường thẳng d: 2x−3y+ = Đường thẳng 6 0 d

cắt cạnh nào của ∆ABC?

Trang 37

Câu 399. Cho đường thẳng d: 3x+4y− = và hai điểm5 0 A( )1;3 ,M(2;m) Tìm điều kiện đẻ điểm M

A nằm cùng phía đối với đường thẳng D ?

Câu 400. Cho hai điểm A(1;2) và B(−3;4) và đường thẳngD : 4x−7y+m= Tìm điều kiện của 0 m để

đường thẳng D và đoạn thẳng AB có điểm chung

Câu 403. Cho hai đường thẳng d: 3 – 4x y+12 0; :12= dx+5 – 20 0y = Phương trình phân giác góc nhọn

tạo bởi hai đường thẳng đó là

Câu 405. Cho hai đường thẳng d x: +3 – 6 0y = và d′: 3x+ + =y 3 0 Phương trình đường phân giác của

góc tạo bởi dd ′ nằm trong miền xác định bởi d d′, và chứa gốc O là

Câu 410. Cho tam giác ABCAB: 2 –x y+ =4 0; AC x: – 2 – 6 0.y = BC thuộc Ox Phương trình

phân giác ngoài của góc BAC

A 3 – 3 – 2 0.x y = B xy+10 0.= C 3x+3y+10 0.= D x+ +y 10 0.=

Trang 39

Biết vectơ pháp tuyến hoặc vectơ chỉ phương thì đường thẳng chưa xác định (thiếu một điểm

mà đường thẳng đi qua)

Ngày đăng: 09/11/2021, 19:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5. HÌNH CHIẾU – ĐỐI XỨNG - Oxy Phuong trinh duong thang Cau hoi trac nghiem dap an va loi giai chi tiet
5. HÌNH CHIẾU – ĐỐI XỨNG (Trang 33)
5. HÌNH CHIẾU – ĐỐI XỨNG - Oxy Phuong trinh duong thang Cau hoi trac nghiem dap an va loi giai chi tiet
5. HÌNH CHIẾU – ĐỐI XỨNG (Trang 84)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w